wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HM - K10 - Ôn tập CK2

Total questions: 86

Worksheet time: 7hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của 

a)

các ngành kinh tế.

b)

nông nghiệp.

c)

giao thông vận tải.

d)

thương mại.

2.

Ý nào không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

Dệt - may, da giày, nhựa.

b)

Thịt, cá hộp và đông lạnh.

c)

Rau quả sấy và đóng hộp.

d)

Sữa, rượu, bia, nước giải khát.

3.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.

b)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

4.

Các nguồn năng lượng tái tạo trên thế giới là

a)

sức nước, nhiệt điện, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học.

b)

sức nước, sức gió, điện nguyên tử, thủy điện, nhiên liệu sinh học.

c)

sức nước, thủy điện, ánh sáng mặt trời, điện nguyên tử, điện hạt nhân.

d)

sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học.

5.

Ngành công nghiệp trong tương lai cần phát triển theo hướng bền vững chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Bảo vệ môi trường, hạn chế các chất độc hại ra môi trường.

b)

Suy thoái tài nguyên, nhiều loài biến mất và ô nhiễm nước.

c)

Nguy cơ cạn kiệt nguồn tài nguyên, mất cân bằng tiêu dùng.

d)

Đáp ứng nhu cầu sản xuất, tiêu dùng và bảo vệ môi trường.

6.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

7.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

 tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

8.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

9.

Ngành tài chính - ngân hàng không có vai trò nào sau đây?

a)

 Xác lập các mối quan hệ tài chính trong xã hội và góp phần tạo việc làm.

b)

Góp phần quảng bá hình ảnh đất nước; tạo sự gắn kết, hiểu biết lẫn nhau.

c)

Thúc đẩy toàn cầu hoá kinh tế, góp phần tạo việc làm và điều tiết sản xuất.

d)

Là huyết mạch của nền kinh tế và động lực thúc đẩy nền kinh tế phát triển.

10.

Các nước đang phát triển chủ yếu nhập khẩu các mặt hàng nào sau đây?

a)

Lúa gạo, lương khô.

b)

Máy móc, thiết bị.

c)

Thủy sản, thực phẩm.

d)

Nông sản, khoáng sản.

11.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

12.

Sự phát triển của khoa học - kĩ thuật đang làm các tài nguyên thiên nhiên có xu hướng

a)

thay đổi giá trị.

b)

không thay đổi.

c)

hu hẹp dần.

d)

dần biến mất.

13.

Biện pháp quan trọng nhất để tránh nguy cơ cạn kiệt của tài nguyên khoáng sản là

a)

ngừng khai thác, hạn chế sử dụng nhiều nhất và sản xuất vật liệu thay thế hiệu quả.

b)

khai thác một cách hợp lí, sử dụng tiết kiệm, sản xuất các vật liệu thay thế hiệu quả.

c)

sử dụng một cách tiết kiệm, phân loại tài nguyên, khai thác những tài nguyên cạn kiệt.

d)

sản xuất các vật liệu thay thế, sử dụng một số loại nhất định và chỉ được khai thác ít.

14.

Tài nguyên có thể tái tạo bao gồm có

a)

khoáng sản, nước.

b)

sinh vật, khoáng sản.

c)

đất, sinh vật, nước.

d)

đất, khoáng sản, nước.

15.

Loại tài nguyên nào sau đây có thể khôi phục được?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Thực vật.

d)

Quặng sắt.

16.

Đâu là đặc điểm của tài nguyên thiên nhiên?

a)

Tài nguyên thiên nhiên phân bố không đồng đều trong không gian.

b)

Tài nguyên thiên nhiên có giá trị kinh tế thấp, ít được sử dụng.

c)

Tài nguyên thiên nhiên được hình thành qua quá trình phát triển ngắn.

d)

Tài nguyên thiên nhiên phân bố rất đồng đều trong không gian.

17.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?

a)

Trình độ phân công lao động xã hội.

b)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

c)

Việc sử dụng lao động theo ngành.

d)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

18.

Đâu là đặc điểm của thương mại?

a)

Trao đổi hàng hoá, dịch vụ giữa bên bán và bên mua.

b)

Hoạt động thương mại diễn ra trong phạm vi một nước.

c)

Thương mại không chịu tác động quy luật cung và cầu.

d)

Hoạt động thương mại là quá trình không tạo ra thị trường.

19.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

20.

Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

a)

Than.

b)

Dầu mỏ.

c)

Thiếc.

d)

Đồng.

21.

Năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Điện than đá.

b)

Nhiệt điện.

c)

Điện thủy triều.

d)

Điện hạt nhân.

22.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

a)

Thư báo.

b)

Điện thoại.

c)

Máy tính cá nhân.

d)

Internet.

23.

Giải pháp nào sau đây được sử dụng để hạn chế rác thải công nghiệp?

a)

Hạn chế dùng các sản phẩm tái sử dụng.

b)

Tăng cường sử dụng nhựa dùng một lần.

c)

Đẩy mạnh sử dụng túi nilong và đồ nhựa.

d)

Phân loại và tái chế rác thải công nghiệp.

24.

Hiện nay, nhiều quốc gia trên thế giới chú trọng phát triển các nguồn năng lượng tái tạo là do

a)

sử dụng thuận lợi, sinh nhiều nhiệt và gây ra nhiều ô nhiễm môi trường.

b)

gây ô nhiễm môi trường, băng hai cực tăng và chi phí đầu tư không lớn.

c)

biến đổi khí hậu toàn cầu, nhiều tài nguyên và nhu cầu người dân rất lớn.

d)

năng lượng hóa thạch cạn kiệt, ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu.

25.

Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Tăng lượng điện năng, sử dụng nhiều hóa thạch.

b)

Góp phần vào giảm phát thải các khí nhà kính.

c)

Đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.

d)

Đảm bảo cung cấp năng lượng cho công nghiệp.

26.

Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế, kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

công nghiệp cơ khí.

b)

công nghiệp điện tử - tin học.

c)

công nghiệp năng lượng.

d)

công nghiệp thực phẩm.

27.

Đâu không phải nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của thương mại?

a)

Khoa học - công nghệ.

b)

Đặc điểm dân cư.

c)

Vị trí địa lí.

d)

Dịch vụ cá nhân.

28.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

29.

Nhân tố nào sau đây có tác động ý nghĩa quan trọng tới sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Nhân tố tự nhiên.

c)

Đặc điểm dân cư.

d)

Nhân tố kinh tế - xã hội.

30.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Năng suất lao động xã hội.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

31.

Cơ cấu ngành dịch vụ được phân chia thành bao nhiêu nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

dân cư.

d)

giao thông.

33.

Khu công nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

Đóng góp vào nguồn thu của nghiệp địa phương.

b)

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương.

c)

Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

d)

Cơ sở hình thành các thức tổ chức lãnh thổ khác.

34.

Trung tâm công nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

Định hình hướng chuyên môn hóa cho vùng lãnh thổ.

b)

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương.

c)

Thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đại.

d)

Tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

35.

Tăng trưởng xanh hướng con người

a)

sử dụng tài nguyên có hạn của Trái Đất một cách hiệu quả hơn.

b)

không sử dụng tài nguyên thiên nhiên có hạn của Trái Đất nữa.

c)

sử dụng tiết kiệm tài nguyên vô hạn của Trái Đất một cách hiệu quả hơn.

d)

tăng lượng phát thải khí nhà kính, ngưng bảo vệ môi trường.

36.

Những vấn đề môi trường ở các nước phát triển chủ yếu gắn với những tác động môi trường của sự phát triển

a)

công nghiệp, nông nghiệp.

b)

nông nghiệp, đô thị.

c)

đô thị, công nghiệp.

d)

giao thông, dịch vụ.

37.

Diện tích rừng ở các nước đang phát triển bị thu hẹp nghiêm trọng chủ yếu do

a)

sự tàn phá của chiến tranh.

b)

việc khai thác quá mức.

c)

đẩy mạnh khai khoáng.

d)

xây dựng nhiều thủy điện.

