wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Địa H2T 11B2

Total questions: 70

Worksheet time: 4hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thủ đô của Trung Quốc là

a)

A. Bắc Kinh.

b)

B. Thượng Hải.

c)

C. Vũ Hán.

d)

D. Hồng Công.

2.
Câu 2: Trung Quốc tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia?_x000D_
a)
A. 12.
b)
B. 13.
c)
C. 14.
d)
D. 15._x000D_
3.
Câu 3: Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đông Á.
b)
B. Bắc Á.
c)
C. Nam Á.
d)
D. Tây Á._x000D_
4.
Câu 4: Địa hình miền Tây Trung Quốc chủ yếu là_x000D_
a)
A. đồng bằng.
b)
B. núi cao.
c)
C. núi thấp.
d)
D. gò đồi._x000D_
5.
Câu 5: Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là_x000D_
a)
A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam._x000D_
c)
C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
d)
D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung._x000D_
6.
Câu 6: Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tương đối bằng phẳng, có nhiều vùng trũng rộng lớn._x000D_
b)
B. Chủ yếu là các dãy núi cao và các sơn nguyên đồ sộ._x000D_
c)
C. Chủ yếu là các đồng bằng châu thổ, đất phù sa màu mỡ._x000D_
d)
D. Chủ yếu là đồi núi thấp, xen lẫn bồn địa, đồng bằng nhỏ._x000D_
7.
Câu 7: Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu_x000D_
a)
A. cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.
b)
B. nhiệt đới và xích đạo gió mùa._x000D_
c)
C. ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
d)
D. cận nhiệt đới và ôn đới lục địa._x000D_
8.
Câu 8: Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?_x000D_
a)
A. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.
b)
B. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú._x000D_
c)
C. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.
d)
D. Phía bắc miền Đông có khí hậu ôn đới gió mùa._x000D_
9.
Câu 9: Miền Tây Trung Quốc có khó khăn nào sau đây?_x000D_
a)
A. Lũ lụt.
b)
B. Thiếu nước.
c)
C. Sóng thần.
d)
D. Triều cường._x000D_
10.
Câu 10: Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?_x000D_
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C. Nam Đại Dương.
d)
D. Bắc Băng Dương._x000D_
11.
Câu 11: Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là_x000D_
a)
A. đồng bằng.
b)
B. núi cao.
c)
C. hoang mạc.
d)
D. cao nguyên._x000D_
12.
Câu 12: Địa hình miền Đông Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tương đối bằng phẳng, có nhiều vùng trũng rộng lớn._x000D_
b)
B. Chủ yếu là các dãy núi cao và các sơn nguyên đồ sộ._x000D_
c)
C. Chủ yếu là các đồng bằng châu thổ, đất phù sa màu mỡ._x000D_
d)
D. Chủ yếu là đồi núi thấp, xen lẫn bồn địa, đồng bằng nhỏ._x000D_
13.
Câu 13: Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Ôn đới hải dương.
b)
B. Ôn đới gió mùa._x000D_
c)
C. Nhiệt đới gió mùa.
d)
D. Ôn đới lục địa._x000D_
14.
Câu 14: Đồng bằng nào sau đây chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?_x000D_
a)
A. Hoa Bắc
b)
B. Hoa Nam
c)
C. Đông Bắc
d)
D. Hoa Trung._x000D_
15.
Câu 15: Đặc điểm tự nhiên nào sau đây là của miền Tây Trung Quốc_x000D_
a)
A. Hạ lưu các con sông lớn, thường bị lụt lội vào mùa hạ._x000D_
b)
B. Khí hậu khắc nghiệt, nhiều hoang mạc, bán hoang mạc._x000D_
c)
C. Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ._x000D_
d)
D. Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa._x000D_
16.
Câu 16: Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)

A. tỉ lệ dân đô thị giảm.

b)

B. tỉ lệ sinh rất cao.

c)

C. phân bố đồng đều.

d)

