wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HK1, ĐỊA LÍ 12

Total questions: 80

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

A. Ở trung tâm bán đảo Đông Dương

b)

B. Tiếp giáp với biển Đông.

c)

C. Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc

d)

D. Trong vùng nhiều thiên tai.

2.

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ đã quy định đặc điểm cơ bản nào của thiên nhiên nước ta?

a)

A. nhiệt đới ẩm gió mùa.                                      

b)

B. nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Nhiệt đới ẩm             

d)

D. nhiệt đới khô.

3.

Thế mạnh phát triển nông nghiệp của thiên nhiên khu vực đồi núi là gì?

a)

A. Tiềm năng lớn về phát triển thủy điện

b)

B. Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi đại gia súc.

c)

C. Khai thác khoáng sản và chế biến lâm sản

d)

D. Trồng rừng và phát triển du lịch sinh thái.

4.

Địa hình núi cao nhất ở nước ta thuộc khu vực nào?

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Tây Nguyên

c)

C. Tây Bắc.              

d)

D. Bắc Trung Bộ

5.

Đặc điểm nào là của địa hình vùng Trường Sơn Bắc?

a)

A. Chủ yếu là núi thấp

b)

B. Các dãy núi chạy song song và so le nhau, nâng cao ở 2 đầu, thấp ở giữa

c)

C. Hẹp ngang kéo dài, chủ yếu là núi cao

d)

D. Các dãy núi chạy song song và so le nhau.

6.

Đặc điểm nào sau đây đúng với đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

A. Có hệ thống đê bao quanh để chống ngập

b)

B. Bị nhiễm phèn vào mùa mưa với diện tích lớn

c)

C. Bị ngập lụt vào mùa mưa trên diện rộng         

d)

D. Địa hình tương đối cao và khá bằng phẳng

7.

Trên bề mặt các cao nguyên và các thung lũng thuận lợi để phát triển những ngành nào?

a)

A. Rừng, chăn nuôi, cây lương thực

b)

B. Rừng, chăn nuôi, nông sản, thủy sản.

c)

C. Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi

d)

D. Chăn nuôi, thủy sản, lâm sản

8.

Điểm nào sau đây giống nhau ở 2 đồng bằng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Có hệ thống đê điều chạy dài                               

b)

B. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

C. Bị nhiễm mặn nặng nề

d)

D. Đều là đồng bằng châu thổ do phù sa của các con sông lớn bồi đắp

9.

Biển Đông ảnh hưởng như thế nào đối với thiên nhiên Việt Nam?

a)

A. Làm cho khí hậu mang tính hải dương điều hòa.

b)

B. Làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

C. Làm cho thiên nhiên nước ta có sự phân hoá đa dạng.

d)

D. Làm cho khí hậu mang tính chất lục địa điều hòa.

10.

Các tam giác châu với bãi triều rộng ở vùng ven biển là dạng địa hình thuận lợi để nước ta phát triển ngành nào dưới đây?

a)

A. Xây dựng các cảng biển.

b)

B. Nuôi trồng thủy hải sản

c)

C. Hoạt động du lịch biển

d)

D. Khai thác cát làm đồ thủy tinh

11.

Giải thích tại sao ở vùng Nam Bộ của nước ta lại có điều kiện thuận lợi để phát triển mạnh ngành du lịch biển quanh năm?

a)

A. Có nền nhiệt độ cao, ổn định, nắng nóng quanh năm

b)

B. Chịu ảnh hưởng mạnh của bão, sạt lở bờ biển.

c)

C. Nắng nóng quanh năm, chính quyền khuyến khích phát triển.

d)

D. Điều kiện khí hậu lí tưởng và có nhiều bãi tắm đẹp

12.

Thiên tai mang lại thiệt hại lớn nhất cho cư dân vùng biển là gì?

a)

A. Sạt lở bờ biển

b)

B. Nạn cát bay

c)

C. Triều cường

d)

D. Bão

13.

Loại khoáng sản nào có trữ lượng và giá trị nhất ở vùng thềm lục địa nước ta?

a)

A. Than bùn.

b)

B. Dầu khí

c)

C. Kim loại đen

d)

D. Kim loại màu

14.

