wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK 2

Total questions: 80

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước.

b)

Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới.

d)

Có tới 80% lao động hoạt động trong ngànhcông nghiệp.

2.

Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là:

a)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt.

b)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt.

c)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.

d)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt.

3.

Cherry Magic

a)
b)
c)
d)
4.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

Có nguồn lao động dồi dào

b)

Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao.

c)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

5.

Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

Tận dụng tối đa sức lao động.

b)

Tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước.

c)

Kĩ thuật cao.

d)

Tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng phục vụ nhu cầu trong nước.

6.

Bạn tên gì?

a)

Konichiwa

b)

Ohayou gozaimasu

c)

Namae wa nan desu ka

d)

Arigatou

e)

Gomen nasai

7.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Honshu

b)

Hokkaido

c)

Shikoku

d)

Kyushu

8.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Honshu

b)

Hokkaido

c)

Shikoku

d)

Kyushu

9.

Ramen

a)
b)
c)
d)
e)
10.

Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương vì

a)

Ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm.

b)

Tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước.

c)

Tập trung nguồn khoáng sản dồi dào.

d)

Thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền.

11.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng GDP lớn

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn

c)

NHẬT BẢN đứng hàng đầu thế giới về thương mại

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng

12.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ

b)

Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời

c)

Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn

d)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển

13.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là:

a)

Kobe, Yokohama, Tokyo, Hachinohe

b)

Kobe, Yokohama, Tokyo, Nagasaki

c)

Kobe, Yokohama, Tokyo, Osaka

d)

Kobe, Yokohama, Tokyo, Chiba

14.

​ Kakegurui

a)
b)
c)
d)
e)
15.

Câu 1. Nhật Bản là quốc đảo nằm trên

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Ấn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương.

d)

D. Bắc Băng Dương.

16.

Câu 2. Nhật Bản nằm ở khu vực nảo của châu Á?

                                         

a)

A. Đông Nam Á.   

b)

B. Nam Á.        

c)

    C. Đông Á.       

d)

     D. Bắc Á.

17.

Câu 3. Địa hình Nhật Bản chủ yếu là

a)

A. núi cao

b)

  B. đồi núi thấp

c)

         C. cao nguyên và bồn địa.

d)

D. đồng bằng phù sa màu mỡ

18.

Câu 4 Dòng biển nóng đi sát bở biển Nhật Bản là

a)

A. Bắc Xích đạo

b)

B. Cư-rô-si-vô    

c)

C. Gơn-xtrim    

d)

D. Ôi-a-si-vô.

19.

Câu 5. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản đã nhanh chóng được phục hồi và đạt ngang mức trước chiến tranh vào năm:

                                     

a)

A. 1950  

b)

B. 1951  

c)

C. 1952 

d)

D. 1953

20.

Câu 6. Nhận xét không đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là

a)

A. Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần

b)

B. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

c)

. . C. Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

d)

D. Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

21.

Câu 7. Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản .

a)

A. Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.

b)

B. Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.

c)

C. Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động

d)

D. Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.

22.

Câu 8. Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

A. Thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.

b)

B. Giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.

c)

C. Tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.

d)

D. Tăng sức ép cho nền kinh tế.

23.

Câu 9. Trong cơ cấu dân số theo tuổi của Nhật Bản, tỉ lệ người già

                                                 

                                                     

a)

A. ngày càng giảm.   

b)

C. ít biến động.  

c)

B. ngày càng tăng.

d)

    D. bằng tỉ lệ trẻ em.

24.

Câu 10. Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?

                                           

a)

A. Hô-cai-đô.

b)

B. Hôn-su.   

c)

  C. Sa-ru-xi-ma.     

d)

  D. Xi-cô-cư.

25.

Diện tích của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Thượng Hải và Bắc Kinh.

b)

Bắc Kinh và Thiên Tân.

c)

Hồng Kông và Ma Cao.

d)

Quảng Châu và Trùng Khánh.

27.

Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm dân cư Trung Quốc?

a)

Quy mô dân số đứng đầu thế giới.

b)

Người Hán chiếm trên 90% dân số.

c)

Các dân tộc thiểu số chủ yếu ở miền Đông.

d)

Dân thành thị ngày càng tăng nhanh.

28.

Con sông dài nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoàng Hà

b)

Trường Giang

c)

Hắc Long Giang

d)

Tây Giang

29.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc

c)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

d)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

30.

Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc là kinh tuyến

a)

1050Đ.

b)

1060Đ.

c)

1070Đ.

d)

1080Đ.

31.

Việc phân bố dân cư không đều giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc đã gây ra khó khăn cho việc

a)

khai thác tài nguyên và sử dụng lao động.

b)

thực hiện chính sách dân số “Một con”.

c)

tiến hành công cuộc hiện đại hóa đất nước.

d)

bảo vệ tài nguyên và phòng chống thiên tai.

32.

Dân tộc có số dân đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hồi

c)

Hán

d)

Tạng

33.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao.

b)

Ma Cao và Thượng Hải.

c)

Thượng Hải và Quảng Châu.

d)

Quảng Châu và Hồng Công.

34.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

35.

Diện tích của Trung Quốc là bao nhiêu ki- lô- mét vuông?

a)

9.599.691

b)

9.596.916

c)

9.596.691

d)

9.485.712

36.

Đặc điểm địa hình của miền Tây là gì?

a)

Núi cao, cao nguyên, sơn nguyên, và bồn địa

b)

Núi cao, cao nguyên, đồi núi thấp

c)

Chủ yếu đồng bằng và đồi núi thấp

d)

Bồn địa, đồng bằng, sơn nguyên, đồi núi thấp

37.

Số dân của Trung Quốc tính đến năm 2021 là bao nhiêu người?

a)

1.145.265.898

b)

2.556.276.474

c)

1.445.165.368

d)

1.445.165.363

38.

Thành tựu về tôn giáo nào không đúng ở Trung Quốc?

a)

nho giáo

b)

thiên chúa giáo

c)

phật giáo

39.

Ai là chủ tịch nước của Trung Quốc?

a)

Uông Dương

b)

Tập Cận Bình

c)

Lý Khắc Cường

d)

Lật Chiến Thư

40.

Đâu không phải một vùng của Trung Quốc?

a)

Hồ Nam

b)

Quảng Đông

c)

Cáp Nhĩ Tân

d)

Hương Sơn

41.

Trung Quốc giáp với bao nhiêu quốc gia?

a)

15

b)

13

c)

10

d)

14

42.

Khí hậu miền đông của Trung Quốc là gì?

a)

xích đạo

b)

ôn đới lục địa khắc nghiệt

c)

cận nhiệt đới khô hạn

d)

ôn đới, cận nhiệt

43.

Các chính sách Trung Quốc đang thực hiện?

a)

Điều chỉnh chính sách tiền tệ

b)

tạo nhiều học bổng cho du học sinh từ các nước

c)

kế hoạch hóa 1 con/ 1 gia đình (hiện nay)

d)

bắt buộc giáo dục 9 năm

44.

Bạn thấy thế nào về bải thuyết trình

a)

rất tốt

b)

Tốt

c)

Tồi tệ

45.

Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

b)

Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

c)

Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.

d)

Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

46.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

đồng bằng Hoa Bắc.

b)

đồng bằng Đông Bắc.

c)

đồng bằng Hoa Nam.

d)

đồng bằng châu thổ các sông lớn.

47.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

dân số đông nhất thế giới.

b)

sản lượng lương thực thấp.

c)

năng suất cây lương thực thấp.

d)

diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

48.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

c)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

49.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới vào năm 2004?

a)

Công nghiệp hóa dầu.

b)

Công nghiệp đóng tàu.

c)

Công nghiệp khai thác than.

d)

Công nghiệp chế tạo máy bay.

50.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.

c)

công cuộc hiện đại hóa.

d)

D.các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

51.

Để thu hút vố đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

52.

CÂU HỎI TÌNH HUỐNG: Nếu em là Bộ trưởng Bộ Công Thương Trung Quốc, em sẽ xây dựng mạng lưới sản xuất kinh tế của Trung Quốc ở miền Đông hay miền Tây đất nước? Tại sao?

a)

Miền Đông

b)

Miền Tây

53.

Diện tích của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Thượng Hải và Bắc Kinh.

b)

Bắc Kinh và Thiên Tân.

c)

Hồng Kông và Ma Cao.

d)

Quảng Châu và Trùng Khánh.

55.

Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm dân cư Trung Quốc?

a)

Quy mô dân số đứng đầu thế giới.

b)

Người Hán chiếm trên 90% dân số.

c)

Các dân tộc thiểu số chủ yếu ở miền Đông.

d)

Dân thành thị ngày càng tăng nhanh.

56.

Con sông dài nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoàng Hà

b)

Trường Giang

c)

Hắc Long Giang

d)

Tây Giang

57.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc

c)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

d)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

58.

Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc là kinh tuyến

a)

1050Đ.

b)

1060Đ.

c)

1070Đ.

d)

1080Đ.

59.

Việc phân bố dân cư không đều giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc đã gây ra khó khăn cho việc

a)

khai thác tài nguyên và sử dụng lao động.

b)

thực hiện chính sách dân số “Một con”.

c)

tiến hành công cuộc hiện đại hóa đất nước.

d)

bảo vệ tài nguyên và phòng chống thiên tai.

60.

Dân tộc có số dân đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hồi

c)

Hán

d)

Tạng

61.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao.

b)

Ma Cao và Thượng Hải.

c)

Thượng Hải và Quảng Châu.

d)

Quảng Châu và Hồng Công.

62.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

63.

Diện tích của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Thượng Hải và Bắc Kinh.

b)

Bắc Kinh và Thiên Tân.

c)

Hồng Kông và Ma Cao.

d)

Quảng Châu và Trùng Khánh.

65.

Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm dân cư Trung Quốc?

a)

Quy mô dân số đứng đầu thế giới.

b)

Người Hán chiếm trên 90% dân số.

c)

Các dân tộc thiểu số chủ yếu ở miền Đông.

d)

Dân thành thị ngày càng tăng nhanh.

66.

Con sông dài nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoàng Hà

b)

Trường Giang

c)

Hắc Long Giang

d)

Tây Giang

67.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc

c)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

d)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

68.

Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc là kinh tuyến

a)

1050Đ.

b)

1060Đ.

c)

1070Đ.

d)

1080Đ.

69.

Việc phân bố dân cư không đều giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc đã gây ra khó khăn cho việc

a)

khai thác tài nguyên và sử dụng lao động.

b)

thực hiện chính sách dân số “Một con”.

c)

tiến hành công cuộc hiện đại hóa đất nước.

d)

bảo vệ tài nguyên và phòng chống thiên tai.

70.

Dân tộc có số dân đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hồi

c)

Hán

d)

Tạng

71.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao.

b)

Ma Cao và Thượng Hải.

c)

Thượng Hải và Quảng Châu.

d)

Quảng Châu và Hồng Công.

72.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

73.

Cộng hòa Nam Phi

a)

liền kề với kênh đào Xuy-ê.   

b)

nằm ở phía nam châu Phi.    

c)

giáp với Thái Bình Dương.

d)

giáp với chỉ một quốc gia.

74.

Vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi thuận lợi cho phát triển

a)

giao thông hàng không và ngành du lịch.

b)

thương mại với tất cả các nước châu Phi.

c)

giao thương với các trung tâm kinh tế lớn.   

d)

đánh bắt hải sản và giao thông hàng hải.       

75.

Phần lớn lãnh thổ Nam Phi thuộc vào khí hậu

a)

nhiệt đới lục địa.  

b)

ôn đới lục địa.

c)

nhiệt đới gió mùa.   

d)

ôn đới hải dương.           

76.

Cộng hòa Nam Phi là nước

a)

phát triển cao, nổi bật với ngành khai khoáng.

b)

có nền kinh tế dẫn đầu châu Phi, GDP khá lớn.

c)

công nghiệp, đứng đầu châu Phi về tăng GDP.

d)

phát triển, công nghiệp chế biến rất phát triển.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng về du lịch của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Là một trong nhũng ngành chủ chốt.     

b)

Chú trọng phát triển du lịch văn hóa.       

c)

Lượng du khách đứng đầu châu Phi.

d)

Phát triển đa dạng loại hình du lịch.

78.

Cộng hòa Nam Phi phát triển mạnh chăn nuôi

a)

bò sữa, dê, trâu, vịt và đà điểu. 

b)

cừu, bò sữa, lợn và gà, đà điểu.  

c)

Lợn, gà, vịt, đà điểu và cừu, bò.

d)

trâu, bò sữa, dê và đà điểu, vịt.

79.

Ý nghĩa của công nghiệp khai khoáng Nam Phi không phải là

a)

tạo nhiều công ăn việc làm.

b)

đóng góp đáng kể vào GDP.          

c)

đem lại nguồn thu ngoại tệ.     

d)

đưa kinh tế lên trình độ cao.

80.

Dân cư Nam Phi phân bố tập trung ở

a)

phía đông và các vùng duyên hải phía nam.  

b)

phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông.   

c)

phía đông nam và các cao nguyên trung tâm. 

d)

thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô.