NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP ĐỊA 10 GIỮA KÌ II- 2023
Total questions: 80
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Dân số thế giới tăng hay giảm là do
a)
A. sinh đẻ và tử vong.
b)
B. số trẻ tử vong hằng năm.
c)
C. số người nhập cư.
d)
D. số người xuất cư.
2.
Câu 2: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra còn sống với
a)
A. số trẻ em bị tử vong trong năm.
b)
B. số dân trung bình ở cùng thời điểm.
c)
C. số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.
d)
D. số phụ nữ trong cùng thời điểm.
3.
Câu 3: Nhân tố nào làm cho tỉ suất sinh cao ?
a)
A. Số người ngoài độ tuổi lao động nhiều.
b)
B. Phong tục tập quán lạc hậu.
c)
C. Kinh tế - xã hội phát triển ở trình độ cao.
d)
D. Mức sống cao.
4.
Câu 4: Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm với
a)
A. số dân trong độ tuổi từ 60 tuổi trở lên.
b)
B. số người trong độ tuổi lao động.
c)
C. số dân trung bình ở cùng thời điểm.
d)
D. số người ở độ tuổi từ 0 – 14 tuổi.
5.
Câu 5: Tỷ suất tử thô trên thế giới có xu hướng
a)
A. Tăng ở nhóm nước phát triển, giảm ở nhóm nước đang phát triển.
b)
B. Giảm ở nhóm nước phát triển, tăng ở nhóm nước đang phát triển.
c)
C. Giảm ở nhóm nước phát triển và đang phát triển.
d)
D. Tăng ở nhóm nước phát triển và đang phát triển.
6.
Câu 6: Nhân tố nào làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới giảm ?
a)
A. Chiến tranh gia tăng ở nhiều nước .
b)
B. Thiên tai ngày càng nhiều.
c)
C. Phong tục tập quán lạc hậu.
d)
D. Tiến bộ về mặt y tế và khoa học kĩ thuật.
7.
Câu 7. Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của các yếu tố nào sau đây?
a)
A. Dân số già.
b)
B. Dịch bệnh.
c)
C. Động đất.
d)
D. Bão lụt.
8.
Câu 8. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là
a)
A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
b)
B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tủ.
c)
C. hiệu số giữa người suất cư, nhập cư,.
d)
D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
9.
Câu 9: Dân số thế giới tăng chậm lại do
a)
A.Gia tăng cơ học giảm
b)
B. Gia tăng cơ học tăng.
c)
C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số giảm.
d)
D. Tỉ suất gia tăng tự nhiêndân số giảm.
10.
Câu 10: Tỉ suất nhập cư cho biết
a)
A.số người nhập cư đến 1 lãnh thổ trong năm, tính bình quân trên 1000 dân của lãnh thổ đó.
b)
B. số người nhập cư đến 1 lãnh thổ trong năm, tính bình quân trên 100 dân của lãnh thổ đó.
c)
C. số người nhập cư đến 1 lãnh thổ trong năm, tính bình quân trên 10.000 dân của lãnh thổ đó.
d)
D. số người nhập cư đến 1 lãnh thổ trong năm, tính bình quân trên 1.000.000 dân của lãnh thổ đó.
11.
Câu 11: Tỉ suất xuất cư cho biết
a)
A.số người xuất cư đến 1 lãnh thổ trong năm, tính bình quân trên 10.000 dân của lãnh thổ đó.
b)
B. số người xuất cư đến 1 lãnh thổ trong năm, tính bình quân trên 100 dân của lãnh thổ đó.
c)
C. số người xuất cư đến 1 lãnh thổ trong năm, tính bình quân trên 1000 dân của lãnh thổ đó.
d)
D. số người xuất cư đến 1 lãnh thổ trong năm, tính bình quân trên 1.000.000 dân của lãnh thổ đó.
12.
Câu 12: Ở các nước phát triển
a)
A.Tỉ suất nhập cư thường thấp hơn tỉ suất xuất cư.
b)
B. Tỉ suất nhập cư thường cao hơn tỉ suất xuất cư.
c)
C.Tỉ suất nhập cư bằng tỉ suất xuất cư.
d)
D. Tỉ suất nhập cư bằng tỉ suất gia tăng tự nhiên.
13.
