wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 10

Total questions: 79

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ SI, đơn vị của moment lực là

a)

N/m.

b)

N (Niutơn).

c)

Jun (J).

d)

N.m .

2.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

b)

Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg.

c)

Công thức tính khối lượng riêng là ρ = m.V.

d)

Khối lượng riêng bằng tr

3.

Cánh tay đòn của lực F đối với tâm quay O là

a)

khoảng cách từ O đến điểm đặt của lực F.

b)

khoảng cách từ O đến ngọn của vec tơ lực F.

c)

khoảng cách từ O đến giá của lực F.

d)

khoảng cách từ điểm đặt của lực F đến trục quay.

4.

Điều kiện cân bằng của một chất điểm có trục quay cố định còn được gọi là

a)

quy tắc hợp lực đồng quy.

b)

quy tắc hợp lực song song.

c)

quy tắc hình bình hành.

d)

quy tắc momen lực.

5.

Công thức tính moment lực của lực F với cánh tay đòn d tác dụng làm quay vật có trục quay cố định là

a)

M = F/d.

b)

M = F + d.

c)

M = F.d.

d)

M = F - d.

6.

Một vật có trục quay cố định chịu tác dụng của lực F. Tình huống nào sau đây, lực F sẽ gây tác dụng làm quay đối với vật?

a)

Giá của lực F không đi qua trục quay.

b)

Giá của lực F song song với trục quay.

c)

Giá của lực F đi qua trục quay.

d)

Giá của lực F nằm trên trục quay.

7.

Quy tắc mômen lực

a)

chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

b)

chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.

c)

không dùng cho vật nào cả.

d)

dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.

8.

Công thức nào sau đây cho phép xác định khối lượng riêng ρ của một chất có khối lượng m thể tích V?

a)

ρ = m.V

b)

ρ = m/V

c)

V = m.ρ

d)

V/m = ρ

9.

Trong hệ SI đơn vị của khối lượng riêng là:

a)

Kg.

b)

kg/m³

c)

kg/m

d)

kg.m

10.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

b)

Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m³ có nghĩa là 1 cm³ sắt có khối lượng 7800 kg.

c)

Công thức tính khối lượng riêng là ρ = m.V.

d)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.

11.

Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ gì?

a)

Chỉ cần dùng một cái cân.

b)

Chỉ cần dùng một lực kế.

c)

Cần dùng một cái cân và bình chia độ.

d)

Chỉ cần dùng một bình chia độ.

12.

Đặt một khối sắt có thể tích V₁ = 1 dm³ trên đĩa trái của cân Robecvan. Hỏi phải dùng bao nhiêu lít nước (đựng trong bình chứa có khối lượng không đáng kể) đặt lên đĩa phải để cân nằm thăng bằng? Cho khối lượng riêng của sắt là ρ₁ = 7800 kg/m³, của nước là ρ₂ = 1000 kg/m³.

a)

2 lít.

b)

3 lít.

c)

3,9 lít.

d)

7,8 lít.

13.

Một bình hình trụ cao 2,5 m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m³. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là

a)

25000 Pa.

b)

2500 Pa.

c)

400 Pa.

d)

250 Pa.

14.

Một bình hình trụ cao 1,8 m đựng đầy rượu. Biết khối lượng riêng của rượu là 800 kg/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20 cm là

a)

1440 Pa

b)

1280 Pa

c)

12800 Pa

d)

1600 Pa

15.

Người ta thả một áp kế xuống đáy biển. Khi xuống đến đáy áp kế chỉ 2400000 Pa. Tính độ sâu đáy biển. Cho biết trọng lượng riêng của nước biển là 10300 Nm3.

a)

247,2m

b)

125m

c)

233m

d)

429m

16.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W

b)

mkg

c)

J

d)

N

17.

Ki lô óat giờ là đơn vị của

a)

hiệu suất

b)

công suất

c)

động lượng

d)

công cơ học

18.

Một vật thực hiện công khi

a)

giá của lực vuông góc với phương chuyển động

b)

giá của lực song song với phương chuyển động

c)

lực đó làm vật biến dạng

d)

lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời

19.

Công thức tính công tổng quát là:

a)

Công A = F.s

b)

Công A = F.s.cosα; α là góc giữa hướng của lực F và độ dời s

c)

Công A = F.s.sinα; α là góc giữa độ dời s và hướng của lực F

d)

Công A = F.s.cosα; α là góc giữa hướng của lực F và phương chuyển động của vật

20.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Cơ năng

b)

Nhiệt năng

c)

Hóa năng

d)

Quang năng

21.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện

b)

Máy giặt

c)

Bàn là

d)

Máy sấy tóc

22.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Quang năng

b)

Hóa năng

c)

Cơ năng

d)

Nhiệt năng

23.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng từ

a)

điện năng sang nhiệt năng

b)

nhiệt năng sang điện năng

c)

điện năng sang cơ năng

d)

cơ năng sang điện năng

24.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

25.

Chọn câu trả lời đúng. Kilôoat giờ là đơn vị của

a)

hiệu suất.

b)

công.

c)

công suất.

d)

động lượng.

26.

Để đánh giá tỉ lệ giữa năng lượng có ích và năng lượng toàn phần người ta dùng khái niệm nào sau đây?

a)

Năng suất.

b)

Hiệu suất.

c)

Công Suất.

d)

Áp suất.

27.

Với một động cơ nhiệt thì hiệu suất của động cơ đó cho biết

a)

năng lượng bị hao phí khi động cơ hoạt động nhiều hay ít.

b)

động cơ nhiệt có công suất lớn hay nhỏ.

c)

động cơ nhiệt tiêu thụ nhiên liệu nhiều hay ít.

d)

nhiệt lượng mà động cơ nhận được từ nhiên liệu nhiều hay ít.

28.

Khi hiệu suất của một máy cơ đơn giản tăng lên, điều đó có nghĩa là

a)

công toàn phần mà máy thực hiện giảm.

b)

công có ích mà máy thực hiện tăng.

c)

lực ma sát trong máy tăng.

d)

công có ích mà máy thực hiện giảm.

29.

Biểu thức tính động năng của vật là

a)

W = mv.

b)

W = 1/2 mv^2.

c)

W = 1/2 mv.

d)

W = 1/2 mv^2.

30.

Động năng là đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương.

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

vector, luôn dương.

d)

vector, luôn dương hoặc bằng không.

31.

Phát biểu nào sau đây là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động cong đều.

32.

Đặc điểm không phải là động năng của một vật là

a)

có thể dương hoặc bằng không.

b)

phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

tỉ lệ với vận tốc của vật.

33.

Động năng của vật giảm khi

a)

vật chịu tác dụng của lực ma sát.

b)

vật đi lên dốc.

c)

vật chịu tác dụng của một lực hướng lên.

d)

vật được ném lên theo phương thẳng đứng.

34.

Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động

a)

thẳng đều.

b)

nhanh dần đều.

c)

chậm dần đều.

d)

biến đổi.

35.

Động năng là đại lượng được xác định bằng

a)

nửa tích của khối lượng và vận tốc.

b)

tích của khối lượng và bình phương một nửa vận tốc.

c)

tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

tích khối lượng và một nửa bình phương vận tốc.

36.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp đôi thì

a)

động năng tăng gấp đôi.

b)

động năng tăng gấp bốn lần.

c)

động năng tăng gấp tám lần.

d)

động năng tăng gấp sáu lần.

37.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

38.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường.

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

b)

Khi tính thế năng trọng trường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.

c)

Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.

d)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgh.

39.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng.

b)

Quãng đường.

c)

Thế năng.

d)

Vận tốc.

40.

Động năng là dạng năng lượng do vật

a)

chuyển động mà có.

b)

nhận từ vật khác.

c)

đứng yên mà có.

d)

va chạm mà có.

41.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn luôn dương.

b)

Giá trị của thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng.

c)

Thế năng có độ lớn tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

Trong trọng trường, ở vị trí cao hơn vật luôn có thế năng lớn hơn.

42.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, chọn gốc thế năng tại mặt đất thì biểu thức tính thế năng trọng trường của một vật có khối lượng m đặt tại độ cao h là

a)

W = mgh.

b)

W = 0,5mgh.

c)

W = 1/4mgh.

d)

W = 2mgh.

43.

Khi một vật có khối lượng m chuyển động trong trọng trường thì cơ năng được xác định theo công thức

a)

W = 1/2mv^2 + mgh.

b)

W = mv + mgh.

c)

W = 2mgh.

d)

W = 1/2mv^2 + mgh.

44.

Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương.

b)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

c)

có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

luôn khác không.

45.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng

a)

bằng tổng động năng và thế năng trọng trường.

b)

bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi.

c)

bằng thế năng trọng trường.

d)

bằng động năng.

46.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi

a)

động năng của vật không đổi.

b)

thế năng của vật không đổi.

c)

tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.

d)

tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

47.

Chọn phát biểu đúng về động lượng của một vật. Động lượng là một đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương.

b)

vô hướng, có thể dương hoặc âm.

c)

có hướng, cùng hướng với gia tốc.

d)

có hướng, cùng hướng với vận tốc.

48.

Hãy điền vào khoảng trống sau: “Xung lượng của lực tác dụng lên vật trong một khoảng thời gian bằng ........................ động lượng của vật trong khoảng thời gian đó”.

a)

độ lớn trung bình.

b)

độ lớn lớn nhất.

c)

trung bình cộng.

d)

độ biến thiên.

49.

Hai vật có khối lượng m1 và m2 chuyển động với vận tốc lần lượt là và . Động lượng của hệ có giá trị

a)

m1v1+m2v2m_1\overrightarrow{v_1}+m_2\overrightarrow{v_2}

b)

m1v1m2v2m_1\overrightarrow{v_1}_{ }-m_2\overrightarrow{v_2}

c)

(m1+m2).(v1+v2)\left(m_1+m_2\right).\left(v_1+v_2\right)

d)

(m1m2).(v1v2)\left(m_1-m_2\right).\left(v_1-v_2\right)

50.

Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Độ lớn động lượng của hai vật có quan hệ

a)

p1 = 2p2.

b)

p1 = 4p2.

c)

p2 = 4p1.

d)

p1 = p2.

51.

Một vật có khối lượng 200g chuyển động dọc theo trục tọa độ Ox với vận tốc 54 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

3000 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

10,8 kg.m/s.

d)

10800 kg.m/s.

52.

Trường hợp nào, hệ vật không được coi là hệ kín?

a)

Hệ không chịu tác dụng của lực nào.

b)

Hệ chỉ chịu tác dụng của lực cản, ma sát.

c)

Hệ không có ngoại lực tác dụng.

d)

Hệ chỉ có nội lực giữa các vật trong hệ.

53.

Động lượng của hệ vật bảo toàn trong trường hợp nào?

a)

Hệ chịu tác dụng của các ngoại lực.

b)

Hệ không chịu tác dụng của lực cản.

c)

Hệ chịu tác dụng các ngoại lực cân bằng.

d)

Hệ không có nội lực tương tác giữa các vật.

54.

Xét một hệ cô lập gồm hai vật có khối lượng m1, m2. Hai vật va chạm nhau, vận tốc trước và sau va chạm của mỗi vật theo thứ tự 1v, 1'v và 2v, 2'v. Hệ thức định luật bảo toàn động lượng của hệ là

a)

m1v1+m2v2+m1v1+m2v2=0m_1v_1+m_2v_2+m_1v_1'+m_2v_2'=0

b)

m1v1+m2v2=m1v1+m2v2m_1v_1+m_2v_2=m_1v_1'+m_2v_2'

c)

m1v1 +m2v2 +m1v1+m2v2=0m_1\overrightarrow{v_1}\ +m_2\overrightarrow{v_2}\ +m_1\overrightarrow{v_1}'+m_2\overrightarrow{v_2}'=\overrightarrow{0}

d)

m1v1 +m2v2 =m1v1 +m2v2m_1\overrightarrow{v_1}\ +m_2\overrightarrow{v_2}\ =m_1\overrightarrow{v_1}'\ +m_2\overrightarrow{v_2}'

55.

Xét một hệ vật cô lập. Cho các vật bên trong hệ tương tác lẫn nhau thì động lượng của hệ sau tương tác

a)

lớn hơn so với động lượng của hệ trước tương tác.

b)

nhỏ hơn so với động lượng của hệ trước tương tác.

c)

bằng với động lượng của hệ trước tương tác.

d)

không bằng động lượng của hệ trước tương tác.

56.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

57.

Trong va chạm đàn hồi của hai vật, đại lượng nào sau đây không được bảo toàn?

a)

Cơ năng của hệ.

b)

Vận tốc mỗi vật.

c)

Động năng của hệ.

d)

Động lượng của hệ.

58.

Động năng của hệ ngay trước và sau va chạm lần lượt là Wđ và W’. Biểu thức nào dưới đây là đúng ?

a)

Wđ = W’đ.

b)

Wđ < W’đ.

c)

Wđ > W’đ.

d)

Wđ = 2W’đ.

59.

Khi một vật chuyển động tròn đều thì

a)

véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

véc tơ gia tốc luôn không đổi hướng.

c)

véc tơ vận tốc luôn không đổi hướng.

d)

vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

60.

Một vật có khối lượng m chuyển động đều trên quỹ đạo hình tròn bán kính r với tốc độ góc ω. Lực hướng tâm tác dụng vào vật được tính bằng công thức

a)

Fht=mω2rF_{ht}=m\omega^2r

b)

Fht=mωrF_{ht}=m\omega r

c)

Fht=mω2r2F_{ht}=m\omega^2r^2

d)

Fht=mωr2F_{ht}=m\omega r^2

61.

Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc ω. Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc ω và bán kính r là

a)

a=ω.ra=\omega.r

b)

a=ω.ra=\sqrt[]{\omega.r}

c)

a=ω2.ra=\omega^2.r

d)

a=ω.r2a=\omega.r^2

62.

Lực đàn hồi xuất hiện khi

a)

một vật bị biến dạng.

b)

một vật chuyển động.

c)

nhiệt độ của vật giảm.

d)

nhiệt độ của vật tăng.

63.

Lực đàn hồi của lò xo có phương

a)

trùng với trục của lò xo.

b)

vuông góc với trục lò xo.

c)

vuông góc với trục của dây.

d)

nghiêng với lò xo một góc.

64.

Công thức của định luật Húc là

a)

F = ma.

b)

F = mg.

c)

F = k Δl\left|\Delta l\right|

d)

F= μ\mu N

65.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.

b)

Độ lớn của trọng lực tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

c)

Độ lớn của lực ma sát tỉ lệ thuận với áp lực của vật.

d)

Độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ với bình phương độ biến dạng của lò xo.

66.

Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng m. Khi vật cân bằng thì hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?

a)

km = Δl

b)

mg = k∆l

c)

gm = lkΔ

d)

l = kmgΔ

67.

Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa độ biến dạng của vật đàn hồi và lực tác dụng có dạng

a)

đường cong hướng xuống

b)

đường cong hướng lên

c)

đường thẳng không đi qua gốc toạ độ

d)

đường thẳng đi qua gốc toạ độ

68.

Vệ tinh VINASAT-1 của Việt Nam được phóng lên quỹ đạo ngày 19/4/2008. Sau khi ổn định, vệ tinh chuyển động tròn đều với tốc độ 2,21 km/h ở độ cao 24000 km so với mặt đất. Bán kính Trái Đất là 6389 km.

a)

Tốc độ của vệ tinh là 0,62 m/s.

b)

Tốc độ góc của vệ tinh là 2.10-7 m/s.

c)

Chu kì của vệ tinh là 3,14.10^8 s.

d)

Tần số của vệ tinh là 3,2.10-9 Hz.

69.

Một quả cầu có khối lượng 0,5 kg được buộc vào sợi dây dài 0,5 m rồi quay dây sao cho quả cầu chuyển động tròn đều trong mặt phẳng nằm ngang và sợi dây hợp với phương thẳng đứng một góc 30 độ. Lấy g = 10 m/s^2.

a)

Lực căng dây đóng vai trò là lực hướng tâm.

b)

Lực hướng tâm tác dụng lên quả cầu là 2,89 N.

c)

Tốc độ của quả cầu là 1,20 m/s.

d)

Để sợi dây lệch một góc 45 độ so với phương thẳng đứng thì tần số quay f phải bằng 2 Hz.

70.

Một động cơ điện cung cấp công suất 2KW cho 1 cần cẩu để nâng vật 100Kg chuyển động đều lên cao 50m. Lấy g = 10m/s2. Thời gian để thực hiện công việc đó bằng bao nhiêu giây?

(a)  

71.

Một vật có khối lượng 0,5 kg chuyển động tròn đều trên vòng tròn bán kính 1m dưới tác dụng của lực là 8 N. Tốc độ của vật bằng bao nhiêu m/s?

(a)  

72.

Trong môn quay tạ, một vận động viên quay dây sao cho cả dây và tạ chuyển động tròn đều trong mặt phẳng nằm ngang. Muốn tạ chuyển động trên đường tròn bán kính r=2,0 m với tốc độ dài v=2,0 m/s thì người ấy phải giữ dây với một lực bằng F=10 N. Khối lượng của tạ bằng bao nhiêu kg?

(a)  

73.

Chu kỳ chuyển động của electron bằng x.107x.10^{-7} s. Giá trị của x bằng bao nhiêu?

(a)  

74.

Tốc độ góc của electron bằng x.10^7 rad/s. Giá trị của x bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến 3 chữ số có nghĩa).

(a)  

75.

Câu 8. Tốc độ dài của electron bằng x.10 7 m/s. Giá trị của x bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến 3 chữ số có nghĩa).

(a)  

76.

Câu 9. Gia tốc hướng tâm của electron bằng x.10 15 m/s 2 . Giá trị của x bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến 3 chữ số có nghĩa).

(a)  

77.

Câu 10. Lực hướng tâm của electron bằng x.10 -16 N. Giá trị của x bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến 3 chữ số có nghĩa)

(a)  

78.

Câu 11: Một đĩa tròn quay đều mỗi vòng hết 0,1s. Tính chu kì quay của một điểm trên vành đĩa theo đơn vị giây?

(a)  

79.

Câu 12: Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 1s thực hiện 3 vòng. Tần số của chất điểm là Hz?

(a)