wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 10

Total questions: 86

Worksheet time: 22hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân.

b)

Mật độ dân số.

c)

Cơ cấu dân số.

d)

Loại quần cư

2.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

Quần đảo Caribê.

b)

Châu Á gió mùa.

c)

Phía đông Nam Mĩ.

d)

Tây Phi gió mùa.

3.

Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

b)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

c)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

d)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.

4.

Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là

a)

kinh tế - xã hội.

b)

tự nhiên.

c)

ngoại lực.

d)

vị trí địa lí.

5.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

a)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

b)

Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.

c)

Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.

d)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

6.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?

a)

Các nơi là địa hình núi cao.

b)

Đồng bằng phù sa màu mỡ.

c)

Thượng nguồn các sông lớn.

d)

Các bồn địa và cao nguyên.

7.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)


nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

c)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

d)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

8.

Các nước đang phát triển thường có GDP lớn hơn GNI chủ yếu là do

a)

Các nước đang phát triển thường có GDP lớn hơn GNI chủ yếu là do

b)

đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài.

c)

đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào.

d)

đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước.

9.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền


a)

cận nhiệt.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới.

d)

hàn đới.

10.

Nguồn lực tự nhiên có vai trò

a)

điều kiện cần thiết cho sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

cơ sở mở rộng qui mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế.

c)

giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn.

d)

quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế.

11.

Nguồn lực ngoài nước là

a)

vốn đầu tư nước ngoài.

b)

lịch sử - văn hóa.

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

đường lối chính sách.

12.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là

a)

châu Đại Dương.

b)

Trung - Nam Á.

c)

Trung Phi.

d)

Bắc Mỹ.

13.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của quá trình đô thị hoá?

a)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh

b)

Dân cư tập trung vào các đô thị lớn và cực lớn

c)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

d)

Đời sống của người dân thành thị ngày càng được nâng cao

14.

Lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi là do

a)

kinh tế ở nông thôn ngày càng phát triển.

b)

dân nông thôn ra thành phố làm việc ngày càng nhiều.

c)

giao thông vận tải, thông tin liên lạc phát triển, sự giao lưu dễ dàng.

d)

dân thành thị di cư về nông thôn mang theo lối sống đô thị.

15.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Chè, đậu tương.

b)

Củ cải đường, chè.

c)

Đậu tương, củ cải đường.

d)

Mía, đậu tương.

16.

Cho bảng số liệu: Sản lượng gỗ tròn của thế giới, giai đoạn 1980 – 2019. (Đơn vị: triệu m3)

Năm 1980 1990 2000 2010 2019 Sản lượng lương

thực 3129 3542 3484 3587 3964

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng gỗ tròn trên thế giới giai đoạn 1980 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Cột.

c)

Miền.

d)

Đường.

17.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

a)

Ca-ri-bê.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á

d)


Đông Á.

18.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP của thế giới năm 2010 và 2019
(Đơn vị: %)

Năm
20102019

GDP Nông, lâm, thủy sản 3,84,0 Công nghiệp, xây dựng 27,726,7 Dịch vụ 63,464,9 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 5,14,4

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP của thế giới năm 2010 và 2019, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Miền.

d)

Tròn.

19.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Tài nguyên thiện nhiện.

b)

Khoa học công nghệ.

c)

Đường lối chính sách.

d)

Dân cư và lao động.

20.

Nhân tố có vai trò thúc đẩy sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp là

a)


vị trí địa lí.

b)

vốn đầu tư.

c)

cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.

d)

chính sách phát triển.

21.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.

b)

công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.

c)

dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.

d)

nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.

22.

Nhân tố quyết định đến hướng phát triển của đô thị trong tương lai là

a)

lối sống, mức thu nhập.

b)

vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên.

c)

sự phát triển kinh tế.

d)

chính sách phát triển đô thị.

23.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

đất đai, mặt nước.

b)

sinh vật, địa hình.

c)

nguồn nước, khí hậu

d)

địa hình, cây trồng.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?

a)

Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.

b)

Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.

c)

Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.

d)

Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

25.