Câu 13: Ở các nước đang phát triển
a)
A.Tỉ suất nhập cư thường thấp hơn tỉ suất xuất cư.
b)
B. Tỉ suất nhập cư thường cao hơn tỉ suất xuất cư.
c)
C.Tỉ suất nhập cư bằng tỉ suất xuất cư.
d)
D. Tỉ suất nhập cư bằng tỉ suất gia tăng tự nhiên.
14.
Câu 14: Động lực làm tăng dân số thế giới là
a)
A. gia tăng cơ học
b)
B. gia tăng dân số tự nhiên.
c)
C. gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.
d)
D. tỉ suất sinh thô.
15.
Câu 15: Nguyên nhân làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước hay một vùng lãnh thổ tăng lên là
a)
A. môi trường sống thuận lợi.
b)
B. dễ kiếm việc làm.
c)
C. thu nhập cao.
d)
D. đời sống khó khăn, mức sống thấp.
16.
Câu 16. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
a)
A. lao động và giới.
b)
B. lao động và theo tuổi.
c)
C. tuổi và theo giới.
d)
D. gia tăng cơ học.
17.
Câu 17. Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
a)
A. giới và theo lao động.
b)
B. lao động và theo tuổi.
c)
C. trình độ văn hóa và theo giới.
d)
D. lao động và trình độ văn hóa.
18.
Câu 18. Tỉ số giới tính được tính bằng
a)
A. số nam trên tổng dân số.
b)
B. số nữ trên tổng dân số.
c)
C. 100 nữ tương ứng có bao nhiêu nam
d)
D. 100 nam tương ứng có bao nhiêu nữ.
19.
Câu 19. Cơ cấu theo giới không ảnh hưởng đến
a)
A. phân bố sản xuất.
b)
B. tổ chức đời sống xã hội.
c)
C. chiến lược phát triển sản xuất.
d)
D. tuổi thọ dân cư.
20.
Câu 20. Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ lệ giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai rất nhiều hơn bé giá), chủ yếu do tác động chủ yếu của
a)
A. tự nhiên – sinh học.
b)
B. tâm lí, tập quán.
c)
C. chính sách xã hội.
d)
D. hoạt động sản xuất.
21.
Câu 21. Nhóm 0 - 14 tuổi là nhóm tuổi
a)
A. trong tuổi lao động.
b)
B. dưới tuổi lao động.
c)
C. ngoài tuổi lao động.
d)
D. hoạt động kinh tế.
22.
Câu 22. Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi
a)
A. dưới tuổi lao động.
b)
B. trong tuổi lao động.
c)
C. trên tuổi lao động.
d)
D. dưới và trên tuổi lao động.
23.
Câu 23. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh
a)
A. trình độ dân trí và học vấn của dân cư.
b)
B. tỉ lệ người biết chữ trong xã hội.
c)
C. số năm đến trường trung bình của dân cư.
d)
D. đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư
24.
Câu 24. Tháp dân số là biểu đồ biểu diễn cơ cấu dân số theo
a)
A. độ tuổi và lao động.
b)
B. sinh học và xã hội.
c)
C. độ tuổi và giới tính.
d)
D. lao động và xã hội.
25.
Câu 25: Ở nhóm nước thu nhập thấp, cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế tập trung chủ yếu:
a)
A. Nông-lâm-ngư nghiệp
b)
B. Công nghiệp-xây dựng
c)
C. Dịch vụ
d)
D. Công nghiệp xây dựng và dịch vụ
26.
Câu 26: Ở nhóm nước thu nhập cao, cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế tập trung chủ yếu:
a)
A. Nông-lâm-ngư nghiệp
b)
B. Công nghiệp-xây dựng
c)
C. Dịch vụ
d)
D. Công nghiệp xây dựng và dịch vụ
27.
Câu 27. Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
a)
A. Quy mô dân số.
b)
B. Mật độ dân số.
c)
C. Cơ cấu dân số.
d)
D. Loại hình quần cư.
28.
Câu 28. Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
a)
A. Trình độ phát triển sản xuất.
b)
B. Tính chất của ngành sản xuất.
c)
C. Các điều kiện của tự nhiên.
d)
D. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
29.
Câu 29: Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của
a)
A. quá trình đô thị hóa.
b)
B. sự phân bố dân cư không hợp lí.
c)
C. mức sống giảm xuống.
d)
D. số dân nông thôn giảm đi.
30.
Câu 30: Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là
a)
A. làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn.
b)
B. tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.
c)
C. tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng.
d)
D. góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động .
31.
Câu 31. Hai đồng bằng lớn ở nước ta có mật độ trung bình chênh nhau 3 lần. Điều này có thể giải thích bởi lí do
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế- xã hội.
b)
B. Điều kiện về tự nhiên.
c)
C. Tính chất của nền kinh tế.
d)
D. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
32.
Câu 32: Đâu là ảnh hưởng của đô thị hoá về mặt xã hội?
a)
A.Tăng quy mô và tỉ lệ lao động ở CN-DV.
b)
B. Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế
c)
C. Tạo thêm việc làm mới
d)
D.Tăng năng suất lao động
33.
Câu 33: Đâu không là ảnh hưởng của đô thị hoá về mặt kinh tế?
a)
A.Tăng quy mô và tỉ lệ lao động ở CN-DV.
b)
B. Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế
c)
C. Nâng cao trình độ văn hoá, nghề nghiệp của 1 bộ phận dân cư
d)
D.Tăng năng suất lao động
34.
Câu 34: Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá về mặt xã hội?
a)
A.Mở rộng và phát triển không gian đô thị
b)
B. Tạo áp lực về nhà ở, việc làm.
c)
C.Tăng sự chênh lệch trong phát triển kinh tế giữa thành thị và nông thôn
d)
D. Hình thành môi trường đô thị.
35.
Câu 35: Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá về mặt kinh tế là
a)
A. giá cả ở đô thị thường cao.
b)
B. tạo áp lực về nhà ở, việc làm.
c)
C. nguy cơ gia tăng tệ nạn xã hội
d)
D. môi trường bị ô nhiễm
36.
Câu 36: Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá về môi trường là
a)
A. giá cả ở đô thị thường cao.
b)
B. tạo áp lực về nhà ở, việc làm.
c)
C. nguy cơ gia tăng tệ nạn xã hội
d)
D. môi trường bị ô nhiễm
37.
Câu 37:Ảnh hưởng tích cực của đô thị hoá về kinh tế là
a)
A.Tạo thêm nhiều việc làm mới
b)
B. Mở rộng và phát triển không gian đô thị
c)
C. Thay đổi cơ cấu nền kinh tế.
d)
D. Phổ biến lối sống thành thị
38.
Câu 38. Căn cứ vào nguồn gốc, có thể phân loại thành các nguồn lực như sau:
a)
A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
b)
B. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
c)
C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
d)
D. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
39.
Câu 39. Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
a)
A. bên trong, bên ngoài lãnh thổ.
b)
B. nội lực, lao động.
c)
C. ngoại lực, dân số.
d)
D. dân số, lao động.
40.
Câu 40: Đâu là nguồn lực từ bên ngoài lãnh thổ?
a)
A.Vị trí địa lí
b)
B. lịch sử, văn hoá
c)
C. tài nguyên khoáng sản
d)
D. Thị trường bên ngoài.
41.
Câu 41: Nguồn lực tạo điều kiện thuận lợi hay gây khó khăn trong việc trao đổi, hợp tác đặc biệt trong xu thế hội nhập của nền kinh tế là
a)
A.Vị trí địa lý
b)
B. Nguồn lực tự nhiên
c)
C. Nguồn lực kinh tế-xã hội
d)
D. Nguồn lực bên ngoài
42.
Câu 42: Nguồn lực đóng vai trò trực tiếp và vô cùng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế -xã hội của 1 lãnh thổ là
a)
A.Vị trí địa lý
b)
B. Nguồn lực tự nhiên
c)
C. Nguồn lực kinh tế-xã hội
d)
D. Nguồn lực bên ngoài
43.
Câu 43: Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tính chất định hướng phát triển có lợi nhất trong việc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là
a)
A. tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. vốn.
c)
C. vị trí địa lí.
d)
D. thị trường.
44.
Câu 44: Đâu không phải là nguồn lực kinh tế xã hội:
a)
A. Dân cư-nguồn lao động
b)
B. Vốn, thị trường
c)
C. Đường lối chính sách
d)
D. Khoáng sản
45.