Nguyên nhân gây mưa lớn cho cả hai miền Nam, Bắc nước ta vào giữa và cuối mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí nào?

a)

A. Khối khí Bắc Ấn Độ Dương.

b)

B. Khối khí lạnh xuất phát từ áp cao Xi-bia

c)

C. Khối khí cận chí tuyến bán cầu Bắc.

d)

D. Khối khí cận chí tuyến bán cầu Nam

15.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm nổi bật của khí hậu Việt Nam?

a)

A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng quanh năm

b)

B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có 2 mùa nóng, lạnh rõ rệt

c)

C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa sâu sắc

d)

D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt độ điều hòa quanh năm

16.

Vào thời gian nào sau đây là thời tiết lạnh khô ở miền Bắc nước ta?

a)

A. Nửa đầu mùa đông

b)

B. Giữa mùa đông

c)

C. Nửa cuối mùa đông.

d)

D. Giữa mùa xuân

17.

Vào thời gian nào sau đây là thời tiết lạnh ẩm ở miền Bắc nước ta?

a)

A. Nửa đầu mùa đông

b)

B. Giữa mùa đông.

c)

C. Nửa cuối mùa đông

d)

D. Giữa mùa xuân

18.

Gió phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn gốc từ gió nào?

a)

A. Gió mùa Tây Nam.

b)

B. Tín Phong bắc bán cầu

c)

C. Gió Tây ôn đới bắc bán cầu.

d)

D. Gió mùa Đông Bắc

19.

Kiểu thời tiết nào sau đây đặc trưng khi gió Lào hoạt động mạnh?

a)

A. Khô, nóng.

b)

B. Nhiệt độ cao, độ ẩm cao

c)

C. Nóng khô với nhiệt độ cao, độ ẩm cao

d)

D. Nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp

20.

Hướng gió chính gây mưa ở đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hạ là hướng gió nào sau đây?

a)

A. Tây nam

b)

B. Đông nam.

c)

C. Đông bắc

d)

D. Tây bắc

21.

Mùa mưa ở Nam Bộ và Tây Nguyên diễn ra vào thời gian nào?

a)

A. Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

b)

B. Quanh năm.

c)

C. Từ tháng 5 đến tháng 10.

d)

D. Từ tháng 1 đến tháng 6

22.

Các sông có đặc điểm nhỏ, ngắn, độ dốc lớn phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Vùng đồi núi Đông Bắc

b)

B. Vùng Duyên hải miền Trung

c)

C. Vùng Nam Bộ

d)

D. Vùng Tây Nguyên

23.

Hệ thống đê ngăn lũ lớn nhất nước ta thuộc hệ thống sông nào?

a)

A. Hệ thống sông Hồng.

b)

B. Hệ thống sông Mã.

c)

C. Hệ thống sông Đồng Nai.

d)

D. Hệ thống sông Cửu Long.

24.

Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất nước ta?

a)

A. Đất đỏ badan.

b)

B. Đất phù sa.

c)

C. Đất feralit hình thành trên các đá mẹ khác nhau.

d)

D. Đất phèn.

25.

Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng nào?

a)

A. Phía Nam đèo Hải Vân.

b)

B. Trên cả nước.

c)

C. Nam Bộ.

d)

D. Tây Nguyên và Nam Bộ.

26.

Thời gian hoạt động của gió mùa Đông Bắc là thời gian nào sau đây?

a)

A. Từ tháng 6 đến tháng 9.

b)

B. Từ tháng 12 đến tháng 3 năm sau.

c)

C. Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

d)

D. Từ tháng 5 đến tháng 10.

27.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây tạo điều kiện cho gió mùa Đông Bắc có thể lấn sâu vào miền Bắc nước ta?

a)

A. Vị trí địa lí nằm trong vành đai nội chí tuyến

b)

B. Vị trí gần trung tâm của gió mùa mùa đông.

c)

C. Hướng các dãy núi ở Đông Bắc có dạng hình cánh cung đón gió.

d)

D. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp

28.

Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông vì sao độ lạnh giảm dần về phía tây?

a)

A. dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

b)

B. nhiệt độ tăng dần theo độ cao.

c)

C. nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình

d)

D. đây là vùng không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

29.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên Việt Nam thể hiện rõ nét và trực tiếp nhất qua thành phần tự nhiên nào sau đây?

a)

A. Địa hình.

b)

B. Khí hậu.     

c)

C. Sông ngòi.

d)

D. Thực vật.

30.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa cuối mùa đông ở miền Bắc nước ta là do ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây?

a)

A. Gió mùa mùa đông bị suy yếu nên tăng độ ẩm.

b)

B. Gió mùa mùa đông di chuyển trên quãng đường xa trước khi ảnh hưởng đến nước ta.

c)

C. Gió mùa mùa hạ từ biển vào

d)

D. Khối khí di chuyển qua biển trước khi ảnh hưởng đến nước ta.

31.

Gió mùa Đông Bắc khi đến vùng Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Đã bị suy yếu, không còn ảnh hưởng tới vùng.

b)

B. Vẫn còn ảnh hưởng khá mạnh.

c)

C. Chỉ còn ảnh hưởng tới khu vực ven biển.

d)

D. Chỉ còn ảnh hưởng tới các khu vực núi cao.

32.

Hoạt động ngoại lực nào đóng vai trò chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại?

a)

A. Xâm thực – mài mòn.

b)

B. Xâm thực – bồi tụ.

c)

C. Xói mòn – rửa trôi

d)

D. Mài mòn – bồi tụ

33.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta?

a)

A. Tác động của hướng các dãy núi

b)

B. Sự phân hóa độ cao địa hình.

c)

C. Tác động của gió mùa

d)

D. Tác động kết hợp của gió mùa và địa hình

34.

Không chịu nhiều ảnh hưởng của gió mùa Đông bắc nhưng ở Sapa vẫn có tuyết vào mùa đông do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Địa hình cao

b)

B. Chịu ảnh hưởng của biển

c)

C. Nằm trong khu 

vực có khí hậu ôn 

đới bán cầu bắc

d)

D. Nằm sâu trong 

nội địa

35.

Từ vĩ tuyến 160B trở vào nam, gió mùa mùa đông về bản chất là gió nào?

a)

A. Gió mùa Tây Nam.

b)

B. Tín phong bắc bán cầu.

c)

C. Gió mùa Đông Bắc

d)

D. Gió mùa Đông Nam.

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì tần sut các cơno di chuyển từ Biển Đôngo miền khí hậu phía Bc ít nht vào thời gian nào?

a)

A. Tháng XI tng XII.               

b)

B. Tháng VIII tháng IX

c)

C. Tháng VI và tháng VII

d)

D. Tháng IX và tháng X.

37.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về chế độ nhiệt ở nước ta?

a)

A. Nhit độ trung bình năm tăng dần từ Bc vào Nam.

b)

B. Nhit độ trung bình năm giảm dn từ Bắc vào Nam.

c)

C. Nhit độ trung bình năm trên 20°C (trc ng núi)

d)

D. Nhit độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian.

38.

Căn cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 9, hãy cho biết cặp biểu đồ khí hậu nào dưới đây th hiện rõ sự đối lp nhau về mùa mưa – mùa khô?

a)

A. Biểu đồ khí hu Đà Lạt với biểu đồ khí hu TP. Hồ Chí Minh.

b)

B. Biểu đồ khí hu Đồng Hới với biểu đồ khí hậu Đà Nẵng.

c)

C. Biểu đồ khí hu Hà Nội với biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

d)

D. Biểu đồ khí hu Đà Lạt với biểu đồ khí hu Nha Trang.

39.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có biên độ nhiệt trong năm cao nhất?

a)

A. Biểu đồ khí hu Nha Trang.

b)

B. Biểu đồ khí hậu Hà Nội

c)

C. Biểu đồ khí hu Mau

d)

D. Biểu đồ khí hu TP. Hồ Chí Minh

40.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết tổng lượng mưa của nước ta thấp nhất vào thời gian nào sau đây?

a)

A.Từ tháng XI đến tháng IV

b)

B. Từ tháng IX đến tháng XII

c)

C. Từ tháng I đến tháng IV

d)

D. Từ tháng V đến tháng X

41.

n cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhn xét nào dưới đây không đúng về sự phân hóa chế độ nhiệt ở nước ta?

a)

A. Nhit độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian từ Bắc vào Nam.

b)

B. Nhit độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian và theo thời gian

c)

C. Nhit độ trung bình năm có sự phân hóa theo thời gian.

d)

D. Nhit độ trung bình năm không có sự phân hóa theo thời gian

42.

