wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dialybythp.txt

Total questions: 81

Worksheet time: 3hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nguồn lực phát triển kinh tế của lãnh thổ, thị trường được xếp vào nhóm

a)

A.Không thuộc nhóm nào kể trên

b)

B.Nguồn lực tự nhiên

c)

C.Nguồn lực kinh tế, văn hoá

d)

D.Nguồn lực kinh tế - xã hội

2.

Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp là

a)

A.Đảm bảo an ninh lương thực cho loài người

b)

B.Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người lao động

c)

C.Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu, thu ngoại tệ

d)

D.Cung cấp nguyên liệu cho ngành sản xuất

3.

Sản lượng thuỷ sản khai thác và nuôi trồng của nước ta, giai đoạn 2005 - 2020

a)

A.Khai thác tăng, nuôi trồng giảm

b)

B.Khai thác và nuôi trồng đều tăng

c)

C.Khai thác tăng nhiều hơn nuôi trồng

d)

D.Khai thác giảm, nuôi trồng tăng

4.

Phát triển ngành sản xuất nào sau đây góp phần bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia

a)

A.Lâm sản

b)

B.Thủy sản

c)

C.Khoáng sản

d)

D.Nông sản

5.

Các nguồn lực bên trong có vai trò

a)

A.Hỗ trợ khai thác nguồn lực phát triển kinh tế

b)

B.Tạo thêm sức mạnh cho sự phát triển kinh tế

c)

C.Định hướng nguồn nhân lực chất lượng cao

d)

D.Quyết định đối với sự phát triển kinh tế

6.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

a)

A.Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP theo lãnh thổ của Việt Nam năm 2019

b)

B.Biểu đồ thể hiện tình hình phát triển GDP theo lãnh thổ của Việt Nam năm 2019

c)

C.Biểu đồ cơ cấu GDP theo lãnh thổ của Việt Nam năm 2019

d)

D. Biểu đồ thể hiện GDP theo lãnh thổ của Việt Nam năm 2019

7.

Không có môi liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

A.Khu công nghiệp

b)

B.Trung tâm công nghiệp

c)

C.Vùng công nghiệp

d)

D.Điểm công nghiệp

8.

Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn của các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

A.Vị trí địa lí

b)

B.Khí hậu

c)

C.Khoáng sản

d)

D.Nguồn nước

9.

Châu Á gió mùa là nơi trồng nhiều lúa gạo do

a)

A.Khoa học kĩ thuật phát triển, trình độ thâm canh cao

b)

B.Địa hình bằng phẳng và có nguồn nước tưới dồi dào

c)

C.Các đồng bằng phù sa màu mỡ và có khí hậu ẩm

d)

D.Các giống lúa năng suất cao, công nghiệp phát triển

10.

Sản xuất thuỷ sản bao gồm các hoạt động

a)

A.Chế biến và nuôi trồng thuỷ sản

b)

B.Chế biến thủy sản để xuất khẩu

c)

C.Khai thác, chế biến và nuôi trồng

d)

D.Tiến hành sản xuất, xuất khẩu

11.

Nguồn lực là

a)

A.Các điều kiện xã hội ở trong và ngoài nước

b)

B.Các điều kiện tự nhiên trong nước ở dưới dạng tiềm năng được con người sử dụng đưa vào khai thác

c)

C.Tổng thể các yếu tố trong nước

d)

D.Tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước được khai thác nhằm để phát triển kinh tế của một lãnh thổ

12.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

A.Năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

b)

B.Nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

c)

C.Lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

d)

D.Thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

13.

Ý nghĩa của việc trồng rừng là

a)

A.Khai thác gỗ phục vụ cho ngành công nghiệp

b)

B.Khai thác các loài cây dược liệu để chữa bệnh

c)

C.Tái tạo nguồn tài nguyên, bảo vệ môi trường

d)

D.Khai thác các loài cây thực phẩm và nguồn gen

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm của ngành sản xuất hàng tiêu dùng

a)

A.Ngành sử dụng ít lao động

b)

B.Thời gian hoàn vốn chậm

c)

C.Đòi hỏi nguồn vốn đầu tư ít

d)

D.Quy trình sản xuất phức tạp

15.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

A.Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

B.Ẩm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

C.Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

d)

D.Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

16.

Đối tượng của ngành sản xuất thuỷ sản là

a)

A.Cây trồng và vật nuôi

b)

B.Nguồn nước và sinh vật

c)

C.Máy móc và phân bón

d)

D.Đất trồng và khí hậu

17.

Đặc điểm trung tâm công nghiệp là

a)

A.Gắn bó với đô thị vừa và lớn

b)

B.Có dịch cụ hỗ trợ công nghiệp

c)

C.Nơi có một đến hai xí nghiệp

d)

D.Khu vực có ranh giới rõ ràng

18.

Ở nước ta nuôi trồng thủy sản nước mặn thường ở khu vực

a)

A.Vũng, vịnh

b)

B.Cửa sông

c)

C.Đầm phá

d)

D.Ngoài biển

19.

Cho bảng số liệu thể hiện sản lượng dầu mỏ của thế giới giai đoạn (2000 - 2019)

a)

A.Biểu đồ miền

b)

B.Biểu đồ tròn

c)

C.Biểu đồ đường

d)

D.Biểu đồ cột

20.

Cây cao su thích hợp nhất với loại dất đai nào sau đây?

a)

A.Đất đen

b)

B.Đất ba dan

c)

C.Phù sa mới

d)

D.Phù sa cổ

21.

Ngành công nghiệp có đặc điểm là

a)

A.Có tính tập trung cao độ

b)

B.Phụ thuộc vào tự nhiên

c)

C.Cần nguồn lao động ít

d)

D.Tiêu thụ nguyên liệu

22.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp điện lực

a)

A.Trình độ kĩ thuật và vốn đầu tư lớn

b)

B.Sản phẩm không lưu trữ được

c)

C.Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

d)

D.Không đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao

23.

Nhân tố nào quyết định sự phát triển phân bố sản xuất công nghiệp

a)

A.Điều kiện tự nhiên

b)

B.Điều kiện kinh tế - xã hội

c)

C.Vị trí địa lí

d)

D.Tài nguyên khoáng sản

24.

Định hướng phát triển ngành nông nghiệp trong tương lai là

a)

A.Phát triển nền công nghiệp công nghệ cao

b)

B.Quan tâm đến số lượng hơn chất lượng

c)

C.Chú trọng vào mặt hàng lâm sản, thuỷ sản

d)

D.Phát triển nền công nghiệp truyền thống

25.

Vai trò nào không đúng với công nghiệp thực phẩm

a)

A.Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp

b)

B.Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

c)

C.Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển

d)

D.Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt

26.

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trọng một nước?

a)

A.Đất đai, biển

b)

B.Vị trí địa lí

c)

C.Lao động

d)

D.Khoa học

27.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

A.Đồng cỏ tự nhiên

b)

B.Nguồn hoa màu

c)

C.Nguồn thức ăn

d)

D.Cơ sở chế biến

28.

Việc bảo quản sản phẩm ngành trồng trọt đòi hỏi nhiều về

a)

A.Đầu tư công nghệ

b)

B.Thiết bị hiện đại

c)

C.Đầu tư năng lượng

d)

D.Lao động kĩ thuật

29.

Phát biểu nào không đúng với dầu mỏ?

a)

A.Tiện vận chuyển, sử dụng

b)

B.Có khả năng sinh nhiệt lớn

c)

C.Cháy hoàn toàn, không tro

d)

D.Ít gây ô nhiễm môi trường

30.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực

a)

A.Cơ sở đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật

b)

B.Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại

c)

C.Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

D.Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con ngươi

31.

Tổng giá trị tất cả hàng hoá và dịch vụ tạo ra trong một quốc gia trong một năm được gọi là

a)

A.Chỉ số phát triển con người

b)

B.Tổng sản phẩm trong nước (GDP)

c)

C.Tổng thu nhập quốc gia (GNI)

d)

D.GDP bình quân theo đầu người

32.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

A.Điều hoà lượng nước trên mặt đất

b)

B.Cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất

c)

C.Cung cấp các dược liệu chữa bệnh

d)

D.Nguồn gen rất quý giá của tự nhiên

33.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

A.Tiền đề

b)

B.Cơ sở

c)

C.Quyết định

d)

D.Quan trọng

34.