Câu 45. Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận:
a)
A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
b)
B. Nông – lâm – ngư nghiệp, công nghiệp – xây dựng và dịch vụ.
c)
C. Nông – lâm – ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
d)
D. Công nghiệp – xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
46.
Câu 46. Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
a)
A. khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp – xây dựng, dịch vụ.
b)
B. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông – lâm – ngư nghiệp.
c)
C. khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp – xâu dựng.
47.
Câu 47. Cơ cấu lãnh thổ gồm
a)
A. toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
b)
B. toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
c)
C. công nhiệp – xây dựng, quốc gia.
d)
D. nông – lâm – ngư nghiệp, toàn cầu.
48.
Câu 48. Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?
a)
A. Vùng kinh tế.
b)
B. Khu chế xuất.
c)
C. Điểm sản xuất.
d)
D. Ngành sản xuất.
49.
Câu 49. Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia ?
a)
A. Nhà nước.
b)
B. Ngoài nhà nước.
c)
C. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. Nông – lâm – ngư nghiệp.
50.
Câu 50. Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia ?
a)
A. Trồng trọt.
b)
B. Chăn nuôi.
c)
C. Khai khoáng.
d)
D. Hộ gia đình.
51.
Câu 51. Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm:
a)
A. trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản.
b)
B. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
c)
C. trồng trọt, lâm nghiệp, thủy sản.
d)
D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản.
52.
Câu 52. Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội loài người?
a)
A. Nông nghiệp.
b)
B. Công nghiệp.
c)
C. Thương mại.
d)
D. Thủ công nghiệp.
53.
Câu 53: Đâu là đặc điểm của nông, lâm, thuỷ sản?
a)
A. Khai thác hiệu quả các nguồn lực để phát triển kinh tế.
b)
B. Là thị trường tiêu thụ của các ngành kinh tế khác.
c)
C. Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.
d)
D. Có vai trò quan trọng trong giữ cân bằng sinh thái và môi trường.
54.
Câu 54: Đâu là vai trò của nông, lâm, thuỷ sản?
a)
A. Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
b)
B. Đối tượng sản xuất là cây trồng và vật nuôi, các cơ thể sống.
c)
C. Sản xuất ngày càng gắn bó với khoa học-công nghệ, liên kết sản xuất.
d)
D. Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu có giá trị, tăng nguồn thu ngoại tệ
55.
Câu 55. Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
a)
A. đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
b)
B. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất.
c)
C. đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
d)
D. phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.
56.
Câu 56. Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hướng tới nền nông nghiệp xanh là
a)
A. nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
b)
B. phát triển sản xuất gắn với khoa học công nghệ, liên kết sản xuất.
c)
C. phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.
d)
D. tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.
57.
Câu 57. Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
a)
A. đất đai.
b)
B. nguồn nước.
c)
C. khí hậu.
d)
D. sinh vật.
58.
Câu 58: Thị trường có vai trò
a)
A. điều tiết sản xuất, hình thành các vùng chuyên môn hoá sản xuất.
b)
B. định hướng phát triển và quy định các hình thức tổ chức sản xuất.
c)
C. có ảnh hưởng tới cơ cấu cây trồng, tính mùa vụ, hiệu quả sản xuất.
d)
D. làm thay đổi sâu sắc cách thức sản xuất, tăng năng suất, sản lượng.
59.
Câu 59: Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là
a)
A. cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
b)
B. cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.
c)
C. tạo việc làm cho người lao động.
d)
D. sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.
60.
Câu 60: Đặc điểm điển hình của sản xuất nông nghiệp, nhất là trong trồng trọt đó là
a)
A. có tính mùa vụ.
b)
B. không có tính mùa vụ.
c)
C. phụ thuộc vào đất trồng.
d)
D. phụ thuộc vào nguồn nước.
61.
Câu 61. Cây lương thực bao gồm
a)
A. lúa gạo, lúa mì, ngô.
b)
B. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
c)
C. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu tương.
d)
D. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
62.
Câu 62: Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
a)
A. nhiệt đới.
b)
B. ôn đới.
c)
C. cận nhiệt.
d)
D. hàn đới.
63.
Câu 63: Lúa mì phân bố tập trung ở miền
a)
A. ôn đới và cận nhiệt.
b)
B. cận nhiệt và nhiệt đới.
c)
C. ôn đới và hàn đới.
d)
D. nhiệt đới và ôn đới.
64.