Vào tháng 7, các địa điểm ở miền Trung có nhiệt độ cao hơn so với các địa điểm còn lại do

a)

A. ven biển.

b)

B. gió Phơn Tây Nam.

c)

C. không có mưa nhiều

d)

D. địa hình cao.

43.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, tỉ lệ diện tích lưu vực của các hệ thống sông theo thứ tự từ nhỏ tới lớn là

a)

A. sông Đồng Nai, sông Thái Bình, sông Mê Công (Việt Nam), sông Hồng

b)

B. sông Thái Bình, sông Mê Công (Việt Nam), sông Đồng Nai, sông Hồng.

c)

C. sông Thái Bình, sông Đồng Nai, sông Mê Công (Việt Nam), sông Hồng

d)

D. sông Hồng, sông Mê Công (Việt Nam), sông Đồng Nai, sông Thái Bình

44.

So với Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh thì Huế là nơi có cân bằng ẩm lớn nhất. Nguyên nhân chính là

a)

A. Huế có lượng mưa lớn nhưng bốc hơi ít do mưa nhiều vào mùa hạ.

b)

B. Huế có lượng mưa không lớn nhưng mưa thu đông nên ít bốc hơi.

c)

C. Huế có lượng mưa khá lớn nhưng mùa mưa trùng với mùa lạnh nên ít bốc hơi.

d)

D. Huế là nơi có lượng mưa trung bình năm lớn nhất nước ta.

45.

Vào tháng 1, từ Bắc vào Nam, nhiệt độ thay đổi như sau

a)

A. không chênh lệch nhiều.

b)

B. cao nhất ở miền Trung.

c)

C. giảm dần.

d)

D. tăng dần.

46.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. Diện tích rừng tăng, giá trị sản xuất lâm nghiệp giảm.

b)

B. Diện tích rừng giảm, giá trị sản xuất lâm nghiệp tăng.

c)

C. Diện tích rừng tăng nhanh hơn tốc độ tăng của giá trị sản xuất lâm nghiệp.

d)

D. Diện tích rừng tăng chậm hơn tốc độ tăng của giá trị sản xuất lâm nghiệp.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

A. Trong năm có một mùa đông lạnh.

b)

B. Có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 180C

c)

C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.

d)

D. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.

48.

Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo độ cao, bao gồm những đai nào?

a)

A. Đai nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi.

b)

B. Đai nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa, hàn đới gió mùa.

c)

C. Đai cận xích đạo gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi.

d)

D. Đai cận xích đạo, nhiệt đới, ôn đới gió mùa.

49.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ở những đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Địa hình núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.

b)

B. Địa hình núi chiếm ưu thế, có nhiều cao nguyên và lòng chảo giữa núi.

c)

C. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm, tính nhiệt đới tăng dần

d)

D. Mùa hạ chịu tác động mạnh của Tín Phong, có đủ 3 đai cao.

50.

Ranh giới phân chia miền thiên nhiên phía Bắc và phía Nam của nước ta là?

a)

A. Dãy Bạch Mã.

b)

B. Dãy Hoàng Liên Sơn.

c)

C. Dãy Hoành Sơn

d)

D. Dãy Trường Sơn

51.

Đặc điểm nhiệt độ nào dưới đây không phải của đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

A. Quanh năm nhiệt độ dưới 150C, mùa đông xuống dưới 50C.

b)

B. Thực vật gồm các loài ôn đới như đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam, ...

c)

C. Đất chủ yếu là đất mùn thô.

d)

D. Các loài thú có lông dày như gấu, sóc, cầy, cáo, …

52.

