wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vai trò của công nghiệp

Total questions: 81

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là gì?

a)

Thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

Tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

Làm thay đổi phân công lao động.

d)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên.

2.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

3.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là g��?

a)

Thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

Tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

Làm thay đổi phân công lao động.

d)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên.

4.

Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

khai thác, chế biến, dịch vụ.

b)

chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.

c)

dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.

d)

khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.

5.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

tính chất tập trung cao độ.

b)

có bao gồm nhiều ngành.

c)

sự phụ thuộc vào tự nhiện.

d)

sự phân tán về không gian.

6.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

khoáng sản.

b)

nguồn nước.

c)

vị trí địa lí.

d)

khí hậu.

7.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là

a)

khai thác và chế biến.

b)

nặng và nhẹ.

c)

khai thác và nặng .

d)

chế biến và nhẹ.

8.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.

d)

Đất, rừng, biển, dân

9.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

khoa học, công nghệ.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

dân cư, lao động.

d)

vốn và thị trường.

10.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

11.

Đặc điểm của than đá là

a)

rất giòn.

b)

không cứng,

c)

nhiều tro.

d)

độ ẩm cao.

12.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ.

b)

than đá.

c)

dầu khí.

d)

năng lượng mới.

13.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên thiện nhiện.

14.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

15.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

b)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.

d)

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau.

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng.

c)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau.

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng.

c)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau.

d)

Quy trình sản xuất phức tạp.

18.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

dùng cho các ngành công nghiệp khác.

b)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

c)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

d)

phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.

19.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

20.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của

a)

trồng trọt.

b)

công nghiệp.

c)

chăn nuôi.

d)

thuỷ sản.

21.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

b)

Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.

c)

Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.

d)

Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.

22.

Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì

a)

nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

b)

nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

d)

hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

23.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.

b)

cơ cấu kinh tế theo ngành.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

cơ cấu thành phần kinh tế.

24.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

cơ cấu các ngành.

b)

tốc độ tăng trưởng.

c)

không gian lãnh thổ.

d)

thời gian phá

25.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

cơ cấu các ngành.

b)

tốc độ tăng trưởng.

c)

không gian lãnh thổ.

d)

thời gian phát triển.

26.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.

c)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ.

d)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.

28.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

29.

Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là

a)

nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.

b)

thay đổi quy luật phân bố sản xuất.

c)

biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường.

d)

thay đổi việc khai thác tài nguyên.

30.

Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành có kĩ thuật cao.

d)

sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.

31.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

phân bố đều khắp ở các địa phương.

32.

Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?

a)

Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.

b)

Bao gồm điểm, khu, trung tâm.

c)

Có một số các ngành chủ yếu.

d)

Gắn với một đô

33.

Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?

a)

Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.

b)

Bao gồm điểm, khu, trung tâm.

c)

Có một số các ngành chủ yếu.

d)

Gắn với một đô thị vừa và lớn.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

Khu công nghiệp tổng hợp có cơ sở sản xuất cho xuất khẩu, tiêu dùng.

b)

Khu chế xuất là để bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu.

c)

Vùng công nghiệp là lãnh thổ sản xuất chuyên môn hoá và cấu trúc rõ.

d)

Trung tâm công nghiệp không có ngành sản xuất theo chuyên môn hoá.

35.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

36.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

37.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

38.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ công.

39.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

40.

Nhân tố n

4 lines
41.

i chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

42.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

43.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

44.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

dân cư.

d)

giao thông.

45.

Cơ cấu dân số có trẻ em đông thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào?

a)

Các khu an dưỡng.

b)

Các khu văn hóa.

c)

Trường học, nhà trẻ.

d)

Hoạt động đoàn thể.

46.

Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là

a)

Đà Nẵng.

b)

Nha Trang.

c)

Hải Phòng.

d)

TP Hồ Chí Minh.

47.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

48.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

ô tô.

b)

sắt.

c)

sông.

d)

biển.

49.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng

a)

tốc độ chuyên chở.

b)

sự tiện nghi cho khách.

c)

sự chuyên chở người.

d)

an toàn cho hàng hóa.

50.

Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối

4 lines
51.

Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Khối lượng vận chuyển.

b)

Khối lượng luân chuyển.

c)

Cự li vận chuyển trung bình.

d)

sự an toàn cho hành khách.

52.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

53.

Sự phân bố mạng lưới đường sắt phản ánh

a)

sự phân bố ngành nông nghiệp ở các nước, các châu lục.

b)

sự phân bố ngành công nghiệp ở các nước, các châu lục.

c)

sự phân bố ngành dịch vụ ở các nước, các châu lục.

d)

sự phân bố ngành nông nghiệp và công nghiệp ở các nước, các châu lục.

54.

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

b)

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.

c)

Trung Phi và Đông Nam Á.

d)

Đông Nam Á và châu Âu.

55.

Những nơi có nhiều sân bay nhất thế giới là

a)

Hoa Kì.

b)

Đông Âu.

c)

Trung Quốc.

d)

Xin-ga-po.

56.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

b)

Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư.

c)

Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.

d)

Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.

57.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

khí hậu.

b)

vốn

58.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

khí hậu.

b)

vốn đầu tư.

c)

dân cư - lao động.

d)

khoa học - công nghệ.

59.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.

60.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viên thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

tác động tích cực đến nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

d)

tạo ra sự liên tục của sản xuất và tiêu thụ.

61.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

a)

Thư báo.

b)

Điện thoại.

c)

Máy tính cá nhân.

d)

Internet.

62.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?

a)

Thư báo.

b)

Bưu phẩm.

c)

Bưu kiện.

d)

Internet.

63.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

sử dụng dịch vụ của nhiều ngành, nhất là điện tử - tin học.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.

64.

Ngành nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển và văn minh của các nước?

a)

Bưu chính viễn thông.

b)

Chế biến dầu khí.

c)

Chế biến lương thực.

d)

Giao thông vận tải.

65.

Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của

a)

khoa học, công nghệ.

b)

dịch vụ viễn thông.

c)

tài chính ngân hàng.

d)

giao thông vận tải.

66.

Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của

a)

khoa học, công nghệ.

b)

dịch vụ viễn thông.

c)

tài chính ngân hàng.

d)

giao thông vận tải.

67.

Liên minh Viễn thông Quốc tế viết tắt là

a)

WTO.

b)

ITU.

c)

IMB.

d)

UPU.

68.

Các nhân tố có ảnh hưởng quan trọng đến ngành viễn thông là

a)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.

b)

phát triển kinh tế, cơ cấu dân số, khoa học kĩ thuật, vốn đầu tư.

c)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.

d)

phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.

69.

Việc con người đã thành công trong việc truyền tín hiệu điện báo không dây đã mở ra sự phát triển nào dưới đây?

a)

Thiết bị viễn thông dùng để trao đổi thông tin.

b)

Mạng toàn cầu www và các thiết bị phần cứng.

c)

Vận chuyển và chuyển phát thư từ, bưu phẩm.

d)

Mở ra cuộc cách mạng điện báo không dây.

70.

Thương mại là hoạt động

a)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.

71.

Vai trò cua thương mại đối với phát triển kinh tế là

a)

điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới.

c)

phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

d)

giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.

72.

Vai trò của thương mại đối với môi trường là

a)

điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mối.

c)

phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

d)

giúp khai thác

73.

Vai trò của thương mại về mặt xã hội là

a)

điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng thị hiếu mới.

c)

cung ứng nguyên liệu, vật tư, máy móc và tiêu thụ sản phẩm.

d)

giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.

74.

Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là

a)

thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng.

b)

thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.

c)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hóa.

75.

Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

b)

Ngân hàng Thế giới (WB).

c)

Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).

d)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

76.

Các trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Trung Quốc.

b)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Pháp.

c)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Đức.

d)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Xin-ga-po.

77.

Nhập siêu là kết quả về cán cân thương mại của một nước ở vào tình trạng

a)

thặng dư về mậu dịch

b)

thâm hụt về mậu dịch

c)

cân bằng về mậu dịch

d)

có ưu thế về thương mại

78.

Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết trong năm 20

4 lines
79.

Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết trong năm 2017 các nước nào xuất siêu?

a)

Trung Quốc, Đức.

b)

Trung Quốc, Hoa Kì.

c)

Đức, Pháp.

d)

Đức, Nhật Bản

80.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015?

a)

Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

b)

Giá trị nhập siêu năm 2015 nhỏ hơn năm 2014.

c)

Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

d)

Giá trị nhập siêu năm 2010 lớn hơn năm 2012.

81.

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng, nhận xét nào sai đặc điểm ngành ngoại thương?

a)

Giá trị xuất khẩu luôn cao hơn giá trị nhập khẩu.

b)

Giá trị xuất khẩu và giá thị nhập khẩu có xu hướng tăng liên tục trong giai đoạn 2010-2020.

c)

Hoạt động giao thương trên thế giới không ngừng tăng lên.

d)

Năm 2020, giá trị xuất khẩu chiếm 50,8% tổng giá trị xuất nhập khẩu.