wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí 11 - Đông Nam Á

Total questions: 76

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á gồm bao nhiêu quốc gia?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

2.

Diện tích của Đông Nam Á khoảng bao nhiêu triệu km2?

a)

3.5 triệu km2

b)

4.2 triệu km2

c)

4,5 triệu km2

d)

5 triệu km2

3.

Đông Nam Á gồm khu vực nào

a)

Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo

b)

Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo

c)

Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo

4.

Đông Nam Á có vị trí địa lí nằm ở đâu?

a)

Phía tây châu Á

b)

Phía đông nam châu Á

c)

Phía bắc châu Á

d)

Phía nam châu Á

5.

Đông Nam Á có vị trí toạ độ nằm ở đâu?

a)

Từ 28°B đến 10°N - Từ 92°Đ đến 152°Đ

b)

Từ 92°B đến 152°N - Từ 28°Đ đến 10°T

c)

Từ 92°B đến 152°N - Từ 28°Đ đến 102°Đ

d)

Từ 62°B đến 182°N - Từ 98°Đ đến 102°Đ

6.

Đông Nam Á tiếp giáp với khu vực nào ở phía bắc?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Thái Bình Dương

d)

Ô-xtrây-li-a

7.

Đông Nam Á tiếp giáp với khu vực nào ở phía nam?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Thái Bình Dương

d)

Ô-xtrây-li-a và Ấn Độ Dương

8.

Đông Nam Á ......

a)

có nhiều tuyến đường biển quốc tế quan trọng đi qua

b)

có vị trí địa - chính trị quan trọng

c)

có ít thiên tại, chiến tranh

d)

không có đặc điểm gì nổi bật

9.

Đông Nam Á tiếp giáp với khu vực nào ở phía đông?

a)

Đông Á

b)

Biển Đông

c)

Thái Bình Dương

d)

vịnh Ben-gan

10.

Đông Nam Á tiếp giáp với khu vực nào ở phía tây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á và vịnh Ben-gan

c)

Tây Nam Á

d)

Ô-xtrây-li-a

11.

Đông Nam Á là cầu nối giữa..........

a)

lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a

b)

lục địa Á với lục địa Âu

c)

lục địa Á-Âu với lục địa Phi

d)

lục địa Á với lục địa Phi

12.

Đặc điểm địa hình của Đông Nam Á lục địa là gì?

a)

Địa hình núi bị chia cắt mạnh

b)

Địa hình bằng phẳng

c)

Địa hình núi lửa

d)

Địa hình đồi núi

13.

Khu vực Đông Nam Á có loại đất chính nào sau đây?

a)

Đất feralit

b)

đất đen nhiệt đớ

c)

Đất pốtdôn

d)

Đất đỏ

e)

đất nâu đỏ xavan

14.

Khu vực Đông Nam Á Có các đồng bằng châu thổ do các hệ thống sông lớn bồi đắp. đất phù sa

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Đông Nam Á hải đảo chủ yếu có địa hình gì?

a)

Núi trẻ

b)

Đồng bằng

c)

Đồi núi

d)

Bãi biển

16.

Đông Nam Á có thuận lợi gì để phát triển nông nghiệp?

a)

Đất feralit

b)

Đất phù sa

c)

Đất khô cằn

d)

Đất cát

17.

Đông Nam Á có khó khăn gì trong phát triển giao thông?

a)

Nhiều thiên tai

b)

Đường xá tốt

c)

Ít thiên tai

d)

Đường biển thuận lợi

18.

Đặc điểm địa lý của Đông Nam Á hải đảo là gì?

a)

Chủ yếu là núi trẻ với nhiều núi lửa.

b)

Các đồng bằng phần lớn nhỏ hẹp nằm ven biển.

c)

Đất khá màu mỡ.

d)

Chịu ảnh hưởng nhiều của thiên tai.

19.

Đông Nam Á hải đảo có các đồng bằng lớn nằm ven biển

a)

đúng

b)

sai

20.

Khí hậu của Đông Nam Á có những đặc điểm gì?

a)

Chủ yếu nằm trong các đới khí hậu xích đạo và nhiệt đới.

b)

Chủ yếu nằm trong các đới khí hậu Cận xích đạo và xích đạo

c)

Chủ yếu nằm trong các đới khí hậu xích đạo

d)

Chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nhiệt đới gió mùa

21.

Khí hậu của Đông Nam Á lục địa và phần lớn lãnh thổ Phi-líp-pin chủ yếu có đặc điểm gì?

a)

khí hậu nhiệt đới

b)

khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

khí hậu xích đạo

d)

ôn đới

22.