Từ đông sang tây thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành?

a)

A. Vùng biển và thềm lục địa, đồng bằng ven biển, đồi núi

b)

B. Vùng đồi núi, đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa.

c)

C. Vùng đồng bằng ven biển, đồi núi, biển và thềm lục địa.

d)

D. Vùng đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa.

53.

Kiểu khí hậu đặc trưng của thiên nhiên lãnh thổ phía bắc là?

a)

A. Nhiệt đới gió mùa

b)

B. Cận xích đạo gió mùa.

c)

C. Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.

d)

D. Ôn đới gió mùa.

54.

Ở miền Bắc đai nhiệt đới gió mùa có độ cao?

a)

A. Dưới 600-700m

b)

B. Từ 600-700 đến 2600m

c)

C. Từ 900 - 1000m

d)

D. Từ 800 - 900m

55.

Đai cao có diện tích lớn nhất nước ta là?

a)

A. Đai nhiệt đới gió mùa chân núi.

b)

B. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi

c)

C. Đai cận xích đạo

d)

D. Đai ôn đới gió mùa núi cao.

56.

Thổ nhưỡng trên các đai cao cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa chủ yếu là?

a)

A. Đất feralit có mùn và đất mùn thô

b)

B. Đất xám và đất feralit nâu đỏ

c)

C. Đất đen và đất phù sa cổ

d)

D. Đất feralit có mùn và đất đen.

57.

Theo cách phân chia hiện nay, số lượng các miền địa lí tự nhiên của nước ta là?

a)

A. 2 miền.

b)

B. 3 miền

c)

C. 4 miền

d)

D. 5 miền

58.

Miền tự nhiên duy nhất có đầy đủ hệ thống đai cao ở nước ta là?

a)

A. Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.

b)

B. Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

c)

C. Nam Trung Bộ và Nam Bộ

d)

D. Đông Bắc

59.

Các dãy núi trong miền tự nhiên Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chạy theo hướng chính là?

a)

A. Tây bắc – đông nam

b)

B. Tây nam – đông bắc

c)

C. Đông – tây

d)

D. Đông bắc – tây nam

60.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc mang sắc thái?

a)

A. Cận xích đạo gió mùa.

b)

B. Nhiệt đới gió mùa

c)

C. Cận nhiệt gió mùa

d)

D. Xích đạo gió mùa

61.

Ở miền Nam, đai nhiệt đới gió mùa phân bố lên đến độ cao?

a)

A. Dưới 600 – 700m

b)

B. 900 – 1000m

c)

C. 1600 – 1700m

d)

D. Trên 2600m

62.

Biên độ nhiệt trung bình năm của phần lãnh thổ phía Nam nước ta thấp hơn phía Bắc là do phần lãnh thổ này?

a)

A. Có vùng biển rộng lớn

b)

B. Chủ yếu là địa hình núi

c)

C. Có vị trí ở gần xích đạo

d)

D. Nằm gần chí tuyến Bắc

63.

Ở vùng đồi núi nước ta, sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông – Tây chủ yếu do?

a)

A. Độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau

b)

B. Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.

c)

C. Độ dốc của địa hình theo hướng TB – ĐN.

d)

D. Tác động mạnh mẽ của con người.

64.

Trong đai nhiệt đới gió mùa, khí hậu có đặc điểm?

a)

A. Nóng, ẩm quanh năm

b)

B. Mùa hạ nóng (trung bình tháng trên 25oC), độ ẩm thay đổi tùy nơi

c)

C. Mát mẻ (không tháng nào trên 25oC), lượng mưa, ẩm lớn

d)

D. Quanh năm nhiệt độ dưới 15oC.

65.

Miền Bắc ở độ cao trên 600m-700m còn miền Nam phải trên 900m-1000m mới có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa trên núi. Lí do chính là?

a)

A. Địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam

b)

B. Miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam

c)

C. Nền nhiệt miền Nam cao hơn miền Bắc

d)

D. Miền Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển hơn

66.

Sự phân hóa của khí hậu tạo nên sự đa dạng về?

a)

A. Thành phần địa hình

b)

B. Thành phần khoáng sản

c)

C. Chế độ thủy văn

d)

D. Thành phần sinh vật

67.

