wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bai 6,7

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Tính đến năm 2007, EU có bao nhiêu thành viên?
a)
27 thành viên.
b)
28 thành viên.
c)
29 thành viên.
d)
26 thành viên.
2.
Hiệp định Ma- xtrich năm 1993 là một sự kiện quan trọng ở châu Âu vì:
a)
Mười hai nước thành viên sử dụng Euro Là đồng tiền chung.
b)
EU có 15 thành viên.
c)
Quốc hội châu Âu được thành lập.
d)
Liên minh châu Âu chính thức ra đời.
3.
Ý nghĩa của việc sử dụng đồng Ơ-rô trong EU là
a)
tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn với các nước bạn hàng ngoài khối EU.
b)
nâng cao sức cạnh tranh của thị trường EU.
c)
tạo điều kiện thuận lợi trong chuyển đổi tiền tệ giữa EU với các ngoại tệ khác.
d)
xoá bỏ trở ngại trong phát triển kinh tế trên cơ sở thực hiện 4 mặt tự do lưu thông.
4.
Ý nào sau đây không chính xác về lợi ích của liên kết vùng châu Âu?
a)
Tăng cường quá trình liên kết và nhất thể hóa ở EU.
b)
Tăng cường phòng thủ cho khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO).
c)
Tăng cường đoàn kết giữa nhân dân vùng biên giới các nước EU.
d)
Tận dụng lợi thế so sánh riêng mỗi nước trên cơ sở thực hiện các dự án chung về kinh tế, văn hóa, giáo dục vùng biên giới EU.
5.
Vùng được coi là giàu nhất của EU là
a)
Ham- buốc (Pháp).
b)
Luc- xam- bua. (Luc- xam- bua)
c)
Pa- ri mở rộng(Pháp)
d)
Brucxen(Bỉ).
6.
Dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay là
a)
Hoa Kì.
b)
Nhật Bản.
c)
EU.
d)
ASEAN.
7.
Nước nào sau đây không sáng lập ra EU?
a)
Pháp.
b)
Tây Ban Nha.
c)
CHLB Đức.
d)
Hà Lan.
8.
Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm nào?
a)
Năm 1994.
b)
Năm 1996.
c)
Năm 1995.
d)
Năm 1993.
9.
Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng Châu Âu?
a)
Xuất bản tạp chí chung với nhiều thứ tiếng.
b)
Tổ chức chung các hoạt động chính trị.
c)
Tự do đi sang nước láng giềng làm việc.
d)
Phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.
10.
Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU có vai trò
a)
làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
b)
công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.
c)
nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
d)
làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.
11.
Ý nào không phải là đặc điểm của liên kết vùng châu Âu?
a)
Hình thành ở một số vùng biên giới các nước EU hoặc EU với ngoài EU.
b)
Được hình thành dựa trên cơ sở tự nguyện của nhân dân vùng biên giới.
c)
Là nơi thực hiện các dự án chung về kinh tế – xã hội, an ninh vùng biên giới.
d)
Là nơi xây dựng các tuyến phòng thủ châu Âu, ngăn người di cư từ bên ngoài EU vào.
12.
Việc chuyển đổi sang đồng Euro có thể gây nên tình trạng khó khăn nào?
a)
Tỉ lệ thất nghiệp tăng cao.
b)
Chậm chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế.
c)
Thu hút đầu tư nước ngoài giảm.
d)
Gía cả tiêu dùng tăng cao và dẫn đến lạm phát.
13.
Romani và Bungari ra nhập EU vào năm nào?
a)
Năm 2007.
b)
Năm 2005.
c)
Năm 2006.
d)
Năm 2004.
14.
Phát biểu nào sau đây không đúng với mục đích của EU?
a)
Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ.
b)
Xây dựng, phát triển một khu vực có sức mạnh kinh tế, quân sự.
c)
Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông con người, tiền vốn.
d)
Xây dựng, phát triển một khu vực liên kết kinh tế, luật pháp.
15.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
a)
Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.
b)
Người dân EU được tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
c)
Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
d)
Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán được tăng cường.
16.
Năm 1994, sự kiện quan trọng nhất ở châu Âu là:
a)
Thành lập cơ quan hàng không vũ trụ châu Âu.
b)
Chính thức sử dụng đồng tiền chung châu Âu.
c)
Hoàn thành đường hầm giao thông qua biển nối Anh với châu Âu.
d)
EU kết hợp thêm 10 thành viên mới.
17.
Trong hội nghị EU tại Li- xbon tháng 3/2000 đã thống nhất là trong vòng 10 năm biến EU thành
a)
Mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản.
b)
Tăng giá trị xuất khẩu sản phẩm nông nghiệp.
c)
Khu vực kinh tế dựa trên trí thức.
d)
Dỡ bỏ hàng rào về thuế quan.
18.
Vùng nào sau đây được coi lầ nghèo nhất của EU hiện nay?
a)
A- len-te-gi-ô.(Bồ Đào Nha).
b)
I-pai-vô-xơ.(Anh).
c)
Xen trô (Bồ Đào Nha).
d)
Ham- buốc(Đức).
19.
Cơ quan hàng không vũ trụ châu Âu được thành lập vào năm nào?
a)
Năm 1993.
b)
Năm 2004.
c)
Năm 1957.
d)
Năm 1975.
20.
Bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là
a)
Canađa.
b)
Nhật Bản.
c)
Hoa Kỳ.
d)
EU.
21.
Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại các ngân hàng của các nước khác là hình thức biểu hiện của
a)
Tự do lưu thông dịch vụ.
b)
Tự do di chuyển.
c)
Tự do lưu thông tiền vốn.
d)
Tự di lưu thông hàng hóa.
22.
Cơ quan đầu não quan trọng nhất của EU là
a)
Ủy ban liên minh châu Âu.
b)
Cơ quan Kiểm toán.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Hội đồng Bộ trưởng EU.
23.
Trụ sở của EU nằm ở
a)
Bucxen (Bỉ).
b)
Roma (I-ta-li-a).
c)
Pari (Pháp).
d)
Luân Đôn (Anh).
24.
Quá trình mở rộng các nước thành viên EU chủ yếu hướng về
a)
phía Bắc.
b)
phía Nam.
c)
phía Đông.
d)
phía Tây.
25.
Theo hiệp ước Ma-Xtrich EU có bao nhiêu trụ cột?
a)
2 trụ cột
b)
1 trụ cột
c)
4 trụ cột
d)
3 trụ cột
26.
Năm 2000, EU có khoảng bao nhiêu liên kết vùng?
a)
Khoảng 130 kiên kết vùng.
b)
Khoảng 150 liên kết vùng.
c)
Khoảng 160 liên kết vùng.
d)
Khoảng 140 liên kết vùng.
27.
Hiện nay giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới là vì:
a)
EU trợ cấp cho hàng nông sản.
b)
Mở rộng thị trường tiêu thụ.
c)
Áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất.
d)
Sản xuất đa dạng nông sản.
28.
Nhận xét đúng nhất về tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu là
a)
Dịch vụ, hàng hóa, tiên vốn, con người.
b)
Tiền vốn, con người, dịch vụ.
c)
Dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.
d)
Con người, hàng hóa, cư trú.
29.
Một tổ chức liên kết kinh tế khu vực có nhiều thành công và hiện nay trở thành một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là
a)
Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA).
b)
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
c)
Liên minh châu Âu (EU).
d)
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
30.
Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ nối liền nước Anh với châu Âu lục địa hoàn thành vào
a)
năm 1992.
b)
năm 1994.
c)
năm 1995.
d)
năm 1993.
31.
Việc sử dụng đồng Ơ - rô không mang lại lợi ích nào sau đây cho EU?
a)
Nâng cao sức cạnh tranh thị trường chung châu Âu.
b)
Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
c)
Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên.
d)
Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.
32.
Đồng tiền chung của Liên minh châu Âu EU là
a)
ơ-rô.
b)
đồng.
c)
nhân dân tệ.
d)
đô la
33.
Sự kiện có tầm vóc lịch sử là EU sử dụng đồng tiền chung Euro. Đó là sáng kiến đề xuất của nước nào?
a)
Hilap và Phần Lan.
b)
Đức và Pháp.
c)
Hà Lan và Áo.
d)
Tây Ban Nha và Áo.
34.
Tỉ trọng của EU so với Hoa Kỳ và Nhật Bản trong xuất khẩu của thế giới vào năm 2004 là
a)
nhỏ hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản cộng lại.
b)
tương đương với Nhật Bản.
c)
lớn hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản cộng lại.
d)
tương đương với Hoa Kỳ.
35.
Hình thức tổ chức sản xuất máy bay E - bớt của EU là
a)
mô hình hóa.
b)
tập trung hàng hóa.
c)
liên hợp hóa.
d)
chuyên môn hóa, hợp tác hóa.
36.
Nước nào sau đây không phải là thành viên của Liên minh châu Âu EU?
a)
Liên Bang Nga.
b)
Tây Ban Nha.
c)
CHLB Đức.
d)
Pháp.
37.
Nhận định nào sau đây không đúng với EU?
a)
Số lượng thành viên của EU tính đến 2007 là 27.
b)
Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế.
c)
Tổ chức liên kết khu vực có nhiều thành công nhất.
d)
Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị.
38.
ESA được viết tắt bằng tiếng Anh của liên minh châu Âu đó là:
a)
Hợp tác sản xuất máy bay.
b)
Cơ quan hàng không vũ trụ châu Âu.
c)
Dự án đường hầm giao thông dưới biển.
d)
Cơ cấu và thể chế hoạt động của EU.
39.
Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu không bao gồm nội dung nào sau đây?
a)
Tự do chọn nơi làm việc.
b)
Tự do thông tin liên lạc.
c)
Tự do đi lại.
d)
Tự do cư trú.
40.
Nhận xét nào sau đây không đúng với ý nghĩa của liên kết vùng?
a)
Người dân được lựa chọn quốc gia trong vùng để làm việc.
b)
Các con đường xuyên biên giới không được xây dựng.
c)
Sinh viên các nước trong vùng có thể theo học những khóa đào tạo chung.
d)
Người dân được nhận thông tin báo chí bằng ngôn ngữ của mỗi nước.
41.
Nhân tố chủ yếu làm tăng GDP của Hoa Kỳ là
a)
nền công nghiệp hiện đại, phát triển mạnh.
b)
nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao.
c)
sức mua trong dân cư lớn.
d)
đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm công nghiệp.
42.
Công nghiệp chế biến của Hoa Kì chiếm tỉ trọng rất cao trong cơ cấu công nghiệp là do
a)
Hoa Kì thiếu tài nguyên khoáng sản, nguyên liệu cho phát triển ngành công nghiệp khai thác.
b)
nước này không chú trọng phát triển ngành công nghiệp khai thác.
c)
Hoa Kì có trình độ phát triển công nghiệp cao.
d)
Hoa Kì có quy mô dân số lớn, nhân lực dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
43.
Nhận xét đúng nhất về đặc điểm địa hình vùng phía Tây Hoa Kỳ là
a)
Có nhiều các dãy núi già, đỉnh tròn sườn thoải, thung lũng mở rộng.
b)
các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 Km.
c)
ven biển Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp.
d)
các dãy núi trẻ chạy song song hướng Bắc-Nam, xen giữa các bồn địa và cao nguyên.
44.
Nội dung nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp Hoa Kì?
a)
Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.
b)
Số lượng trang trại giảm nhưng tăng qui mô.
c)
Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông.
d)
Tỉ trong ngành nông nghiệp trong GDP giảm.
45.
Vùng “vành đai Mặt Trời” của Hoa Kì hiện nay là
a)
Dọc biên giới Canađa.
b)
Trung tâm.
c)
Đông Bắc.
d)
Tây và Nam.
46.
Dạng địa hình chiếm diện tích lớn ở phần nam vùng trung tâm Hoa Kì là
a)
núi cao, bồn địa.
b)
đồng bằng phù sa.
c)
cao nguyên, bồn địa.
d)
gò đồi, bán bình nguyên.
47.
Dãy núi nào sau đây thuộc vùng phía Đông Hoa Kì?
a)
Dãy A PA LAT.
b)
Dãy CAXCAT.
c)
Dãy NÊVAĐ
48.
Đặc điểm nổi bật trong phân bố dân cư Hoa Kì là
a)
mật độ dân số chung vào loại thấp.
b)
phân bố dân cư không đều giữa các vùng.
c)
phân bố dân cư tương đối năng động.
d)
tỉ lệ dân thành thị thấp.
49.
Vị trí địa lý của Hoa Kỳ có đặc điểm là
a)
nằm ở giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
b)
tiếp giáp với Canada và Braxin.
c)
nằm ở bán cầu Đông.
d)
tiếp giáp với Trung Quốc và khu vực Mĩ la tinh.
50.
Việc khai thác than đá ở vùng núi A-pa-lát rất dễ dàng là do
a)
phân bố ven sông, hồ lớn.
b)
địa hình đồi thấp, sườn thoải
c)
khoa học kĩ thuật phát triển.
d)
nằm lộ thiên trên mặt đất.
51.
Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào?
a)
Ấn Độ Dương.
b)
Thái Bình Dương.
c)
Đại Tây Dương.
d)
Bắc Băng Dương.
52.
Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do
a)
tuổi thọ trung bình tăng cao.
b)
tỉ suất sinh cao.
c)
tỉ suất gia tăng tự nhiên.
d)
nhập cư.
53.
Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào?
a)
Vùng phía Tây và vùng phía Đông.
b)
Bán đảo Alaxca và quần đảo Haoai.
c)
Vùng phía Đông và vùng trung tâm.
d)
Vùng trung tâm và bán đảo Alaxca.
54.
Mức độ tập trung các trung tâm công nghiệp ở vùng Đông Bắc của Hoa Kì cao hơn các vùng khác là do
a)
vùng được khai thác sớm và có nhiều khoáng sản.
b)
tác động của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại.
c)
có nguồn nhân công rẻ từ châu Á, Mĩ La tinh đến.
d)
vùng đang chuyển hướng sang phát triển kinh tế dịch vụ.
55.
Hiện nay ở Hoa Kỳ người Anh-điêng sinh sống ở
a)
vùng ven vịnh Mêhicô.
b)
vùng núi già Apalát phía Đông.
c)
vùng đồng bằng Trung tâm.
d)
vùng đồi núi hiểm trở phía Tây.
56.
Dãy núi đồ sộ ở phía tây lãnh thổ của Hoa Kì là
a)
An-đét.
b)
A-pa-lát.
c)
Cooc-đi-e.
d)
At-lat.
57.
Trong sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp Hoa Kì không có nội dung nào sau đây?
a)
Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp hiện đại.
b)
Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.
c)
Tỉ trọng ngành công nghiệp trong GDP tăng lên.
d)
Tỉ trong công nghiệp phân theo vùng thay đổi.
58.
Lãnh thổ Hoa Kỳ vừa trải dài từ Bắc xuống Nam lại trải rộng từ Đông sang Tây nên đặc điểm tự nhiên đã thay đổi
a)
từ Bắc xuống Nam, từ ven biển vào nội địa.
b)
từ thấp lên cao, từ ven biển vào nội địa.
c)
từ Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao.
d)
từ trong ra ngoài.
59.
Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất cho sự sự phát triển ngành chăn nuôi ở phần phía tây và phía bắc của vùng Trung tâm?
a)
Nước ngầm phong phú, bồn địa lớn.
b)
Khí hậu ôn đới, địa hình bằng phẳng
c)
Địa hình đồi thấp, nhiều đồng cỏ.
d)
Nhiều đồng bằng lớn, đất phì nhiêu
60.
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân số Hoa Kì?
a)
Quốc gia có dân số đông.
b)
Thành phần dân cư đa dạng.
c)
Cơ cấu dân số đang già đi nhanh.
d)
Dân số tăng nhanh, chủ yếu do nhâp cư.
61.
Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến phía Nam và ven Thái Bình Dương chủ yếu do
a)
Đông Bắc có khí hậu khắc nghiệt.
b)
sản xuất công nghiệp được mở rộng.
c)
chủ trương di dân của nhà nước.
d)
Đông Bắc kinh tế chậm phát triển.
62.
Dân cư Hoa Kì tập trung đông ở vùng Đông Bắc chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Đặc điểm phát triển kinh tế.
b)
Tính chất của nền kinh tế.
c)
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
d)
Điều kiện tự nhiên thuận lợi.
63.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Coóc-đi-e Hoa Kì?
a)
Có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
b)
Có các đồng bằng phù sa ở ven Đại Tây Dương.
c)
Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
d)
Nguồn tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
64.
Đặc điểm địa hình nổi bật của miền núi A-pa-lát là
a)
độ cao trên 2000, sườn dốc, thung lũng hẹp.
b)
độ cao trung bình, sườn thoải, thung lũng rộng.
c)
vùng núi trẻ với nhiều thung lũng hẹp cắt ngang.
d)
gồm nhiều dãy núi song song hướng bắc - nam.
65.
Tính chuyên môn hoá trong sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì được thể hiện ở đặc điểm nào dưới đây?
a)
Chỉ sản xuất một loại nông sản nhất định.
b)
Chỉ sản xuất những sản phẩm có thế mạnh.
c)
Hình thành nên các vùng chuyên canh.
d)
Sản xuất sản nông sản phục vụ nhu cầu trong nước.
66.
Miền Đông Bắc Hoa Kì sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp, chủ yếu do
a)
giàu than, sắt và thủy năng.
b)
đồng bằng diện tích rộng lớn.
c)
có nhiều kim loại quý hiếm.
d)
nguồn dầu mỏ phong phú.
67.
Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu dân số Hoa Kì là người có nguồn gốc từ
a)
châu Đại Dương.
b)
châu Âu.
c)
châu
d)
châu Phi.
68.
Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng phía Đông Hoa Kì là
a)
gồm dãy núi già Apalát và các đồng băngh ven Đại Tây Dương.
b)
vùng núi Apalát có nhiều than đá, quặng sắt, trữ lượng lớn nằm lộ thiên, nguồn thủy năng phong phú.
c)
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương diện tích tương đối lớn, đất phì nhiêu, khí hậu mang tính chất nhiệt đới và cận nhiệt đới hải dương.
d)
dãy núi già Apalát cao trung bình 1000-1500 m, sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang.
69.
Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kì là
a)
phần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọt.
b)
phần phía Tây và phía Bắc có địa hình đồi gò thấp, nhiều đồng cỏ.
c)
khoáng sản có nhiều loại vơi trữ lượng lớn như than, quặng sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên.
d)
phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam ven vịnh Mê-hi-cô vó khí hậu nhiệt đớí.
70.
Thời tiết của Hoa Kì thường bị biến động mạnh, nhất là phần trung tâm là do
a)
nằm chủ yếu ở vành đai cận nhiệt và ôn đới.
b)
ảnh hưởng của dòng biển nóng Gonxtrim.
c)
địa hình vùng trung tâm có dạng lòng máng.
d)
giáp với Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
71.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Hoa Kì?
a)
Đa dân tộc, chủ yếu từ châu Âu.
b)
Mật độ dân số cao, tăng nhanh.
c)
Đông dân, phân bố không đều.
d)
Mức sống cao, cơ cấu dân số già.
72.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp của Hoa Kì hiện nay?
a)
Hình thức tổ chức chủ yếu là trang trại.
b)
Nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.
c)
Hình thành rất nhiều vành đai chuyên canh.
d)
Giá trị nông nghiệp chiếm tỉ trọng rất nhỏ.
73.
Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với
a)
Đại Tây Dương.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Thái Bình Dương.
d)
Bắc Băng Dương.
74.
Đặc điểm chung của nền kinh tế Hoa Kỳ là
a)
công nghiệp phát triển, tính chuyên môn hóa rõ rệt, sức mua của dân cư lớn.
b)
có qui mô lớn, nền kinh tế thị trường điển hình, sức mua của dân cư lớn.
c)
có qui mô lớn, tính chuyên môn hóa cao, nền kinh tế thị trường điển hình.
d)
phát triển mạnh cả ở 3 khu vực,, nhất là công nghiệp và dịch vụ.
75.
Năm 2004, Hoa Kì đứng đầu thế giới về sản lượng công nghiệp nào sau đây?
a)
Điện
b)
Dầu thô.
c)
Than đá.
d)
Khí đốt.
76.
Vùng nào sau đây của Hoa Kì có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc?
a)
Ven biển Đại Tây Dương
b)
Ven biển Thái Bình Dương.
c)
Các bồn địa cao nguyên phía Tây.
d)
Đồng bằng trung tâm
77.
Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản đứng đầu thế giới chủ yếu do
a)
điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản xuất gắn liền với thị trường tiêu thụ.
b)
điện kiện dân cư lao động thuận lợi, công nghiệp chế biến phát triển.
c)
điều kiện tự nhiên đa dạng, sản xuất gắn liền với công nghiệp chế biến.
d)
đường lối chính sách thuận lợi, trình độ cơ giới hóa cao.
78.
Vùng có mạng lưới đô thị dày đặc, tập trung nhiều thành phố lớn của Hoa Kì là vùng
a)
duyên hải Thái Bình Dương
b)
duyên hải Đại Tây Dương
c)
phía Nam
d)
phía Bắc
79.
Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là
a)
vùng núi trẻ Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalát.
b)
vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng núi già Apalát, đồng bằng ven Đại Tây Dương.
c)
vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông.
d)
vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam.
80.
Nhận xét đúng nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng phía Tây Hoa Kỳ là
a)
nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng còn ít.
b)
nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng nghèo, diện tích rừng khá lớn.
c)
nhiều kim loại đen (sắt), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn.
d)
nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn.
81.
Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng núi Coóc-đi-e là
a)
xen giữa các dãy núi là bồn địa và cao nguyên có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc.
b)
ven Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp, đất tốt, khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt hải dương.
c)
có nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn.
d)
gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 m, chạy song song theo hướng Bắc-Nam.
82.
Loại khoáng sản có nhiều ở dãy núi Apalat của Hoa Kì là
a)
than đá, quặng sắt.
b)
than đá, dầu khí.
c)
kim loại màu, dầu khí.
d)
than đá, kim loại màu.
83.
Nhận xét nào dưới đây không thể hiện đúng sự thay đổi cơ cấu nông nghiệp của Hoa Kỳ?
a)
Đa dạng hóa nông sản trên một diện tích lãnh thổ.
b)
Tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
c)
Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông.
d)
Hình thức sản xuất chủ yếu là trang trại.
84.
Đặc điểm cơ bản về tự nhiên của Alatxca là
a)
có trữ lượng lớn về dầu mỏ và than đá.
b)
là bang thứ 13 của Hoa Kì.
c)
địa hình chủ yếu là đồng bằng.
d)
là bán đảo rộng lớn nằm ở phía Tây Bắc Canada.
85.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?
a)
Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.
b)
Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.
c)
Người châu Âu chiếm tỉ lệ lớn dân cư.
d)
Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.
86.
Nhập cư đã đem lại cho Hoa Kỳ nguồn lao động
a)
đơn giản, giá nhân công rẻ.
b)
giá nhân công rẻ để khai thác miền Tây.
c)
trình độ cao, có nhiều kinh nghiệm.
d)
trình độ thấp, giá nhân công rẻ.
87.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kì?
a)
Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
b)
Nền kinh tế có qui mô lớn.
c)
Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao.
d)
Nền kinh tế thị trường điển hình.