D. có nhiều dân tộc._x000D_

17.
Câu 17: Dân cư - xã hội Trung Quốc không có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Dân cư tập trung chủ yếu ở miền Đông.
b)
B. Tỉ lệ dân thành thị giảm, dân nông thôn tăng._x000D_
c)
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm mạnh.
d)
D. Tỉ lệ giới tính chênh lệch, nam nhiều hơn nữ. _x000D_
18.
Câu 18: Dân tộc chiếm số lượng lớn nhất ở Trung Quốc là_x000D_
a)
A. Choang.
b)
B. Mông Cổ.
c)
C. Hán.
d)
D. Duy Ngô Nhĩ._x000D_
19.
Câu 19: Dân cư phân bố thưa thớt ở miền Tây Trung Quốc không phải là do nguyên nhân nào sau đây?_x000D_
a)
A. địa hình núi, giao thông trở ngại.
b)
B. khí hậu khắc nghiệt, nhiều hoang mạc_x000D_
c)
C. khô hạn, thiếu nước nghiêm trọng.
d)
D. thiếu tài nguyên để phát triển kinh tế._x000D_
20.
Câu 20: Dân cư Trung Quốc tập trung đông đúc ở miền Đông là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? _x000D_
a)
A. là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
b)
B. phát triển nền nông nghiệp thâm canh. _x000D_
c)
C. giàu có tài nguyên, kinh tế phát triển nhanh.
d)
D. ít thiên tai, giàu tài nguyên khoáng sản._x000D_
21.
Câu 21: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tiến hành chính sách dân số triệt để.
b)
B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục._x000D_
c)
C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
d)
D. Người dân không muốn sinh nhiều con._x000D_
22.
Câu 22: Đặc điểm dân cư nào sau đây gây khó khăn đối với phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?_x000D_
a)
A. Dân đông, lực lượng lao động dồi dào.
b)
B. Lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo._x000D_
c)
C. Dân cư tập trung chủ yếu ở miền Đông.
d)
D. Lao động có chất lượng ngày càng cao._x000D_
23.
Câu 23: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?_x000D_
a)
A. Giao đất cho người nông dân.
b)
B. Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi._x000D_
c)
C. Đưa giống mới vào sản xuất.
d)
D. Tăng thêm thuế nông nghiệp._x000D_
24.
Câu 24: Ý nào sau đây không phải là chiến lược phát triển công nghiệp của Trung Quốc?_x000D_
a)
A. Mở cửa, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
b)
B. Đầu tư, hiện đại hóa trang thiết bị sản xuất._x000D_
c)
C. Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất.
d)
D. Ưu tiên phát triển công nghiệp truyền thống._x000D_
25.
Câu 25: Khu vực nào sau đây tập trung nhiều trung tâm công nghiệp của Trung Quốc?_x000D_
a)
A. Miền Đông.
b)
B. Miền Tây.
c)
C. Miền núi.
d)
D. Biên giới._x000D_
26.
Câu 26: Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là_x000D_
a)
A. khí hậu khá ổn định.
b)
B. nguồn lao động dồi dào._x000D_
c)
C. cơ sở hạ tầng hiện đại.
d)
D. có nguồn vốn đầu tư lớn._x000D_
27.
Câu 27: Về mặt kinh tế, các con sông ở miền Tây Trung Quốc có giá trị nổi bật để phát triển ngành nào sau đây?_x000D_
a)
A. Thủy điện.
b)
B. Giao thông.
c)
C. Nuôi trồng.
d)
D. Đánh bắt._x000D_
28.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?_x000D_
a)
A. Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao.
b)
B. Ngành trồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi._x000D_
c)
C. Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất.
d)
D. Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao._x000D_
29.
Câu 29: Sự phát triển của ngành công nghiệp kĩ thuật cao nào dưới đây là nhân tố quyết định trong việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?_x000D_
a)
A. Cơ khí chính xác.
b)
B. Chế biến thực phẩm._x000D_
c)
C. Công nghiệp hóa chất.
d)
D. Công nghệ khai thác._x000D_
30.
Câu 30: Cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt của Trung Quốc?_x000D_
a)
A. Lương thực.
b)
B. Ăn quả.
c)
C. Công nghiệp
d)
D. Hoa màu._x000D_
31.
Câu 31: Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là_x000D_
a)
A. chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng._x000D_
b)
B. chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim._x000D_
c)
C. chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim._x000D_
d)
D. chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng._x000D_
32.
Câu 32: Gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là _x000D_
a)
A. dê.
b)
B. bò.
c)
C. cừu.
d)
D. ngựa. _x000D_
33.
Câu 33: Khu vực Đông Nam Á bao gồm bao nhiêu quốc gia?_x000D_
a)
A. 10.
b)
B. 11.
c)
C. 12.
d)
D. 13._x000D_
34.
Câu 34: Quốc gia nào sau đây có diện tích lớn nhất Đông Nam Á?_x000D_
a)
A. Thái Lan.
b)
B. In-đô-nê-xia.
c)
C. Ma-lai-xi-a.
d)
D. Đông-Ti-mo._x000D_
35.
Câu 35: Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa lục địa Á - Âu với lục địa nào sau đây?_x000D_
a)
A. Phi.
b)
B. Bắc Mỹ.
c)
C. Ô-xtrâylia.
d)
D. Nam Cực._x000D_
36.
Câu 36: Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với _x000D_
a)
A. Ấn Độ Dương.
b)
B. Thái Bình Dương.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Tây Nam Á.
37.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?_x000D_
a)
A. Khí hậu lạnh giá.
b)
B. Nghèo khoáng sản._x000D_
c)
C. Không có thiên tai.
d)
D. Sông ngòi dày đặc._x000D_
38.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?_x000D_
a)
A. Khí hậu nóng ẩm.
b)
B. Khoáng sản nhiều loại._x000D_
c)
C. Đất trồng đa dạng.
d)
D. Rừng ôn đới phổ biến._x000D_
39.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?_x000D_
a)
A. Địa hình bị chia cắt mạnh.
b)
B. Có rất nhiều núi lửa và đảo._x000D_
c)
C. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.
d)
D. Nhiều đồng bằng châu thổ._x000D_
40.
Câu 40: Đông Nam Á biển đảo có các kiểu khí hậu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
b)
B. Nhiệt đới lục địa và xích đạo.
c)
C. Ôn đới hải dương và nhiệt đới.
d)
D. Ôn đới lục địa và cận nhiệt._x000D_
41.
Câu 41: Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á lục địa?_x000D_
a)
A. In-đô-nê-xi-a.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. Đông-Ti-mo.
d)
D. Phi-lip-pin._x000D_
42.
Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?_x000D_
a)
A. Khí hậu có một mùa đông lạnh.
b)
B. Tập trung nhiều đảo, quần đảo._x000D_
c)
C. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
d)
D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi._x000D_
43.
Câu 43: Đông Nam Á lục địa chủ yếu có kiểu khí hậu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nhiệt đới gió mùa.
b)
B. Nhiệt đới lục địa.
c)
C. Cận nhiệt đới.
d)
D. Xích đạo._x000D_
44.
Câu 44: Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?_x000D_
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. Mi-an-ma.
d)
D. In-đô-nê-xi-a._x000D_
45.
Câu 45: Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Số dân đông.
b)
B. Dân số già.
c)
C. Phân bố đồng đều.
d)
D. Chủ yếu ở đô thị._x000D_
46.
Câu 46: Dân cư Đông Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Mức gia tăng dân số tự nhiên cao và đang có xu hướng giảm._x000D_
b)
B. Dân số đông và mật độ dân số cao hơn mật độ trung bình thế giới._x000D_
c)
C. Nguồn lao động dồi dào nhưng còn hạn chế về chuyên môn._x000D_
d)
D. Phân bố dân cư đồng đều giữa các nước và trong từng nước._x000D_
47.
Câu 47: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do_x000D_
a)
A. thực hiện tốt chính sách dân số.
b)
B. trình độ dân trí được nâng cao._x000D_
c)
C. tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.
d)
D. nông nghiệp cần ít lao động hơn._x000D_
48.
Câu 48: Cơ sở thuận lợi để các quốc gia Đông Nam Á hợp tác cùng phát triển là_x000D_
a)
A. cùng ngôn ngữ và quy mô dân số.
b)
B. cùng tôn giáo và thể chế chính trị._x000D_
c)
C. phong tục tập quán có nét tương đồng.
d)
D. cùng ngôn ngữ và thể chế chính trị._x000D_
49.
Câu 49: Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nguyên liệu tại chỗ phong phú.
b)
B. Chất lượng nguồn lao động tốt._x000D_
c)
C. Vốn đầu tư nước ngoài dồi dào.
d)
D. Cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại._x000D_
50.
Câu 50: Điều kiện thuận lợi để đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là_x000D_
a)

A. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

B. đường bờ biển dài, nhiểu vũng, vịnh._x000D_

c)

C. vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.

d)

D. nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo._x000D_

51.
Câu 51: Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là_x000D_
a)
A. Phi-lip-pin.
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Việt Nam._x000D_
52.
Câu 52: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do_x000D_
a)
A. khai thác rừng không hợp lí và cháy rừng.
b)
B. cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện._x000D_
c)
C. mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.
d)
D. kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế._x000D_
53.
Câu 53: Biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất để tăng sản lượng lúa gạo của các nước Đông Nam Á?_x000D_
a)
A. Đầu tư hệ thống thuỷ lợi.
b)
B. Đẩy mạnh khâu chế biến._x000D_
c)
C. Đẩy mạnh thâm canh.
d)
D. Sử dụng nhiều máy móc._x000D_
54.
Câu 54: Cây lương thực truyền thống của khu vực Đông Nam Á là_x000D_
a)
A. lúa nước.
b)
B. lúa mì.
c)
C. khoai lang.
d)
D. lúa mạch._x000D_
55.
Câu 55: Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là_x000D_
a)
A. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
b)
B. hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ._x000D_
c)
C. tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.
d)
D. tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước._x000D_
56.
Câu 56: Chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á chủ yếu là do_x000D_
a)
A. Dịch vụ thú y kém phát triển.
b)
B. Cơ sở thức ăn chưa đảm bảo._x000D_
c)
C. Ít giống tốt có năng suất cao.
d)
D. Thị trường trong khu vực nhỏ._x000D_
57.
Câu 57: Các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là do_x000D_
a)
A. Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão._x000D_
b)
B. Hầu hết các nước phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển._x000D_
c)
C. Phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ._x000D_
d)
D. Số nước tiếp giáp biển ít, đường bờ biển ngắn, biển ít hải sản._x000D_
58.
Câu 58: Sản phẩm từ cây công nghiệp ở Đông Nam Á chủ yếu để_x000D_
a)
A. xuất khẩu ra các thị trường bên ngoài thu ngoại tệ.
b)
B. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến._x000D_
c)
C. phục vụ hoạt động du lịch và bảo vệ môi trường.
d)
D. phục vụ tiêu dùng cho người dân trong khu vực._x000D_
59.
Câu 59: Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh công nghiệp năng lượng do có_x000D_
a)
A. than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời.
b)
B. dầu khí, bôxit, năng lượng mặt trời._x000D_
c)
C. bôxít, quặng sắt, năng lượng mặt trời.
d)
D. năng lượng mặt trời, than đá, bôxit._x000D_
60.
Câu 60: Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất_x000D_
a)
A. ôn đới.
b)
B. cận nhiệt đới.
c)
C. nhiệt đới.
d)
D. xích đạo._x000D_
61.
Câu 61: Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông- lâm-ngư nghiệp giảm, _x000D_
a)
A. quá trình công nghiệp hóa.
b)
B. quá trình đô thị hóa._x000D_
c)
C. hiện đại hóa nông nghiệp.
d)
D. toàn cầu hóa kinh tế._x000D_
62.
Câu 62: Các nước ASEAN gặp phải thách thức nào sau đây?_x000D_
a)
A. Trình độ phát triển chênh lệch.
b)
B. Thu nhập của người dân giảm._x000D_
c)
C. Cơ sở hạ tầng chưa được đầu tư.
d)
D. Số lượng lao động giảm nhanh._x000D_
63.
Câu 63: Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?_x000D_
a)
A. Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài.
b)
B. Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước._x000D_
c)
C. Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.
d)
D. Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực._x000D_
64.
Câu 64: Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây?_x000D_
a)
A. Chênh lệch trình độ phát triển giữa các nước.
b)
B. Tình trạng đói nghèo còn phổ biến._x000D_
c)
C. Đã tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định.
d)
D. Vấn đề tôn giáo, hòa hợp dân tộc._x000D_
65.
Câu 65: Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?_x000D_
a)
A. Cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại hóa.
b)
B. Thành viên bao gồm 11 nước Đông Nam Á._x000D_
c)
C. Không liên kết với các quốc gia bên ngoài.
d)
D. Mức sống dân cư đồng đều giữa các nước._x000D_
66.
Câu 66: Mục tiêu tổng quát của ASEAN là:_x000D_
a)
A. thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước._x000D_
b)
B. xây dựng khu vực hòa bình,ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển._x000D_
c)
C. đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển._x000D_
d)
D. giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác._x000D_
67.

Câu 67: Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây về sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta giai đoạn 2013 - 2020?

a)

A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

b)

B. Quy mô sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

c)

C. Cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

68.

Câu 68: Cho biểu đồ:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây về giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Cam-pu-chia, giai đoạn 2015-2020?

a)

A. Tốc độ tăng trưởng.

b)

B. Quy mô và cơ cấu.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng.

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu.

 

69.

Câu 69: Cho biểu đồ:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây về giá trị xuất, nhập khẩu của Bru-nây, giai đoạn 2015 - 2020?

a)

A. Tốc độ tăng trưởng.

b)

            B. Quy mô và cơ cấu. 

c)

C. Tốc độ tăng trưởng.

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu

70.

Câu 70: Cho biểu đồ:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây về dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta năm 2019 so với năm 2009?

a)

A. Tốc độ tăng trưởng.

b)

B. Quy mô và cơ cấu.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu.