wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi HKI

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp độc đáo của Menđen trong việc nghiên cứu tính qui luật của hiện tượng di truyền là:

a)

Lai giống

b)

Lai phân tích

c)

Phương pháp lai và phân tích con lai

d)

Sử dụng thống kê toán học

2.

Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:

1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết

2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3.

3. Tạo các dòng thuần chủng.

4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai

Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 4, 1

c)

3, 2, 4, 1

d)

2, 1, 3, 4

3.

Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, trội hòan tòan.Menđen đã phát hiện ở thế hệ con lai F1:

a)

Chỉ biểu hiện 1 trong 2 kiểu hình của bố hoặc mẹ.

b)

Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố

c)

Biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ.

d)

Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ

4.

Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, trội không hòan tòan.Ở thế hệ con lai F1:

a)

Chỉ biểu hiện 1 trong 2 kiểu hình của bố hoặc mẹ.

b)

Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố.

c)

Biểu hiện kiểu hình trung gian giữa bố và mẹ.

d)

Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ

5.

Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, trội hòan tòan. Menđen đã phát hiện ở thế hệ con lai F2:

a)

Chỉ biểu hiện 1 trong 2 kiểu hình của bố hoặc mẹ.

b)

Biểu hiện 2 kiểu hình với tỉ lệ bằng nhau 1 : 1.

c)

Biểu hiện 2 kiểu hình với tỉ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn.

d)

Biểu hiện 3 kiểu hình với tỉ lệ 1 : 2 : 1

6.

Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, trội không hòan tòan. Ở thế hệ con lai F2:

a)

Chỉ biểu hiện 1 trong 2 kiểu hình của bố hoặc mẹ.

b)

Biểu hiện 2 kiểu hình với tỉ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn.

c)

Biểu hiện 2 kiểu hình với tỉ lệ bằng nhau 1 : 1.

d)

Biểu hiện 3 kiểu hình với tỉ lệ 1 : 2 : 1

7.

Lai phân tích là phép lai:

a)

Giữa 2 cơ thể có tính trạng tương phản nhau.

b)

Giữa 2 cơ thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản.

c)

Giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn tương ứng để kiểm tra kiểu gen.

d)

Giữa cơ thể mang kiểu gen trội với cơ thể mang kiểu gen lặn.

8.

Theo quan niệm của Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do:

a)

Một nhân tố di truyền qui định.

b)

Một cặp nhân tố di truyền qui định (ngày nay gọi là cặp alen hoặc cặp gen).

c)

Hai nhân tố di truyền khác loại qui định.

d)

Hai cặp nhân tố di truyền qui định.

9.

Để cho các alen của 1 gen phân ly đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì?

a)

Bố mẹ phải thuần chủng.

b)

Số lượng cá thể con lai phải lớn.

c)

Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường.

d)

Tất cả các điều kiện trên.

10.

Ở cà chua D: quả đỏ, d: quả vàng. Để F1 thu được 100% cà chua quả đỏ. Kiểu gen của P là:

1. Dd x dd 2. DD x dd 3. DD x DD 4. DD x Dd 5.Dd x Dd.

Tổ hợp đúng là:

a)

3, 4, 5

b)

1, 3, 4

c)

1, 2, 3

d)

2, 3, 4

11.

Ở người Kiểu gen IAIA, IAI0 quy định nhóm máu A; I0I0 quy định nhóm máu O; IAIB quy định nhóm máu AB; IBIB, IBI0 quy định nhóm máu B. Tại một nhà hộ sinh, người ta nhầm lẫn 2 đứa trẻ sơ sinh với nhau. Trường hợp nào sau đây không cần biết nhóm máu của người cha mà vẫn xác đinh được đứa trẻ nào là con của người mẹ nào?

a)

Hai người mẹ có nhóm máu AB và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và AB.

b)

Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu B, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu A.

c)

Hai người mẹ có nhóm máu B và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu O.

d)

Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu A.

12.

Bản chất qui luật phân li của Menđen là:

a)

Sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân.

b)

Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1

c)

Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1: 2 : 1

d)

Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1: 1 : 1 : 1

13.

Trong Luật hôn nhân và gia đình có điều cấm kết hôn giữa những người có quan hệ huyết thống gần gũi. Cơ sở di truyền học của điều luật này là: Khi những người có quan hệ huyết thống kết hôn nhau thì:

a)

Các gen lặn có hại có thể được biểu hiện làm cho con cháu của họ có sức sống kém.

b)

Quá trình nguyên phân ở bố và mẹ bị rối lọan làm xuất hiện các đột biến xôma.

c)

Quá trình giảm phân ở bố và mẹ bị rối lọan làm xuất hiện các đột biến nhiễm sắc thể.

d)

Các gen trội có hại có thể được biểu hiện làm cho con cháu của họ có sức sống kém.

14.

Ý nghĩa thực tiễn của quy luật phân ly độc lập là:

a)

Cho thấy sinh sản hữu tính là bước tiến hoá quan trọng của sinh giới.

b)

Giải thích nguyên nhân của sự đa dạng của những loài sinh sản theo lối giao phối.

c)

Chỉ ra sự lai tạo trong chọn giống là cần thiết.

d)

Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú cung cấp cho chọn giống.

15.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly độc lập là:

a)

Sự phân ly độc lập của các cặp NST tương đồng.

b)

Sự phân ly độc lập của các cặp NST tương đồng trong giảm phân.

c)

Sự tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong giảm phân.

d)

Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng qua giảm phân đưa đến sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các cặp alen.

16.

Qui luật phân ly độc lập thực chất nói về:

a)

Sự phân ly độc lập của các tính trạng.

b)

Sự phân ly kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1.

c)

Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.

d)

Sự phân ly độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

17.

Cơ thể có kiểu gen AaDdEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử:

a)

6

b)

8

c)

12

d)

16

18.

Biết 1 gen qui định 1 tính trạng, gen trội là trội hòan tòan, các gen phân ly độc lập và tổ hợp tự do. Theo lý thuyết, phép lai AaBBDD x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả 3 cặp tính trạng là:

a)

12/16

b)

27/36

c)

9/64

d)

27/64

19.

Cho biết 1 gen qui định một tính trạng và gen trội là trội hòan tòan, các gen phân ly độc lập và tổ hợp tự do. Theo lý thuyết, phép lai AABb x aabb cho đời con có.

a)

2 kiểu gen, 2 kiểu hình.

b)

2 kiểu gen, 1 kiểu hình.

c)

2 kiểu gen, 3 kiểu hình.

d)

3 kiểu gen, 3 kiểu hình.

20.

Cơ thể mang kiểu gen AABbDdeeFf khi giảm phân cho số loại giao tử là:

a)

8

b)

4

c)

16

d)

32

21.

Khi cá thể mang gen BbDdEEff giảm phân bình thường, sinh ra các kiểu giao tử là:

a)

B, b, D, d, E, e, F, f.

b)

BDEf, bdEf, BdEf, bDEf.

c)

BbDd, Eeff, Bbff, DdEE

d)

BbEE, Ddff, BbDd, EeFF.

22.

Cho cá thể mang gen AabbDDEeFf tự thụ phấn thì số tổ hợp giao tử tối đa là:

a)

32

b)

64

c)

256

d)

128

23.

Trong phép lai aaBbDDeeFf x AABbDdeeff thì tỉ lệ kiểu hình con lai A-bbD-eeff là

a)

1/32

b)

1/8

c)

1/16

d)

1/4

24.

Biết mỗi gen qui định một tính trạng. Lai đậu Hà Lan thân cao, hạt trơn với đậu thân thấp, hạt nhăn thu được F1 tòan đậu thân cao, hạt trơn. Cho F¬1 lai phân tích thu được đời sau có tỉ lệ phân ly kiểu hình là:

a)

9: 3: 3:1

b)

1: 1: 1: 1

c)

3: 1

d)

3: 3: 1: 1

25.

Trong phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen sau đây: Bố AaBbCcDdEe x Mẹ aaBbccDdee. Các cặp gen qui định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Tỉ lệ đời con có kiểu hình giống mẹ là bao nhiêu?

a)

4/ 64

b)

9/ 128

c)

9/ 64

d)

4/ 128

26.

Trong phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen sau đây: Bố AaBbCcDdEe x Mẹ aaBbccDdee. Các cặp gen qui định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Tỉ lệ đời con có kiểu gen giống bố là bao nhiêu?

a)

9/ 128

b)

4/ 128

c)

9/ 64

d)

4/ 64

27.

Thực chất của tương tác gen là:

a)

Hiện tượng biến dị tổ hợp

b)

Kết quả của hiện tượng đột biến gen

c)

Hiện tượng biến dị tương quan

d)

Sự tác động qua lại giữa các sản phẩm gen để tạo nên kiểu hình.

28.

Trong các kiểu quan hệ sau, kiểu nào chính xác nhất?

a)

Một gen qui định 1 tính trạng.

b)

Một gen qui định 1 chuỗi polipeptit

c)

Một gen qui định 1 enzim (hoặc Prôtêin)

d)

Một gen qui định nhiều chuỗi pôlipeptit khác nhau.

29.

Kiểu tác động qua lại của hai hay nhiều gen thuộc những lôcut khác nhau, làm xuất hiện một tính trạng mới gọi là:

a)

Tác động bổ trợ

b)

Tác động cộng gộp

c)

Tác động át chế

d)

Cả ba trường hợp trên

30.

Kiểu tác động qua lại của hai hay nhiều gen, trong đó mỗi gen đóng góp một phần như nhau vào sự phát triển của cùng một tính trạng gọi là:

a)

Tác động bổ trợ

b)

Tác động cộng gộp

c)

Tác động át chế

d)

Cả ba trường hợp trên

31.

Sự tương tác gen có thể dễ dàng nhận thấy nhất khi:

a)

Trong phép lai 2 tính , sự phân li kiểu hình ở F2 là 3 : 1

b)

Trong phép lai 1 tính , sự phân li kiểu hình ở F2 là 3 : 1

c)

Trong phép lai 1 tính , sự phân li kiểu hình ở F2 có sự biến đổi của tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1

d)

Trong phép lai 2 tính , sự phân li kiểu hình ở F2 là 9 : 3 :3 : 1

32.

Hiện tượng gen đa hiệu là hiện tượng:

a)

Nhiều gen quy định một tính trạng.

b)

Tác động cộng gộp.

c)

Một gen quy định nhiều tính trạng.

d)

Nhiều gen alen cùng chi phối 1 thứ tính trạng.

33.

Điểm khác nhau giữa các hiện tượng di truyền phân ly độc lập và tương tác gen là:

a)

2 cặp gen alen qui định các tính trạng nằm trên những NST khác nhau.

b)

Thế hệ lai F1 dị hợp về cả 2 cặp gen.

c)

Tỉ lệ phân ly về kiểu hình ở thế hệ con lai.

d)

Tăng biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới.

34.

Khi cho tạp giao những cây bí quả dẹt của F1 thì F2 thu được: 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Quy luật di truyền chi phối tính trạng trên là:

a)

tương tác bổ trợ.

b)

tác động cộng gộp.

c)

tương tác át chế do gen trội.

d)

tương tác át chế do gen lặn.

35.

Khi cho lai giữa dạng hoa đỏ thẫm thuần chủng với dạng hoa trắng thuần chủng, được F1 tòan hoa màu hồng. Cho F1 tự thụ phấn được F2 1 đỏ thẫm : 4 đỏ tươi : 6 hồng : 4 đỏ nhạt : 1 trắng. Qui luật di truyền nào chi phối tính trạng màu hoa này ?

a)

Tương tác bổ sung

b)

Tương tác cộng gộp

c)

Phân li độc lập

d)

Tính trạng trung gian

36.

Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen không alen tác động theo kiểu cộng gộp (A, a, B, b, D, d), chúng phân li độc lập và cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm, cây cao nhất có chiều cao 210cm. Chiều cao của cây thấp nhất là:

a)

90cm

b)

120cm

c)

60cm

d)

80cm

37.

Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen không alen tác động theo kiểu cộng gộp (A, a, B, b, D, d), chúng phân li độc lập và cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm, cây cao nhất có chiều cao 210cm. Kiểu gen của cây có chiều cao 170cm sẽ là:

a)

Aabbdd

b)

AaBbdd

c)

AaBBdd

d)

AaBBDd

38.

Ở người bạch tạng làm cho da trắng đồng thời lông trắng, mống mắt màu hồng được giải thích bằng quy luật di truyền:

a)

gen đa hiệu.

b)

tác động cộng gộp.

c)

tương tác át chế do gen trội.

d)

tương tác bổ trợ.

39.

Các tính trạng có kiểu tương tác cộng gộp và chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường gọi là:

a)

Tính trạng chất lượng

b)

Tính trạng trội

c)

Tính trạng số lượng

d)

Tính trạng lặn

40.

Trong trường hợp nào thì có sự di truyền liên kết?

a)

Các tính trạng đang xét luôn luôn biểu hiện cùng với nhau trong các thế hệ lai.

b)

Các gen qui định các tính trạng đang xét nằm gần nhau trên cùng 1 NST.

c)

Các gen trội là trội hòan tòan, nhưng qui định các loại tính trạng khác nhau.

d)

Các gen trội là trội hòan tòan, cùng qui định 1 loại tính trạng.

41.

Câu nào sai khi nói về số lượng nhóm gen liên kết?

a)

Số nhóm gen liên kết thường bằng số cặp NST trong bộ lưỡng bội của lòai

b)

Số nhóm gen liên kết thường bằng số NST trong giao tử của lòai

c)

Số nhóm gen liên kết thường bằng số NST trong bộ đơn bội của lòai

d)

Số nhóm gen liên kết thường bằng số NST trong bộ lưỡng bội của lòai

42.

Phát biểu nào sai khi nói về ý nghĩa của hiện tượng liên kết gen?

a)

Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

b)

Nhiều gen quí được lưu giữ trên 1 NST.

c)

Hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp

d)

Đảm bảo di truyền bền vững của nhóm gen quí mong muốn

43.

Ruồi giấm có 4 cặp NST. Có thể phát hiện được tối đa bao nhiêu nhóm gen liên kết?

a)

2

b)

8

c)

1

d)

4

44.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng hóan vị gen là:

a)

Trao đổi chéo giữa các crômatit trong NST kép tương đồng ở kỳ đầu giảm phân I.

b)

Hóan vị gen xảy ra như nhau ở 2 giới đực, cái.

c)

Các gen cùng nằm trên 1 NST bắt đôi không bình thường trong kỳ đầu của giảm phân I.

d)

Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các NST.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hóan vị gen?

a)

Không lớn hơn 50%.

b)

Càng gần tâm động, tần số hóan vị càng lớn.

c)

Tỉ lệ thuận với khỏang cách giữa các gen trên NST.

d)

Tỉ lệ nghịch với các lực liên kết giữa các gen trên NST.

46.

Moocgan kết hợp những phép lai nào đã phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen?

a)

Lai phân tích và lai thuận nghịch

b)

Lai phân tích và lai cải tiến

c)

Phương pháp phân tích cơ thể lai

d)

Lai thuận nghịch và lai luân chuyển

47.

Kiểu hình nào không xuất hiện ở Fa khi Moocgan lai phân tích ruồi đực F1 mình xám, cánh dài?

a)

Mình xám, cánh dài

b)

Mình đen, cánh cụt

c)

Mình xám, cánh cụt và Mình đen, cánh dài

d)

Cả 3 kiểu hình trên

48.

Trong quá trình giảm phân ở 1 cơ thể có kiểu gen AB//ab đã xảy ra hóan vị gen với tần số là 32%. Cho biết không xảy ra đột biến. Tỉ lệ giao tử Ab là.

a)

0,24

b)

0,32

c)

0,08

d)

0,16

49.

Nhiễm sắc thể thường là nhiễm sắc thể có đặc điểm gì?

a)

Kí hiệu là A

b)

Giống nhau ở cả hai giới

c)

Kí hiệu là X hoặc Y

d)

Không Giống nhau ở cả hai giới

50.

Nhiễm sắc thể giới tính là loại nhiễm sắc thể:

a)

Có chứa các gen qui định giới tính

b)

Có chứa các gen trội

c)

Có chứa các gen lặn

d)

Chỉ chứa các gen qui định giới tính

51.

Phát biểu nào sai khi nói về cặp Nhiễm sắc thể giới tính:

a)

Đọan không tương đồng chứa các gen đặc trưng cho từng NST.

b)

Đọan tương đồng chứa các lôcut gen giống nhau giữa 2 NST.

c)

Đàn ông thuộc giới dị giao tử, phụ nữ thuộcgiới đồng giao tử

d)

Đàn ông thuộc giới dị hợp tử, phụ nữ thuộcgiới đồng hơp tử

52.

Di truyền liên kết với giới tính là sự di truyền của tính trạng:

a)

Chỉ xuất hiện ở nam

b)

Chỉ xuất hiện ở nữ

c)

Luôn gắn với giới tính

d)

Trội xuất hiện ở nam còn lặn xuất hiện ở nữ.

53.

Để biết được 1 bệnh nào đó (ở người) là do gen lặn nằm trên NST giới tính X hay do gen trên NST thường qui định, ta có thể:

a)

Theo dõi phả hệ.

b)

Dùng phép lai phân tích.

c)

Áp dụng qui luật phân ly độc lập

d)

Dùng phép lai thuận nghịch.

54.

Bệnh mù màu đỏ - xanh lục ở người là do 1 gen lặn trên NST X qui định. Một phụ nữ bình thường, có bố bị mù màu, lấy người chồng bình thường. Xác suất để đứa con đầu lòng của cặp vọ chồng này là con trai bị mù màu là bao nhiêu?

a)

1

b)

0, 25

c)

0, 0

d)

0, 5

55.

Bệnh mù màu đỏ - xanh lục ở người là do 1 gen lặn trên NST X qui định. Một phụ nữ bình thường, có bố bị mù màu, lấy người chồng bình thường. Xác suất để đứa con đầu lòng của cặp vọ chồng này là con gái bị mù màu là bao nhiêu?

a)

0,25

b)

0,0

c)

1

d)

0,5

56.

Bệnh nào sau đây là do gen lặn di truyền liên kềt với giời tính qui định?

a)

Bạch tạng

b)

Mù màu

c)

Điếc di truyền

d)

Thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm

57.

Một đứa bé gái sinh ra mắc bệnh mù màu XaXa . Hỏi ai đã di truyền gen cho nó?

a)

Mẹ đứa trẻ

b)

Bố đứa trẻ

c)

Ông nội và ông ngoại

d)

Cả bố và mẹ

58.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện qui luật di truyền của các gen ngoài nhân?

a)

Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ.

b)

Mẹ di truyền tính trạng cho con trai.

c)

Bố di truyền tính trạng cho con trai.

d)

Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam, ít biểu hiện ở nữ.

59.

Đối với các lòai sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di truyền nguyên vẹn cho con:

a)

Kiểu gen

b)

Kiểu hình

c)

Alen

d)

Tính trạng

60.

Bệnh nào sau đây là do gen lặn di truyền liên kềt với giời tính qui định?

a)

Mù màu

b)

Bạch tạng

c)

Thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm

d)

Điếc di truyền

61.

Điều nào dưới đây về quần thể là không đúng ?

a)

Quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định.

b)

Quần thể là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên

c)

Quần thể là 1 tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời các cá thể.

d)

Quần thể là 1 cộng đồng có lịch sử phát triển chung

62.

Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các quần thể thuộc cùng 1 loài giao phối là :

a)

Số lượng cá thể của quần thể.

b)

Số loại kiểu gen của quần thể.

c)

Tần số tương đối của mỗi alen ở từng gen.

d)

Kiểu hình của các cá thể trong quần thể.

63.

Ý nào sau đây là quan trọng nhất trong khái niệm quần thể giao phối ?

a)

Tồn tại qua nhiều thế hệ.

b)

Chiếm 1 khoảng không gian xác định.

c)

Số đông cá thể cùng loài.

d)

Các cá thể tự do giao phối với nhau.

64.

Quần thể giao phối được xem là đơn vị sinh sản , đơn vị tồn tại của loài trong thiên nhiên vì :

a)

Không có sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các cá thể về mặt sinh sản.

b)

Có sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể.

c)

Sự giao phối trong nội bộ quần thể xảy ra không thường xuyên.

d)

Không có sự cách li trong giao phối giữa các cá thể thuộc các quần thể khác nhau trong 1 loài

65.

Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên :

a)

Vốn gen của quần thể.

b)

Kiểu hình của quần thể.

c)

Kiểu gen của quần thể.

d)

Thành phần kiểu gen của quần thể.

66.

