NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Địa lí
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương
Thái Bình Dương
Bắc Băng Dương
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?
Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.
Thị trường xuất, nhập khẩu đa dạng.
Luôn là một nước xuất siêu rất lớn.
Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga?
Tác-ta
Chu-vát
Nga
Bát-xkia
Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?
Nằm ở phía tây của châu Âu.
Nằm ở phía bắc của châu Á.
Nằm ở phía đông của châu Á.
Nằm ở phía Nam của châu Mỹ.
Ngành khai thác thủy sản của Hoa Kỳ phát triển mạnh do điều kiện chủ yếu nào sau đây?
Thị trường tiêu thụ lớn.
Nguồn lợi hải sản dồi dào.
Công nghiệp phát triển mạnh.
Nguồn lao động dồi dào.
Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là
Trung ương.
U - ran.
Viễn Đông.
Trung tâm đất đen.
Phía Đông phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ của Hoa Kỳ tiếp giáp với
Ca-na-đa.
Mê-hi-cô.
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là
Trung ương.
Trung tâm đất đen.
U-ran.
Viễn Đông.
Vùng kinh tế nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất của Liên bang Nga?
Trung tâm đất đen.
U-ran.
Trung ương.
Viễn Đông.
Phía Tây phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ của Hoa Kỳ tiếp giáp với
Ca-na-đa.
Mê-hi-cô.
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Vùng kinh tế nào sau đây có diện tích rừng tai-ga lớn nhất ở Liên bang Nga?
Trung tâm đất đen.
U-ran.
Trung ương.
D.Viễn Đông.
Phần lãnh thổ Ca-li-nin-grát của Liên bang Nga giáp quốc gia nào sau đây?
Bê-la-rút.
Thụy Điển.
Lít-va.
D.Na Uy.
Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?
11.
12.
13.
14.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành tài chính của Hoa Kỳ?
Phát triển mạnh.
Kém phát triển.
Không có ngân hàng lớn.
Chỉ phát triển trong nước.
Loại cây lương thực chính của Liên bang Nga là
lúa mì.
lúa gạo.
ngô.
sắn.
Phía Bắc của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Bắc Băng Dương.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP của Hoa Kỳ với các châu lục, năm 2020?
Lớn hơn châu Âu và nhỏ hơn châu Á.
Lớn hơn châu Á và nhỏ hơn châu Âu.
Lớn hơn châu Phi và lớn hơn châu Á.
Nhỏ hơn châu Âu và lớn hơn châu Phi.
Quần đảo Ha-oai là nơi có nhiều
hoang mạc.
đầm lầy.
núi lửa.
cao nguyên.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các ngành kinh tế trong cơ cấu GDP của Liên bang Nga năm 2020 so với 2010?
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản tăng.
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản giảm.
Công nghiệp, xây dựng tăng.
Dịch vụ giảm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Là quần đảo, hình vòng cung.
Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
Tài nguyên khoáng sản giàu có.
Phát biểu nào sau đây đúng với xã hội Liên bang Nga?
Tỉ lệ người biết chữ thấp.
Tuổi thọ trung bình giảm.
Chỉ số HDI thấp.
Chỉ số HDI cao.
Phát biểu nào sau đây đúng với xã hội Liên bang Nga?
Nền văn hóa đa dạng, độc đáo.
Chất lượng cuộc sống rất thấp.
Tỉ lệ người biết chữ thấp.
Tuổi thọ trung bình giảm.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
Có quy mô dân số lớn.
Tăng nhanh do nhập cư.
Dân cư phân bố không đồng đều.
Hiện nay không có dân nhập cư.
Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?
Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.
Phát triển hiện đại bậc nhất trên thế giới.
Có số lượng sân bay nhiều, phân bố rộng.
Vận tải đường hàng hải không phát triển.
Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở
Trung Mĩ.
Ca-ri-bê.
Nam Mĩ.
Bắc Mĩ.
Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là
trang trại.
nông hộ.
hợp tác xã.
đồn điền.
Nhật Bản có
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
nhiều dòng biển nóng, có rất ít đảo.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?
Khai khoáng là ngành chủ yếu.
Sự phân bố ít có những thay đổi.
Cơ cấu công nghiệp rất đa dạng.
Chỉ phát triển công nghệ cao.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Hoa Kỳ, giai đoạn 2000 - 2020?
Số dân giảm không liên tục.
Số dân tăng không liên tục.
Tỉ lệ tăng dân số giảm dần.
Tỉ lệ tăng dân số tăng dần.
Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp chủ yếu do
cao nguyên rộng.
các bồn địa lớn.
nhiều dãy núi trẻ.
diện tích rừng lớn.
Các loại cây trồng chiếm diện tích lớn nhất trong ngành trồng trọt của Hoa Kỳ là
lúa gạo, ngô.
lúa gạo, bông.
ngô, đậu nành.
lúa mì, bông.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh diện tích một số vùng kinh tế của Liên bang Nga?
Trung ương lớn hơn U-ran, nhỏ hơn Bắc Cáp-ca.
Viễn Đông nhỏ hơn U-ran, lớn hơn Trung tâm đất đen.
Bắc Cáp-ca lớn hơn Trung tâm đất đen, nhỏ hơn U-ran.
U-ran lớn hơn Trung tâm đất đen, lớn hơn Viễn Đông.
Phần lãnh thổ Ca-li-nin-grát nằm biệt lập ở phía nào sau đây của Liên bang Nga?
Tây.
Bắc.
Đông.
Nam.
Nông nghiệp là hoạt động kinh tế chính ở vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga?
Trung tâm đất đen.
U-ran.
Trung ương.
Viễn Đông.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi số dân và tỉ lệ dân thành thị của Liên bang Nga, giai đoạn 1950 - 2020?
Số dân tăng không liên tục.
Số dân giảm không liên tục.
Tỉ lệ dân thành thị giảm không liên tục.
Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh liên tục.
Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là
rừng tai-ga.
rừng lá cứng.
rừng lá rộng.
thường xanh.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trong cơ cấu kinh tế Hoa Kỳ (năm 2020 so với 2010)?
Chiếm tỉ trọng nhỏ và giảm.
Chiếm tỉ trọng lớn và giảm.
Chiếm tỉ trọng lớn và tăng.
Chiếm tỉ trọng nhỏ và tăng.
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
Đồi núi.
Đầm lầy.
Cao nguyên.
Đồng bằng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Đất nước là một quần đảo trải dài.
Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.
Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.
Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
Đông Á.
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Á.
Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là
Đông Bắc.
phía Bắc.
trung tâm.
phía Tây.
Phần lớn các sông của Liên bang Nga chảy theo hướng nào sau đây?
A. Nam - Bắc.
B. Bắc - Nam.
C. Tây - Đông.
D. Đông - Tây.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?
Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.
Du khách hầu hết là khách nội địa.
Có được doanh thu hàng năm lớn.
Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.
Nhật Bản là một quốc đảo nằm ở đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
Nhật Bản là một nước đông dân.
Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.
Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.
Phát biểu nào sau đây đúng với công nghiệp Hoa Kỳ?
Là siêu cường công nghiệp của thế giới.
Chỉ đầu tư mạnh các ngành khai khoáng.
Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến.
Ít chú trọng đầu tư cho ngành hóa chất.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?
Nằm ở bán cầu Đông.
Giáp Đại Tây Dương.
Tiếp giáp với Ca-na-đa.
Tiếp giáp với Mê-hi-cô.
Các trung tâm công nghiệp của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở phía nào sau đây?
Tây.
Bắc.
Đông.
Đông bắc.
Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến
vùng phía Nam và vùng phía Tây.
vùng phía Bắc và phía Nam.
ven Đại Tây Dương và phía Nam.
vùng Trung tâm và phía Bắc.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các ngành kinh tế trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ năm 2020 so với 2010?
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản giảm.
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản tăng.
Công nghiệp, xây dựng tăng.
Dịch vụ giảm.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng trong cơ cấu kinh tế Hoa Kỳ (năm 2020 so với 2010)?
Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất và giảm.
Chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm.
Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và giảm.
Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và tăng.
Địa hình chủ yếu ở phía bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là
đầm lầy.
núi cao.
thảo nguyên.
sơn nguyên.
Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?
Nông nghiệp.
Ngư nghiệp.
Tiểu thủ công.
Công nghiệp.
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu GDP của Hoa Kỳ (năm 2020 so với 2010)?
Tỉ trọng dịch vụ giảm.
Tỉ trọng công nghiệp tăng.
Tỉ trọng dịch vụ tăng.
Tỉ trọng nông nghiệp giảm.
Phát biểu nào sau đây đúng với tài nguyên biển của Liên bang Nga?
Đóng băng quanh năm.
Đường bờ biển ngắn.
Phần lớn là biển nhỏ.
Có nhiều biển lớn.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Không có siêu đô thị.
Số lượng đô thị rất ít.
Dân đô thị đang giảm.
Liên bang Nga có ngành khai thác và chế biến lâm sản phát triển mạnh chủ yếu từ loại rừng nào sau đây?
Rừng sản xuất.
Rừng phòng hộ.
Các vườn quốc gia.
Khu dự trữ sinh quyển.
Phía Bắc phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ của Hoa Kỳ phần lớn nằm trong đới khí hậu nào sau đây?
Xích đạo.
Nhiệt đới.
Ôn đới.
Cận cực.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất ở Liên bang Nga?
Đồng bằng Đông Âu.
Vùng phía Bắc.
Cao nguyên Trung Xi-bia.
Đông Xi-bia.
Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
Gió mùa.
Gió Tây.
Đông cực.
Gió phơn.
Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?
Là quốc đảo thuộc Bắc Băng Dương.
Nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương.
Là quốc đảo thuộc Đại Tây Dương.
D.Nằm trong khu vực có rất ít thiên tai.
Việc phát triển giao thông vận tải đường sông của Liên bang Nga gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?
Mạng lưới sông dày đặc.
Thời gian đóng băng dài.
Phân bố sông không đều.
Có rất nhiều sông lớn.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số không đông.
tập trung ở miền núi.
tốc độ gia tăng cao.
cơ cấu dân số già.
Các trung tâm công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
Đông Bắc.
Phía Bắc.
Ven Thái Bình Dương.
Ven vịnh Mê-hi-cô.
Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?
Trong khu vực kinh tế kém năng động.
Là quốc đảo thuộc Bắc Băng Dương.
Nằm trong khu vực có rất ít thiên tai.
Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng số dân thuộc các nhóm tuổi ở Nhật Bản năm 2020 so với 2010?
A. Từ 0 đến 14 tuổi giảm.
B. Từ 0 đến 14 tuổi tăng.
C. Từ 15 đến 64 tuổi tăng.
D. Từ 65 tuổi trở lên giảm.
Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
Dân cư tập trung ở ven biển.
Tỉ lệ người già ngày càng cao.
Tỉ suất gia tăng tự nhiên thấp.
Quy mô dân số tăng rất nhanh.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng dầu thô khai thác và xuất khẩu của Liên bang Nga, năm 2020 so với 2010?
Sản lượng khai thác tăng.
Sản lượng khai thác giảm.
Sản lượng xuất khẩu tăng.
Sản lượng xuất khẩu ổn định.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
cận cực.
ôn đới.
cận nhiệt.
nhiệt đới.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của dịch vụ trong cơ cấu kinh tế Hoa Kỳ (năm 2020 so với 2010)?
Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất và giảm.
Chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm.
Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và giảm.
Chiếm tỉ trọng lớn nhất và tăng.
Loại hình giao thông vận tải có vai trò quan trọng nhất để thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội phía đông Liên bang Nga là
đường sắt.
đường sông.
đường hàng không.
đường biển.
Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa của Hoa Kỳ?
Tỉ lệ dân thành thị thấp do đô thị hóa chậm.
Quá trình đô thị hóa nhanh và có trình độ cao.
Tỉ lệ dân thành thị giảm rất nhanh do xuất cư.
Có rất ít đô thị lớn với quy mô dân số đông.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tuổi thọ trung bình và số năm đi học trung bình của người dân Nhật Bản năm 2020 so với 2000?
Tuổi thọ trung bình giảm.
Tuổi thọ trung bình tăng.
Số năm đi học trung bình giảm nhanh.
Số năm đi học trung bình không đổi.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành nông nghiệp Hoa Kỳ?
Chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu GDP.
Chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP.
Sử dụng lực lượng lao động nhiều nhất.
Tạo ra khối lượng sản phẩm không lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga?
Người Nga là dân tộc chủ yếu.
Mật độ dân số trung bình rất cao.
Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.
Nhiều người di cư ra nước ngoài.
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu GDP của Hoa Kỳ?
Dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
Công nghiệp xây dựng lớn nhất.
Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất.
Tăng nhanh tỉ trọng nông nghiệp.
Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
tỉ trọng trong GDP lớn nhất.
tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất.
tốc độ tăng trưởng rất chậm.
hàng hóa ít có sự đa dạng.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số dân và tỉ lệ tăng dân số của Nhật Bản, giai đoạn 2010 - 2020?
Số dân tăng không liên tục.
Số dân giảm không liên tục.
Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.
Tỉ lệ gia tăng dân số tăng không liên tục.