SẢN LƯỢNG THAN, DẦU MỎ CỦA NƯỚC TA

a)

A.Miền

b)

B.Tròn

c)

C.Đường

d)

D. Cột

35.

Ngành kinh tế nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ?

a)

A.Vận tải

b)

B.Du lịch

c)

C.Thương mại

d)

D.Xây dựng

36.

Hình thức cao nhất trong tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là

a)

A.Hình thức trang trại

b)

B.Thể tổ hợp nông nghiệp

c)

C.Vùng nông nghiệp

d)

D.Hợp tác xã nông nghiệp

37.

Thể tổng hợp nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A.Sản xuất tập trung, áp dụng cơ giới hoá

b)

B.Liên kết vùng nguyên liệu với chế biến

c)

C.Kết hợp chặt chẽ giữa các hộ gia đình

d)

D.Tổ chức sản xuất dựa trên thâm canh

38.

Nhân tố có ảnh hưởng lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng các nhà máy công nghiệp là

a)

A.Nguồn lao động

b)

B.Nguồn nguyên liệu

c)

C.Vị trí địa lí

d)

D.Cơ sở hạ tầng

39.

Sản phẩm công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

A.Có bao gồm nhiều ngành

b)

B.Tính chất tập trung cao độ

c)

C.Sự phân tán về không gian

d)

D.Sự phụ thuộc vào tự nhiên

40.

Tư liệu sản xuất chủ yếu của sản xuất nông nghiệp

a)

A.Sức lao động, đất trồng và công cụ sản xuất

b)

B.Cây, con giống và công cụ sản xuất

c)

C.Đất trồng và mặt nước nuôi trồng thuỷ sản

d)

D.Công cụ sản xuất, vật tư nông nghiệp

41.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm của ngành lâm nghiệp?

a)

A.Phụ thuộc chặt chẽ vào yếu tố kinh tế

b)

B.Chu kì sinh trưởng dài và phát triển chậm

c)

C.Thường diễn ra trong một không gian hẹp

d)

D.Hoạt động ít đa dạng, chủ yếu khai thác

42.

SỐ DÂN VÀ TỔNG SỐ SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2019

a)

A.Phi-lip-pin

b)

B.Việt Nam

c)

C.Xin-ga-po

d)

D.Ma-lai-xi-a

43.

Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp chế biến

a)

A.Khai thác than, kim loại

b)

B.Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

C.Khai thác dầu mỏ, kim loại

d)

D.Công nghiệp điện tử - tin học

44.

Loại cây phân bố nhiều ở khu vực nhiệt đới và cận nhiệt là

a)

A.Lúa gạo

b)

B.Khoai tây

c)

C.Lúa mì

d)

D.Ngô

45.

“Tổng các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế có mối quan hệ hữu cơ tương đời ổn định hợp thành”. Phát biểu trên là khái niệm của

a)

A.Cơ cấu lãnh thổ

b)

B.Cơ cấu thành phần

c)

C.Cơ cấu theo ngành

d)

D.Cơ cấu kinh tế

46.

Cây lương thực phân bố chủ yếu ở

a)

A.Vùng đất có khí hậu khô hạn, ít mưa

b)

B.Có nhiệt cao, ẩm, nhất là đất ba dan

c)

C.Vùng có khí hậu nóng, ẩm, đất phù sa

d)

D.Vùng có khí hậu ôn hoà, đất feralit, nhiều

47.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây phản ánh trình độ phát triển của nền sản xuất?

a)

A.Cơ cấu ngành kinh tế

b)

B.Cơ cấu ngành thành phần kinh tế

c)

C.Cơ cấu khu vực thể chế

d)

D.Cơ cấu theo lãnh thổ

48.

Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản thuộc vào

a)

A.Vốn đầu tư nước ngoài và thị trường

b)

B.Điều kiện tự nhiên và có tính mùa vụ

c)

C.Điều kiện kinh tế - xã hội thị trường

d)

D.Vốn đầu tư nước ngoài và chính sách

49.

Địa hình có ảnh hưởng thế nào đến sự phân bố và phát triển của nông nghiệp?

a)

A.Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất

b)

B.Quy mô, cách thức canh tác công nghiệp

c)

C.Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi

d)

D.Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp

50.

Nhận định nào sau đây không phải vai trò của rừng?

a)

A.Cung cấp lương thực, tinh bột

b)

B.Lá phổi xanh của trái đất

c)

C.Điều hoà nước trên mặt đất

d)

D.Cung cấp lâm sản, dược liệu quý

51.

Đặc điểm điển hình của sản xuất nông nghiệp, nhất là ngành trồng trọt là

a)

A.Trở thành ngành sản xuất hàng hoá

b)

B.Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ

c)

C.Quy mô sản xuất trên một diện tích lớn hơn

d)

D.Sản xuất phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

52.

Đặc điểm nào sau đây là của ngành nông - lâm - thuỷ sản?

a)

A.Đối tượng sản xuất là các cơ thể sống

b)

B.Cây trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

C.Sản xuất có tính thời vụ và tập trung

d)

D.Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên

53.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

A.Ôn đới và cận nhiệt

b)

B.Cận nhiệt và xích đạo

c)

C.Xích đạo và hàn đới

d)

D.Nhiệt đới và cận nhiệt

54.

Công nghiệp điện tử - tin học được coi là

a)

A.Ngành công nghiệp đi trước một bước trong phát triển kinh tế

b)

B.Thước đo trình độ phát triển kinh tế, kĩ thuật của mọi quốc gia

c)

C.Nguồn nguyên liệu quan trọng “vàng đen” của nhiều quốc gia

d)

D.Có vị trí quan trọng, là quả tim của ngành công nghiệp nặng

55.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?

a)

A.Đối tượng sản xuất nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi

b)

B.Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai

c)

C.Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế

d)

D.Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến

56.

Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm nào sau đây?

a)

A.Có ranh giới địa lí xác định

b)

B.Có ngành công nghiệp chủ đạo

c)

C.Gồm 1 đến 2 xí nghiệp

d)

D.Gắn với đô thị vừa và lớn

57.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình thức trang trạng

a)

A.Quy mô sản xuất khá lớn

b)

B.Không thuê mướn lao động

c)

C.Quản lí dựa trên thâm canh

d)

D.Dần thay thế tự cấp, tự túc

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành lâm nghiệp

a)

A.Cung cấp lâm sản phục vụ nhu cầu xã hội

b)

B.Bảo tồn đa dạng sinh học, chống chọi xói mòn

c)

C.Cung cấp than cho các nhà máy nhiệt điện

d)

D.Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người dân

59.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

A.Làm thay đổi phân công lao động

b)

B.Khai thác hiệu quả các tài nguyên

c)

C.Tạo việc làm mới, tăng thu nhập

d)

D.Thúc đẩy nhiều ngành phát triển

60.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

A.Khai thác khoáng sản, thuỷ hải sản

b)

B.Khai thác gỗ, chăn nuôi và hải sản

c)

C.Khai thác gỗ, khai thác khoáng sản

d)

D.Trồng trọt, chăn nuôi và thuỷ dản

61.

Trong sản xuất nông nghiệp, quỹ đất, tính chất và độ phì của đất không ảnh hưởng đến

a)

A.Năng xuất cây trồng

b)

B.Quy mô, cơ cấu cây trồng

c)

C.Thời vụ sản xuất cây trồng

d)

D.Sự phân bố của cây trồng

62.

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG - LÂM - THUỶ SẢN PHÂN THEO CHÂU LỤC NĂM 2000 VÀ 2022

a)

A.Tròn

b)

B.Miền

c)

C.Cột

d)

D.Đường

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

a)

A.Trung tâm công nghiệp - hình thức ở trình độ cao

b)

B.Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hó

c)

C.Vùng công nghiệp - hình thức tổ chức thấp

d)

D.Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhát

64.

GDP và GNI bình quân đầu người là tiêu chí để

a)

A.Thể hiện sự phụ thuộc vào nền kinh tế, dân cư ở các nước

b)

B.Đánh giá trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư

c)

C.Thể hiện mức độ tiện nghi, giáo dục và tính chất kinh tế

d)

D.Đánh giá chất lượng cuộc sống và tuổi thọ ở mỗi quốc gia

65.

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi là đặc điểm của

a)

A.Vùng công nghiệp

b)

B.Điểm công nghiệp

c)

C.Khu công nghiệp

d)

D.Trung tâm công nghiệp

66.

Loại thực phẩm cung cấp nhiều chất đạm mà không gây béo phì cho con người là

a)

A.Thịt trâu

b)

B.Thuỷ sản

c)

C.Lúa gạo

d)

D. Trứng, sữa

67.

Các nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các quốc gia với nhau?

a)

A.Đất đai, biển

b)

B.Lao động

c)

C. Vị trí địa lí

d)

D.Khoa học

68.

Để tạo nên các giống cây trồng và vật nuôi mới phụ thuộc vào yếu tố

a)

A.Sinh vật

b)

B.Nguồn nước

c)

C.Khí hậu

d)

D.Địa lí

69.

Yếu tố nào vừa là lực lượng sản xuất vừa là nguồn tiêu thụ nông sản

a)

A.Vốn đầu tư và lao động

b)

B.Chính sách phát triển

c)

C.Dân cư và nguồn lao động

d)

D.Thị trường và vốn đầu tư

70.

Công nghiệp khai thác đâu khí có đặc điểm là

a)

A.Cung cấp nguồn nhiên liệu dễ sử dụng

b)

B.Ít tác động đến môi trường tự nhiên

c)

C.Phân bố chủ yếu ở các nước phát triển

d)

D.Giá dầu có ảnh hưởng đến kinh tế thế giới

71.

Công nghiệp khai thác dầu khí có đặc điểm là

a)

A.Sản lượng khai thác than tăng

b)

B.Ít có lịch sử phát triển lâu đời

c)

C.Cơ cấu ngành đa dạng, phức tạp

d)

D.Ít gây ô nhiễm môi trường

72.

Đặc điểm nào sau đây không đúng của ngành công nghiệp sản xuất tiêu dùng?

a)

A.Ít gây môi trường khí, nước

b)

B.Là ngành đòi hỏi vốn đầu tư ít

c)

C.Chịu ảnh hưởng lớn từ nhân công

d)

D.Quy trình sản xuất đơn giản

73.

“Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất, đồng nhất với một điểm dân cư” là đặc điểm của

a)

A.Khu công nghiệp

b)

B.Vùng công nghiệp

c)

C.Điểm công nghiệp

d)

D.Trung tâm công nghiệp

74.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, ngành công nghiệp được chia thành 2 nhóm

a)

A.Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến nhẹ

b)

B.Công nghiệp khai thác và công nghiệp nhẹ

c)

C.Công nghiệp chế biến và công nghiệp nhẹ

d)

D.Công nghiệp khai thác và công nghiệp nặng

75.

Vai trò quan trọng nhất của ngành sản xuất công nghiệp là

a)

A.Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

B.Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

c)

C.Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

D.Nguồn thức ăn quan trong cho ngành chăn nuôi

76.

Nhân tố nào không ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

A.Lịch sử hình thành lãnh thổ

b)

B.Điều kiện kinh tế - xã hội

c)

C.Vị trí địa lí

d)

D.Điều kiện tự nhiên

77.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân chia thành

a)

A.Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội ngoài nước

b)

B.Kinh tế - xã hội trong nước, ngoài nước

c)

C.Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội

d)

D.Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội trong nước

78.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp?

a)

A.Hoá chất và cơ khí

b)

B.Chế biến thực phẩm

c)

C.Dệt - may, giày - da

d)

D.Điện tử - tin học

79.

Nhân tố nào sau đây không thuộc nguồn lực tự nhiên?

a)

A.Thị trường

b)

B.Khoáng sản

c)

C.Nước

d)

D. Đất

80.

Để phân tích quy mô, cơ cấu kinh tế, tốc độ tăng trưởng và sức mạnh kinh tế của một quốc gia, người ta dùng chỉ số

a)

A.GDP/người

b)

B.Tổng thu nhập quốc gia (GNI)

c)

C.GNI/người

d)

D.Tổng sản phẩm trong nước (GDP)

81.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

A.Khoa học, công nghệ

b)

B.Liên kết và hợp tác

c)

C.Vốn và thị trường

d)

D.Dân cư, lao động