wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ CUỐI KÌ 1 10A8

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Môn Địa lí có đặc điểm là

a)

có quan hệ mật thiết với các môn học khác.

b)

hạn chế việc sử dụng bản đồ, bảng số liệu.

c)

bắt nguồn từ kinh nghiệm sống người dân.

d)

chỉ phản ảnh được các vấn đề của tự nhiên.

2.

Môn Địa lí có đặc điểm là

a)

không có liên quan với các môn học khác.

b)

hạn chế việc sử dụng bản đồ, bảng số liệu.

c)

bắt nguồn từ kinh nghiệm sống người dân.

d)

gồm cả địa lí tự nhiên và kinh tế - xã hội.

3.

Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng

a)

phân bố theo những điểm cụ thể.

b)

di chuyển theo các hướng bất kì.

c)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

d)

tập trung thành vùng rộng lớn.

4.

Phương pháp khoanh vùng cho biết

a)

vùng phân bố của các đối tượng.

b)

số lượng của đối tượng riêng lẻ.

c)

tính phổ biến của đối tượng riêng lẻ.

d)

cơ cấu của đối tượng riêng lẻ.

5.

Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng

a)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

b)

tập trung thành vùng rộng lớn.

c)

phân bố theo những điểm cụ thể.

d)

có sự di chuyển theo các hướng.

6.

Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí

a)

trên một đơn vị lãnh thổ hành chính.

b)

trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

được phân bố ở các vùng khác nhau.

d)

được sắp xếp thứ tự theo thời gian.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng với lớp vỏ Trái Đất?

a)

Vỏ cứng ngoài cùng, ở đại dương dày khoảng 5 km.

b)

Độ dày đồng đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

c)

Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

d)

Giới hạn vỏ Trái Đất đồng nhất với thạch quyển.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vỏ Trái Đất?

a)

Gồm vỏ lục địa và vỏ đại dương.

b)

Vỏ lục địa dày hơn vỏ đại dương.

c)

Vỏ lục địa mỏng hơn vỏ đại dương.

d)

Cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vỏ Trái Đất?

a)

Gồm vỏ lục địa và vỏ đại dương.

b)

Vỏ lục địa dày hơn vỏ đại dương.

c)

Có sự đồng nhất về độ dày ở mọi nơi.

d)

Tầng trầm tích có độ dày không đều.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về vỏ Trái Đất?

a)

Là lớp rắn chắc, nằm ở dưới lớp man-ti trên.

b)

Là lớp vật chất quánh dẻo, nằm trên lớp man-ti.

c)

Vỏ lục địa và vỏ đại dương có độ dày khác nhau.

d)

Vỏ lục địa mỏng hơn nhiều so với vỏ đại dương.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng về thạch quyển?

a)

Là phần trên cùng của Trái Đất.

b)

Nằm ở bên dưới lớp man-ti.

c)

Độ dày trung bình dưới 50 km.

d)

Vật chất ở trạng thái quánh dẻo.

12.

Quá trình nào sau đây sinh ra nội lực?

a)

Sự giãn nở của vũ trụ.

b)

Lực hút của Mặt Trăng.

c)

Phân hủy phóng xạ.

d)

Bức xạ của Mặt Trời.

13.

Nguồn gốc chủ yếu sinh ra ngoại lực là

a)

bên trong Trái Đất.

b)

lực hút của Mặt Trăng.

c)

lực hút của Mặt Trời.

d)

bức xạ của Mặt Trời.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thạch quyển?

a)

Đồng nhất với vỏ Trái Đất.

b)

Có độ dày không đồng nhất.

c)

Ở lục địa dày hơn ở đại dương.

d)

Gồm chủ yếu các đá ở thể rắn.

15.

Nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa theo vĩ độ?

a)

Xích đạo có lượng mưa lớn nhất.

b)

Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất.

c)

Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất.

d)

Ở hai cực có lượng mưa lớn nhất.

16.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày và đêm?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió đất, gió biển.

d)

Gió phơn.

17.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa.

b)

ẩm, mưa nhiều.

c)

lạnh, ít mưa.

d)

nóng, mưa nhiều.

18.

Loại gió nào sau đây được hình thành do tác động của bức chắn địa hình?

a)

Gió tây ôn đới.

b)

Gió mùa.

c)

Gió đất, gió biển.

d)

Gió phơn.

