wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI - BÀI 2,3,4,5

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng
a)
phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
b)
di chuyển theo các hướng bất kì.
c)
tập trung thành vùng rộng lớn.
d)
phân bố theo những điểm cụ thể.
2.
Các đô thị thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
đường chuyển động.
b)
bản đồ - biểu đồ.
c)
kí hiệu.
d)
chấm điểm.
3.
Bản đồ không phải là một phương tiện chủ yếu để học sinh
a)
xem các tranh ảnh địa lí.
b)
rèn luyện kĩ năng địa lí.
c)
khai thác kiến thức địa lí.
d)
củng cố hiểu biết địa lí.
4.
Kĩ năng nào được xem là phức tạp hơn cả trong số các kĩ năng sau đây?
a)
Tính toán khoảng cách.
b)
Xác định hệ toạ độ địa lí.
c)
Phân tích mối liên hệ.
d)
Mô tả vị trí đốì tượng.
5.
Để giải thích sự phân bố của một số trung tâm công nghiệp thực phẩm, cần sử dụng bản đồ công nghiệp và các bản đồ
a)
lâm nghiệp, dịch vụ.
b)
nông nghiệp, ngư nghiệp.
c)
ngư nghiệp, lâm nghiệp.
d)
nông nghiệp, lâm nghiệp.
6.
Các trung tâm công nghiệp thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
bản đồ - biểu đồ.
b)
đường chuyển động.
c)
chấm điểm.
d)
kí hiệu.
7.
Các tuyến giao thông đường biển thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
chấm điểm.
b)
kí hiệu.
c)
bản đồ - biểu đồ.
d)
kí hiệu theo đường.
8.
Loại đối tượng địa lí không phân bố ở mọi nơi trên lãnh thổ mà chỉ tập trung ở một khu vực nhất định thường được biểu hiện bằng phương pháp nào sau đây?
a)
Chấm điểm.
b)
Khoanh vùng.
c)
Đường đẳng trị.
d)
Bản đồ - biểu đồ.
9.
Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng
a)
tập trung thành vùng rộng lớn.
b)
phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
c)
phân bố theo những điểm cụ thể.
d)
di chuyển theo các hướng bất kì.
10.
Tỉ lệ 1: 9.000.000 cho biết 1 cm trên bản đồ ứng với ngoài thực địa là
a)
90 km.
b)
90 m.
c)
90 dm.
d)
90 cm.
11.
Để thể hiện vị trí tâm bão ở trên Biển Đông, thường dùng phương pháp
a)
bản đồ - biểu đồ.
b)
kí hiệu.
c)
đường chuyển động.
d)
chấm điểm.
12.
Các tuyến giao thông đường bộ thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
bản đồ - biểu đồ.
b)
kí hiệu.
c)
kí hiệu theo đường.
d)
chấm điểm.
13.
Ý nghĩa của phương pháp chấm điểm là thể hiện được
a)
tốc độ và hướng di chuyển của đối tượng.
b)
số lượng và khối lượng của đối tượng.
c)
số lượng và hướng di chuyển đối tượng.
d)
khối lượng và tốc độ của các đối tượng.
14.
Sự phân bố các cơ sở chăn nuôi thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
chấm điểm.
b)
bản đồ - biểu đồ.
c)
kí hiệu.
d)
đường chuyển động.
15.
Dòng biển thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
chấm điểm.
b)
đường chuyển động.
c)
kí hiệu.
d)
bản đồ - biểu đồ.
16.
Các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
kí hiệu.
b)
bản đồ - biểu đồ.
c)
chấm điểm.
d)
đường chuyển động.
17.
Các nhà máy điện thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
chấm điểm.
b)
đường chuyển động.
c)
kí hiệu.
d)
bản đồ - biểu đồ.
18.
Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp sau
a)
Vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.
b)
Vỏ đại dương, Man-ti trên, nhân Trái Đất.
c)
Vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.
d)
Vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.
19.
Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?
a)
Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.
b)
Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.
c)
Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.
d)
Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.
20.
Đá trầm tích có
a)
các tinh thể thô hoặc mịn nằm xen kẽ nhau.
b)
các tinh thể lóng lánh với cấu trúc không rõ.
c)
các lớp đá nằm song song, xen kẽ với nhau.
d)
nhiều tinh thể to nhỏ với màu sắc khác nhau.
21.
Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và
a)
nhân trong của Trái Đất.
b)
nhân ngoài của Trái Đất.
c)
phần trên của lớp Man-ti.
d)
phần dưới của lốp Man-ti.
22.
Phát biểu nào sau đây đúng với Trái Đất trong Hệ Mặt Trời?
a)
Trái Đất tự quay quanh trục, sau đó chuyển động tịnh tiến ở quanh Mặt Trời.
b)
Trái Đất vừa tự quay quanh trục, vừa chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.
c)
Trái Đất chuyển động tịnh tiến ở quanh Mặt Trời, sau đó tự quay quanh trục.
d)
Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục và tự quay xung quanh Mặt Trời.
23.
Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp Man-ti trên?
a)
Không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo.
b)
Hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng.
c)
Có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2900 km.
d)
Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.
24.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các mảng kiến tạo?
a)
Phần nổi trên mực nước biển là lục địa, phần bị nước bao phủ là đại dương.
b)
Khi dịch chuyển, các mảng có thể tách rời, xô vào nhau, hoặc trượt qua nhau.
c)
Các mảng nổi lên trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc phần trên của lớp Man-ti.
d)
Mỗi mảng đều trôi nổi tự do và di chuyển độc lập, tốc độ rất lớn trong năm.
25.
Phát biểu nào sau đây đúng với lớp Man-ti dưới?
a)
Vật chất không lỏng mà ở trạng thái rắn.
b)
Hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng.
c)
có vị trí ở độ sâu từ 2900 đến 5100 km.
d)
Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.
26.
Đá macma được hình thành
a)
từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
b)
ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
c)
từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
d)
từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.
27.
Mảng kiến tạo không phải là
a)
những bộ phận lớn của đáy đại dương.
b)
luôn luôn đứng yên không di chuyển.
c)
bộ phận lục địa nổi trên bề mặt Trái Đất.
d)
chìm sâu mà nổi ở phần trên lớp Man-ti.
28.
Đá mac ma có
a)
các lớp vật liệu độ dày, màu sắc khác nhau.
b)
các tinh thể lóng lánh với cấu trúc không rõ.
c)
các lớp đá nằm song song, xen kẽ với nhau.
d)
các tinh thể thô hoặc mịn nằm xen kẽ nhau.
29.
Hệ Mặt Trời là
a)
một tập hợp các thiện thể trong Dải Ngân Hà.
b)
khoảng không gian vô tận chứa các thiện hà.
c)
một tập hợp của rất nhiều ngôi sao và vệ tinh.
d)
dải Ngân Hà chứa các hành tinh, các ngôi sao.
30.
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về Vũ Trụ?
a)
Là khoảng không gian vô tận chứa các ngôi sao.
b)
Là khoảng không gian vô tận chứa các thiện hà.
c)
Là khoảng không gian vô tận chứa các vệ tinh.
d)
Là khoảng không gian vô tận chứa các hành tinh.
31.
Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời ở trung tâm cùng với các
a)
hành tinh, vệ tinh, sao chổi, thiện thạch và các đám bụi khí.
b)
hành tinh, vệ tinh, vũ trụ, các thiện thạch và các đám bụi khí.
c)
hành tinh, vệ tinh, sao chổi, thiện thạch, bụi và các thiện hà.
d)
hành tinh, vệ tinh, sao chổi, thiện thạch, khí và Dải Ngân Hà.
32.
Đá trầm tích được hình thành
a)
từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
b)
ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
c)
từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
d)
từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.
33.
Đá biến chất được hình thành
a)
ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
b)
từ khối mac ma nóng chảy dưới mặt đất trào lên.
c)
từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
d)
từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
34.
Đá biến chất có
a)
các tinh thể lóng lánh với cấu trúc không rõ.
b)
các lớp vật liệu độ dày, màu sắc khác nhau.
c)
các lớp đá nằm song song, xen kẽ với nhau.
d)
các tinh thể thô hoặc mịn nằm xen kẽ nhau.
35.
Đặc điểm của lớp Man-ti dưới là
a)
hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng.
b)
không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo.
c)
có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2900 km.
d)
cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.
36.
Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng
a)
di chuyển theo các hướng bất kì.
b)
phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
c)
phân bố theo những điểm cụ thể.
d)
tập trung thành vùng rộng lớn.
37.
Các đô thị thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
chấm điểm.
b)
đường chuyển động.
c)
kí hiệu.
d)
bản đồ - biểu đồ.
38.
Bản đồ không phải là một phương tiện chủ yếu để học sinh
a)
rèn luyện kĩ năng địa lí.
b)
xem các tranh ảnh địa lí.
c)
củng cố hiểu biết địa lí.
d)
khai thác kiến thức địa lí.
39.
Kĩ năng nào được xem là phức tạp hơn cả trong số các kĩ năng sau đây?
a)
Mô tả vị trí đốì tượng.
b)
Tính toán khoảng cách.
c)
Xác định hệ toạ độ địa lí.
d)
Phân tích mối liên hệ.
40.
Để giải thích sự phân bố của một số trung tâm công nghiệp thực phẩm, cần sử dụng bản đồ công nghiệp và các bản đồ
a)
ngư nghiệp, lâm nghiệp.
b)
nông nghiệp, lâm nghiệp.
c)
nông nghiệp, ngư nghiệp.
d)
lâm nghiệp, dịch vụ.
41.
Các trung tâm công nghiệp thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
kí hiệu.
b)
chấm điểm.
c)
bản đồ - biểu đồ.
d)
đường chuyển động.
42.
Các tuyến giao thông đường biển thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
chấm điểm.
b)
bản đồ - biểu đồ.
c)
kí hiệu.
d)
kí hiệu theo đường.
43.
Loại đối tượng địa lí không phân bố ở mọi nơi trên lãnh thổ mà chỉ tập trung ở một khu vực nhất định thường được biểu hiện bằng phương pháp nào sau đây?
a)
Chấm điểm.
b)
Đường đẳng trị.
c)
Khoanh vùng.
d)
Bản đồ - biểu đồ.
44.
Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng
a)
tập trung thành vùng rộng lớn.
b)
di chuyển theo các hướng bất kì.
c)
phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
d)
phân bố theo những điểm cụ thể.
45.
Tỉ lệ 1: 9.000.000 cho biết 1 cm trên bản đồ ứng với ngoài thực địa là
a)
90 km.
b)
90 m.
c)
90 dm.
d)
90 cm.
46.
Để thể hiện vị trí tâm bão ở trên Biển Đông, thường dùng phương pháp
a)
đường chuyển động.
b)
bản đồ - biểu đồ.
c)
chấm điểm.
d)
kí hiệu.
47.
Các tuyến giao thông đường bộ thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
chấm điểm.
b)
kí hiệu theo đường.
c)
bản đồ - biểu đồ.
d)
kí hiệu.
48.
Ý nghĩa của phương pháp chấm điểm là thể hiện được
a)
tốc độ và hướng di chuyển của đối tượng.
b)
số lượng và khối lượng của đối tượng.
c)
số lượng và hướng di chuyển đối tượng.
d)
khối lượng và tốc độ của các đối tượng.
49.
Sự phân bố các cơ sở chăn nuôi thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
kí hiệu.
b)
đường chuyển động.
c)
bản đồ - biểu đồ.
d)
chấm điểm.
50.
Dòng biển thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
kí hiệu.
b)
bản đồ - biểu đồ.
c)
đường chuyển động.
d)
chấm điểm.
51.
Các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
kí hiệu.
b)
chấm điểm.
c)
đường chuyển động.
d)
bản đồ - biểu đồ.
52.
Các nhà máy điện thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
kí hiệu.
b)
bản đồ - biểu đồ.
c)
đường chuyển động.
d)
chấm điểm.
53.
Mặt Trời lên thiện đỉnh là hiện tượng
a)
Mặt Trời lên cao nhất ở đường chân trời.
b)
Mặt Trời ở đúng đỉnh đầu lúc 12 giờ trưa.
c)
tia mặt trời đến Trái Đất lúc 12 giờ trưa.
d)
tia sáng mặt trời vuông góc với Trái Đất.
54.
Phát biểu nào sau đây đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?
a)
Mùa là một phần thời gian của năm.
b)
Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.
c)
Đặc điểm khí hậu các mùa giống nhau.
d)
Trái Đất quay quanh Mặt Trời gây ra.
55.
Các múi giờ trên Trái Đất được đánh số thứ tự theo hướng tây đông từ múi số
a)
0 đến 23.
b)
1 đến 24.
c)
24 đến 1.
d)
23 đến 0.
56.
Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến đổi ngày, cần
a)
tăng thêm một ngày lịch.
b)
lùi đi một ngày lịch,
c)
giữ nguyên lịch ngày đi.
d)
giữ nguyên lịch ngày đến.
57.
Trên bề mặt Trái Đất, một vật bị lệch sang phải theo hướng chuyển động khi đi từ
a)
Xích đạo về cực Bắc và từ cực Bắc về Xích đạo.
b)
cực Nam về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Bắc.
c)
cực Bắc về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Nam.
d)
Xích đạo về cực Nam và từ cực Nam về Xích đạo.
58.
Giờ quốc tế không phải là giờ
a)
mặt trời.
b)
khu vực.
c)
múi.
d)
GMT.
59.
Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần
a)
giữ nguyên lịch ngày đi.
b)
giữ nguyên lịch ngày đến.
c)
lùi đi một ngày lịch.
d)
tăng thêm một ngày lịch.
60.
Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ
a)
địa phương.
b)
khu vực.
c)
múi.
d)
GMT.
61.
Liên bang Nga là một nước có nhiều giờ khác nhau, do
a)
nằm gần cực Bắc.
b)
lãnh thổ rộng ngang.
c)
có văn hoá đa dạng.
d)
có rất nhiều dân tộc.
62.
Trên bề mặt Trái Đất, một vật bị lệch sang trái theo hướng chuyển động khi đi từ
a)
Xích đạo về cực Nam và từ cực Nam về Xích đạo.
b)
Xích đạo về cực Bắc và từ cực Bắc về Xích đạo.
c)
cực Nam về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Bắc.
d)
cực Bắc về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Nam.
63.
Cực Bắc là nơi có
a)
186 ngày toàn ngày và 186 ngày toàn đêm.
b)
186 ngày toàn ngày và 179 ngày toàn đêm.
c)
179 ngày toàn ngày và 179 ngày toàn đêm.
d)
186 ngày toàn đêm và 179 ngày toàn ngày.
64.
Cực Nam là nơi có
a)
186 ngày toàn đêm và 179 ngày toàn ngày.
b)
186 ngày toàn ngày và 186 ngày toàn đêm.
c)
186 ngày toàn ngày và 179 ngày toàn đêm.
d)
179 ngày toàn ngày và 179 ngày toàn đêm.
65.
Mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày
a)
21/3.
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
66.
Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào
a)
độ cao và độ to nhỏ của Mặt Trời ở nơi đó.
b)
độ cao của Mặt Trời tại địa phương đó.
c)
ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó.
d)
độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó.
67.
Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày
a)
21/3.
b)
22/6.
c)
23/9.
d)
22/12.
68.
Lí do nào sau đây làm cho đường chuyển ngày quốc tế không đi qua các lục địa?
a)
Để cho mỗi nước không có hai giờ khác nhau trong cùng một lúc.
b)
Để cho mỗi quốc gia có hai ngày lịch ở trong cùng một thời gian.
c)
Để cho mỗi nước không có hai ngày lịch trong cùng một thời gian.
d)
Để cho mỗi quốc gia có cùng chung một ngày lịch ở hai địa điểm.
69.
Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông
a)
qua kinh tuyến đổi ngày, cần
b)
giữ nguyên lịch ngày đi.
c)
tăng thêm một ngày lịch.
d)
lùi đi một ngày lịch,
70.
Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?
a)
Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.
b)
Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.
c)
Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.
d)
Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.
71.
Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái?
a)
Cá lớp đá cứng bị đứt gãy.
b)
Lục địa nâng lên, hạ xuống.
c)
Các lớp đá mềm bị uốn nếp.
d)
Động đất, núi lửa hoạt động.
72.
Vận động kiến tạo theo phương nằm ngang xảy ra không phải do nguồn năng lượng của
a)
sự dịch chuyển các dòng vật chất.
b)
bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.
c)
sự phân huỷ các chất phóng xạ.
d)
các phản ứng hoá học khác nhau.
73.
Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?
a)
Núi uốn nếp.
b)
Các địa luỹ.
c)
Các địa hào.
d)
Lục địa nâng.
74.
Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do
a)
bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.
b)
sự phân huỷ các chất phóng xạ.
c)
các phản ứng hoá học khác nhau.
d)
sự dịch chuyển các dòng vật chất.
75.
Thạch quyển
a)
là nơi hình thành các địa hình khác nhau.
b)
đứng yên trên quyển mềm của bao Man-ti.
c)
là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong.
d)
di chuyển trên quyển mềm của bao Man-ti.
76.
Nội lực là lực phát sinh từ
a)
bên trong Trái Đất.
b)
bức xạ của Mặt Trời.
c)
bên ngoài Trái Đất.
d)
nhân của Trái Đất.
77.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng?
a)
Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.
b)
Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.
c)
Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.
d)
Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi.
78.
Vận động kiến tạo theo phương thẳng đứng xảy ra không phải do nguồn năng lượng của
a)
sự dịch chuyển các dòng vật chất.
b)
bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.
c)
sự phân huỷ các chất phóng xạ.
d)
các phản ứng hoá học khác nhau.
79.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang?
a)
Tạo nên những nơi núi uốn nếp.
b)
Sinh ra những địa luỹ, địa hào.
c)
Có hiện tượng động đất, núi lửa.
d)
Các lục địa nâng lên, hạ xuống.
80.
Vận động nội lực theo phương nằm ngang không làm
a)
thành núi uốn nếp.
b)
lục địa nâng lên.
c)
những nơi địa luỹ.
d)
những nơi địa hào.
81.
Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương
a)
đứng ở vùng đá cứng.
b)
ngang ở vùng đá cứng.
c)
đứng ở vùng đá mềm.
d)
ngang ở vùng đá mềm.
82.
Núi lửa được sinh ra khi
a)
hai mảng kiến tạo tách xa nhau.
b)
xảy ra động đất có cường độ cao.
c)
sự phân huỷ các chất phóng xạ.
d)
có vận động nâng lên, hạ xuống.
83.
Thạch quyển gồm
a)
phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.
b)
vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.
c)
phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.
d)
đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.
84.
Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường
a)
xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.
b)
vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.
c)
làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.
d)
gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.