NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsđịa hk1
Total questions: 75
Worksheet time: 19hrs 45mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Lợi thế nào là quan trọng nhất của HOA KÌ trong phát triển kinh tế – xã hội?
a)
A. Tiếp giáp với Ca-na-đa
b)
B. Nằm ở bán cầu Tây
c)
C. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn.
d)
D. Tiếp giáp với khu vực Mĩ La tinh.
2.
Câu 2. Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, HOA KÌ còn bao gồm:
a)
A. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai
b)
B. Quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti Lớn.
c)
C. Quần đảo Ăng-ti Lớn và quần đảo Ăng-ti Nhỏ
d)
D. Quần đảo Ăng-ti Nhỏ và bán đảo A-la-xca.
3.
Câu 3. Vùng phía Tây Hoa Kì bao gồm:
a)
A. Các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, xen giữa là các bồn dịa và cao nguyên.
b)
B. Khu vực gò đồi thấp và các đồng cỏ rộng.
c)
C. Đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp và vùng đồi thấp.
d)
D. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương và dãy núi già A-pa-lat.
4.
Câu 4. Vùng phía Đông Hoa Kì gồm:
a)
A. Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.
b)
B. Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.
c)
C. Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.
d)
D. Vùng núi Coóc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.
5.
Câu 5. Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm HOA KÌ là
a)
A. Ôn đới lục địa và hàn đới.
b)
B. Hoang mạc và ôn đới lục địa.
c)
C. Cận nhiệt đới và ôn đới.
d)
D. Cận nhiệt đới và cận xích đạo.
6.
Câu 6. Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở HOA KÌ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
A. Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
b)
B. Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
c)
C. Các khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki
d)
D. Các đồi núi ở bán đảo A-la-xca.
7.
Câu 7. Ý nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?
a)
A. Số dân đứng thứ ba thế giới
b)
B. Dân số tăng nhanh, một phần quan trọng là do nhập cư
c)
C. Dân nhập cư đa số là người Châu Á
d)
D. Dân nhập cư Mĩ La tinh nhập cư nhiều vào Hoa Kì
8.
Câu 8. Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là
a)
A. Nguồn lao động có trình độ cao
b)
B. Nguồn đầu tư vốn lớn
c)
C. Làm phong phú thêm nền văn hóa
d)
D. Làm đa dạng về chủng tộc
9.
Câu 9. Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
a)
A. Châu Âu
b)
B. Châu Phi
c)
C. Châu Á
d)
D. Mĩ La tinh
10.
Câu 10. Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
a)
A. Châu Âu
b)
B. Châu Phi
c)
C. Châu Á
d)
D. Mĩ La tinh
11.
Câu 11. Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở
a)
A. Ven Thái Bình Dương
b)
B. Ven Đại Tây Dương
c)
C. Ven vịnh Mê-hi-cô
d)
D. Khu vực Trung tâm
12.
Câu 12. Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang
a)
A. Phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương
b)
B. Phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương
c)
C. Phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương
d)
D. Phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương
13.
Câu 13. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 – 2015 là
a)
A. Biểu đồ tròn
b)
B. Biểu đồ miền
c)
C. Biểu đồ đường
d)
D. Biểu đồ thanh ngang
14.
Câu 14. Nhận xét nào sau dây đúng về sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 – 2015?
a)
A. Dân số Hoa Kì liên tục tăng và tăng rất nhanh
b)
B. Dân số Hoa Kì tăng chậm và không đồng đều
c)
C. Dân số Hoa Kì có xu hướng giảm
d)
D. Dân số Hoa Kì có nhiều biến động
15.
Câu 15. Trung bình mỗi năm giai đoạn 2005 – 2015, số dân Hoa Kì tăng thêm
a)
A. 25,3 triệu người
b)
B. 2,35 triệu người
c)
C. 2,53 triệu người
d)
D. 23,5 triệu người
16.
Câu 16: Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu công nghiệp của Hoa Kì là sản phẩm của ngành
a)
A. công nghiệp khai khoáng.
b)
B. công nghiệp dệt – may.
c)
C. công nghiệp chế biến.
d)
D. công nghiệp điện lực.
17.
Câu 17: Cơ cấu nông nghiệp Hoa Kì đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. giảm tỷ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
b)
B. tăng tỷ trọng hoạt động thuần nông, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
c)
C. tăng tỉ trọng cây lương thực, hoa màu; giảm tỉ trọng cây công nghiệp.
d)
D. giữ nguyên tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
18.
Câu 18: Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?
a)
A. Ngân hàng và tài chính.
b)
B. Du lịch và thương mại.
c)
C. Hàng không và viễn thông.
d)
D. Vận tải biển và du lịch.
19.
Câu 19: Ngành hàng không của Hoa Kì vận chuyển số lượng khách hàng chiếm khoảng:
a)
A. 1/2 của toàn thế giới.
b)
B. 1/5 của toàn thế giới.
c)
C. 1/3 của toàn thế giới.
d)
D. 1/4 của toàn thế giới.
20.
Câu 20. Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên giàu có.
b)
B. Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.
c)
C. Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá.
d)
D. Phát triển từ một nước tư bản lâu đời.
21.
Câu 21. Ý nào sau đây là đúng khi nói về nền kinh tế Hoa Kì?
a)
A. Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng đến nền kinh tế thế giới.
b)
B. Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao.
c)
C. Nền kinh tế bị phụ huộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
d)
D. Nền kinh tế có quy mô nhỏ.
22.
Câu 22. Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?
a)
A. Luyện kim, hàng không – vũ trụ.
b)
B. Dệt, điện tử.
c)
C. Hàng không - vũ trụ, điện tử.
d)
D. Gia công đồ nhựa, điện tử.
23.
Câu 23. Ý nào sau đây không đúng về nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?
a)
A. Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới.
b)
B. Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
c)
C. Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.
d)
D. Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước.
24.
Câu 24. Hoa Kì không phải là nước xuất khẩu nhiều
a)
A. Lúa mì.
b)
B. Cà phê.
c)
C. Ngô.
d)
D. Đỗ tương.
25.
Câu 25: Việt Nam và Hoa Kì bình thường hóa quan hệ ngoại giao vào thời gian nào?
a)
A. 1954.
b)
B. 1959.
c)
C. 1994.
d)
D. 1995.
26.
Câu 1. Lĩnh vực nào sau đây không phải là mục đích của EU?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Luật pháp.
c)
C. Nội vụ.
d)
D. Chính trị.
27.
Câu 2. Cho bảng số liệu: Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2004<br />
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân, GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là:
a)
A. Biểu đồ đường.
b)
B. Biểu đồ tròn.
c)
C. Biểu đồ cột ghép.
d)
D. Biểu đồ miền.
28.
Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với Liên minh châu Âu?
a)
A. Là liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới.
b)
B. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
c)
C. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
d)
D. Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
29.
Câu 4: EU được thành lập không nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
A. Lưu thông hàng hóa.
b)
B. Lưu thông con người.
c)
C. Lưu thông vũ khí hạt nhân.
d)
D. Lưu thông tiền vốn.
30.
Câu 5: Kinh tế của EU phụ thuộc nhiều vào
a)
A. các nước phát triển.
b)
B. các nước đang phát triển.
c)
C. hoạt động xuất – nhập khẩu.
d)
D. ngành kinh tế mũi nhọn.
31.
Câu 6: Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm nào?
a)
A. 1957.
b)
B. 1958.
c)
C. 1967.
d)
D. 1993.
32.
Câu 7: EU là bạn hàng lớn nhất của các nước
a)
A. đang phát triển.
b)
B. phát triển.
c)
C. công nghiệp mới.
d)
D. Mĩ La – tinh.
33.
Câu 8: Cộng đồng Kinh tế châu Âu được viết tắt theo tên tiếng anh là
a)
A. EC.
b)
B. EEC.
c)
C. EU.
d)
D. WB.
34.
Câu 9: Hiệp ước nào được kí kết, đổi tên Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu?
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Ma-xtrích.
c)
C. Măng-sơ.
d)
D. Ma-xơ Rai-nơ.
35.
Câu 10: Gây trở ngại lớn nhất cho việc phát triển của EU là sự khác biệt về
a)
A. Chính trị, xã hội.
b)
B. Dân tộc, văn hóa.
c)
C. Ngôn ngữ, tôn giáo.
d)
D. Trình độ phát triển.
36.
Câu 11: Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về
a)
A. con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.
b)
B. hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.
c)
C. tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.
d)
D. dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.
37.
Câu 12: Sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu EU không biểu hiện ở ý nào sau đây?
a)
A. Số lượng các thành viên liên tục tăng.
b)
B. Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.
c)
C. Sự hợp tác liên kết được mở rộng và chặt chẽ hơn.
d)
D. Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.
38.
Câu 13: Gần đây có một sự kiện lần đâu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của EU là
a)
A. Người dân Pháp đã đồng ý ra khỏi EU.
b)
B. Người dân Anh đã đồng ý ra khỏi EU.
c)
C. Người dân Bỉ đã đồng ý ra khỏi EU.
d)
D. Chính phủ Bê – la – rút xin gia nhập EU.
39.
Câu 14: Cho bảng số liệu: TỈ LỆ DÂN SỐ CÁC CHÂU LỤC TRÊN THẾ GIỚI QUA MỘT SỐ NĂM<br />
Biểu đồ nào dưới đây thích hợp thể hiện cơ cấu dân số thế giới phân theo châu lục năm 1985 và 2005?
a)
A. Biểu đồ cột.
b)
B. Biểu đồ miền.
c)
C. Biểu đồ đường.
d)
D. Biểu đồ tròn.
40.
Câu 15: Đồng tiền chung được Liên Minh Châu Âu đưa vào sử dụng là
a)
A. Ơ - rô.
b)
B. Đôla.
c)
C. Rúp.
d)
D. Bảng.
41.
Câu 16: Đường hầm giao thông dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển nào dưới đây?
a)
A. Biển Bắc
b)
B. Biển Măng-sơ
c)
C. Biển Ban-tích
d)
D. Biển Ti-rê-nê
42.
Câu 17: Đường hầm giao thông dưới biển Măng – sơ nối trực niếp nước Anh với nước nào ở châu Âu?
a)
A. Tây Ban Nha.
b)
B. Đức.
c)
C. Pháp.
d)
D. Thụy Điển.
43.
Câu 18: Trong thị trường chung châu Âu, các nước thành viên được hưởng lợi nhất từ tự do lưu thông hàng hóa là
a)
A. được bán phá giá các mặt hàng nông sản.
b)
B. không chịu áp lực cạnh tranh.
c)
C. không phải chịu thuế giá trị gia tăng.
d)
D. có thị trường tiêu thụ nội địa lớn.
44.
Câu 19: Một trong những thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung châu Âu là
a)
A. Tăng thuế các nước thành viên khi lưu thông hàng hóa, dịch vụ.
b)
B. Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa, dịch vụ và tiền vốn.
c)
C. Tăng cường vai trò của từng quốc gia khi buôn bán với các nước ngoài khối.
d)
D. Tăng thuế giá trị gia tăng khi lưu thông hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ.
45.
Câu 20: Khi sử dụng đồng tiền chung EU gặp khó khăn nào?
a)
A. Làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.
b)
B. Tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
c)
C. Gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.
d)
D. Gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.
46.
Câu 21: Tổ chức (hoặc hoạt động) nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong lĩnh vực sản xuất và dịch vụ của các nước EU?
a)
A. Cơ quan hàng không vũ trụ Châu Âu
b)
B. Cơ quan hàng không vũ trụ NASA
c)
C. Tổ hợp công nghiệp hàng không E bớt
d)
D. Đường hầm giao thông qua biển Măng xơ
47.
Câu 22: Đặc điểm chung của Liên Minh Châu Âu và Hiệp hội các nước Đông Nam Á là
a)
A. có 1 thị trường chung.
b)
B. sử dụng đồng tiền chung.
c)
C. đều là liên kết kinh tế khu vực.
d)
D. đã bỏ hàng rào thuế quan giữa các nước.
48.
Câu 23: Một chiếc ô tô của I-ta-li-a bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là biểu hiện của
a)
A. Tự do lưu thông hàng hóa.
b)
B. Tự do di chuyển.
c)
C. Tự do lưu thông dịch vụ.
d)
D. Tự do lưu thông tiền vốn.
49.
Câu 24: Một công ti vận tải ở Tây Ban Nha có thể đảm nhận một hợp đồng ở bên trong nước Pháp như một công ti tại Pháp, đó là biểu hiện của tự do nào dưới đây?
a)
A. Tự do lưu thông hàng hóa.
b)
B. Tự do di chuyển.
c)
C. Tự do lưu thông dịch vụ.
d)
D. Tự do lưu thông tiền vốn.
50.
Câu 25: Việc sử dụng đồng tiền Ơ-rô không đem đến lợi ích nào sau đây?
a)
A. Đơn giản hóa khâu kế toán của doanh nghiệp
b)
B. Xóa bỏ rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ
c)
C. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường
d)
D. Giá tiêu dùng tăng cao, lạm phát tăng.
51.
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?
a)
A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.
b)
B. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.
c)
C. Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.
d)
D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
52.
Câu 2. LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
a)
A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
c)
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d)
D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
53.
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?
a)
A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
b)
B. Phần lớn là núi và cao nguyên.
c)
C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
d)
D. Có trữ năng thủy điện lớn.
54.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?
a)
A. Phần lớn là núi và cao nguyên.
b)
B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
c)
C. Có trữ năng thủy điện lớn.
d)
D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
55.
Câu 5. Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài
a)
A. Của các sông ở LB Nga.
b)
B. Biên giới đấ liền của LB Nga với các nước châu Âu.
c)
C. Đường bờ biển của LB Nga.
d)
D. Đường biên giới của LB Nga.
56.
Câu 6. Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là
a)
A. Sông Ê-nít-xây.
b)
B. Sông Von-ga.
c)
C. Sông Ô-bi.
d)
D. Sông Lê-na.
57.
Câu 7. Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy
a)
A. Cáp-ca.
b)
B. U-ran.
c)
C. A-pa-lat.
d)
D. Hi-ma-lay-a.
58.
Câu 8. Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ
a)
A. Nằm trong vành đai ôn đới.
b)
B. Là đồng bằng.
c)
C. Là cao nguyên.
d)
D. Là đầm lầy.
59.
Câu 9. Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu
a)
A. Cận cực.
b)
B. Ôn đới.
c)
C. Cận nhiệt.
d)
D. Nhiệt đới.
60.
Câu 10. Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số LB Nga?
a)
A. Tác-ta.
b)
B. Chu-vát.
c)
C. Nga.
d)
D. Bát-xkia.
61.
Câu 11. Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở
a)
A. Phần lãnh thổ thuộc châu Âu.
b)
B. Phần lãnh thổ thuộc châu Á.
c)
C. Phần phía Tây.
d)
D. Phần phía Đông.
62.
Câu 12. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?
a)
A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.
b)
B. Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng thế giới.
c)
C. Có nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao.
d)
D. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
63.
Câu 13. Cho bảng số liệu:
a)
A. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người.
b)
B. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người.
c)
C. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm.
d)
D. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng.
64.
Câu 14. Dân số LB Nga giảm là do
a)
A. Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.
b)
B. Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.
c)
C. Gia tăng dân số tự nhiên thấp.
d)
D. Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.
65.
Câu 15. Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô viết là
a)
A. Chiếm tỉ trọng lớn nhất về diện tích trong Liên Xô.
b)
B. Chiếm tỉ trọng lớn nhất về dân số trong Liên Xô.
c)
C. Chiếm tỉ trọng lớn nhất về sản lượng các ngành kinh tế trong Liên Xô.
d)
D. Chiếm tỉ trọng lớn nhất về số vốn đầu tư trong toàn Liên Xô.
66.
Câu 16. Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất của LB Nga so với Liên Xô cuối thập kỉ 80 thế kỉ XX là
a)
A. Khai thác khí tự nhiên
b)
B. Khai thác gỗ, sản xuất giấy và xenlulô.
c)
C. Khai thác dầu mỏ.
d)
D. Sản xuất điện.
67.
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?
a)
A. Tình hình chính trị, xã hội ổn định.
b)
B. Tốc độ tăng trưởng GDP âm.
c)
C. Sản lượng các ngành kinh tế giảm.
d)
D. Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.
68.
Câu 18. Một trong những nội dung cơ bản của chiến lược kinh tế mới của LB Nga từ năm 2000 là
a)
A. Sản lượng các ngành kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng.
b)
B. Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.
c)
C. Hạn chế mở rộng ngoại giao.
d)
D. Coi trọng châu Âu và châu Mĩ.
69.
Câu 19. Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về xã hội của LB Nga sau năm 2000 là
a)
A. Số người di cư đến nước Nga ngày càng đông.
b)
B. Gia tăng dân số nhanh.
c)
C. Đời sống nhân dân đã được cải thiện.
d)
D. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.
70.
Câu 20. Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga là
a)
A. Công nghiệp hàng không – vũ trụ.
b)
B. Công nghiệp luyện kim.
c)
C. Công nghiệp quốc phòng.
d)
D. Công nghiệp khai thác dầu khí.
71.
Câu 21. Các ngành công nghiệp hiện đại được LB Nga tập trung phát triển là
a)
A. Sản xuất ô tô, chế biến gỗ.
b)
B. Điện tử - tin học.
c)
C. Đóng tàu, hóa chất.
d)
D. Dệt may, thực phẩm.
72.
Câu 22. Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của LB Nga?
a)
A. Quỹ đất nông nghiệp lớn.
b)
B. Khí hậu phân hoá đa dạng.
c)
C. Giáp nhiều biển và đại dương.
d)
D. Có nhiều sông, hồ lớn.
73.
Câu 23. Ý nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB Nga?
a)
A. Có đủ các loại hình giao thông.
b)
B. Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.
c)
C. Giao thông vận tải đường thủy hầu như không phát triển được.
d)
D. Nhiều hệ thống đường được nâng cấp, mở rộng.
74.
Câu 24. Ý nào sau đây đúng với họat động ngoại thương của LB Nga?
a)
A. Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.
b)
B. Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, hàng công nghiệp nhẹ.
c)
C. Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí đốt.
d)
D. Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng.
75.
Câu 25. Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là:
a)
A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
b)
B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát
c)
C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
d)
D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
Reset