Tần số của một loại kiểu gen nào đó trong quần thể được tính bằng :

a)

Tỉ lệ giữa các alen đó trên tổng số alen của quần thể đó

b)

Tỉ lệ giữa số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể có trong quần thể

c)

Tỉ lệ giữa các giao tử mang alen đó trên tổng số giao tử do quần thể tạo ra

d)

Tỉ lệ giữa số kiểu gen đồng hợp trên tổng số kiểu gen của quần thể

67.

Phương pháp tính tần số alen trong quần thể ngẫu phối với trường hợp trội hoàn toàn là :

a)

Chỉ dựa vào tỉ lệ kiểu hình trội.

b)

Dựa vào tỉ lệ các kiểu hình.

c)

Chỉ dựa vào tỉ lệ kiểu hình lặn.

d)

Chỉ dựa vào tỉ lệ kiểu hình lặn so với kiểu hình trội.

68.

Cấu trúc di truyền quần thể tự phối như thế nào ?

a)

Chủ yếu ở trạng thái dị hợp

b)

Phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.

c)

Đa dạng và phong phú về kiểu gen.

d)

Tăng thể dị hợp và giảm thể đồng hợp.

69.

Quần thể tự phối là quần thể có :

a)

Tần số của các alen không đổi nhưng tỉ lệ thể dị hợp giảm dần, tỉ lệ thể đồng hợp tăng dần qua các thế hệ

b)

Tần số của các alen không đổi nhưng tỉ lệ thể dị hợp tăng dần, tỉ lệ thể đồng hợp giảm dần qua các thế hệ

c)

Tần số các alen thay đổi, tỉ lệ thể dị hợp ,thể đồng hợp cũng thay đổi phụ thuộc vào tần số alen

d)

Tần số của các alen thay đổi và tỉ lệ thể dị hợp giảm dần , tỉ lệ thể đồng hợp tăng dần

70.

Điểm nào không đúng đối với quần thể tự phối qua các thế hệ ?

a)

Tần số các alen không đổi.

b)

Thành phần kiểu gen không đổi.

c)

Tỉ lệ đồng hợp tử tăng dần.

d)

Tỉ lệ dị hợp tử giảm dần.

71.

Số thể dị hợp ngày càng giảm , thể đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở :

a)

Quần thể giao phối gần

b)

Quần thể giao phối có chọn lựa.

c)

Quần thể tự phối.

d)

Quần thể ngẫu phối.

72.

Thành phần kiểu gen của 1 quần thể ngẫu phối có tính chất :

a)

Đặc trưng và không ổn định.

b)

Đặc trưng và ổn định.

c)

Không đặc trưng nhưng ổn định.

d)

Không đặc trưng và không ổn định.

73.

Định luật Hacdi-Vanbec phản ánh :

a)

Sự ổn định của tần số tương đối các alen trong quần thể.

b)

Sự mất ổn định của tần số các alen trong quần thể

c)

Trạng thái động của quần thể.

d)

Sự cân bằng di truyền trong quần thể.

74.

Bản chất của định luật Hacdi-Vanbec là :

a)

Sự ngẫu phối diễn ra.

b)

Tần số tương đối của alen không đổi.

c)

Tần số tương đối của các kiểu gen không đổi.

d)

Có những điều kiện nhất định.

75.

Định luật Hacdi-Vanbec chỉ đúng trong trường hợp :

1 . Quần thể có số lượng cá thể lớn , giao phối ngẫu nhiên.

2 . Quần thể có nhiều kiểu gen , mỗi gen có nhiều alen tương ứng.

3 . Các kiểu gen có sức sống và độ hữu thụ như nhau.

4 . Không có chọn lọc và không phát sinh đột biến.

5 . Không có sự di cư và nhập cư giữa các quần thể.

Chọn phương án đúng :

a)

1 , 2 , 3 , 4

b)

1 , 3 , 4 , 5

c)

2 , 3 , 4 , 5

d)

1 , 2 , 3 , 5

76.

Điều kiện quan trọng nhất để định luật Hacdi-Vanbec nghiệm đúng là :

a)

Quần thể có số lượng cá thể lớn.

b)

Không có đột biến.

c)

Quần thể giao phối ngẫu nhiên

d)

Không có chọn lọc