Cho bảng số liệu sau: SỐ DÂN NÔNG THÔN VÀ THÀNH THỊ CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1950-2020
(Đơn vị: Triệu người)

Năm 1950 1970 1990 2020

Thành thị 751 1354 2290 4379

Nông thôn 1485 2346 3037 3416

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân thành thị và nông thôn thế giới, giai đoạn 1950-2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp?

a)

Đường.

b)


Cột.

c)

Miền.

d)

Tròn.

26.

Việt Nam có dân số là 84 triệu người và diện tích khoảng 331. 900 km2 thì có mật độ dân số là

a)

253,088 người/km2.

b)

324 người/ km2.

c)

234 người/ km2.

d)

253 người/km2.

27.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

b)



Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

c)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

d)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

28.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

c)

Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ.

29.

Nguồn lực kinh tế - xã hội là

a)

khí hậu, đất.

b)

Vị trí địa lí.

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

nước, sinh vật.

30.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có đặc điểm

a)

có tính chất tập trung cao độ.

b)

cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế.

c)

là ngành sản xuất phi vật chất.

d)

phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.

31.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

sinh vật.

b)


nguồn nước.

c)

khí hậu.

d)

đất đai.

32.

Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019.

Năm 2000 2005 2010 2015 2019

Dân số thế giới (Triệu người)6049,26541,96960,47340,57627,0Sản lượng lương thực (Triệu tấn)2060,02114,02476,42550,92964,4
Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Tròn.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

33.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

a)

du lịch.

b)

giao thông vận tải.

c)

thương mại.

d)

công nghiệp.

34.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.?

a)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

b)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.

d)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.

35.

Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?

a)


Ngô.

b)

Khoai tây.

c)

Lúa gạo.

d)

Lúa mì.

36.

Cho bảng số liệu sau: SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1950-2020
(Đơn vị: Triệu người)

Năm 1950 1970 1990 2020

Thế giới2536 3700 5327 7795

Thành thị 751 1354 2290 4379

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô dân số thế giới và tỉ lệ dân thành thị thế giới giai đoạn 1950-2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp?

a)

Đường.

b)

Tròn.

c)

Kết hợp.

d)

Cột.

37.

Nhân tố nào sau đây được coi là nguồn lực quan trọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Vị trí địa lí.

b)


Dân cư, nguồn lao động.

c)

Khoa học kĩ thuật và công nghệ.

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

38.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

Mức độ ảnh hưởng.

b)

Thời gian.

c)

Nguồn gốc.

d)

Phạm vi lãnh thổ.

39.

Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019.

Năm 2000 2010 2015 2019

Dân số thế giới (Triệu người)6049,26960,47340,57627,0Sản lượng lương thực (Triệu tấn)2060,02476,42550,92964,4

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)


Cột.

c)

Đường.

d)

Miền.

40.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

tăng cường hội nhập quốc tế.

b)

khai thác hiệu quả tài nguyên.

c)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

sử dụng hợp lí nguồn lao động.

41.

Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

hiện đại hóa.

b)

cơ giới hóa.

c)

công nghiệp hóa.

d)


hóa học hóa.

42.

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

việc sử dụng lao động theo ngành.

b)


trình độ phân công lao động xã hội.

c)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

43.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)


khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

c)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

d)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

44.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)

sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.

b)

sản xuất theo lối quảng canh để tăng năng suất.

c)

chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

d)

hình thành và phát triển vùng chuyên môn hóa.

45.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế là


a)

thay đổi cơ cấu lao động.

b)

phổ biến văn hóa và lối sống đô thị.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

tạo việc làm, tăng thu nhập.

46.

Quá trình đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tăng số lượng và qui mô của các thành phố.

b)

Tăng tỷ trọng dân thành thị trong tổng số dân.

c)


Phổ biến rộng rãi lối sống đô thị.

d)


Phổ biến rộng rãi lối sống đô thị.

47.

