wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP_ĐỊA 10_NH_25-26

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Sự vận chuyển hàng hoá thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

2.

Sự phân bố các điểm dân cư nông thôn thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

3.

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của các tỉnh nước ta trong cùng một thời gian?

a)

Kí hiệu.

b)

Kí hiệu theo đường.

c)

Chấm điểm.

d)

Bản đồ - biểu đồ.

4.

Để thể hiện vị trí tâm bão ở trên Biển Đông, thường dùng phương pháp

a)

kí hiệu.

b)

đường chuyển động.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

5.

Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời có quỹ đạo chuyển động từ

a)

tây sang đông.

b)

đông sang tây.

c)

bắc đến nam.

d)

nam đến bắc.

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về Vũ Trụ?

a)

Là khoảng không gian vô tận chứa các thiên hà.

b)

Là khoảng không gian vô tận chứa các ngôi sao.

c)

Là khoảng không gian vô tận chứa các hành tinh.

d)

Là khoảng không gian vô tận chứa các vệ tinh.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?

a)

Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.

b)

Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

c)

Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

d)

Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các mảng kiến tạo?

a)

Phần nổi trên mực nước biển là lục địa, phần bị nước bao phủ là đại dương.

b)

Các mảng nổi lên trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc phần trên của lớp Man-ti.

c)

Mỗi mảng đều trôi nổi tự do và di chuyển độc lập, tốc độ rất lớn trong năm.

d)

Khi dịch chuyển, các mảng có thể tách rời, xô vào nhau, hoặc trượt qua nhau.

9.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?

a)

Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

b)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

d)

Các mùa trong năm có khí hậu khác nhau.

10.

Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

a)

vĩ tuyến.

b)

kinh tuyến.

c)

lục địa.

d)

đại dương.

11.

Mỗi múi giờ rộng

a)

11 độ kinh tuyến.

b)

13 độ kinh tuyến.

c)

15 độ kinh tuyến.

d)

18 độ kinh tuyến.

12.

Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi đi một ngày lịch

c)

giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

13.

Mặt Trời lên thiện đỉnh ở chí tuyến Nam vào ngày

a)

21/3

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?

a)

Mùa là một phần thời gian của năm.

b)

Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau.

c)

Do Trái Đất tự quay quanh trục gây ra.

d)

Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.

15.

Ngày nào sau đây ở bán cầu Bắc có thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất trong năm?

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

16.

Thạch quyển

a)

là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong.

b)

là nơi hình thành các địa hình khác nhau.

c)

di chuyển trên quyển mềm của bao Man-ti.

d)

đứng yên trên quyển mềm của bao Man-ti.

17.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

18.

Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng độ

19.

ây không phải là do tác động của nội lực?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

20.

Sông nào sau đây ở Việt Nam chảy trên một đứt gãy kiến tạo?

a)

Hồng.

b)

Cả.

c)

Thu Bồn.

d)

Đồng Nai.

21.

Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái?

a)

Lục địa nâng lên, hạ xuống.

b)

Các lớp đá mềm bị uốn nếp.

c)

Cá lớp đá cứng bị đứt gãy.

d)

Động đất, núi lửa hoạt động.

22.

Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy.

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

23.

Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của sự thay đổi

a)

nhiệt độ, nước, sinh vật.

b)

sinh vật, nhiệt độ, đất.

c)

đất, nhiệt độ, địa hình.

d)

địa hình, nước, khí hậu.

24.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

a)

bề mặt Trái Đất.

b)

tầng khí đối lưu.

c)

ở thềm lục địa.

d)

lớp Man-ti trên.

25.

Phong hoá hoá học là

a)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.

b)

quá trình phá huỷ đá, chủ yếu làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.

c)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.

d)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.

26.

Phong hoá sinh học là

a)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.

b)

việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.

c)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.

27.

Dạng địa hình nào sau đây được xem là kết quả của quá trình phong hoá hoá học là chủ yêu?

a)

Bậc thềm sóng vỗ.

b)

Bán hoang mạc.

c)

Hang động đá vôi.

d)

Địa hình phi-o.

28.

Châu thổ sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển?

a)

Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

b)

Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.

c)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.

d)

Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí?

a)

Khối khí cực rất lạnh.

b)

Khối khí chí tuyến rất nóng.

c)

Khối khí xích đạo nóng ẩm.

d)

Khối khí ôn đới lạnh khô.

31.

Từ xích đạo về cực là các khối khí lần lượt là

a)

Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.

b)

Xích đạo, ôn đới, chí tuyến, cực.

c)

Xích đạo, cực, ôn đới, chí tuyến.

d)

Xích đạo, chí tuyến, cực, ôn đới.

32.

Trên bề mặt Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

a)

Chí tuyến lục địa.

b)

Xích đạo lục địa.

c)

Ôn đới lục địa.

d)

Cực lục địa.

33.

Frông là mặt ngăn cách giữa hai

a)

khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.

b)

khu vực áp cao khác biệt nhau về trị số áp.

c)

dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau.

d)

tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất.

34.

Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí

a)

đều là nóng ẩm, có hướng gió ngược nhau.

b)

có tính chất vật lí và hướng khác biệt nhau.

c)

cùng hướng gió và cùng tính chất lạnh khô.

d)

có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau.

35.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

36.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

37.

Nhiệt lượng do Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo

a)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời.

b)

thay đổi tính chất của bề mặt đệm.

c)

thời gian bề mặt đất nhận được.

d)

chiều dày của các tầng khí quyển.

38.

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì

a)

không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.

b)

bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.

c)

mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.

d)

bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.

39.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

độ cao địa hình.

b)

độ dốc địa hình.

c)

hướng sườn núi.

d)

hướng dãy núi.

40.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

41.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Hướng gió.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

43.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

44.

Khu vực nào sau đây không có gió mùa hoạt động?

a)

Nam Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Đông Phi.

d)

Tây Phi.

45.

Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á vào mùa hạ?

a)

Tín phong bán cầu Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Nam vượt xích đạo.

c)

Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.

d)

Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?

a)

Được hình thành ở vùng ven biển.

b)

Hướng thay đổi theo ngày và đêm.

c)

Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm.

d)

Có sự giống nhau về nguồn gốc.

47.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

48.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

49.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

50.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao sự nhận thức.

b)

sử dụng nước tiết kiệm.

c)

Giữ sạch nguồn nước.

d)

xử phạt, khen thưởng.

51.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

52.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

53.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

nhiều thung lũng.

d)

địa hình dốc.

54.

Độ muối trung bình cua nước biển là

a)

33 %0.

b)

34 %0.

c)

35%0.

d)

36%0.

55.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

ôn đới.

56.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng.

b)

xoay tròn.

c)

chiều ngang.

d)

xô vào bờ.

57.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

58.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

60.

Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?

a)

Khí hậu.

b)

Con người.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

61.

Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua

a)

nhiệt độ và độ ẩm.

b)

độ ẩm và lượng mưa.

c)

lượng mưa và gió.

d)

độ ẩm và khí áp.

62.

Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

nhiệt độ.

b)

độ ẩm.

c)

thức ăn.

d)

nơi sống.

63.

Nhân tố nào sau đáy có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Thổ nhưỡng.

d)

Sinh vật.

64.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới lạnh?

a)

Đài nguyên.

b)

Rừng lá kim.

c)

Thảo nguyên.

d)

Rừng lá rộng.

65.

Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật rừng lá kim?

a)

Pôtdôn.

b)

Đen.

c)

Xám.

d)

Đỏ nâu.

66.

Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa?

a)

Đen.

b)

Xám.

c)

Đỏ nâu.

d)

Feralit đỏ vàng.

67.

Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tối sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Nhiệt độ.

b)

Gió.

c)

Nước.

d)

Độ ẩm.

68.

Vỏ địa lí là vỏ

a)

của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.

b)

của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

c)

cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng.

d)

vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

69.

Vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?

a)

Thạch quyển.

b)

Thuỷ quyển.

c)

Sinh quyển.

d)

Thổ nhưỡng quyển.

70.

Trong vỏ địa lí, sự thay đổi của khí hậu tác động đến sự thay đổi của

a)

sinh vật, đất, địa hình, sông ngòi.

b)

đất, thực vật, sông, hồ, đại dương.

c)

thực vật, địa hình, động vật, nước.

d)

đất, biển, thảm thực vật, sông hồ.

71.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.

72.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Ngăn đập làm thủy điện.

c)

Phá rừng đầu nguồn.

d)

Khí hậu biến đổi.

73.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai.

b)

nghiên cứu đại chất, địa hình.

c)

nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình.

d)

nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.

74.

Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?

a)

Địa đới.

b)

Địa ô.

c)

Đai cao.

d)

Thống nhất.

75.

Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?

a)

Địa đới, địa ô.

b)

Địa ô, đai cao.

c)

Đai cao, tuần hoàn.

d)

Thống nhất, địa đới.

76.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

kinh độ.

d)

các mùa.

77.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

kinh độ.

d)

các mùa.

78.

Trong tự nhiện, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

đai cao.

79.

Theo hướng từ cực về xích đạo, các kiểu thảm thực vật phân bố theo thứ tự nào sau đây?

a)

Đài nguyên, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng.

b)

Đài nguyên, rừng lá kim, rừng lá rộng, rừng cận nhiệt ẩm.

c)

Đài nguyên, rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ẩm.

d)

Đài nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá kim, rừng lá rộng.

80.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của

a)

đất và thực vật.

b)

thực và động vật.

c)

động vật và đất.

d)

đất và vi sinh vật.

81.

Theo hướng từ cực về xích đạo, các nhóm đất phân bố theo thứ tự nào sau đây?

a)

Đài nguyên, pốt dôn, đen, đỏ vàng.

b)

Pốt dôn, đen, đỏ vàng, đài nguyên.

c)

Đen, đỏ vàng, đài nguyên, pốt dôn.

d)

Đỏ vàng, đài nguyên, pốt dôn, đen.

82.

Theo bảng số liệu (bảng 2), nhận xét nào sau đây đúng về biến trình nhiệt độ không khí trên đại dương và lục địa?

a)

Đại dương có biên độ nhiệt độ năm cao hơn lục địa.

b)

Đại dương có trị số tháng lạnh nhất cao hơn lục địa.

c)

Đại dương có trị số tháng nóng nhất cao hơn lục địa.

d)

Nhiệt độ cao nhất, thấp nhất ở đại dương lớn hơn lục địa.