wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 cuối kì 1

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Phi

2.

Nước nào dưới đây thuộc các nước công nghiệp mới (NICs)?

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, Pháp.

b)

Pháp, Bô-li-vi-a, Việt Nam.

c)

Ni-giê-ri-a, Xu-đăng, Công-gô.

d)

Hàn Quốc, Bra-xin, Ác-hen-ti-na.

3.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp.

b)

Chất lượng cuộc sống cao.

c)

nguồn gốc gen di truyền.

d)

Làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

4.

Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển là

a)

nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức thấp.

b)

nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp.

c)

nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao.

d)

nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.

5.

Nền kinh tế tri thức được dựa trên

a)

tri thức và kinh nghiệm cổ truyền

b)

kĩ thuật và kinh ngiệm cổ truyền.

c)

công cụ lao động cổ truyền.

d)

tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.

6.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

a)

thành phần chủng tộc và tôn giáo.

b)

quy mô dân số và cơ cấu dân số.

c)

trình độ khoa học – kĩ thuật.

d)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

7.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

a)

tỉ trọng khu vực III rất cao.

b)

tỉ trọng khu vực II rất thấp

c)

tỉ trọng khu vực I còn cao.

d)

tỉ trọng khu vực I còn cao.

8.

 Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

b)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút.

9.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

củng cố thị trường chung Nam Mĩ.

b)

tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế.

c)

thúc đẩy tự do hóa thương mại.

d)

 giải quyết xung đột giữa các nước.

10.

Hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây lớn nhất thế giới?

a)

Liên minh Châu Âu.

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

11.

Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?

a)

Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.

b)

Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu.

c)

Ngân hàng Thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế.

d)

Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới.

12.

Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến

a)

sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

b)

sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

c)

sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

d)

sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

13.

Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là

a)

cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia

b)

gia tăng nhanh chóng khoảng các giàu nghèo

c)

các nước phải phụ thuộc lẫn nhau

d)

nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng

14.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về

a)

thành phần chủng tộc.

b)

mục tiêu và lợi ích phát triển

c)

lịch sử dựng nước, giữ nước

d)

trình độ văn hóa, giáo dục

15.

Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

a)

mất cân bằng giới tính

b)

ô nhiễm môi trường

c)

cạn kiệt nguồn nước ngọt.

d)

động đất và núi lửa

16.

Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

a)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao.

b)

số người trong độ tuổi lao đông rất đông.

c)

tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao.

d)

tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới.

17.

Biểu hiện của suy giảm tầng ôdôn là

a)

nhiệt độ Trái Đất nóng lên.

b)

làm mất đi nhiều loài sinh vật.

c)

người mắc bệnh về da nhiều.

d)

tầng ôdôn bị mỏng và lỗ thủng ôdôn ngày càng rộng.

18.

Biểu hiện của suy giảm đa dạng sinh vật là

a)

nhiều loài sinh vật bị tuyệt chủng.

b)

làm mất tiềm năng phát triển kinh tế.

c)

khai thác quá mức.

d)

 thiếu hiểu biết trong sử dụng tự nhiên.

19.

Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi?

a)

Khoáng sản và thủy sản

b)

Khoáng sản và rừng

c)

Rừng và thủy sản.

d)

Đất và thủy sản.

20.

Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do

a)

tỉ suất tử thô rất thấp.

b)

quy mô dân số đông nhất thế giới.

c)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

tỉ suất gia tăng cơ giới lớn.

21.

Nguyên nhân chính tạo nên cảnh quan hoang mạc, bán hoang mạc và xa van ở châu Phi là

a)

địa hình cao.

b)

khí hậu khô nóng.

c)

hình dạng khối lớn.

d)

các dòng biển lạnh chạy ven bờ.

22.

Việc khai thác khoáng sản ở châu Phi đã

a)

mang lại lợi nhuận cho các nước có tài nguyên.

b)

mang lại lợi nhuận cao cho người lao động.

c)

mang lại lợi nhuận cao cho các công ty tư bản nước ngoài.

d)

mang lại lợi nhuận cho một nhóm người lao động.

23.

Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Vùng núi An-đét

b)

Đồng bằng A-ma-dôn.

c)

 Đồng bằng La Pla-ta

d)

Đồng bằng Pam-pa

24.

Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là

a)

thị trường tiêu thụ.

b)

có nhiều loại đất khác nhau

c)

có nhiều cao nguyên.

d)

có khí hậu nhiệt đới

25.

Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là

a)

than và uranium.

b)

dầu mỏ và khí tự nhiên

c)

sắt và dầu mỏ

d)

đồng và kim cương

26.

Điểm giống nhau về mặt xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

a)

đông dân và gia tăng dân số cao

b)

xung độ sắc tộc, tôn giáo và khủng bố

c)

phần lớn dân cư theo đạo Ki-tô.

d)

phần lớn dân số sống theo đạo Hin-đu

27.

Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á theo

a)

Ấn độ giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

28.

Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là

a)

mở rộng mô hình sản xuất quảng canh.

b)

khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt.

c)

tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn.

d)

áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn.

29.

Một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phá triển của châu Phi là

a)

không có tài nguyên khoáng sản.

b)

hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân

c)

dân số già, số lượng lao động ít

d)

tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều.

30.

Để tăng tốc độ tăng trưởng kinh tế các nước Mĩ la tinh cần phải làm gì?

a)

Duy trì cơ cấu xã hội phong kiến.

b)

Thực hiện công nghiệp hóa đất nước, tăng cường và mở rộng buôn bán với nước ngoài.

c)

Tăng cường phụ thuộc vào tư bản nước ngoài.

d)

Các thế lực bảo thủ tiếp tục cản trở sự phát triển xã hội.

31.

Lợi thế nào là quan trọng nhất về vị trí địa lí của Hoa Kì trong phát triển kinh tế – xã hội?

a)

Tiếp giáp với Ca-na-đa.

b)

Tiếp giáp với khu vực Mĩ La tinh.

c)

Nằm ở bán cầu Tây

d)

Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn.

32.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm

a)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

b)

Quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

Quần đảo Ăng-ti Lớn và quần đảo Ăng-ti Nhỏ

d)

Quần đảo Ăng-ti Nhỏ và bán đảo A-la-xca.

33.

Ý nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?

a)

Số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

Dân số ăng nhanh, một phần quan trọng là do nhập cư.

c)

Dân nhập cư đa số là người Châu Á.

d)

 Dân nhập cư Mĩ La tinh nhập cư nhiều vào Hoa Kì.

34.

Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

Châu Âu

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Mĩ La-tinh

35.

Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

Châu Âu

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Mĩ La-tinh

36.

Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở

a)

ven Thái Bình Dương

b)

ven Đại Tây Dương

c)

ven vịnh Mê-hi-cô

d)

khu vực trung tâm

37.

Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang

a)

phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương

b)

phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương

c)

phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương

d)

phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương

38.

Điểm giống nhau về địa hình giữa các vùng tự nhiên Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ là?

a)

Giàu có về kim loại màu.

b)

Địa hình chủ yếu là gò đồi.

c)

Có các đồng bằng ven biển.

d)

Diện tích rừng tương đối lớn.

39.

Vùng núi Cooc-đi-e không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Địa hình núi cao đồ sộ, xen các bồn địa và cao nguyên.

b)

Đồi núi thấp với nhiều thung lũng rộng.

c)

Gồm nhiều dãy núi chạy song song theo hướng bắc – nam.

d)

Khí hậu hoang mạc, bán hoang mạc.

40.

Đặc điểm nổi bật của dãy núi A-pa-lat ở phía Đông Hoa Kì là?

a)

Núi trẻ, đỉnh nhọn, sườn dốc, cao trung bình.

b)

Sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang.

c)

Gồm nhiều dãy núi song song chạy theo hướng bắc – nam.

d)

Cao đồ sộ, sườn dốc, xen các bồn địa và cao nguyên.

41.

Khoáng sản chủ yếu của vùng phía Đông của phần lãnh thổ trung tâm Hoa Kì là?

a)

Các kim loại màu.

b)

Các kim loại đen.

c)

Than đá, quặng sắt.

d)

Dầu mỏ, khí tự nhiên.

42.

Các ngành hàng không – vũ trụ, hóa dầu, công nghệ thông tin phân bố tập trung ở khu vực nào của Hoa Kì?

a)

Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ.

b)

Phía nam và vùng Trung tâm.

c)

Ven Thái Bình Dương và phía nam.

d)

Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.

43.

Sự thay đổi trong phân bố sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ được thể hiện?

a)

Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

b)

Hình thành các vùng chuyên canh.

c)

Sản xuất nông sản phục vụ nhu cầu trong nước.

d)

Chỉ sản xuất 1 loại nông sản nhất định.

44.

Ngành công nghiệp khai khoáng của Hoa Kì đứng đầu thế giới về khai thác?

a)

Vàng,bạc.

b)

Đồng,chì.

c)

Phốt phát, môlipđen.

d)

Dầu mỏ.

45.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.

d)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

46.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?

a)

Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

b)

Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ của Hoa Kì.

c)

Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

d)

Ngành du lịch phát triển mạnh, nhưng doanh thu lại rất thấp.

47.

Nền nông nghiệp Hoa Kì có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển?

a)

Nhiều núi trẻ và bồn địa rộng lớn.

b)

Các đồng bằng phù sa màu mỡ.

c)

Sông chảy trên địa hình khá dốc.

d)

Khí hậu phân hóa, lượng mưa ít.

48.

Vùng phía Tây Hoa Kì gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây trong việc phát triển kinh tế?

a)

Sông ngòi dốc, đồng bằng khá nhỏ.

b)

Nhiều núi cao, khí hậu khô hạn.

c)

Nghèo các khoáng sản năng lượng.

d)

Diện tích rừng và đồng cỏ còn ít.

49.

Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho?

a)

Phân bố dân cư và khai thác khoáng sản.

b)

Phân bố sản xuất và phát triển giao thông.

c)

Thuận lợi giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương.

d)

Dễ dàng giao thông giữa miền Tây và miền Đông đất nước.

50.

Với khí hậu ôn đới hải dương và cận nhiệt đới, các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương của Hoa Kì rất thuận lợi cho phát triển?

a)

Củ cải đường và cây dược liệu.

b)

Ngô và cây công nghiệp hàng năm.

c)

Cây lương thực và cây ăn quả.

d)

Hoa màu và cây công nghiệp lâu năm.

51.

Tỉ lệ dân thành thị của Hoa Kì cao là do

a)

công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

có đồng bằng rộng, đất màu mỡ

c)

lịch sử khai thác lâu đời.

d)

có diên tích lãnh thổ rộng lớn

52.

Dân cư Hoa Kì tăng nhanh do

a)

nhập cư.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên cao.

c)

tỉ lệ sinh cao.

d)

xuất khẩu lao động.

53.

Người nhập cư mang lại cho Hoa Kì những lợi ích

a)

đa dạng về văn hóa.

b)

đa dạng về sắc tộc.

c)

giàu tài nguyên.

d)

nguồn tri thức, vốn và lực lượng lao động.

54.

Hậu quả của già hóa dân số ở Hoa Kì là

a)

thất nghiệp và thếu việc làm

b)

thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước

c)

gây sức ép tới tài nguyên môi trường.

d)

tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt.

55.

Dân số Hoa Kì có xu hướng già hóa do

a)

tỉ suất gia tăng tự nhiên thấp.

b)

chính sách dân số của Hoa Kì.

c)

tâm lí xã hội.

d)

 phong tục tập quán.

56.

Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU?

a)

Pháp.

b)

Đức.

c)

Anh.

d)

Thụy Điển.

57.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.

b)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

d)

Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.

58.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch.

c)

bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.

d)

hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.

59.

Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt (Airbus) gồm

a)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha.

b)

Đức, Pháp, Đan Mạch.

c)

Đức, Pháp, Anh, Tây Ban Nha.

d)

Đức, Pháp, Thụy Điển.

60.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

61.

Tự do di chuyển bao gồm

a)

tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán.

b)

tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc.

62.

Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU sẽ

a)

 nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.

d)

công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.

63.

 Phát biểu nào sau đây đúng với EU hiện nay?

a)

Trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

b)

Tốc độ. tăng trưởng kinh tế cao.

c)

Số lượng thành viên luôn ổn định.

d)

Các quốc gia thành viên đều nhập siêu.

64.

Nguyên nhân chủ yếu để các nước thành lập Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Trình độ kinh tế ngang bằng nhau.

b)

Giống nhau về thành phần dân tộc.

c)

Chung mục tiêu, lợi ích phát triển.

d)

Quy mô dân số tường đương nhau.

65.

Phát biểu nào sau đây đúng với EU hiện nay?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

b)

Tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

c)

Số lượng thành viên luôn ổn định.

d)

Các quốc gia thành viên đều nhập siêu.

66.

Nền tảng cơ bản giúp hình thành Liên minh châu Âu (EU) sau chiến tranh thế giới thứ hai có diễn ra thuận lợi là do

a)

chung ngôn ngũ, đều nằm ở phí Tây châu Âu.

b)

tương đồng nền văn hóa, trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật.

c)

chung nền văn hóa, trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật.

d)

quá trình liên kết châu Âu đã từng xảy ra trong lịch sử.

67.

Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện và phát triển nhanh chóng

a)

công nghiệp điện tử.

b)

công nghiệp dệt may.

c)

công nghệ cao.

d)

công nghiệp cơ khí.

68.

Các nước phát triển có đặc điểm gì?

a)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI thấp.

b)

Đầu tư ra nước ngoài ít, chỉ số HDI cao.

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI thấp.

d)

Đầu tư nước ngoài nhiều, chỉ số HDI cao.

69.

 Việc dân số thế giới tăng nhanh đã

a)

thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế.

b)

thúc đẩy gió dục và y tế phát triển.

c)

làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng.

d)

làm cho tài nguyên suy giảm và ô nhiễm môi trường.

70.

Lãnh thổ Hoa Kì phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

xích đạo.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới.

d)

hàn đới.

71.

Cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kì chia thành mấy nhóm ngành?

a)

2 nhóm.

b)

3 nhóm.

c)

4 nhóm.

d)

5 nhóm.

72.

Khí hậu của vùng đồng bằng ven biển Đại Tây Dương của Hoa Kì thuận lợi cho trồng

a)

cây lương thực và cây ăn quả.

b)

cây công nghiệp và cây ăn quả.

c)

cây dược liệu và cây công nghiệp.

d)

cây công nghiệp và cây dược liệu.

73.

Vùng phía Tây Hoa Kì gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây trong việc phát triển kinh tế?

a)

Sông ngòi dốc, đồng bằng khá nhỏ.

b)

Nhiều núi cao, khí hậu khô hạn.

c)

Nghèo các khoáng sản năng lượng.

d)

Diện tích rừng và đồng cỏ còn ít.

74.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ.

b)

Hội đồng bộ trưởng.

c)

Quốc hội Châu Âu.

d)

Hội đồng Châu Âu.

75.
a)

30 người/km

b)

43,8 người/km

c)

35 người/km

d)

33,8 người/km

76.
a)

12,1%

b)

88,6%

c)

11,4%

d)

67,9%

77.
a)

Ai cập

b)

Ác-hen-ti-na

c)

Cô-oét

d)

U-crai-na

78.
a)

Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều giảm.

b)

Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.

c)

Xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.

d)

Nhập khẩu tăng còn xuất khẩu giảm.

79.
a)

10 tỷ đô la Mỹ

b)

15 tỷ đô la Mỹ

c)

20 tỷ đô la Mỹ

d)

25 tỷ đô lã Mỹ

80.
a)

Mô-dăm-bích

b)

Tan-da-ni-a

c)

Xê-nê-gan

d)

Ca-mơ-run

81.
a)

Nam Phi

b)

Cô-lôm-bi-a

c)

Ai cập

d)

Pê-ru

82.
a)

Ba Lan, Crô-a-ti-a tăng giảm không ổn định

b)

Crô-a-ti-a giảm liên tục qua các năm

c)

Ba Lan luôn thấp hơn Crô-a-ti-a

d)

Crô-a-ti-a luôn luôn lớn hơn Ba Lan