Đối với các nước đang phát triển việc đưa chăn nuôi lên thành ngành sản xuất chính khó khăn lớn nhất thường gặp là

a)

thiếu các đồng cỏ tự nhiên.

b)

thiếu giống tốt, trình độ kỹ thuật.

c)

thiếu vốn đầu tư.

d)

tình trạng thiếu lương thực.

48.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến xã hội là

a)

tạo môi trường đô thị chất lượng.

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tạo việc làm, nâng cao thu nhập.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.

b)

Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.

c)

Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.

50.

Cho bảng số liệu: sản lượng nuôi trồng thuỷ sản trên thế giới năm 2019. Đơn vị: Nghìn tấn.

TổngTheo khu vực nuôiTheo đối tượng nuôi

Nước ngọt Nước lợ, mặn Cá Tôm,cua Nhuyễn thể Loài khác

82 09551 339 3075654 2799387 175119 18

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về nuôi trồng thuỷ sản trên thê giới năm 2019?

a)

Sản lượng tôm, cua nuôi nhỏ hơn nhuyễn thể.

b)

Thuỷ sản nước ngọt lớn hơn nước lợ, mặn.

c)

Sản lượng cá nuôi lớn hơn nuôi tôm và cua.

d)

Sản lượng nuôi các loại nhuyễn thể lớn nhất.

51.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

52.

Cơ cấu lãnh thổ gồm

a)

nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.

b)

toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.

c)

công nghiệp - xây dựng, quốc gia.

d)

vùng kinh tế, tiểu vùng kinh tế.

53.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng rất nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở các nước đang phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)


cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo.

b)

nhu cầu thực phẩm chăn nuôi chưa cao.

c)

dịch vụ thú y chưa phát triển.

d)

công nghiệp chế biến chưa phát triển.

54.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

khí hậu, sinh vật.

b)

đất đai, địa hình.

c)

vốn đầu tư, thị trường.

d)

sinh vật, nguồn nước.

55.

Cho bảng số liệu: DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: triệu người)

Giới tính Năm 2010 Năm 2017

Nam 43,045,2 Nữ 44,046,5

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ số giới tính của nước ta năm 2010 và năm 2017 lần lượt là

a)

49,4% và 49,3%.

b)

50,6% và 50,7%.

c)

97,7% và 97,2%.

d)

102,3% và 102,9%.

56.

Năm 2005, dân số nước ta là 83 triệu, tỉ lệ tăng dân là 1,3%. Nếu tỉ lệ này không đổi thì dân số nước ta đạt 166 triệu vào năm?

a)

2059.

b)

2069.

c)

2133.

d)

2050.

57.

Nguồn lực tự nhiên là

a)

thương hiệu quốc gia.

b)

đường lối chính sách.

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

nước, sinh vật, đất.

58.

Nguồn lực khoa học - công nghệ có vai trò

a)

cơ sở mở rộng qui mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế.

b)

giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn.

c)

quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển ki

d)

điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất, mở rộng sản xuất

59.

Các nước phát triển thường có GNI lớn hơn GDP chủ yếu là do

a)

đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước.

b)

đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào.

c)

đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài.

d)

có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao.

60.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới và ôn đới.

b)


ôn đới và hàn đới.

c)

cận nhiệt và nhiệt đới.

d)

ôn đới và cận nhiệt.

61.

Cho bảng số liệu sau: TỈ LỆ DÂN NÔNG THÔN VÀ THÀNH THỊ CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1900-2015 (Đơn vị: %)

Năm 1950 1990 2015 2020

Thành thị 29, 243, 054, 056,1

Nông thôn 70, 857, 046, 043,9

Thế giới 100 100 100 100

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 1950-2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp?

a)

Cột.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Đường.

62.

Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò

a)


cung cấp thiết bị, máy móc cho con người

b)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

c)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

d)

vận chuyển người và hàng hóa.

63.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

d)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

64.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh.

c)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.

d)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

65.

Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là


a)

sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.

b)

tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.

c)

sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.

d)

các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.

66.

Phản ánh tính chất và trình độ phát triển kinh tế là

a)

cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

b)

cơ cấu dân số theo lao động.

c)

cơ cấu ngành kinh tế.

d)

cơ cấu thành phần kinh tế.

67.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Thương mại.

b)

Công nghiệp.

c)

Thủ công nghiệp.

d)

Nông nghiệp.

68.

Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?


a)

Vai trò và thuộc tính.

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

c)

Mức độ ảnh hưởng.

d)

Thời gian và công dụng.

69.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác.

b)

biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản.

c)

đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến.

d)

nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi.

70.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất.

b)

Các điều kiện của tự nhiện.

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

d)

Tính chất của ngành sản xuất.

71.

Cần tăng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí.

b)

hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên.

c)

nâng cao năng suất cây trồng.

d)

mở rộng diện. tích đất nông nghiệp.

72.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

khí hậu. sinh vật.

b)

dân cư, lao động.

c)


vốn đầu tư, thị trường.

d)

khoa học – công nghệ.

73.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

nhiệt đới, cận nhiệt.

b)

nhiệt đới, hàn đới.

c)

cận nhiệt, ôn đới.

d)

ôn đới, hàn đới.

74.

Cho bảng số liệu: Sản lượng lương thự c của thế giới, năm 2000 và 2019. (Đơn vị: triệu tấn)

Loại cây 2000 2019 Lúa gạo 598,7755,5 Lúa mì 585,0765,8 Ngô 592,01148,5 Cây lương thực khác 283,0406,1


Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu sản lượng lương thực trên thế giới năm 2000 và 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)


Tròn.

c)

Miền.

d)

Đường.

75.

Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ


a)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.

b)

nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.

c)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.

d)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.

76.

Đô thị hóa là một quá trình

a)

làm thu hẹp mạng lưới đô thị.

b)

tiêu cực nếu qui mô của các thành phố quá lớn.

c)

tập trung dân cư đông ở đô thị nhỏ.

d)

tích cực nếu gắn với công nghiệp hóa.

77.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.

b)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.

c)

nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

d)

trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.

78.

Tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay

a)


xu hướng tăng.

.

b)

không biến động.

c)

tăng nhanh nước phát triển.

d)

xu hướng giảm.

79.

Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho

a)

việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

b)

sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định.

c)

nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định.

d)

phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

80.

Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI, THỜI KÌ 1950 - 2019

Năm 1950 1970 1980 1990 2000 2010 2019

Sản lượng (triệu tấn)676,01213,01561,01950,02476,42964,0

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng nhất về sản lượng lương thực của thế giới thời kì 1950 - 2019?

a)

Sản lượng lương thực giảm dần.

b)

Sản lượng lương thực luôn biến động.

c)

Sản lượng lương thực tăng liên tục.

d)

Sản lượng lương thực tăng không ổn định.

81.

Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần


a)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

b)

nâng cao năng xuất nông nghiệp.

c)

cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất.

d)


nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản.

82.

Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp là

a)

dân cư – lao động.

b)

địa hình, đất trồng.

c)

địa hình, đất trồng.

d)

khoa học – công nghệ.

83.

Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?

a)

Đất ba dan.

b)

Phù sa cổ.

c)

Phù sa mới.

d)

Đất đen.

84.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào


a)


chất lượng đất.

b)


diện tích đất.

c)

nguồn nước tưới. C. độ nhiệt ẩm.

85.

Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?


a)

Lợn, cừu, trâu.

b)

Lợn, bò, dê.

c)

Lợn, cừu, dê.

d)

Dê, cừu, trâu.

86.

Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019.

Năm 2000 2005 2010 2015 2019

Dân số thế giới (Triệu người)6049,26541,96960,47340,57627,0Sản lượng lương thực (Triệu tấn)2060,02114,02476,42550,92964,4

Theo bảng số liệu, để thể hiện bình quân sản lượng lương thực theo đầu người trên thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Đường.

b)

Miền.

c)

Cột.

d)

Tròn.