Khí hậu của khu vực Đông Nam Á hải đảo chủ yếu có đặc điểm gì?

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa, khí hậu xích đạo và cận xích đạo

b)

khí hậu nhiệt đới gió mùa, khí hậu ôn đới và ôn đới gió mùa

c)

khí hậu nhiệt đới khô, khí hậu xích đạo và cận xích đạo

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt và cận xích đạo

23.

Mạng lưới sông ngòi ở Đông Nam Á có đặc điểm gì?

a)

Dày đặc với nhiều sông lớn, nhiều hồ nước ngọt

b)

Có nhiều hồ nước nhỏ

c)

Giao thông đường thủy thuận lợi.

d)

Thường xảy ra lũ, lụt.

e)

hạn hán ở nhiều nơi

24.

Đặc điểm sinh vật của Đông Nam Á là gì?

a)

Có tài nguyên sinh vật phong phú bậc nhất thế giới.

b)

Diện tích rừng nhiệt đới khoảng 2 triệu km2.

c)

Nhiều loại gỗ quý, trữ lượng lớn như lim, nghiến, táu,...

d)

Rừng đang bị khai thác quá mức.

e)

có nhiều loài đặc hữu, như thú ăn kiến

25.

Khoáng sản ở Đông Nam Á có những khoáng sản tiêu biểu gì?

a)

than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên

b)

thiếc, đồng, sắt, than, dầu mỏ, khí tự nhiên

c)

mangan, sắt, than

d)

mangan, sắt, than, khí tự nhiên

26.

Quy mô dân số của ĐNÁ là bao nhiêu?

a)

668,4 triệu người

b)

700 triệu người

c)

664.8 triệu người

d)

644.5 triệu người

27.

Quy mô dân số của ĐNÁ chiếm khoảng bao nhiêu % dân số dân thế giới (năm 2020)

a)

8%

b)

12%

c)

9%

d)

11%

28.

Tỉ lệ gia tăng dân số ở ĐNÁ như thế nào

a)

Có xu hướng giảm nhưng vẫn còn ở mức cao.

b)

Có xu hướng tăng nhưng vẫn còn ở mức thấp.

c)

Đang tăng nhanh và ở mức cao.

d)

Đang tăng nhanh và ở mức trung bình

29.

Tỉ lệ dân thành thị năm 2020 là bao nhiêu?

a)

49%

b)

50%

c)

45%

30.

Những nước có sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thuỷ hải sản lớn là

a)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Phi-líp-pin, Việt Nam, Ma-lai-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a, Lào, Phi-líp-pin, Việt Nam, Ma-lai-xi-a

c)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Malaysia, Singapore, Ma-lai-xi-a

d)

In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin, Malaysia, Singapore, Ma-lai-xi-a

31.

Các quốc gia có ngành du lịch phát triển mạnh là

a)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Xin-ga-po, Việt Nam

b)

In-đô-nê-xi-a, Lào, Phi-líp-pin, Việt Nam, Ma-lai-xi-a

c)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Singapore, Ma-lai-xi-a

d)

In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin, Việt Nam, Lào

32.

A

a)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Phi-líp-pin, Việt Nam, Ma-lai-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a, Lào, Phi-líp-pin, Việt Nam, Ma-lai-xi-a

c)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Malaysia, Singapore, Ma-lai-xi-a

d)

In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin, Malaysia, Singapore, Ma-lai-xi-a

33.

Các siêu đô thị ở ĐNÁ

a)

Manila (Phi-líp-pin), Jarkata(In-đô-nê-xi-a), Băng Cốc (Thái Lan)

b)

Putrajaya (Singapore), Hà Nội (Việt Nam), Băng Cốc (Thái Lan)

c)

Phnôm Pênh (Campuchia), Kuala Lumpur (Singapore), Gia-các-ta (Jarkata-In-đô-nê-xi-a)

34.

hiện đại hóa mạnh mẽ, đáp ứng nhu cầu sản xuất tăng nhanh là đặc điểm của hình thức giao thông vận tải nào

a)

Hàng không

b)

Đường biển

c)

Đường sắt

d)

Đường bộ

35.

Tỉ lệ dân thành thị năm 2020 ở ĐNÁ (a)   nhưng đang tăng nhanh

36.

Mật độ dân số của đất nước là bao nhiêu người/km2?

a)

148 người/km2

b)

150 người/km2

c)

140 người/km2

37.

Có những siêu đô thị nào đã hình thành ở Đông Nam Á?

a)

Manila

b)

Jarkata

c)

Băng Cốc

d)

Naypyidaw

e)

Putrajaya

38.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về lịch sử và văn hóa của các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Có lịch sử phát triển lâu đời.

b)

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa có nhiều nét tương đồng.

c)

Có sự xuất hiện của hầu hết các tôn giáo lớn.

d)

Không có sự tương đồng nào.

39.

Đặc điểm nào sau đây đúng về lịch sử và văn hóa của các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Có lịch sử phát triển lâu đời.

b)

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa có nhiều nét tương đồng.

c)

Có sự xuất hiện của hầu hết các tôn giáo lớn.

d)

Tôn giáo các nước có sự phân hoá rõ rệt

e)

Mỗi nước có phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa riêng biệt

40.

Các tôn giáo xuất hiện chủ yếu ở ĐNÁ là

a)

Thiên chúa giáo

b)

Ấn Độ giáo

c)

Hồi giáo

d)

Phật giáo

e)

Kitô giáo

41.

Tình hình chính trị, xã hội của các quốc gia Đông Nam Á như thế nào?

a)

Tương đối ổn định.

b)

Rất bất ổn.

c)

Có nhiều biến động.

d)

Không rõ ràng.

42.

Chất lượng cuộc sống của các quốc gia Đông Nam Á như thế nào?

a)

Đang được nâng lên nhưng vẫn còn chênh lệch nhiều

b)

Đang được cải thiện rõ rệt và mang tính đồng đều

43.

Nguyên nhân nào giúp các quốc gia Đông Nam Á phát triển kinh tế?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Điều kiện tự nhiên tốt.

c)

Sự giúp đỡ của cộng đồng quốc tế.

d)

Tất cả các đáp án trên.

44.

Quy mô GDP các nước Đông Nam Á còn nhỏ chiếm bao nhiêu phần trăm GDP toàn cầu

a)

3.6%

b)

3.5%

c)

3.4%

d)

3.7%

45.

Vai trò của Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của ĐNÁ

a)

Đáp ứng nhu cầu lương thực, thực phẩm

b)

Cung cấp nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp

c)

Giải quyết việc làm

d)

Đảm bảo sự cân bằng sinh thái và môi trường

e)

Mang lại giá trị cho các đối tác trong và ngoài nước

46.

ngành chính trong sản xuất nông nghiệp là

a)

Trồng trọt

b)

chăn nuôi gia súc

c)

chăn nuôi gia cầm

d)

Trồng rừng

47.

Trồng trọt bao gồm

a)

Cây lương thực

b)

cây thực phẩm

c)

Cây ăn quả

d)

Cây công nghiệp

48.

Một số loại cây công nghiệp tiêu biểu ở ĐNÁ

a)

Cao su, cọ dầu, cà phê, hồ tiêu

b)

Dừa, cọ dầu, cao su

c)

Cà phê, cacao, cao su, đường mía

d)

cao su, thuốc lá, cà phê, hồ tiêu

49.

 Cây ăn quả mang lại nguồn thu ngoại tệ đáng kể cho các nước

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Các loài vật được chăn nuôi chủ yếu

a)

trâu, bò, lợn, gia cầm

b)

gia cầm, ngan, ngỗng

c)

trâu, cừu, lợn, gia cầm

d)

trâu, bò, lợn, dê, gà

51.

Thuỷ sản chiếm khoảng bao nhiêu % tổng sản lượng thủy sản toàn cầu (năm 2020).

a)

25%

b)

50%

c)

35%

d)

28%

52.

sản phẩm thủy sản xuất khẩu chủ lực là

a)

tôm, cá ngừ đại dương, cá da trơn,...

b)

ếch, cá ngừ đại dương, cá basa,...

c)

Tôm càng xanh, cá ngừ đại dương, cua biển,...

d)

Mực ống, cá ngừ đại dương, cua biển,...

53.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành mũi nhọn của những nước nào?

a)

Xin-ga-po

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Phi-líp-pin

e)

In-đô-nê-xi-a

54.

Công nghiệp khai thác than là ngành mũi nhọn của những nước nào?

a)

Xin-ga-po

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan

d)

Phi-líp-pin

e)

In-đô-nê-xi-a

55.

Các nước có hoạt động ngoại thương phát triển nhất

a)

Xin-ga-po

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan

d)

Ma-lai-xi-a

e)

In-đô-nê-xi-a

56.

Công nghiệp khai thác khí tự nhiênlà ngành mũi nhọn của những nước nào?

a)

Bru-nây

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan

d)

Ma-lai-xi-a

e)

In-đô-nê-xi-a

57.

Công nghiệp khai thác quặng kim loại là ngành mũi nhọn của những nước nào?

a)

Bru-nây

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan

d)

Ma-lai-xi-a

e)

In-đô-nê-xi-a

58.

Chế biến thực phẩm và công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là ngành mũi nhọn của những nước nào?

a)

Xin-ga-po

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan

d)

Phi-líp-pin

e)

In-đô-nê-xi-a

59.

Thương mại nội thương phát triển nhanh ở những nước nào?

a)

Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Thái Lan

b)

Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam và Thái Lan

c)

Xin-ga-po,Phi-líp-pin, Việt Nam và Thái Lan

d)

Xin-ga-po, Lào , Ma-lai-xi-a và Thái Lan

60.

Các mặt hàng xuất khẩu chính là gì?

a)

Hàng nông sản

b)

Thủy sản

c)

Khoáng sản

d)

Hàng tiêu dùng

61.

Các đối tác thương mại lớn nhất là

a)

Trung Quốc

b)

Hoa Kỳ

c)

Hàn Quốc

d)

Nhật Bản

e)

Nga

62.

Ngành thương mại không ngừng phát triển từ ...... tỉ USD (2010) lên ...... ti USD (2020).

a)

500 - 630

b)

530 - 600

c)

500 - 600

d)

530 - 600

63.

Các mặt hàng xuất khẩu chính là gì?

a)

Hàng nông sản

b)

Máy móc

c)

Hàng tiêu dùng

d)

Thủy sản

64.

Hầu hết các quốc gia đều có trị giá xuất khẩu ...... trị giá nhập khẩu

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

bằng với

65.

các mặt hàng xuất khẩu chính là

a)

hàng nông sản, thủy sản, khoáng sản, dệt may

b)

hàng công nghiệp, thủy sản , dệt may

c)

hàng nông sản, dệt may

d)

hàng nông sản, thủy sản, máy tính và linh kiện điện tử, dệt may,

66.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu là

a)

máy móc, hàng tiêu dùng

b)

hàng công nghiệp, linh kiện điện tử

c)

hàng nông sản, dệt may

d)

máy móc, dệt may

67.

Các trung tâm tài chính lớn trong khu vực là gì?

a)

Xin-ga-po, Cu-a-la Lăm-pơ, Băng Cốc, Gia-các-ta, Hồ Chí Minh

b)

Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Băng Cốc, Gia-các-ta, Thành phố Hổ Chí Minh

c)

Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Băng Cốc, Gia-các-ta, Phnôm PêngA

d)

Xin-ga-po, Cu-a-la Lăm-pơ, Băng Cốc, Gia-các-ta, Phnôm PêngA

68.

Điểm du lịch nổi tiếng nào là ở Việt Nam?

a)

Đền Ăng-co Vát

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Ba-li

d)

Băng Cốc

69.

Điểm du lịch nổi tiếng nào là ở Cam-pu-chia?

a)

Đền Ăng-co Vát

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Ba-gan

d)

Băng Cốc

70.

Điểm du lịch nổi tiếng nào là ở Ma-lai-xi-a

a)

Đền Ăng-co Vát

b)

Cu-a-la Lăm-pơ

c)

Ba-gan

d)

Ba-li

71.

Đâu là khó khăn của ĐNÁ hải đảo

a)

Chịu ảnh hưởng nhiều của thiên tai

b)

Khó phát triển giao thông

c)

không thể phát triển nông nghiệp

d)

khó thu hút khách du lịch

72.

Khó khăn cho phát triển giao thông, giao lưu kinh tế, định cư, nhiều thiên tai là khó khăn của......

a)

ĐNÁ lục địa

b)

ĐNÁ hải đảo

73.

Thuận lợi để phát triển du lịch, giao thông vận tải, nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản là thuận lợi của......

a)

ĐNÁ lục địa

b)

ĐNÁ hải đảo

74.

ĐNÁ có vùng biển rộng lớn, thông ra........

a)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

b)

Châu Đại Dương và Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

75.

phổ biến ở các quốc gia Đông Nam Á lục địa là đặc điểm của hình thức GTVT nào

a)

Hàng không

b)

Đường biển

c)

Đường sắt

d)

Đường bộ

76.

Các quốc gia đều tích cực nâng cấp vận tải hàng không nội địa và quốc tế là đặc điểm của hình thức GTVT nào

a)

Hàng không

b)

Đường biển

c)

Đường sắt

d)

Đường bộ