Câu 64: Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây
a)
A. lúa nước.
b)
B. lúa mì.
c)
C. ngô.
d)
D. khoai tây.
65.
Câu 65: Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
a)
A. Tự nhiên.
b)
B. Trồng trọt.
c)
C. Công nghiệp.
d)
D. Thủy sản.
66.
Câu 66. Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
a)
A. con giống.
b)
B. cơ sở thức ăn.
c)
C. hình thức chăn nuôi.
d)
D. thị trường tiêu thụ.
67.
Câu 67. Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?
a)
A. Chăn nuôi chăn thả.
b)
B. Chăn nuôi chuồng trại.
c)
C. Chăn nuôi công nghiệp.
d)
D. Chăn nuôi nửa chuồng trại.
68.
Câu 68: Phát triển chăn nuôi góp phần tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì
a)
A. chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại.
b)
B. sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt.
c)
C. chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt.
d)
D. chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt.
69.
Câu 69: Nguồn thủy sản có được để cung cấp cho thế giới chủ yếu do
a)
A. khai thác từ sông, suối, hồ.
b)
B. nuôi trong các ao, hồ,đầm.
c)
C. khai thác từ biển và đại dương.
d)
D. nuôi trồng trong các biển và đại dương.
70.
Câu 70: Sản xuất thuỷ sản mang tính mùa vụ phụ thuộc nhiều vào
a)
A.nguồn nước và khí hậu
b)
B. nguồn nước và đất đai.
c)
C. đất đai và sinh vật
d)
D. sinh vật và khoáng sản.
71.
Câu 71: Vai trò của ngành thuỷ sản về mặt xã hội là
a)
A. đóng góp vào GDP ngày càng lớn.
b)
B. cung cấp các nguyên tố vi lượng dễ hấp thụ và có lợi cho sức khoẻ.
c)
C.giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân.
d)
D. phụ phẩm của ngành thuỷ sản là thức ăn cho ngành chăn nuôi
72.
Câu 72: Đâu không phải là vai trò của ngành thuỷ sản về mặt kinh tế?
a)
A. đóng góp vào GDP ngày càng lớn.
b)
B. cung cấp nguồn nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm, dược phẩm
c)
C. góp phần bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc gia.
d)
D. là mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
73.
Câu 73: Sản xuất thuỷ sản ngày càng áp dụng công nghệ, sản xuất theo chuỗi giá trị nhằm
a)
A. góp phần nâng cao hiệu quả, truy xuất được nguồn gốc sản phẩm.
b)
B. góp phần bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc gia.
c)
C. nâng cao sự đóng góp của ngành thuỷ sản trong GDP
d)
D. giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân.
74.
Câu 74: Loài nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong sản lượng khai thác thuỷ sản?
a)
A.cá
b)
B.tôm
c)
C.cua
d)
D.mực
75.
Câu 75: Sản lượng khai thác thuỷ sản ngày càng tăng là do
a)
A.diện tích biển, đại dương lớn.
b)
B. có nhiều ngư trường lớn.
c)
C. khoa học công nghệ hiện đại
d)
D. thị trường và tiến bộ trong công nghệ
76.
Câu 76. Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển nhanh hơn ngành khai thác là do
a)
A. không phải đầu tư ban đầu.
b)
B. nguồn thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt.
c)
C. đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường.
d)
D. thiên tai ngày càng nhiều nên không thể đánh bắt được.
77.
Câu 77: Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
a)
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
B. cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
c)
C. cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
d)
D. nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.
78.
Câu 78: Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
a)
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
c)
C. cung cấp lâm, đặc sản, dược liệu.
d)
D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
79.
Câu 79: Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường sinh thái không phải là
a)
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
B. bảo tồn sự đa dạng sinh học.
c)
C. Cung cấp lâm sản phục vụ nhu cầu xã hội.
d)
D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
80.
Câu 80: Tài nguyên rừng của thế giới bị suy giảm nghiêm trọng, chủ yếu là do
a)
A. chiến tranh.
b)
B. tai biến thiên nhiên.
c)
C. con người khai thác quá mức.
d)
D. thiếu sự chăm sóc và bảo vệ.
Reset
