Font size
WorksheetsÔN TẬP ĐỊA CUỐI KÌ 2
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Câu 1. Tập hợp những nhóm người được sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định là biểu hiện của cơ cấu dân số theo
A. tuổi.
B. giới.
C. lao động.
D. văn hóa.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây thể hiện ảnh hưởng tích cực về mặt kinh tế của đô thị hóa?
A. Nâng cao trình độ văn hóa.
B. Nâng cao giá cả tiêu dùng.
C. Thúc đẩy phát triển kinh tế.
D. Áp lực về nhà ở, việc làm.
Câu 3. Chỉ số biểu thị tương quan giữa giới Nam so với giới Nữ hoặc giữa từng giới so với tổng số dân là biểu hiện của cơ cấu dân số theo
A. tuổi.
B. giới.
C. lao động.
D. văn hóa.
Câu 4. Tỉ lệ người biết chữ và số năm đi học trung bình của người dân là biểu hiện chủ yếu của cơ cấu dân số theo
A. tuổi.
B. giới.
C. lao động.
D. văn hóa.
Câu 5. Nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc phát triển mối giao lưu, hợp tác giữa các nước?
A. Lao động.
B. Vị trí địa lí.
C. Tài nguyên thiên nhiên.
D. Nguồn vốn đầu tư.
Câu 6. Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?
A. Địa hình.
B. Nguồn lao động.
C. Nước.
D. Khoáng sản.
Câu 7. Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo ngành?
A. Khu vực kinh tế trong nước.
B. Dịch vụ.
C. Vùng kinh tế.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 8. Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực tự nhiên?
A. Địa hình.
B. Nguồn lao động.
C. Lịch sử - văn hóa.
D. Thị trường.
Câu 9. Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo thành phần?
A. Công nghiệp và xây dựng.
B. Khu vực kinh tế trong nước.
C. Vùng kinh tế.
D. Dịch vụ.
Câu 10. Nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc mở rộng quy mô sản xuất?
A. Nguồn vốn đầu tư.
B. Nguồn lao động.
C. Vị trí địa lí.
D. Lịch sử - văn hóa.
Câu 11. Tư liệu sản xuất chủ yếu của nông nghiệp là
A. cây trồng.
B. vật nuôi.
C. đất trồng.
D. mặt nước.
Câu 12. Loại vật nuôi nào sau đây được nuôi nhiều ở vùng khí hậu cận nhiệt và ôn đới với mục đích để lấy lông?
A. Cừu.
B. Lợn.
C. Gia cầm.
D. Trâu.
Câu 13. Để tạo ra nhiều giống mới trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản cần dựa chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?
A. Khoa học - công nghệ.
B. Diện tích đất.
C. Vị trí địa lí.
D. Thị trường tiêu thụ.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
A. Đối tượng sản xuất là đất trồng.
B. Phân bố tương đối rộng rãi.
C. Ít phụ thuộc vào tự nhiên.
D. Ít có mối liên hệ với ngành khác.
Câu 15. Nhân tố nào sau đây có vai trò điều tiết sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
A. Thị trường tiêu thụ.
B. Đất trồng và mặt nước.
C. Điều kiện khí hậu, nước.
D. Sinh vật trong tự nhiên.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
A. Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.
B. Các cây trồng vật nuôi là tư liệu sản xuất.
C. Ít có mối liên hệ trong quá trình sản xuất.
D. Không gian phân bố tập trung, nhỏ hẹp.
Câu 17. Loại vật nuôi nào sau đây thường phân bố nhiều ở các vùng sản xuất lương thực?
A. Lợn.
B. Bò.
C. Dê.
D. Trâu.
Câu 18. Các loại cây trồng, vật nuôi là
A. đối tượng sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
B. tư liệu sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
C. phương tiện sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
D. thị trường tiêu thụ của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
Câu 19. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng nhiều nhất tới việc trao đổi sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
A. Đất đai.
B. Nguồn nước.
C. Khí hậu.
D. Vị trí địa lí.
Câu 20. Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc hình thành hướng chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
A. Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật.
B. Thị trường tiêu thụ.
C. Dân cư và lao động.
D. Khoa học - công nghệ.
Câu 21. Vai trò của công nghiệp không phải là
A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
Câu 22. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
C. làm thay đổi sự phân công lao động.
D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
Câu 23. Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
A. thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
C. làm thay đổi phân công lao động.
D. khai thác hiệu quả các tài nguyên.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?
A. Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.
B. Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.
C. Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.
D. Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.
Câu 25. Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là
A. khoáng sản.
B. nguồn nước.
C. vị trí địa lí.
D. khí hậu.
Câu 26. Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp
A. sản xuất hàng tiêu dùng.
B. dệt, may.
C. chế biến thực phẩm.
D. khai khoáng.
Câu 27. Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
A. Dệt - may.
B. Giày - da.
C. Thủy điện.
D. Thực phẩm.
Câu 28. Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?
A. Dệt - may.
B. Giày - da.
C. Hoá dầu.
D. Thực phẩm.
Câu 29. Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
A. Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.
B. Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.
C. Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách.
D. Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.
Câu 30. Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là
A. khoa học, công nghệ.
B. liên kết và hợp tác.
C. dân cư, lao động.
D. vốn và thị trường.
Câu 31. Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế?
A. Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng.
B. Nâng cao trình độ văn minh cho xã hội.
C. Giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
D. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 32. Ngành công nghiệp có vị trí then chốt và tác động lan tỏa mạnh mẽ đến các ngành công nghiệp khác là
A. khai thác than.
B. điện tử - tin học.
C. sản xuất hàng tiêu dùng.
D. công nghiệp thực phẩm.
Câu 33. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp khai thác dầu khí?
A. Xuất hiện tương đối muộn.
B. Là nguồn thu ngoại tệ lớn.
C. Giá trị sử dụng cao, đa dạng.
D. Ít gây ô nhiễm môi trường.
Câu 34. Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng dầu mỏ và điện trên thế giới, giai đoạn 1990 - 2020?
A. Dầu mỏ tăng không liên tục.
B. Điện tăng không liên tục.
C. Dầu mỏ tăng liên tục.
D. Điện giảm liên tục.
Câu 35. Ngành dệt - may được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải do nguyên nhân nào sau đây?
A. Nguồn nguyên liệu phong phú.
B. Có được nguồn lao động dồi dào.
C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
D. Giá thành sản phẩm rất cao.
Câu 36. Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu để
A. dùng cho các ngành công nghiệp khác.
B. phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.
C. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
D. cung cấp năng lượng cho các ngành khác.
Câu 37. Đặc điểm của công nghiệp khai thác quặng kim loại không phải là
A. cơ cấu ngành này khá đa dạng.
B. đang có nguy cơ bị cạn kiệt.
C. nguy cơ ô nhiễm môi trường.
D. rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.
Câu 38. Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?
A. Dân cư và nguồn lao động.
B. Thị trường tiêu thụ.
C. Sự phân bố khoáng sản.
D. Tiến bộ khoa học - công nghệ.
Câu 39. Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là
A. khí hậu.
B. khoáng sản.
C. biển.
D. rừng.
Câu 40. Công nghiệp điện tử - tin học tập trung phần lớn ở các nước phát triển do
A. kinh tế phát triển, lao động trình độ cao.
B. tài nguyên phong phú, có nguồn vốn lớn.
C. nguồn lao động dồi dào, tài nguyên đa dạng.
D. có nguồn vốn lớn, lịch sử phát triển sớm.
Câu 41. Đặc điểm của khu công nghiệp là
A. gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.
B. ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.
C. là hình thức tổ chức lãnh thổ đơn giản nhất.
D. các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.
Câu 42. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
A. gắn liền với sử dụng máy móc.
B. có tính chất tập trung cao độ.
C. gồm nhiều công đoạn phức tạp.
D. phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên.
Câu 43. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
A. Khu vực có ranh giới rõ ràng.
B. Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.
C. Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
D. Gắn với đô thị vừa và lớn.
Câu 44. Theo BSL, để thể hiện trữ lượng than của các châu lục trên thế giới, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Cột.
C. Kết hợp.
D. Miền.
Câu 45. Theo BSL, để thể hiện cơ cấu trữ lượng dầu mỏ của các châu lục trên thế giới, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Kết hợp.
C. Cột.
D. Miền.
Câu 46. Theo BSL, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng khai thác dầu mỏ của các quốc gia trên, năm 2020?
A. Liên bang Nga cao hơn Hoa Kỳ.
B. Hoa Kỳ cao hơn Liên bang Nga.
C. Ả-rập-xê-út cao hơn Hoa Kỳ.
D. Liên bang Nga thấp hơn Ả-rập-xê-út.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế?
A. Tạo thêm việc làm, tăng thu nhập.
B. Thúc đẩy sự phát triển các ngành.
C. Làm thay đổi phân công lao động.
D. Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng.
Câu 48. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?
A. Rất ít sử dụng các loại máy móc.
B. Không gian phân bố rất rộng lớn.
C. Có tính chuyên môn hóa và hợp tác hóa.
D. Hạn chế ứng dụng khoa học - công nghệ.
Câu 49. Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
A. chế biến thực phẩm.
B. nhà máy nhiệt điện.
C. sản xuất hàng tiêu dùng.
D. nhà máy thủy điện.
Câu 50. Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân?
A. Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng.
B. Cung cấp các tư liệu sản xuất.
C. Làm thay đổi cơ cấu nền kinh tế.
D. Khai thác hiệu quả các tài nguyên.
Câu 51. Khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia?
A. Than.
B. Dầu mỏ.
C. Sắt.
D. Mangan.
Câu 52. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
A. diện tích rộng lớn.
B. nhiều kim loại, điện.
C. lao động trình độ cao.
D. tài nguyên đa dạng.
Câu 53. Theo BSL, để thể hiện cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới năm 1990 và năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Kết hợp.
C. Miền.
D. Cột.
Câu 54. Sự phát triển và phân bố của công nghiệp thực phẩm phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?
A. Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật.
B. Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
C. Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.
D. Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.
Câu 55. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
A. gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.
B. ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.
C. là hình thức tổ chức lãnh thổ đơn giản nhất.
D. các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.
Câu 56. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Gồm nhiều ngành khác nhau.
B. Có các sản phẩm rất đa dạng.
C. Kĩ thuật sản xuất khác nhau.
D. Quy trình sản xuất rất phức tạp.
Câu 57. Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
A. Lãnh thổ không lớn.
B. Phân bố gần vùng nguyên liệu.
C. Không có mối liên hệ.
D. Chỉ sản xuất hàng để xuất khẩu.
Câu 58. Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?
A. Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật.
B. Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.
C. Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.
D. Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.
Câu 59. Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đến sự phát triển ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Đặc điểm dân số.
C. Văn hóa, lịch sử.
D. Điều kiện tự nhiên.
Câu 60. Các hoạt động y tế, giáo dục thuộc nhóm ngành
A. dịch vụ sản xuất.
B. dịch vụ tiêu dùng.
C. dịch vụ phân phối.
D. dịch vụ công.
Câu 61. Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân?
A. Là cầu nối giúp các ngành kinh tế phát triển mạnh hơn.
B. Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
C. Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
D. Góp phần khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Câu 62. Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
A. phụ thuộc chặt chẽ vào khoa học - công nghệ.
B. sử dụng các thiết bị có sẵn trong không gian.
C. chỉ sử dụng cho phát triển kinh tế.
D. chỉ phục vụ cho đời sống nhân dân.
Câu 63. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới phân bố ngành dịch vụ?
A. Vị trí địa lí.
B. Phân bố dân cư.
C. Văn hóa, lịch
D. Khoa học - công nghệ.
Câu 64. Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?
A. Bảo hiểm.
B. Du lịch.
C. Giao thông vận tải.
D. Hành chính
Câu 65. Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ công?
A. Bảo hiểm.
B. Bán buôn, bán lẻ.
C. Giao thông
D. Hành chính công.
Câu 66. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
Câu 67. Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
Câu 68. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp nhất đến xu hướng phát triển ngành dịch vụ?
A. Vị trí địa lí.
B. Chính sách.
C. Tài nguyên thiên nhiên.
D. Lịch sử - văn hóa.
Câu 69. Sản phẩm của giao thông vận tải là
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
B. sự chuyên chở người, hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
Câu 70. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng như thế nào đến giao thông vận tải?
A. Ảnh hưởng đến sự hoạt động của các phương tiện vận tải.
B. Là khách hàng không thể thiếu của ngành giao thông vận tải.
C. Cơ sở để tăng cường đầu tư, hiện đại hóa giao thông vận tải.
D. Quyết định sự phát triển của các loại hình giao thông vận tải.
Câu 71. Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô đứng đầu thế giới?
A. Thái Lan.
B. Nhật Bản.
C. Nam Phi.
D. Hoa Kỳ.
Câu 72. Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?
A. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.
B. Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bố điểm dân cư.
C. Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.
D. Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.
Câu 73. Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
Câu 74. Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Câu 75. Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ ảnh hưởng như thế nào đến giao thông vận tải?
A. Quyết định đến sự hoạt động của các phương tiện vận tải.
B. Là khách hàng không thể thiếu của ngành giao thông vận tải.
C. Cơ sở để tăng cường đầu tư, hiện đại hóa giao thông vận tải.
D. Là nhân tố quy định sự có mặt của loại hình giao thông vận tải.
Câu 76. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới chất lượng hoạt động viễn thông?
A. Phân bố ngành kinh tế.
B. Khoa học - công nghệ.
C. Quy mô của dân số.
D. Sự phân bố dân cư.
Câu 77. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới quy mô ngành bưu chính viễn thông?
A. Khoa học - công nghệ.
B. Sự phân bố các ngành kinh tế.
C. Trình độ phát triển kinh tế.
D. Sự phân bố dân cư.
Câu 78. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới sức mua trong thương mại?
A. Đặc điểm dân cư.
B. Vị trí địa lí.
C. Khoa học - công nghệ.
D. Lịch sử - văn hóa.
Câu 79. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?
A. Góp phần sử dụng hợp lí các nguồn lực.
B. Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hoá.
C. Là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng.
D. Trực tiếp tạo ra các hàng hoá trao đổi.
Câu 80. Đặc điểm của thương mại là
A. chỉ hoạt động trong một quốc gia.
B. hoạt động theo quy luật cung, cầu.
C. sản xuất ra khối lượng của cải mới.
D. chỉ phục vụ cho đời sống nhân dân.
Câu 81. Đặc điểm của du lịch là
A. không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
B. khách du lịch ít phải thực hiện di chuyển.
C. hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.
D. không có mối liên hệ với các ngành khác.
Câu 82. Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp nhất tới doanh thu ngành du lịch là
A. trình độ phát triển kinh tế.
B. thị trường khách du lịch.
C. sự phân bố cơ sở vật chất.
D. phân bố các tài nguyên du lịch.
Câu 83. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới mức độ thực hiện các hoạt động tài chính ngân hàng?
A. Trình độ phát triển nền kinh tế.
B. Sự phân bố các ngành kinh tế.
C. Vị trí địa lí.
D. Nguồn lao động.
