wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quy di địa Giữa kì II cho 11C

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

Trung Mĩ

b)

Ca-ri-bê

c)

Nam Mĩ

d)

Bắc Mĩ.

2.
a)

Từ 0 đến 14 tuổi giảm.

b)

Từ 15 đến 64 tuổi tăng.

c)

Từ 0 đến 14 tuổi tăng.

d)

Từ 65 tuổi trở lên giảm.

3.
a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản giảm.

b)

Công nghiệp, xây dựng tăng.

c)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản tăng.

d)

Dịch vụ giảm.

4.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên thấp

b)

Dân cư tập trung ở ven biển

c)

Quy mô dân số tăng rất nhanh.

d)

Tỉ lệ người già ngày càng cao.

5.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió Tây.

b)

Gió phơn.

c)

Đông cực.

d)

Gió mùa.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?

a)

Trong khu vực kinh tế kém năng động.

b)

Nằm trong khu vực có rất ít thiên tai.

c)

Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai.

d)

Là quốc đảo thuộc Bắc Băng Dương.

7.

Nông nghiệp là hoạt động kinh tế chính ở vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga?

a)

Trung tâm đất đen

b)

Trung ương.

c)

Viễn Đông

d)

U-ran

8.

Quần đảo Ha-oai là nơi có nhiều

a)

hoang mạc.

b)

đầm lầy

c)

núi lửa.

d)

cao nguyên.

9.

a)

Số dân giảm không liên tục.

b)

Tỉ lệ tăng dân số giảm dần.

c)

Số dân tăng không liên tục.

d)

Tỉ lệ tăng dân số tăng dần.

10.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

tốc độ gia tăng cao.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

cơ cấu dân số già.

d)

dân số không đông.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.

b)

Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.

c)

Phát triển hiện đại bậc nhất trên thế giới.

d)

Vận tải đường hàng hải không phát triển.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu GDP của Hoa Kỳ?

a)

Tăng nhanh tỉ trọng nông nghiệp.

b)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất.

c)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

d)

B. Công nghiệp xây dựng lớn nhất.

13.

Nhật Bản là một quốc đảo nằm ở đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Là quần đảo, hình vòng cung.

b)

Tài nguyên khoáng sản giàu có.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.

15.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ?

a)

Dầu khí

b)

Khai thác than.

c)

Điện lực.

d)

Chế biến.

16.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

rừng lá cứng.

b)

rừng lá rộng.

c)

thường xanh.

d)

rừng tai-ga.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga?

a)

Nhiều người di cư ra nước ngoài.

b)

Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn

c)

Mật độ dân số trung bình rất cao.

d)

Người Nga là dân tộc chủ yếu.

18.

 Giao thông vận tải đường sông của Liên bang Nga phát triển nhất trên hệ thống sông nào sau đây?

a)

A-mua.

b)

I-ê-nít-xây

c)

Ô-bi.

d)

Von-ga.

19.

Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là

a)

U - ran.

b)

Trung ương.

c)

Viễn Đông

d)

. Trung tâm đất đen.

20.

Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

21.

: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành nông nghiệp Hoa Kỳ?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu GDP

b)

Sử dụng lực lượng lao động nhiều nhất

c)

Chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP.

d)

Tạo ra khối lượng sản phẩm không lớn

22.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp chủ yếu do

a)

các bồn địa lớn.

b)

diện tích rừng lớn.

c)

nhiều dãy núi trẻ.

d)

cao nguyên rộng

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Luôn là một nước xuất siêu rất lớn.

b)

Luôn là một nước nhập siêu rất lớn.

c)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

d)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trong cơ cấu kinh tế Hoa Kỳ (giai đoạn 2000 - 2020)?

a)

Chiếm tỉ trọng nhỏ và giảm.

b)

Chiếm tỉ trọng lớn và tăng

c)

Chiếm tỉ trọng lớn và giảm.

d)

Chiếm tỉ trọng nhỏ và tăng.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với công nghiệp Hoa Kỳ?

a)

Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến.

b)

Là siêu cường công nghiệp của thế giới.

c)

Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng.

d)

Ít chú trọng đến ngành năng lượng.

26.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Hiện nay không có dân nhập cư.

b)

Dân cư phân bố không đồng đều

c)

Có quy mô dân số lớn.

d)

Tăng nhanh do nhập cư.

27.

Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

28.

a)

Trung ương lớn hơn U-ran, nhỏ hơn Bắc Cáp-ca.

b)

Viễn Đông nhỏ hơn U-ran, lớn hơn Trung tâm đất đen.

c)

Bắc Cáp-ca lớn hơn Trung tâm đất đen, nhỏ hơn U-ran.

d)

U-ran lớn hơn Trung tâm đất đen, lớn hơn Viễn Đông.

29.

Địa hình chủ yếu ở phía Bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là

a)

sơn nguyên.

b)

đầm lầy.

c)

núi cao.

d)

thảo nguyên.

30.

a)

Số năm đi học trung bình giảm nhanh.

b)

Tuổi thọ trung bình giảm.

c)

Số năm đi học trung bình không đổi.

d)

Tuổi thọ trung bình tăng.

31.

Lợn được nuôi nhiều nhất ở nơi nào sau đây của Liên bang Nga?

a)

Đồng bằng Đông Âu.

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

Dãy U-ran.

d)

Trung Xi-bia.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với xã hội Liên bang Nga?

a)

Nền văn hóa đa dạng, độc đáo.

b)

Tỉ lệ người biết chữ thấp.

c)

Tuổi thọ trung bình giảm.

d)

Chất lượng cuộc sống rất thấp.

33.

Phát biểu nào sau đây đúng với tài nguyên biển của Liên bang Nga?

a)

Phần lớn là biển nhỏ.

b)

. Đường bờ biển ngắn.

c)

Có nhiều biển lớn.

d)

Đóng băng quanh năm.

34.

Phần lãnh thổ Ca-li-nin-grát của Liên bang Nga giáp quốc gia nào sau đây?

a)

Thụy Điển

b)

Lít-va.

c)

Na Uy.

d)

Bê-la-rút.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của dịch vụ trong cơ cấu kinh tế Hoa Kỳ (giai đoạn 2000 - 2020)?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và giảm.

b)

Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất và giảm

c)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất và tăng.

d)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm.

36.

Trung tâm tài chính quan trọng nhất của Hoa Kỳ là

a)

Niu Oóc

b)

Bô-xtơn.

c)

Lát-vê-gát.

d)

Phi-la-đen-phi-a.

37.

Các trung tâm công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Phía Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

Ven Thái Bình Dương.

38.

Ngành khai thác thủy sản của Hoa Kỳ phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lợi hải sản dồi dào.

b)

Công nghiệp phát triển mạnh.

c)

Nguồn lao động dồi dào.

d)

Thị trường tiêu thụ lớn

39.

Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là

a)

phía Bắc.

b)

trung tâm.

c)

phía Tây

d)

Đông Bắc.

40.

Phía Đông phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ của Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

B.Mê-hi-cô.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Ca-na-đa.

41.

a)

Sản lượng khai thác tăng.

b)

Sản lượng xuất khẩu tăng.

c)

Sản lượng khai thác giảm.

d)

Sản lượng xuất khẩu ổn định.

42.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

dọc các dòng sông.

b)

ở các sườn núi thấp.

c)

các vùng núi ở giữa.

d)

đồng bằng ven biển.

43.

Nhật Bản có

a)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.

b)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

c)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.

d)

nhiều dòng biển nóng, có rất ít đảo.

44.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Nam Á

b)

Bắc Á.

c)

Tây Á.

d)

Đông Á.

45.

Vùng kinh tế nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất của Liên bang Nga?

a)

Trung tâm đất đen.

b)

U-ran.

c)

Viễn Đông.

d)

Trung ương

46.

Loại hình giao thông vận tải phát triển mạnh và có vai trò quan trọng nhất ở các thành phố lớn của Liên bang Nga là

a)

tàu điện ngầm.

b)

đường ô tô cao tốc.

c)

đường hàng không

d)

đường sông, hồ.

47.

Tôn giáo chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

Hồi giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Chính thống giáo.

d)

Phật giáo.

48.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận cực.

b)

cận nhiệt.

c)

nhiệt đới.

d)

ôn đới.

49.

Phần lãnh thổ Ca-li-nin-grát của Liên bang Nga giáp quốc gia nào sau đây?

a)

Bố Lan.

b)

Ba Lan

c)

Na Uy

d)

Thiện Điển

50.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu GDP của Hoa Kỳ?

a)

Tỉ trọng công nghiệp tăng dần.

b)

Tăng nhanh tỉ trọng nông nghiệp.

c)

Tỉ trọng dịch vụ tăng liên tục.

d)

Tỉ trọng dịch vụ giảm nhanh.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?

a)

Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.

b)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

c)

Du khách hầu hết là khách nội địa.

d)

Có được doanh thu hàng năm lớn.

52.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?

a)

Nông nghiệp.

b)

Ngư nghiệp

c)

Công nghiệp.

d)

Tiểu thủ công.

53.

Vùng Đồng bằng Trung tâm Hoa Kỳ chuyên canh các loại cây chủ yếu nào sau đây?

a)

Lúa gạo, bông.

b)

Lúa mì, ngô.

c)

Lúa mì, bông

d)

Lúa gạo, ngô.

54.

Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa của Hoa Kỳ?

a)

Tỉ lệ dân thành thị giảm rất nhanh do xuất cư.

b)

Có rất ít đô thị lớn với quy mô dân số đông.

c)

Dân tập trung của yếu ở các đô thị trung tâm.

d)

Quá trình đô thị hóa nhanh và có trình độ cao.

55.

Phía Tây phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ của Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Mê-hi-cô

b)

Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Ca-na-đa.

56.

Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?

a)

Nằm ở phía đông của châu Á.

b)

Nằm ở phía tây của châu Âu.

c)

Nằm ở phía Nam của châu Mỹ.

d)

Nằm ở phía bắc của châu Á.

57.

a)

Số dân giảm không liên tục.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.

c)

số dân tăng không liên tục.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số tăng không liên tục.

58.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Số lượng đô thị rất ít

b)

Dân đô thị đang giảm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

d)

Không có siêu đô thị.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Đất nước là một quần đảo trải dài.

b)

Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.

c)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.

60.

Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?

a)

Trong khu vực kinh tế kém năng động.

b)

Là quốc đảo thuộc Đại Tây Dương

c)

Nằm trong khu vực có rất ít thiên tai.

d)

Trong khu vực kinh tế phát triển sôi động.

61.

Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là

a)

Viễn Đông.

b)

Trung ương.

c)

Trung tâm đất đen

d)

U-ran.

62.

Các trung tâm công nghiệp của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Khu vực dãy U-ran

c)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

d)

Khu vực Viễn Đông.

63.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất ở Liên bang Nga?

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Cao nguyên Trung Xi-bia.

c)

Đông Xi-bia.

d)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

64.

Phần lớn các sông của Liên bang Nga chảy theo hướng nào sau đây?

a)

Nam - Bắc.

b)

Bắc - Nam

c)

Tây - Đông.

d)

. Đông - Tây.

65.

Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương

66.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng trong cơ cấu kinh tế Hoa Kỳ (giai đoạn 2000 - 2020)?

a)

Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất và giảm.

b)

Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và giảm.

c)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm.

d)

Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và tăng.

67.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

b)

số lượng lao động ít nhất.

c)

tốc độ tăng trưởng rất chậm

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng.

68.

Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến

a)

ven Đại Tây Dương và phía Nam.

b)

vùng Trung tâm và phía Bắc

c)

vùng phía Nam và vùng phía Tây

d)

vùng phía Bắc và phía Nam.

69.

a)

Số dân tăng không liên tục.

b)

Tỉ lệ dân thành thị giảm không liên tục.

c)

Số dân giảm không liên tục.

d)

Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh liên tục.

70.

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là

a)

trang trại.

b)

nông hộ.

c)

hợp tác xã.

d)

. đồn điền.

71.

Phía Bắc phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ của Hoa Kỳ phần lớn nằm trong đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới.

c)

Cận cực.

d)

Xích đạo.

72.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

Tiếp giáp với Ca-na-đa.

b)

Nằm ở bán cầu Đông

c)

Tiếp giáp với Mê-hi-cô.

d)

Giáp Đại Tây Dương.

73.

Cho bảng số liệu:

GDP CỦA HOA KỲ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC NĂM 2020

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP của Hoa Kỳ với các châu lục, năm 2020?

a)

Lớn hơn châu Âu và nhỏ hơn châu Á.

b)

Lớn hơn châu Phi và lớn hơn châu Á.

c)

Nhỏ hơn châu Âu và lớn hơn châu Phi.

d)

Lớn hơn châu Á và nhỏ hơn châu Âu.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân.

b)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

c)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

75.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồng bằng

b)

Đồi núi.

c)

Đầm lầy

d)

Cao nguyên

76.

Vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế?

a)

U-ran.

b)

Trung ương

c)

Viễn Đông

d)

Trung tâm đất đen.

77.

Loại cây lương thực chính của Liên bang Nga là

a)

sắn

b)

lúa gạo

c)

ngô.

d)

lúa mì

78.

Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga?

a)

Tác-ta.

b)

Chu-vát.

c)

Nga.

d)

Bát-xkia.

79.

Phía Bắc của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương.

80.

Cho bảng số liệu:

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản tăng

b)

Công nghiệp, xây dựng tăng.

c)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản giảm.

d)

Dịch vụ giảm.