wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Knul offended

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Công nghiệp. 

c)

C. Thương mại.

d)

D. Thủ công nghiệp. 

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp? 

a)

A. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế. 

b)

B. Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi. 

c)

C. Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.

d)

D Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.

3.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm 

a)

A. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản. 

b)

B. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

C. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản. 

d)

D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản. 

4.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai

b)

nguồn nước.

c)

khí hậu.

d)

sinh vật.

5.

 Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

A. Tự nhiên.

b)

B. Trồng trọt.

c)

C. Công nghiệp.

d)

D. Thủy sản.

6.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

A. cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

B. cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

c)

C. tạo việc làm cho người lao động. 

d)

D. sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ. 

7.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm 

a)

A. cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới. 

b)

B. cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt. 

c)

C. cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.

d)

D. cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới. 

8.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

B. Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

c)

C. Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.

d)

D. Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.

9.

 Lúa gạo phân bố tập trung ở miền 

a)

A. nhiệt đới.

b)

B. ôn đới. 

c)

C. cận nhiệt.

d)

D. hàn đới.

10.

Đâu là đặc điểm của nông, lâm, thuỷ sản? 

a)

A. Khai thác hiệu quả các nguồn lực để phát triển kinh tế. 

b)

B. Là thị trường tiêu thụ của các ngành kinh tế khác. 

c)

C. Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

D. Có vai trò quan trọng trong giữ cân bằng sinh thái và môi trường.

11.

Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây 

a)

A. lúa nước.

b)

B. lúa mì. 

c)

C. ngô.

d)

D. khoai tây.

12.

Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây? 

a)

A. Phù sa mới.

b)

B. Đất đen. 

c)

C. Đất ba dan.

d)

D. Phù sa cổ.

13.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là 

a)

A. cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người. 

b)

B. nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

C. tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá. 

d)

D. cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.

14.

Vai trò của ngành thuỷ sản về mặt xã hội là 

a)

A. đóng góp vào GDP ngày càng lớn. 

b)

B. cung cấp các nguyên tố vi lượng dễ hấp thụ và có lợi cho sức khoẻ. 

c)

C. giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân.

d)

D. phụ phẩm của ngành thuỷ sản là thức ăn cho ngành chăn nuôi 

15.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là 

a)

A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

B. cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

c)

C. cung cấp các dược liệu chữa bệnh.

d)

D. nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.

16.

Nguồn thủy sản có được để cung cấp cho thế giới chủ yếu do 

a)

A. khai thác từ sông, suối, hồ.

b)

B. nuôi trong các ao, hồ,đầm. 

c)

C. khai thác từ biển và đại dương.

d)

D. nuôi trồng trong các biển và đại dương.

17.

Loài nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong sản lượng khai thác

thuỷ sản?

a)

A. cá

b)

B. tôm

c)

C. cua

d)

D. mực

18.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường sinh thái không phải là

a)

A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

B. bảo tồn sự đa dạng sinh học.

c)

C. cung cấp lâm sản phục vụ nhu cầu xã hội.

d)

D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

19.

Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào 

a)

A. con giống.

b)

B. cơ sở thức ăn.

c)

C. hình thức chăn nuôi.

d)

D. thị trường tiêu thụ. 

20.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là 

a)

A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

C. cung cấp lâm, đặc sản, dược liệu.

d)

D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

21.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là 

a)

A. thúc đẩy nhiều ngành phát triển. 

b)

B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

C. làm thay đổi phân công lao động. 

d)

D. khai thác hiệu quả các tài nguyên. 

22.

Tài nguyên rừng của thế giới bị suy giảm nghiêm trọng, chủ yếu là do

a)

A. chiến tranh.

b)

B. tai biến thiên nhiên.

c)

C. con người khai thác quá mức.

d)

D. thiếu sự chăm sóc và bảo vệ.

23.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là 

a)

A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên. 

b)

B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

C. làm thay đổi sự phân công lao động. 

d)

D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển. 

24.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là 

a)

A. bao gồm có hai giai đoạn.

b)

B. có tính chất tập trung cao độ.

c)

C. gồm có nhiều ngành phức tạp.

d)

D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

25.

Nhân tố tự nhiên nào có ảnh hưởng trực tiếp đến việc xác định cơ cấu và phân bố sản xuất công nghiệp là 

a)

A. Khoáng sản, quỹ đất, nguồn nước

b)

B. vốn, công nghệ, thị trường

c)

C. vị trí địa lí.

d)

D. dân cư và nguồn lao động

26.

Vai trò của công nghiệp không phải là 

a)

A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội. 

b)

B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân. 

c)

C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng. 

27.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là 

a)

A. khai thác và chế biến.

b)

B. nặng (A) và nhẹ (B). 

c)

C. khai thác và nặng (A).

d)

D. chế biến và nhẹ (B). 

28.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là 

a)

A. khoa học, công nghệ.

b)

B. liên kết và hợp tác. 

c)

C. dân cư, lao động.

d)

D. vốn và thị trường. 

29.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở 

a)

A. tính chất tập trung cao độ.

b)

B. có bao gồm nhiều ngành.

c)

C. sự phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

D. sự phân tán về không gian.

30.

Câu 31. Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

A. sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

B. dệt, may. 

c)

C. chế biến thực phẩm.

d)

D. khai khoáng

31.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

A. Điện thoại

b)

B. Thuỷ tinh 

c)

C. Đường sữa

d)

D. Tủ lạnh. 

32.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Giày - da.

c)

C. Thủy điện.

d)

D. Thực phẩm.

33.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Giày - da.

c)

C. Hoá dầu.

d)

D. Thực phẩm.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Gồm nhiều ngành khác nhau 

b)

B. Có các sản phẩm đa dạng 

c)

C. Kĩ thuật sản xuất khác nhau

d)

D. Quy trình sản xuất phức tạp.

35.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

A. Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất. 

b)

B. Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng. 

c)

C. Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc. 

d)

D. Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

36.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ? 

a)

A. Có khả năng sinh nhiệt lớn. 

b)

B. Tiện vận chuyển, sử dụng. 

c)

C. Cháy hoàn toàn, không tro. 

d)

D. ít gây ô nhiễm môi trường.

37.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở 

a)

A. Trung Đông.

b)

B. Đông Nam Á. 

c)

C. Mỹ La-tinh.

d)

D. Tây Âu. 

38.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực? 

 

a)

A. Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

B. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật. 

c)

C. Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người. 

d)

D. Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.

39.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần 

a)

A. nhiều diện tích rộng.

b)

B. nhiều kim loại, điện. 

c)

C. lao động trình độ cao.

d)

D. tài nguyên thiên nhiên. 

40.

 Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

A. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

b)

B. Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á. 

c)

C. Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga. 

d)

D. Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á. 

41.

Tỉnh nào ở nước ta có trữ lượng than lớn nhất? 

a)

A. Lào Cai.

b)

B. Quảng Ninh.

c)

C. Quảng Nam.

d)

D. Thái Nguyên 

42.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần lao động trẻ, có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao?

a)

A. Cơ khí

b)

B. Điện tử-tin học

c)

C. Chế biến lương thực, thực phẩm

d)

D. Chế biến thực phẩm

43.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Da - giày.

c)

C. Rượu, bia.

d)

D. Nhựa. 

44.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là 

a)

A. dùng cho các ngành công nghiệp khác. 

b)

B. phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

c)

C. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống. 

d)

D. phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống. 

45.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

A. đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.

b)

B. thời gian xây dựng tương đối ngắn. 

c)

C. quy trình sản xuất tương đối đơn giản. 

d)

D. thời gian hoàn vốn tương đối nhanh. 

46.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của

a)

A. trồng trọt.

b)

B. công nghiệp.

c)

C. chăn nuôi.

d)

D. thuỷ sản

47.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp? 

a)

A. Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi. 

b)

B. Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp. 

c)

C. Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu.

d)

D. Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ. 

48.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng 

a)

A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác. 

b)

B. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến. 

c)

C. phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

D. phân bố đều khắp ở các địa phương. 

49.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo 

a)

A. cơ cấu các ngành.

b)

B. tốc độ tăng trưởng.

c)

C. không gian lãnh thổ.

d)

D. thời gian phát triển.

50.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của 

a)

A. điểm công nghiệp.

b)

B. khu công nghiệp. 

c)

C. trung tâm công nghiệp.

d)

D. vùng công nghiệp. 

51.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là 

a)

A. khu vực có ranh giới rõ ràng. 

b)

B. nơi có một đến hai xí nghiệp. 

c)

C. có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

D. gắn với đô thị vừa và lớn.

52.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp? 

a)

A. Có ranh giới không rõ ràng.

b)

B. Có vị trí địa lí thuận lợi. 

c)

C. Tập trung nhiều xí nghiệp. 

d)

D. Tiết kiệm được chi phí sản xuất. 

53.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là 

a)

A. giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

B. sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ. 

c)

C. thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp. 

d)

D. tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững. 

54.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

A. Than đá.

b)

B. Dầu khí.

c)

C. Sức gió.

d)

D. Củi gỗ.

55.

Nguồn năng lượng sạch gồm 

a)

A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá. 

c)

C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí. 

d)

D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ. 

56.

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là 

a)

A. nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi. 

b)

B. tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp. 

c)

C. đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

D. giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau. 

57.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là 

a)

A. giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động. 

b)

B. sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ. 

c)

C. thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

D. góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới. 

58.

Hiện nay, nhiều quốc gia trên thế giới chú trọng phát triển các nguồn năng lượng tái tạo là do

a)

A. sử dụng thuận lợi, sinh nhiều nhiệt và gây ra nhiều ô nhiễm môi trường.

b)

B. gây ô nhiễm môi trường, ban hai cực tăng và chi phí đầu tư không lớn.

c)

C. biến đổi khí hậu toàn cầu, nhiều tài nguyên và nhu cầu người dân rất lớn.

d)

D. năng lượng hóa thạch cạn kiệt, ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu.

59.

Ở châu Á, quốc gia nào sau đây phát triển mạnh năng lượng tái tạo?

a)

A. Triều Tiên. 

b)

B. Việt Nam. 

c)

C. Hàn Quốc. 

d)

D. Nhật Bản.

60.

Năng lượng nào sau đây không phải nguồn năng lượng tái tạo? 

a)

A. Sức gió. 

b)

B. Nhiệt điện.

c)

C. Mặt Trời. 

d)

D. Sức nước. 

61.

Các chất thải công nghiệp dạng lỏng độc hại tới môi trường là

a)

A. thuỷ tinh, kim loại phế liệu. 

b)

B. các axit hữu cơ, xà phòng.

c)

C. vỏ chai lọ, hộp nhựa, gạch. 

d)

D. CO2, CO, NO, NO2, CH4.

62.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là 

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp. 

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân. 

c)

C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước. 

63.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là 

a)

A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được. 

c)

C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất. 

d)

D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình. 

64.

 Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ? 

a)

A. Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất. 

b)

B. Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời. 

c)

C. Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được.

d)

D. Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.

65.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành 

a)

A. dịch vụ công.

b)

B. dịch vụ tiêu dùng. 

c)

C. dịch vụ kinh doanh.

d)

D. dịch vụ cá nhân. 

66.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công? 

a)

A. Thương nghiệp, y tế.

b)

B. Hành chính công, thủ tục hành chính

c)

C. Tài chính, tín dụng.

d)

D. Giáo dục, bảo hiểm. 

67.

Ở nhiều nước trên thế giới, dịch vụ được chia thành 

a)

A. Dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng 

b)

B. Dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng

c)

C. Dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng 

d)

D. Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng 

68.

Vai trò về mặt kinh tế của ngành dịch vụ là: 

a)

A. Dịch vụ giúp các hoạt động sản xuất, phân phối thông suốt, đạt hiệu quả cao

b)

B. Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường 

c)

C. Nâng cao đời sống nhân dân 

d)

D. Tạo công ăn việc làm cho người dân 

69.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu thế giới là 

a)

A. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô. 

b)

B. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Cai-ro 

c)

C. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô

d)

D. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Yangon 

70.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là 

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp. 

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên 

d)

D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn. 

71.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế. 

b)

B. Quy mô và cơ cấu dân số. 

c)

C. Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

D. Phân bố và mạng lưới dân cư. 

72.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế. 

b)

B. Quy mô và cơ cấu dân số. 

c)

C. Mức sống và thu nhập thực tế. 

d)

D. Phân bố và mạng lưới dân cư.

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải? 

a)

A. Là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

B. Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người. 

c)

C. Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.

d)

D. Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ. 

74.

Đối tượng của giao thông vận tải là 

a)

A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác. 

c)

C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước. 

d)

D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông. 

75.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng

a)

A. tốc độ chuyên chở.

b)

B. sự tiện nghi cho khách. 

c)

C. sự chuyên chở người.

d)

D. an toàn cho hàng hóa. 

76.

Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật Bản,...)? 

a)

A. Đường ô tô.

b)

B. Đường sông. 

c)

C. Đường biển.

d)

D. Đường sắt. 

77.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là 

a)

A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

78.

Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

A. Lạc đà.

b)

B. Ô tô. 

c)

C. Máy bay.

d)

D. Tàu hoả.

79.

Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

A. Tuần lộc

b)

B. Trực thăng. 

c)

C. Tàu phá băng.

d)

D. Ô tô.

80.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

A. ô tô.

b)

B. sắt.

c)

C. sông.

d)

D. biển.

81.

 Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là 

a)

A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

82.

Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là 

a)

A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình. 

c)

C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách. 

d)

D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng. 

83.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là 

a)

A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

84.

Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là 

a)

A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô? 

a)

A. Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).

b)

B. Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn. 

c)

C. Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng. 

d)

D. Phối hợp được với các phương tiện khác.