19.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc nhiều nhất vào nhiệt độ của

a)

không khí.

b)

đất liền.

c)

đáy biển.

d)

bờ biển.

20.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.

b)

lượng bốc hơi.

c)

lượng nước ở các hồ đầm.

d)

lượng nước sông chảy ra.

21.

Thuỷ quyển là

a)

toàn bộ nước ở các biển và đại dương.

b)

toàn bộ lớp nước bao quanh Trái Đất.

c)

toàn bộ nước ngầm, nước băng tuyết.

d)

toàn bộ nước trong cơ thể các sinh vật.

22.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

ôn đới.

23.

Độ muối trung bình của đại dương là

a)

34‰.

b)

35‰.

c)

32‰.

d)

33‰.

24.

Nhiệt độ trung bình bề mặt toàn bộ đại dương thế giới khoảng

a)

17*C.

b)

18*C.

c)

19*C.

d)

20*C.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.

b)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.

c)

Buổi trưa có nhiệt độ thấp hơn buổi tối.

d)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng về nhiệt độ nước biển theo vĩ tuyến?

a)

Tăng dần từ xích đạo về cực.

b)

Giảm dần từ xích đạo về cực.

c)

Vùng cực có nhiệt độ cao nhất.

d)

Vùng ôn đới có nhiệt độ thấp nhất.

27.

Nguồn nước có vai trò chủ đạo để giữ ổn định nhiệt độ của bề mặt Trái Đất là

a)

nước trong khí quyển và băng tuyết.

b)

nước ngầm và nước trong khí quyển.

c)

nước trong đại dương và nước ngầm.

d)

nước trong đại dương và băng tuyết.

28.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

nước trên mặt thấm xuống.

b)

nước từ biển, đại dương vào.

c)

nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

d)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã có sẵn.

29.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

30.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc hơn.

31.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

lượng mưa, băng tuyết, thảm thực vật.

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

32.

Lực hút của Mặt Trời đối với lớp nước trên Trái Đất yếu hơn lực hút của Mặt Trăng do

a)

Mặt Trời lớn hơn Mặt Trăng nhiều.

b)

Mặt Trời gần Trái Đất hơn Mặt Trăng.

c)

Mặt Trời xa Trái Đất hơn Mặt Trăng.

d)

Mặt Trời sáng hơn Mặt Trăng nhiều.

33.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng.

b)

lớp phủ thực vật dày đặc.

c)

tốc độ nước chảy nhanh.

d)

tổng lưu lượng nước lớn.

34.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?

a)

Nước mưa chảy trên mặt.

b)

Các mạch nước ngầm.

c)

Địa hình đồi núi dốc nhiều.

d)

Bề mặt đất đồng bằng rộng.

35.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

36.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước.

b)

giảm số phụ lưu sông.

c)

nhiều thung lũng.

d)

tạo địa hình dốc.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Là dao động của các khối nước biển và đại dương.

b)

Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.

c)

Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng.

d)

Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.

38.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

39.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

40.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

a)

đá gốc, đất, đá mẹ.

b)

đất, đá mẹ, đá gốc.

c)

đá gốc, đá mẹ, đất.

d)

đá mẹ, đất, đá gốc.

41.

Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

a)

lớp phủ thổ nhưỡng.

b)

lớp vỏ phong hoá.

c)

lớp dưới của đá gốc.

d)

lớp vỏ lục địa.

42.

Đất (thổ nhưỡng) được tạo thành

a)

do quá trình phong hóa các loại đá.

b)

do quá trình phân hủy xác thực vật.

c)

có sẵn khi Trái Đất được hình thành.

d)

chủ yếu là do con người sản xuất ra.

43.

Đất là lớp vật chất mỏng

a)

dưới đáy các đại dương lớn.

b)

bên dưới lớp vỏ Trái Đất.

c)

bao phủ bề mặt lục địa, đảo.

d)

bên dưới vỏ phong hóa.

44.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật.

b)

động vật.

c)

thực vật.

d)

vi sinh vật.

45.

Giới hạn của sinh quyển phụ thuộc vào

a)

sự phân bố của đất.

b)

giới hạn thạch quyển.

c)

giới hạn khí quyển.

d)

sự tồn tại sự sống.

46.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

giáp đỉnh tầng đối lưu.

b)

giáp tầng ô-dôn.

c)

giáp đỉnh tầng bình lưu.

d)

giáp đỉnh tầng giữa.

47.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

tận đáy cáchố đại dương và đáy lớp vỏ phong hoá.

b)

độ sâu 11km đáy đại dương.

c)

giới hạn dưới của lớp vỏ Trái đất.

d)

giới hạn dưới của vỏ lục địa.

48.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và mưa.

b)

Ẩm và khí.

c)

Khí và nhiệt.

d)

Nhiệt và áp suất.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

50.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

Góp phần làm phá huỷ đá.

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn.

51.

Phát biểu nào sau đây không phải ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ỏ nhiệt đới, xích đạo.

b)

Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật.

c)

Những cây chịu bóng thường sống dưới tán cây khác.

d)

Cây lá rộng sống nhiều trên đất đỏ vàng ở xích đạo.

52.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

a)

Làm cho đá gốc bị phá huỷ về mặt vật lí.

b)

Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.

c)

Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

d)

Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

53.

Phát biểu nào sau đây không phải ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

54.

Nhân tố khởi đầu của quá trình hình thành đất là

a)

đá mẹ

b)

khí hậu

c)

sinh vật

d)

con người

55.

Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là

a)

giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật.

b)

thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng.

c)

đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.

d)

trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.

56.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

57.

Quy luật phi địa đới là quy luật phân bố của các đối tượng địa lí không theo

a)

địa hình

b)

lục địa

c)

đại dương

d)

vĩ độ

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.

59.

Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện rõ nhất của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

60.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ

b)

độ cao

c)

kinh độ

d)

các mùa

61.

ỏ địa lí là vỏ

a)

của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.

b)

của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

c)

cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.

d)

cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển và sinh quyển.

62.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

đông tây.

d)

các mùa.

63.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

kinh độ.

d)

các mùa.

64.

Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

a)

sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác.

b)

sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác.

c)

sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại.

d)

sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó.

65.

Các vòng đai nhiệt trên Trái Đất từ xích đạo về cực lần lượt là

a)

nóng, ôn hòa, lạnh.

b)

ôn hòa, nóng, lạnh.

c)

lạnh, nóng, ôn hòa.

d)

ôn hòa, lạnh, nóng.

66.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động chủ yếu của

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Ngăn đập làm thủy điện.

c)

Phá rừng đầu nguồn.

d)

Khí hậu biến đổi.

67.

Nằm giữa đới khí hậu nhiệt đới và ôn đới là đới khí hậu nào sau đây?

a)

Xích đạo.

b)

Cận xích đạo.

c)

Cận nhiệt đới.

d)

Cận cực.

68.

Đất đai bị xói mòn, rửa trôi chủ yếu do hoạt động nào của con người gây ra?

a)

Chặt phá rừng bừa bãi.

b)

Xây dựng các nhà máy.

c)

Làm đường giao thông.

d)

Xây dựng đập thủy điện.

69.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của

a)

đất và thực vật.

b)

thực và động vật.

c)

động vật và đất.

d)

đất và vi sinh vật.

70.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả

a)

mực nước sông quanh năm thấp, chảy chậm.

b)

mực nước sông quanh năm cao, chảy xiết.

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.

d)

sông hầu như không còn nước, chảy quanh co với nhiều khúc uốn.

71.

Loại gió nào dưới đây không biểu hiện cho quy luật địa đới?

a)

Gió mậu dịch.

b)

Gió tây ôn đới.

c)

Gió mùa.

d)

Gió đông cực.

72.

Nằm giữa các vĩ tuyến 30*B và30*N là vòng đai nào dưới đây?

a)

Vòng đai lạnh.

b)

Vòng đai ôn hòa.

c)

Vòng đai nóng.

d)

Vòng đai băng giá vĩnh cửu.

73.

Theo hướng từ xích đạo về cực, các nhóm đất phân bố theo thứ tự nào sau đây?

a)

Đất pốt dôn, đài nguyên, đen, xám.

b)

Đất pốt dôn, đài nguyên, đen, xám.

c)

Đất đen, xám, pốt dôn, đài nguyên.

d)

Đất xám, pốt dôn, đài nguyên, đen.

74.

Sự thay đổi của các kiểu thảm thực vật theo kinh độ là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Đai cao.

b)

Thống nhất.

c)

Địa đới.

d)

Địa ô.

75.

Sự phân bố của các vành đai đất, thực vật theo độ cao là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Đai cao.

b)

Thống nhất.

c)

Địa đới.

d)

Địa ô.