Đai nhiệt đới gió mùa chiếm chủ yếu trong 3 đai cao vì?

a)

A. Địa hình núi cao chỉ chiếm 1% diện tích cả nước.

b)

B. Đồng bằng và đồi núi thấp chiếm 85%.

c)

C. Địa hình ¾ là đồi núi.

d)

D. Đồng bằng chỉ chiếm ¼ diện tích

68.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loài thực vật ôn đới là do?

a)

A. Ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc

b)

B. Địa hình chủ yếu là núi, cao ở phía đông và phía tây, thấp ở giữa.

c)

C. Có địa hình núi cao (từ 2600m trở lên).

d)

D. Có địa hình núi cao và chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc.

69.

Sông ngòi miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm?

a)

A. Chảy theo hướng vòng cung và tây bắc – đông nam.

b)

B. Chảy theo hướng tây bắc – đông nam của các dãy núi.

c)

C. Chảy theo hướng tây – đông.

d)

D. Chảy theo hướng tây bắc – đông nam và hướng tây – đông

70.

Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?

a)

A. Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích phần đất liền

b)

B. Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đáy nông, mở rộng.

c)

C. Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng

d)

D. Thềm lục địa ở miền Trung Bộ thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu.

71.

Các đỉnh núi Chư yang Sin, Lang Biang thuộc vùng?

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Tây Bắc

c)

C. Bắc Trung Bộ

d)

D. Nam Trung Bộ và Nam Bộ

72.

Đặc điểm khí hậu nào không phải của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

A. Khí hậu cận xích đạo gió mùa.

b)

B. Nền nhiệt cao, biên độ nhiệt nhỏ.

c)

C. Phân thành hai mùa mưa, khô rõ rệt

d)

D. Mùa đông trời nhiều mây, mùa hạ nắng nóng

73.

Giữa Tây Nguyên và Đông Trường Sơn có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô do?

a)

A. Địa hình chắn gió.

b)

B. Hướng gió thổi

c)

C. Hướng nghiêng của địa hình

d)

D. Hướng địa hình và hướng gió.

74.

Địa hình Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có thuận lợi?

a)

A. Chăn nuôi gia súc, phát triển cây công nghiệp

b)

B. Trồng cây lương thực và phát triển du lịch

c)

C. Chăn nuôi gia súc nhỏ và trồng cây ăn quả

d)

D. Phát triển cây công nghiệp hàng năm

75.

Những khó khăn lớn nhất trong sử dụng đất đai của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là?

a)

A. Đất đồng bằng thấp, ảnh hưởng của triều cường

b)

B. Tình trạng xói mòn, rửa trôi ở vùng đồi núi

c)

C. Thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô

d)

D. Ngập lụt ở thượng lưu các con sông ở Nam Trung Bộ

76.

Do địa hình núi trung bình và núi cao chiếm ưu thế, nên sinh vật của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm?

a)

A. Không có các loài thực vật và động vật cận nhiệt đới.

b)

B. Nhiều thành phần loài cây của cả 3 luồng di cư.

c)

C. Có hệ sinh thái rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi.

d)

D. Không có hệ sinh thái rừng lá kim.

77.

Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới?

a)

A. Tây Bắc

b)

B. ĐB sông Hồng

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Bắc Trung Bộ

78.

Sự phân hoá khí hậu theo mùa và theo bắc - nam đã giúp cho?

a)

A. Mùa thu hoạch nông sản rải đều.

b)

B. Nguyên liệu cho nhà máy không căng thẳng

c)

C. Nguồn nông sản nước ta đa dạng, phong phú

d)

D. Thu hoạch theo mùa

79.

Trở ngại lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là?

a)

A. Nhịp điệu mùa khí hậu thất thường, thời tiết không ổn định

b)

B. Nhịp điệu dòng chảy sông ngòi thất thường, nhiều thiên tai

c)

C. Nhiều thiên tai, nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan.

d)

D. Nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan, động đất.

80.

Thiên nhiên vùng núi cao Tây Bắc có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Có cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới gió mùa

c)

C. Cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới.

d)

D. Có cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa