NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNhật Bản
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
Đông Á
b)
Nam Á
c)
Tây Á
d)
Trung Á
2.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
a)
Hô-cai-đô.
b)
Hôn-su.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
3.
Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
a)
Hôn-su.
b)
Hô-cai-đô.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
4.
Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
a)
Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
b)
Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.
c)
Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.
d)
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-Xiu.
5.
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
a)
Đồi núi.
b)
Bình nguyên.
c)
Cao nguyên.
d)
Đồng bằng.
6.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
a)
lúa mì.
b)
cà phê.
c)
lúa gạo.
d)
cao su.
7.
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
a)
Công nghiệp điện tử.
b)
Công nghiệp chế tạo.
c)
Công nghiệp luyện kim.
d)
Công nghiệp hóa chất.
8.
Nhật Bản có
a)
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
b)
đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
c)
ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
d)
nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
9.
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
a)
ngư trường nhiều cá.
b)
sóng thần dữ dội.
c)
động đất thường xuyên.
d)
bão lớn hàng năm.
10.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
a)
Là quần đảo, hình vòng cung.
b)
Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.
c)
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
d)
Tài nguyên khoáng sản giàu có.
11.
Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản
a)
giao lưu thương mại.
b)
xây dựng các hải cảng.
c)
phát triển kinh tế biển.
d)
phòng chống thiên tai.
12.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?
a)
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
b)
Có khí hậu nhiệt đới lục địa.
c)
Sông ngòi ngắn, độ dốc lớn.
d)
Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
13.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?
a)
Diện tích nhỏ hẹp.
b)
Nằm ở chân núi.
c)
Có đất từ tro núi lửa.
d)
Chủ yếu là châu thổ.
14.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
a)
Đất nước là một quần đảo trải dài.
b)
Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.
c)
Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.
d)
Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
15.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
a)
dân số không đông.
b)
tập trung ở miền núi.
c)
tốc độ gia tăng cao.
d)
cơ cấu dân số già.
16.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
a)
Nhật Bản là một nước đông dân.
b)
Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
c)
Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.
d)
Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.
17.
Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
a)
nơi có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
b)
nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
c)
địa hình chủ yếu là đồi núi với nhiều núi lửa.
d)
có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.
18.
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
a)
đồng bằng ven biển.
b)
các vùng núi ở giữa.
c)
dọc các dòng sông.
d)
ở các sườn núi thấp.
19.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
a)
Tỉ lệ dân thành thị cao.
b)
Không có siêu đô thị.
c)
Số lượng đô thị rất ít.
d)
Dân đô thị đang giảm.
20.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
a)
Hôn-su.
b)
Hô-cai-đô.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
21.
Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
a)
Tập trung nhiều vào các đô thị.
b)
Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.
c)
Người già ngày càng nhiều.
d)
Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.
22.
Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?
a)
Bắc.
b)
Nam.
c)
Tây Bắc.
d)
Đông Nam.
23.
Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.
b)
Tỉ lệ người già ngày càng cao.
c)
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.
d)
Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.
24.
Ngành công nghiệp chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
a)
công nghiệp chế tạo.
b)
dệt may - da giày.
c)
chế biến thực phẩm.
d)
sản xuất điện tử.
25.
Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là
a)
tăng sức ép cho nền kinh tế.
b)
tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.
c)
giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.
d)
thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.
26.
Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành
a)
chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước.
b)
phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.
c)
có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi.
d)
sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động.
27.
Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là
a)
có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
b)
có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.
c)
trữ lượng khoáng sản không đáng kể.
d)
nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.
28.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
a)
Có nhiều núi lửa đang hoạt động.
b)
Hàng năm có nhiều trận động đất.
c)
Biển có nhiều sóng thần xảy ra.
d)
Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.
29.
Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi
a)
mùa đông kéo dài, lạnh.
b)
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
c)
có nhiều tuyết về mùa đông.
d)
nhiệt độ thấp và ít mưa.
30.
Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do
a)
các núi cao khá ít.
b)
không có sông lớn.
c)
núi nằm sát biển.
d)
sông ngòi ít nước.
31.
Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
a)
phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
b)
chính sách thu hút nhân tài.
c)
chất lượng cuộc sống rất tốt.
d)
chú trọng đầu tư cho giáo dục.
32.
Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Nước biển ấm, nhiều đảo.
b)
Diện tích biển lớn, thiên tai.
c)
Nền nhiệt độ cao, biển ấm.
d)
Có các ngư trường rộng lớn.
33.
Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
a)
Lượng mưa tương đối cao.
b)
Thay đổi từ bắc xuống nam.
c)
Có sự khác nhau theo mùa.
d)
Phía nam có khí hậu ôn đới.
34.
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
a)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.
b)
Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.
c)
Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.
d)
Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.
35.
Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?
a)
Nhật Bản là một quần đảo.
b)
Các dòng biển nóng và lạnh.
c)
Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
d)
Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.
36.
Khí hậu mùa đông lạnh kéo dài khắc nghiệt, mùa hạ ấm áp thể hiện rõ nhất ở đảo nào sau đây của Nhật Bản?
a)
Kiu-xiu.
b)
Hô-cai-đô.
c)
Hôn-su.
d)
Xi-cô-cư.
37.
Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động
a)
tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.
b)
là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.
c)
là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
d)
có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.
38.
Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do
a)
có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao
b)
hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.
c)
không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.
d)
có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
39.
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
a)
Thiếu lương thực.
b)
Công nghiệp phát triển.
c)
Diện tích đất nông nghiệp ít.
d)
Muốn tăng năng suất.
40.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?
a)
Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.
b)
Phần lớn nằm ở ngoài ngoại chí tuyến.
c)
Nằm hoàn toàn ở phía Đông của châu
41.
Cơ cấu dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng
a)
giảm nhanh tỉ trọng số người dưới 15 tuổi.
b)
số dân hầu như không có sự biến động.
c)
tỉ trọng số người từ 15 - 64 không thay đổi.
d)
tỉ trọng số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.
42.
Biểu hiện nào sau đây cho thấy người Nhật ham học?
a)
Dành thời gian cho công việc.
b)
Làm việc cần cù và rất tích cực.
c)
Có tinh thần trách nhiệm cao.
d)
Chú trọng đầu tư cho giáo dục.
43.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng biển Nhật Bản?
a)
Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
b)
Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.
c)
Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.
d)
Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.
44.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
a)
Mạng lưới sông khá dày, ngắn, dốc, nhiều suối khoáng nóng.
b)
Tỉ lệ che phủ rừng lớn, nhiều loại rừng, nhiều vườn quốc gia.
c)
Vùng biển rất giàu đa dạng sinh học, có nhiều ngư trường lớn.
d)
Chủ yếu có khí hậu nhiệt đới, sự phân hóa tương đối đa dạng.
45.
Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là
a)
địa hình phần lớn là núi đồi.
b)
sông dốc, nhiều thác ghềnh.
c)
có lượng mưa lớn trong năm.
d)
độ che phủ rừng khá lớn.
46.
Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất ra?
a)
Tàu biển.
b)
Rôbôt.
c)
Ô tô.
d)
Xe máy.
47.
Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là
a)
đường biển.
b)
đường ô tô.
c)
đường hàng không.
d)
đường sắt.
48.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
a)
Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP.
b)
Phát triển theo hướng thâm canh.
c)
Chú trọng năng suất, chất lượng.
d)
Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.
49.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế - xã hội Nhật Bản hiện nay?
a)
Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.
b)
GNI bình quân đầu người và HDI ở mức rất cao.
c)
Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á
d)
Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao
50.
Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều
a)
tri thức khoa học, kĩ thuật.
b)
lao động trình độ phổ thông.
c)
nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.
d)
đầu tư vốn của các nước khác.
51.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
a)
Chiếm tỉ trọng giá trị cao trong tổng GDP cả nước.
b)
Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.
c)
Nhật Bản đứng tốp đầu thế giới về thương mại.
d)
Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.
52.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
a)
Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.
b)
Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.
c)
Thương mại luôn đứng vào hàng tốp đầu thế giới.
d)
Đường biển chiếm ưu thế trong vận tải hành khách.
53.
Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển nông nghiệp Nhật Bản?
a)
Đầu tư cao vào sản xuất thâm canh.
b)
Ứng dụng nhanh khoa học hiện đại.
c)
Chú trọng năng suất và chất lượng.
d)
Sản xuất hộ gia đình với quy mô lớn.
54.
Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao do người lao động
a)
không độc lập suy nghĩ.
b)
làm việc chưa tích cực.
c)
không làm việc tăng ca.
d)
làm việc tích cực, trách nhiệm.
55.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
a)
Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế.
b)
Nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP.
c)
Diện tích đất nông nghiệp ít, điều kiện khó khăn.
d)
Đẩy mạnh thâm canh, phát triển công nghệ cao.
56.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?
a)
Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.
b)
Rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.
c)
Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
Tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.
57.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng kinh tế Hôn-su?
a)
Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.
b)
Diện tích lớn nhất, dân số tập trung đông nhất.
c)
Kinh tế phát triển nhất trong tất cả các vùng.
d)
Ô-xa-ca và Cô-bê là những thành phố lớn.
58.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là
a)
diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.
b)
rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.
c)
kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.
59.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là
a)
phát triển mạnh khai thác than và thép.
b)
phát triển công nghiệp tự động và bán dẫn.
c)
kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.
60.
Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Hôn-su là
a)
có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
b)
phát triển khai thác than và luyện thép.
c)
tập trung vào khai thác quặng đồng.
d)
chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.
61.
Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng
a)
Hôn-su.
b)
Kiu-xiu.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Hô-cai-đô.
62.
Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là
a)
hộ gia đình.
b)
du mục.
c)
quảng canh.
d)
trang trại.
63.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản?
a)
Thu nhập bình quân đầu người cao.
b)
Nhiều thành tựu khoa học công nghệ.
c)
Trình độ lao động hàng đầu thế giới.
d)
Số dân giảm nhanh do việc xuất cư.
64.
Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là
a)
sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.
b)
chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.
c)
phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng.
d)
sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.
65.
Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào
a)
tận dụng tối đa nguồn lao động.
b)
tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.
c)
sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.
d)
sản phẩm phục vụ trong nước.
66.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản của Nhật Bản?
a)
Sản lượng thủy hải sản đánh bắt hàng năm lớn.
b)
Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.
c)
Nguy cơ thiếu lao động và cạn kiệt tài nguyên.
d)
Nuôi trồng thủy sản chiếm ưu thế so với đánh bắt.
67.
Ngành công nghiệp ra đời sớm và nổi tiếng hàng đầu thế giới của Nhật Bản là
a)
chế tạo.
b)
điện tử.
c)
xây dựng.
d)
dệt.
68.
Nhật Bản đứng đầu thế giới về
a)
viện trợ phát triển chính thức (ODA).
b)
xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp.
c)
thương mại với các nước ở châu
d)
giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa.
69.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?
a)
Giá trị sản lượng công nghiệp đứng hàng đầu thế giới.
b)
Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.
c)
Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ.
d)
Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm.
70.
Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản?
a)
Tích cực nhập khẩu công nghệ và kĩ thuật nước ngoài.
b)
Sản phẩm công nghiệp chế biến là hàng nhập chủ yếu.
c)
Xuất khẩu chủ yếu là sản phẩm của ngành nông nghiệp.
d)
Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là ở Đông Nam
Reset
