wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa HK2 A5

Total questions: 72

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Nam Đại Dương.

2.

Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

a)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

d)

Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

3.

Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

4.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

phía bắc Nhật Bản.

b)

phía nam Nhật Bản.

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

khu vực ven biển Nhật Bản.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Đất nước là một quần đảo trải dài.

b)

Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.

c)

Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.

d)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

6.

Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu

a)

cận xích đạo.

b)

ôn đới lục địa.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

7.

Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là

a)

rừng nhiệt đới.

b)

rừng lá rộng.

c)

rừng lá kim.

d)

rừng cận nhiệt ẩm.

8.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi.

b)

Bình nguyên.

c)

Cao nguyên.

d)

Đồng bằng.

9.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá.

b)

sóng thần dữ dội.

c)

động đất thường xuyên.

d)

bão lớn hàng năm.

10.

Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

giao lưu thương mại.

b)

xây dựng các hải cảng.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phòng chống thiên tai.

11.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

bão.

b)

vòi rồng.

c)

lũ lụt.

d)

động đất.

12.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

bão

b)

vòi rồng

c)

lũ lụt

d)

động đất, núi lửa

13.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông

b)

tập trung ở miền núi

c)

tốc độ gia tăng cao

d)

cơ cấu dân số già

14.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển

b)

các vùng núi ở giữa

c)

dọc các dòng sông

d)

ở các sườn núi thấp

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng

16.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao

b)

Không có siêu đô thị

c)

Số lượng đô thị rất ít

d)

Dân đô thị đang giảm

17.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

b)

chính sách thu hút nhân tài

c)

chất lượng cuộc sống rất tốt

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục

18.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao do người lao động

a)

không độc lập suy nghĩ

b)

làm việc chưa tích cực

c)

không làm việc tăng ca

d)

làm việc tích cực, trách nhiệm

19.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí

d)

Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản?

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

Nhiều thành tựu khoa học công nghệ.

c)

Trình độ lao động hàng đầu thế giới.

d)

Số dân giảm nhanh do việc xuất cư.

21.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy người Nhật ham học?

a)

Dành thời gian cho công việc.

b)

Làm việc cần cù và rất tích cực.

c)

Có tinh thần trách nhiệm cao.

d)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục.

22.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

b)

Tỉ lệ người già ngày càng cao.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

23.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

cao su.

24.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.

b)

công nghiệp, xây dựng.

c)

dịch vụ.

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

25.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.

b)

Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.

c)

Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.

d)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.

26.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

đường biển.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường sắt.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Đầu tư cao vào sản xuất thâm canh.

b)

Ứng dụng nhanh khoa học hiện đại.

c)

Chú trọng năng suất và chất lượng.

d)

Sản xuất hộ gia đình với quy mô lớn.

28.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

29.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

hộ gia đình

b)

du mục

c)

quảng canh

d)

trang trại

30.

Thị trường khách du lịch quốc tế đến Nhật Bản chủ yếu từ các nước thuộc

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Đại Dương

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng giá trị cao trong tổng GDP cả nước.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

c)

Nhật Bản đứng tốp đầu thế giới về thương mại.

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

32.

Nền kinh tế Nhật Bản bị trì trệ trong giai đoạn 1973 - 1992 bắt nguồn từ nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nhiều động đất, sóng thần.

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

33.

Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là

a)

sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.

b)

chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.

c)

phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng.

d)

sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.

34.

Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

a)

công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.

b)

chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.

c)

công nghiệp chế tạo, công nghiệp điện tử - tin học.

d)

sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm.

35.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Mông Cổ

b)

Thái Lan

c)

Nhật Bản

d)

Ma-lai-xi-a

36.

Khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt lục địa

d)

nhiệt đới gió mùa

37.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?

a)

Chịu tác động của dòng biển lạnh

b)

Nằm gần xích đạo, khí hậu khô nóng

c)

Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khô

d)

Nằm trong vùng cận cực, khí

38.

Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện

a)

nằm sâu trong lục địa

b)

nằm ở địa hình cao

c)

không có sông ngòi

d)

có hai mùa mưa, khô

39.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Tây Trung Quốc?

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

41.

Địa hình núi và sơn nguyên ở miền Tây Trung Quốc gây khó khăn lớn nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Lâm nghiệp

b)

Thủy điện

c)

Chăn nuôi

d)

Giao thông

42.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm

43.

Hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

b)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.

c)

tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật.

d)

tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu.

44.

Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào sau đây?

a)

Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.

b)

Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.

c)

Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.

45.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.

b)

hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.

c)

chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.

d)

hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chính sách nông nghiệp của Trung Quốc?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho dân.

b)

Tự chủ trong sản xuất và tiêu thụ.

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

d)

Tập trung tăng thuế nông nghiệp.

47.

Lợi ích chủ yếu của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

a)

sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.

b)

tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn.

c)

đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân.

d)

tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài.

48.

Phía bắc Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây?

a)

Nhật Bản.

b)

Mông Cổ.

c)

Liên bang Nga.

d)

Việt Nam.

49.

Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoa Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Hoa Nam.

d)

Hoa Trung.

50.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông.

b)

ven biển và hạ lưu các con sông.

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây.

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm.

51.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

mất cân bằng trong phân bố dân cư.

d)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

52.

Phát biểu nào sau đây đúng với thành tựu quan trọng của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội?

a)

quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục.

b)

sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú.

c)

không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục.

d)

trở thành nước có GNI/người cao nhất trên thế giới.

53.

Điểm tương đồng của dân cư miền Đông với miền Tây Trung Quốc là

a)

truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.

b)

mật độ dân cư cao, có quy mô dân số lớn.

c)

có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.

d)

nơi sinh sống tập trung của dân tộc Hán.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.

d)

Là nước có quy mô diện tích rộng lớn nhất thế giới.

55.

Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

Phát triển kinh tế thị trường.

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

Mở các trung tâm thương mại.

56.

Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?

a)

Diện tích rừng lớn, nhiều đồng cỏ.

b)

Đất đai rộng, màu mỡ, nhiều sông.

c)

Khí hậu gió mùa, nguồn nước lớn.

d)

Sông ngòi dày đặc, nhiều sinh vật.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao.

b)

Ngành rồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi.

c)

Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất.

d)

Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao.

58.

Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

a)

Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.

b)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

c)

Thành lập công xã nhân dân.

d)

Khai hoang mở rộng diện tích.

59.

Trong phát triển công nghiệp, Trung Quốc không thực hiện việc

a)

tiến hành mở cửa và thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

b)

ứng dụng công nghệ cao và tạo các doanh nghiệp lớn.

c)

phát triển công nghiệp điện tử - tin học, chế tạo máy.

d)

lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định, kế hoạch hóa.

60.

Các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.

b)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động đã khá cao.

c)

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu.

d)

Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước lớn.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.

b)

Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.

c)

Miền Tây nhiều rừng, đầm lầy; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.

62.

Theo bảng số liệu, để thể hiện một số chỉ tiêu của ngành lâm nghiệp của Nhật Bản, giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn.

63.

Theo bảng số liệu, nhân xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1961-2020

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP nhanh và tăng liên tục

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP liên tục giảm.

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP đạt gần hai con số.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP thiếu ổn định và có xu hướng giảm

64.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc, giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Đường.

d)

Miền.

65.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân của Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn.

66.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của Trung Quốc giai đoạn 2009 -2021?

a)

Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

b)

Cán cân thương mại đạt dương qua các năm.

c)

Giá trị xuất khẩu gấp nhiều lần nhập khẩu.

d)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.

67.

Cho thông tin sau: Nhật Bản là quốc gia nằm ở khu vực Đông Á, có điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên không thuân lợi như nhiều nước khác nhưng dân cư và xã hội có nhiều nét nổi bật, đặc sắc. Những điều kiện đó đã ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế xã hội của đất nước. a) Nhật Bản nằm ở Đông Á, trong khoảng vĩ độ từ 200B đến 450B và trong khoảng kinh độ từ 1230T đến 1540T. b) Đồi núi chiếm 4/5 diện tích, phần lớn là núi trẻ, có độ cao trung bình từ 1500 - 2000m. c) Trong văn hóa Nhật Bản, đạo Shin-tô là tín ngưỡng truyền thống. d) Nhật Bản có tuổi thọ trung bình cao nhất thế giới và có cơ cấu dân số trẻ.

a)

Nhật Bản nằm ở  Đông Á, trong khoảng vĩ độ từ 200B đến 450B và trong khoảng kinh độ từ 1230T đến 1540T.

b)

Đồi núi chiếm 4/5 diện tích, phần lớn là núi trẻ, có độ cao trung bình từ 1500 – 2000m

c)

Trong văn hóa Nhật Bản, đạo Shin-tô là tín ngưỡng truyền thống.

d)

nơi đây có tuổi thọ trug bình cao nhất thế giới và có cơ cấu dân trẻ

68.

Cho thông tin sau: Công nghiệp là ngành đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế Nhật Bản, chiếm khoảng 29% GDP và thu hút khoảng 27% lao động (2020), tạo ra khối lượng hàng hóa xuất khẩu lớn nhất cho đất nước. Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng, có nhiều ngành đứng đầu thế giới về kỹ thuật, công nghệ tiên tiến như đóng tàu, sản xuất ô tô, điện tử - tin học… a) Công nghiệp đóng góp gần 1/3 tổng GDP của Nhật Bản năm 2020. b) Nhật Bản có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng. c) Để phát triển công nghiệp, Nhật Bản chủ yếu sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu tại chỗ. d) Trong cơ cấu hàng xuất khẩu của Nhật Bản, các sản phẩm công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất.

a)

Công nghiệp đóng góp gần 1/3 tổng GDP  của Nhật Bản năm 2020

b)

Nhật Bản có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng

c)

Để phát triển công nghiệp, Nhật Bản chủ yếu sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu tại chỗ

d)

Trong cơ cấu hàng xuất khẩu của Nhật Bản, các sản phẩm công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất.

69.

Cho thông tin sau: Trong nền kinh tế Nhật Bản, nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1% GDP và sử dụng hơn 3% lực lượng lao động (năm 2020). Diện tích đất nông nghiệp hạn chế nên hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là các trang trại có quy mô vừa và nhỏ. Nền nông nghiệp của Nhật Bản phát triển theo hướng công nghệ cao, giảm tối đa nguồn.

a)

Nông nghiệp Nhật Bản sản xuất với quy mô lớn.

b)

Nông nghiệp Nhật Bản sản xuất với quy mô lớn.

c)

Diện tích đất nông nghiệp có nhiều khả năng mở rộng

d)

Nông nghiệp phát triển theo hướng công nghệ cao.

70.

Trung Quốc có vùng biển rộng và có các ngư trường lớn. Đường bờ biển dài khoảng 9 000 km với nhiều vịnh biển sâu như: vịnh Đại Liên, vịnh Hàng Châu, vịnh Hải Châu..... nhiều bãi biển đẹp như: Đáp Đầu, Thiên Tân, Đường Lâm,... tạo điều kiện thuận lợi để Trung Quốc phát triển các ngành kinh tế biển.

a)

Trung Quốc có vùng biển rộng và có các ngư trường lớn.

b)

Vùng biển rộng và có nhiều ngư trường lớn gây khó khăn trong việc phát triển các ngành kinh tế biển của Trung Quốc.

c)

Phía đông Trung Quốc tiếp giáp với nhiều biển lớn thuộc Thái Bình Dương.

d)

Phía tây Trung Quốc cách xa biển nên chủ yếu có khí hậu ôn đới hải dương.

71.

          Những thành tựu về kinh tế trong công cuộc cải cách, mở cửa (từ năm 1978 đến nay) đã đưa Trung Quốc trở thành quốc gia có vị thế quan trọng đối với nền kinh tế thế giới. Trung Quốc là nền kinh tế có quy mô lớn thứ hai thế giới, đóng góp lớn cho tăng trưởng kinh tế toàn cầu. Theo Ngân hàng Thế giới, mức đóng góp trung bình của Trung Quốc vào tăng trưởng kinh tế thế giới là hơn 30%. Xuất nhập khẩu, đầu tư nước ngoài của Trung Quốc có tác động ngày càng lớn và là động lực thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

a)

a) Nguồn lực tự nhiên đa dạng, phong phú là tiền đề để phát triển kinh tế Trung Quốc trong những năm gần đây.

b)

b) Nguồn lao động dồi dào, trình độ của người lao động ngày càng được nâng cao là nhân tố quyết định thành tựu kinh tế của Trung Quốc trong những năm gần đây.

c)

c) Sự phát triển của công nghiệp - xây dựng của Trung Quốc đang trở thành động lực thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

d) Vị thế của Trung Quốc trong nền kinh tế thế giới ngày càng được nâng cao nhờ thành tựu của công cuộc cải cách, mở cửa.

72.

Để kiểm soát tốc độ tăng dân số, từ năm 1979, Trung Quốc đã áp dụng chính sách mỗi gia đình chỉ có 1 con (chính sách một con). Tuy nhiên, sau 35 năm thực hiện, do thiếu hụt nguồn lao động, mất cân bằng giới tính trầm trọng và tình trạng già hóa dân số, Chính phủ Trung Quốc đã cho phép các gia đình sinh con thứ hai vào năm 2016 và khuyến khích sinh con thứ ba vào năm 2021.

a)

a) Trung Quốc có lực lượng lao động rất ít, nguy cơ thiếu hụt nguồn lao động.

b)

b) Trung Quốc có tỉ lệ nữ quá cao so với nam dẫn đến mất cân bằng giới tính trầm trọng.

c)

c) Mất cân bằng giới tính có ảnh hưởng tiêu cực đến đặc điểm nguồn lao động, việc làm, văn hóa - xã hội của Trung Quốc.

d)

d) Dân số Trung Quốc đang tăng rất nhanh chủ yếu nhờ chính sách khuyến khích sinh con thứ ba.