wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Quốc gia có quy mô dân số lớn nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì.

b)

Liên bang Nga

c)

Trung Quốc.

d)

Ấn Độ.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số thế giới?

a)

Tăng rất chậm từ khoảng giữa thế kỉ XX.

b)

Các khu vực, quốc gia có sự tương đồng

c)

Tốc độ tăng dân số gần đây đã chậm lại.

d)

Tăng nhanh nhất vào nửa cuối thế kỉ XIX.

3.

Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa

a)

nam so với tổng dân.

b)

nữ so với tổng dân.

c)

nam so với giới nữ.

d)

trẻ em so với giới nữ.

4.

Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?

a)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.

b)

Cơ cấu dân số theo lao động.

c)

Cơ cấu dân số theo dân tộc

d)

Cơ cấu dân số theo văn hóa.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?

a)

Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm.

b)

Quy mô dân số các nước đang phát triển giảm.

c)

Quy mô dân số các nước phát triển tăng nhanh

d)

Quy mô dân số trên thế giới ngày càng tăng

6.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

tuổi và theo giới tính

d)

tuổi và trình độ văn hoá

7.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn.

b)

học vấn và nguồn lao động.

c)

nguồn lao động và dân trí.

d)

dân trí và người làm việc.

8.

Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình

a)

đô thị hóa.

b)

hiện đại hóa.

c)

thương mại hoá.

d)

công nghiệp hóa.

9.

Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

a)

Tâm lí xã hội và phát triển kinh tế.

b)

Thu nhập được cải thiện

c)

Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật

d)

Đảm bảo được hòa bình.

10.

Nhân tố nào sau đây quyết định đến sự phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất.

b)

Tính chất của ngành sản xuất.

c)

Các điều kiện của tự nhiên.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình phát triển dân số thế giới?

a)

Số dân thế giới ngày càng tăng.       

b)

Tốc độ tăng dân số các nước không đều

c)

Tốc độ gia tăng dân số giảm dần.    

d)

Số dân các nước phát triển tăng rất nhanh

12.

 Gia tăng dân số thực tế được tính bằng tổng số của

a)

gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.

b)

sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.

c)

tử thô và số lượng người nhập cư.

d)

gia tăng tự nhiên và người xuất cư.

13.

Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

a)

giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

b)

giới nữ so với số trẻ em sinh ra ở cùng thời điểm.

c)

giới nam so với số trẻ em sinh ra cùng thời điểm.

d)

số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.

14.

Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là

a)

nguồn lao động.

b)

lao động có việc.

c)

lao động đang hoạt động kinh tế.

d)

những người có nhu cầu việc làm.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khái niệm đô thị hoá?

a)

Là một quá trình về văn hoá - xã hội.

b)

Quy mô và số lượng ô thị tăng nhanh.

c)

Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

16.

Động lực phát triển dân số là

a)

tỉ suất sinh thô.

b)

số người nhập cư.

c)

gia tăng tự nhiên.

d)

gia tăng cơ học.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?

a)

Kinh tế tăng trưởng nhanh.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Nâng cao trình độ văn hóa.

d)

Giảm lao động ở nông thôn.

18.

Gia tăng dân số cơ học không phải là động lực phát triển dân số thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Không làm thay đổi quy mô dân số thế giới

b)

Chỉ làm cho quy mô dân số thế giới giảm

c)

Làm quy mô dân số thế giới luôn biến động.

d)

Chỉ làm cho quy mô dân số thế giới tăng lên.

19.

Đô thị hóa là một quá trình

a)

tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp

b)

tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp.

c)

tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa. 

d)

tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn

20.

Việc phân loại nguồn lực dựa vào các căn cứ chủ yếu nào sau đây?

a)

Vai trò và thuộc tính.

b)

Nguồn gốc và phạm vi.

c)

Mức độ ảnh hưởng.

d)

Thời gian và công dụng.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khái niệm đô thị hóa?

a)

Tỷ lệ dân thành thị tăng.        

b)

Tỷ lệ dân nông thôn tăng.

c)

Dân cư tập trung vào các thành phố.

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

22.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư.

b)

xuất cư và tử vong.

c)

sinh đẻ và tử vong

d)

sinh đẻ và xuất cư.

23.

Châu Á có dân số đông nhất thế giới là do

a)

có tốc độ gia tăng tự nhiên cao

b)

dân từ châu Âu di cư sang nhiều.

c)

tăng trưởng kinh tế luôn rất cao.

d)

chuyển từ nông thôn lên thành thị.

24.

Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là

a)

 nguồn lực tự nhiên.

b)

nguồn lực tự nhiên - xã hội.

c)

nguồn lực từ bên trong.

d)

nguồn lực từ bên ngoài.

25.

Cơ cấu kinh tế không gồm loại cơ cấu nào sau đây?

a)

Ngành kinh tế.

b)

Thành phần kinh tế.   

c)

Lãnh thổ kinh tế.

d)

Lao động.

26.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

b)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội

c)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

d)

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

27.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là

a)

 nguồn lực tự nhiên.

b)

nguồn lực kinh tế - xã hội.

c)

nguồn lực bên trong.

d)

nguồn lực bên ngoài.

28.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

bên trong và bên ngoài.

b)

bên trong và lao động.

c)

bên ngoài và dân số.

d)

dân số và lao động.

29.

Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho

a)

sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định

b)

nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định.

c)

phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.           

d)

việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định

30.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu kinh tế?

a)

Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận có mối quan hệ hữu cơ, tương đối ổn định hợp thành.

b)

Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận có mối quan hệ hữu cơ và không ổn định hợp thành.

c)

Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận không có mối quan hệ, tương đối ổn định hợp thành.

d)

Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận luôn tồn tại độc lập và tương đối ổn định hợp thành.

31.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) là tổng giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ

a)

được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ quốc gia trong 1 năm

b)

do tất cả các công dân của một quốc gia tạo ra trong 1 năm.

c)

được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ châu lục trong 1 năm.

d)

 được con người sản xuất ra trên phạm vi toàn cầu trong 1 năm.

32.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò định hướng phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Khoa học công nghệ. 

b)

Đường lối chính sách.

c)

Tài nguyên thiên nhiên.

d)

Dân cư và lao động.

33.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

c)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

34.

Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

GNI lớn hơn GDP.

b)

GNI nhỏ hơn GDP.

c)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người.

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.

35.

Cơ cấu nền kinh tế nói chung bao gồm

a)

Nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ.

b)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

c)

Cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu theo lãnh thổ.

d)

Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

36.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

d)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

37.

Năng suất cây trồng phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chất lượng đất.

b)

Diện tích đất.

c)

Sự phân bố đất.

d)

Cơ cấu đất.

38.

Giải pháp nào sau đây phù hợp với định hướng phát triển nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu?

a)

Tăng cường sử dụng các loại thuốc và phân bón hóa học.

b)

. Chuyển diện tích đất nông nghiệp sang đất chuyên dùng

c)

Thay đổi quy mô và cơ cấu cây trồng cho phù hợp hơn.

d)

Khai thác triệt để các điều kiện cho phát triển nông nghiệp.

39.

Bò sữa được nuôi nhiều xung quanh các thành phố lớn chủ yếu do có

a)

nguồn thức ăn dồi dào.

b)

thị trường tiêu thụ lớn.

c)

công nghiệp phát triển.

d)

 cơ sở hạ tầng phát triển.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp?

a)

Lãnh thổ tương đối đồng nhất về những điều kiện tự nhiên.

b)

Lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện kinh tế - xã hội

c)

Hình thành nên những vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

d)

Ranh giới trùng hợp hoàn toàn với thể tổng hợp nông nghiệp.

41.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

Máy móc và các cây trồng.

b)

Hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

Các cơ thể sống (sinh vật).

d)

Cây trồng và hàng tiêu dùng.

42.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của ngành trồng trọt?

a)

. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.    

b)

  . Cung cấp sức kéo và phân bón.

c)

. Đảm bảo lương thực cho con người.    

d)

    . Là nguyên liệu cho công nghiệp

43.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

. hàn đới.

44.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

Mía.

b)

cà phê

c)

cao su

d)

củ cải đường

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Thúc đẩy chuyên môn hóa.

b)

Sử dụng hợp lí tài nguyên.Góp phần bảo vệ môi trường

c)

Góp phần bảo vệ môi trường

d)

Gia tăng lệ thuộc vào tự nhiên.

46.

Giải pháp quan trọng nhất để tăng quy mô sản xuất nông nghiệp ở các địa phương là

a)

. Hình thành cánh đồng lớn.

b)

Ứng dụng công nghệ cao

c)

Tăng cường hợp tá liên kết

d)

Phát triển nguồn lao động.

47.

Những nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

Đất, khí hậu, dân số.

b)

Dân số, nước, sinh vật

c)

Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

. Khí hậu, thị trường, vốn.

48.

Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản mang tính mùa vụ do nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

đất đai

b)

nguồn nước

c)

khí hậu

d)

sinh vật

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?

a)

Ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp

b)

Phát triển nông nghiệp gắn với thị trường.

c)

Phát triển thích ứng với biến đổi khí hậu.

d)

Hạn chế phát triển nền nông nghiệp hữu cơ.

50.

Trâu được nuôi nhiều ở

a)

các đồng cỏ với khí hậu lạnh giá.

b)

các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới ẩm.

c)

trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt.

d)

các hoang mạc miền cận nhiệt đới.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Các cơ thể sống là đối tượng lao động.

b)

Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất

c)

Không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

d)

. Được tiến hành trong không gian rộng.

52.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngành lâm nghiệp?

a)

. Cung cấp nguồn thực phẩm chủ yếu cho con người

b)

Bảo tồn đa dạng sinh học, phòng chống các thiên tai.

c)

Cung cấp nguồn lương thực chủ yếu cho con người.

d)

Cung cấp các tư liệu sản xuất chủ yếu cho các ngành.

53.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt.

b)

cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

ôn đới và hàn đới.

d)

. nhiệt đới và ôn đới.

54.

: Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đất đen?

a)

Lúa gạo.

b)

Củ cải đường.

c)

mía

d)

cà phê

55.

: Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là

a)

sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.

d)

gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Sử dụng hợp lí tài nguyên.     

b)

Nguy cơ ô nhiễm môi trường.

c)

Thúc đẩy chuyên môn hóa.

d)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

57.

Việc sử dụng nhiều phân bón hóa học gây nên hậu quả trực tiếp nào sau đây?

a)

Giảm năng suất cây trồng.     

b)

Tổn hại sức khỏe người dân.

c)

Ô nhiễm và thoái hóa đất.

d)

Gây nên biến đổi khí hậu

58.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

59.

: Phát biểu nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

. đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

60.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

b)

Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.

d)

 Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.

61.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.

c)

đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.

62.

Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là

a)

nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.

b)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

c)

phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm

d)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.

63.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.           

b)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.           

d)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.

64.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh

a)

đất đai

b)

nguồn nước

c)

khí hậu

d)

sinh vật

65.

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất.

b)

. diện tích đất.      

c)

nguồn nước tưới.    

d)

 độ nhiệt ẩm.

66.

: Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất

b)

. diện tích đất

c)

nguồn nước tưới.

d)

độ nhiệt ẩm.

67.

Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến 

a)

cơ cấu vật nuôi.

b)

phân bố chăn nuôi.     

c)

hình thức chăn nuôi.

d)

giống các vật nuôi

68.

Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp

a)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.

b)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.

c)

Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.

d)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.

69.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.         

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.       

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.    

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

70.

Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

a)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.

b)

 nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.

c)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.

d)

nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.

71.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

72.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

73.

Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

a)

. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

e)

. ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

74.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới.                    

b)

ôn đới.            

c)

cận nhiệt.        

d)

hàn đới.

75.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt.

b)

. ôn đới và hàn đới.

c)

cận nhiệt và nhiệt đới.

d)

nhiệt đới và ôn đới.

76.

: Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

nhiệt đới, hàn đới.

b)

. nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

ôn đới, hàn đới.

d)

cận nhiệt, ôn đới.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?

a)

Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.

c)

Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.

d)

Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.

78.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.               

b)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

c)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh.              

d)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh.              

79.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.                

b)

. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.                 

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

80.

: Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản.      

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch.

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì           

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.

81.

Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển?

a)

Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Ca-na-đa.

b)

Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức.

c)

Hoa Kì, Ca-na- đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia.

d)

Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, ô-xtrây-li-a.