38.

Đóng góp nhiều nhất vào việc phát thải khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính là các nước phát triển nhất trên thế giới về

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

giao thông.

d)

dịch vụ.

39.

Ngành công nghiệp nào dưới đây đòi hỏi vốn đầu tư ít, hoàn vốn nhanh, thời gian xây dựng hạ tầng tương đối ngắn, quy trình sản xuất đơn giản?

a)

Công nghiệp điện tử - tin học.

b)

Công nghiệp thực phẩm.

c)

Công nghiệp khai khoáng.

d)

Công nghiệp năng lượng.

40.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Luyện kim.

b)

Xây dựng.

c)

Nông nghiệp.

d)

Khai khoáng.

41.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi 

a)

việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

c)

lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

42.

Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

b)

Có ranh giới địa lí xác định.

c)

Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.

d)

Có ngành công nghiệp chủ đạo.

43.

Trung tâm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp, bao gồm có

a)

các khu công nghiệp, vùng công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp không có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.

b)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.

c)

các khu công nghiệp, vùng công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.

d)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp không mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.

44.

Đâu là đặc điểm của giao thông vận tải?

a)

Đối tượng phục vụ là sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

Sự phân bố không có tính đặc thù và không theo mạng lưới.

d)

Khoa học-công nghệ gây khó khăn đến gia thông vận tải về chất lượng.

45.

Hệ thống tàu cao tốc ở Nhật Bản – một trong những bước tiến công nghệ hàng đầu của Nhật Bản được cả thế giới biết đến tên là

a)

Sin-can-sen.

b)

To-mei.

c)

Kai-so-ku.

d)

Fut-su.

46.

Vai trò của thương mại đối với môi trường là

a)

điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới.

c)

phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

d)

giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.

47.

Những biện pháp nào sau đây cần được thực hiện để góp phần bảo vệ môi trường ở các nước đang phát triển?

a)

Phát quang rừng làm đồng cỏ, tập trung tự túc lương thực tại chỗ.

b)

Tăng cường khai thác khoáng sản, khai thác rừng ở quy mô lớn.

c)

Áp dụng khoa học công nghệ mới, nâng cao đời sống nhân dân.

d)

Xoá đói, giảm nghèo, thu hút mạnh đầu tư của các nước ngoài.

48.

Mục tiêu bao quát của tăng trưởng xanh là

a)

tăng trưởng kinh tế, phát triển, bảo vệ môi trường.

b)

tăng trưởng kinh tế, khai thác hiệu quả tài nguyên.

c)

đẩy nhanh phát triển kinh tế, bảo vệ môi trường.

d)

tăng kinh tế, nâng cao đời sống, bảo tồn tự nhiên.

49.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)

Nâng cao đời sống dân cư.

b)

Cải thiện quản lí sản xuất.

c)

Xoá đói giảm nghèo.

d)

Công nghiệp hoá nông thôn.

50.

Ngành công nghiệp nào sau đây có khả năng giải quyết việc làm cho người lao động, nhất là lao động nữ?

a)

Công nghiệp luyện kim.

b)

Công nghiệp dệt may.

c)

Công nghiệp hóa chất.

d)

Công nghiệp năng lượng.

51.

Ngành dịch vụ nào sau đây được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói”?

a)

Bảo hiểm.

b)

Ngân hàng.

c)

Du lịch.

d)

Tài chính.

52.

Nhân tố nào tác động lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như Việt Nam?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Tài nguyên thiên nhiên.

c)

Dân cư - xã hội.

d)

Cơ sở hạ tầng.

53.

Đâu là nguyên nhân nội thương phát triển có vai trò thúc đẩy sự phân công lao động theo vùng?

a)

Nội thương cung cấp nhiều mặt hàng phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng của người dân.

b)

Nội thương thúc đẩy sự trao đổi thế mạnh về hàng hóa giữa các vùng.

c)

Nội thương chỉ phát triển ở những khu vực tập trung dân cư đông đúc.

d)

Những khu vực kinh tế năng động có ngành nội thương phát triển mạnh. 

54.

Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển của môi trường tự nhiên bao giờ cũng diễn ra chậm hơn sự phát triển của xã hội loài người?

a)

Môi trường tự nhiên quyết định sự phát triển của xã hội loài người.

b)

Môi trường tự nhiên có vái trò quan trọng đối với xã hội loài người.

c)

Môi trường tự nhiên không quyết định sự phát triển của xã hội loài người.

d)

Môi trường tự nhiên quan trọng trong sự phát triển của xã hội loài người.

55.
a)

Giá trị xuất khẩu tăng liên tục qua các năm.

b)

Năm 2020, giá trị nhập khẩu thấp hơn giá trị xuất khẩu.

c)

Tổng giá trị xuất, nhập khẩu năm 2019 là 49 300,9 tỉ USD.

d)

Cán cân xuất nhập khẩu năm 2020 là 645,1 tỉ USD.

56.

a)

Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản cao nhất trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ nhưng thấp hơn Ấn Độ.

b)

Tỉ trọng dịch vụ cao nhất trong cơ cấu GDP của Ấn Độ và cao hơn Hoa Kỳ.

c)

Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản thấp nhất trong cơ cấu GDP của Ấn Độ nhưng cao hơn Hoa Kỳ.

d)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Hoa Kỳ và Ấn Độ năm 2020.

57.
a)

Từ năm 2015 đến năm 2019, tỉ trọng ngành nông - lâm - thủy sản của Cam-pu-chia có xu hướng tăng.

b)

Từ năm 2015 đến năm 2019, tỉ trọng ngành dịch vụ và ngành nông - lâm - thủy sản của Cam-pu-chia có xu hướng giảm.

c)

Biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của Cam-pu-chia năm 2015 và năm 2019.

d)

Từ năm 2015 đến năm 2019, tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng của Cam-pu-chia tăng 6,7 %.

58.
a)

Ở các nước phát triển, tỉ trọng dân số hoạt động trong khu vực III cao nhất.

b)

Ở các nước đang phát triển, tỉ trọng dân số hoạt động trong khu vực I thấp nhất.

c)

Tỉ trọng dân số hoạt động trong khu vực II ở các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển nhưng thấp hơn thế giới.

d)

Tỉ trọng dân số hoạt động trong khu vực II ở các nước đang phát triển thấp nhất do phần lớn các nước mới ở giai đoạn đầu của quá trình công nghiệp hóa.

59.
a)

Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản cao nhất trong cơ cấu GDP của Ê-ti-ô-pi-a và cao hơn Ca-na-đa.

b)

Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản thấp nhất trong cơ cấu GDP của Ca-na-đa và thấp hơn Ê-ti-ô-pi-a.

c)

Tỉ trọng dịch vụ cao nhất trong cơ cấu GDP của Ca-na-đa và cao hơn Ê-ti-ô-pi-a.

d)

Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP của Ca-na-đa và Ê-ti-ô-pi-a năm 2020.

60.

Cho thông tin sau:

Trong báo cáo kinh tế vĩ mô Việt Nam năm 2019, có tổng cộng 15497,5 nghìn lượt khách quốc tế đến Việt Nam năm 2018 và theo 3 con đường: đường hàng không, đường bộ và đường biển. Số lượt khách quốc tế di chuyển theo mỗi con đường như sau: đường bộ 18,05%; đường hàng không 80,56%; đường biển 1,39%.

a)

Số lượt khách quốc tế đến Việt Nam nhiều nhất bằng đường bộ.

b)

Số lượt khách quốc tế đến Việt Nam bằng đường bộ nhiều hơn bằng đường hàng không.

c)

Số phần trăm lượt khách quốc tế đến Việt Nam bằng đường hàng không nhiều hơn số phần trăm lượt khách quốc tế đến Việt Nam bằng đường biển là 79,17%.

d)

Năm 2018, có khoảng 2797,2 nghìn lượt khách quốc tế đến Việt Nam bằng đường bộ.

61.

Cho thông tin sau:

Trong thế kỉ XX, cơ cấu cán cân năng lượng thế giới có những thay đổi quan trọng. Tỉ trọng của các nguồn năng lượng truyền thống (than đá, củi, than bùn,…) giảm xuống, trong khi tỉ trọng của dầu mỏ, khí đốt tăng lên…

a)

Công nghiệp khai thác dầu khí được sử dụng rộng rãi trong đời sống và sản xuất.

b)

Nhiều thành tựu kĩ thuật hiện đại phụ thuộc vào nguồn nhiên liệu dầu khí.

c)

Quá trình sử dụng dầu khí không gây ô nhiễm môi trường.

d)

Dầu khí là nguồn năng lượng tái tạo.

62.

Cho thông tin sau:

       Ngành công nghiệp thực phẩm cung cấp các sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu hàng ngày của con người về ăn, uống. Nguyên liệu chủ yếu của nghành công nghiệp thực phẩm là sản phẩm chính của ngành trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản. Vì vậy, nó tạo điều kiện để tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, thúc đẩy nông nghiêp phát triển.

a)

Công nghiệp thực phẩm chỉ có mặt ở các nước phát triển.

b)

Sản phẩm của công nghiệp thực phẩm rất phong phú và đa dạng.

c)

Các yêu cầu về đảm bảo an toàn thực phẩm trong quá trình chế biến, bảo quản không được chú trọng.

d)

Thông qua việc chế biến, công nghiệp thực phẩm làm tăng thêm giá trị của sản phẩm nông nghiệp.

63.

Cho thông tin sau:

       Ngày nay, phần lớn các quốc gia giàu có và thịnh vượng trên thế giới đều có nền công nghiệp phát triển và hầu hết mọi hoạt động kinh tế đều có liên quan đến sản xuất công nghiệp. Công nghiệp là ngành đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân, có tác động toàn diện tới sản xuất và đời sống xã hội.

a)

Công nghiệp cung cấp tư liệu sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế.

b)

Đòi hỏi tiêu thụ nguyên liệu đầu vào ít.

c)

Công nghiệp đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế quốc dân.

d)

Công nghiệp gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ.

64.

Cho thông tin sau:

Dịch vụ là những hoạt động mang tính xã hội, tạo ra các sản phầm phần lớn là vô hình (phi vật chất) nhằm thỏa mãn các nhu cầu trong sản xuất và đời sống của con người.

a)

Sản phẩm dịch vụ phần lớn là phi vật chất.

b)

Dịch vụ được chia thành hai nhóm là dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng.

c)

Việc đánh giá chất lượng và quy mô cung cấp dịch vụ dễ hơn so với việc đánh giá chất lượng và quy mô các sản phẩm công nghiệp.

d)

Nhân tố tự nhiên có tác động trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của một số loại hình dịch vụ.

65.

Cho thông tin sau:

Môi trường bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người và tự nhiên.

a)

Môi trường tự nhiên bao gồm các yếu tố tự nhiên như nước, đất, không khí, sinh vật,…

b)

Môi trường nhân tạo bao gồm các mối quan hệ giữa con người với con người.

c)

Môi trường là nguyên nhân quyết định đến sự phát triển của xã hội.

d)

Suy thoái môi trường là sự suy giảm về chất lượng, số lượng các thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

66.

Cho thông tin sau:

Phát triển bền vững là sự phát triển đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai, trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội và bảo vệ môi trường.

a)

Phát triển bền vững là sự kết hợp chặt chẽ, hài hòa của các yếu tố kinh tế, xã hội và môi trường.

b)

Tình trạng phân biệt chủng tộc, gia tăng dân số là những thách thức về mặt kinh tế trong quá trình phát triển bền vững.

c)

Sự ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu là những những thách thức về mặt xã hội trong quá trình phát triển bền vững.

d)

Việc nâng cao nhận thức về các vấn đề môi trường và hành động để giải quyết các vấn đề về môi trường là sự cấp thiết trong phát triển bên vững.

67.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP của nước ta năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

68.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng trữ lượng than của các châu lục trên thế giới năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ tấn).

(a)  

69.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản của châu Á so với toàn thế giới (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

70.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng ngành đường biển so với tổng khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta năm 2018 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

71.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng của giá trị xuất khẩu cà phê năm 2019 so với năm 2010 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

72.

Căn cứ vào biểu đồ trên, hãy cho biết tốc độ tăng trưởng của sản phẩm dệt, may từ năm 2015 đến năm 2017 của nước ta tăng bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

73.

Căn cứ vào biểu đồ trên, tính tốc độ tăng trưởng than sạch của nước ta năm 2018 so với năm 2017 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

74.

Căn cứ vào biểu đồ trên, tính sản lượng đường kính của nước ta năm 2018 so với năm 2014 tăng bao nhiêu nghìn tấn (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

75.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết thu nhập bình quân đầu người của vùng Đông Nam Bộ năm 2018 cao gấp bao nhiêu lần năm 2004? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

76.

Biết rằng GDP theo giá hiện hành của Việt Nam năm 2023 là 430 tỉ USD, dân số năm 2023 của Việt Nam là 100,3 triệu người. Tính thu nhập bình quân đầu người của Việt Nam năm 2023 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD/người).

(a)  

77.

Biết rằng năm 2022 khách du lịch quốc tế đến Việt Nam đạt 3,7 triệu lượt và năm 2023 khách du lich quốc tế đến Việt Nam đạt 12,6 triệu lượt. Hãy cho biết số lượt khách du lịch quốc tế đến Việt Nam năm 2023 cao gấp bao nhiêu lần số lượt khách du lịch quốc tế đến Việt Nam năm 2022? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

78.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cán cân xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu USD).

(a)  

79.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Ma-lai-xi-a năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

(a)  

80.

Biết rằng năm 2023 quy mô GDP của thế giới là 104,48 nghìn tỉ USD, quy mô GDP của Hoa Kỳ là 26,95 nghìn tỉ USD. Tính tỉ trọng GDP của Hoa Kỳ so với GDP của thế giới năm 2023 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

81.

Biết rằng số lượt hành khách vận chuyển bằng đường hàng không trên thế giới năm 2010 và năm 2019 lần lượt là 2,6 tỉ lượt người và 4,4 tỉ lượt người. Hãy cho biết số lượt hành khách vận chuyển bằng đường hàng không trên thế giới năm 2019 cao gấp bao nhiêu lần số lượt hành khách vận chuyển bằng đường hàng không trên thế giới năm 2010? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

82.

Biết rằng sản lượng điện trên thế giới năm 2000 và năm 2019 lần lượt là 15 555,3 tỉ kWh và 27 004,7 tỉ kWh. Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của thế giới năm 2019 so với năm 2000 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

83.

Biết rằng năm 2019 tổng chiều dài đường sắt trên thế giới là 1322 nghìn km, trong đó châu Á chiếm 32,8% tổng chiều dài đường sắt trên thế giới. Tính tổng chiều dài đường sắt của châu Á năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn km).

(a)  

84.

Công thức tính tỉ trọng của A trong cơ cấu là

a)

(Giá trị của A / Tổng) * 100

b)

(Giá trị của A - Tổng) * 100

c)

Giá trị của A / Tổng

d)

(Tổng - Giá trị của A) * 100

85.

Công thức nào sau đây đùng để tính cán cân xuất nhập khẩu?

a)

Nhập khẩu - Xuất khẩu

b)

Xuất khẩu - Nhập khẩu

c)

Xuất khẩu + Nhập khẩu

d)

Nhập khẩu * 2

86.

Công thức tính tốc độ tăng trưởng là

a)

(Năm sau / Năm đầu) * 100

b)

(Năm sau - Năm đầu) * 100

c)

(Năm sau - Năm đầu) / 2

d)

(Năm sau / Năm đầu) * 2