wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa nek hjhj

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

chính sách CN mới của TQ tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào

a)

chế tạo máy, diện tử, hóa dầu, sx ô tô và luyện kim

b)

chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sx ô tô và luyện kim

c)

chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sx ô tô và xây dựng

d)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu sx ô tô và xây dựng

2.

mục đích chủ yếu của việc trồng cây CN lấy dầu ở ĐNA là

a)

mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

c)

phá thế độc canh trong nông nghiệp

d)

cung cấp nguyên liệu cho CN chế biến

3.

phát biểu nào 0 phải là cơ sở hình thành ASEAN

a)

có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kte

b)

sử dụng chung 1 đồng tiền riêng của khu vực

c)

do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên tg

d)

có sự tương đồng về địa lý, văn hóa, xã hội của các nc

4.

TQ áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách NN

a)

giảm thêm thuế NN

b)

tăng cường trồng rừng ven biển

c)

giải quyết việc làm nông thôn

d)

giao đất cho hợp tác xã quản lí

5.

các QG nào sau đây thuộc ĐNA lục địa

a)

Singapore, Campuchia

b)

Campuchia, VN

c)

Bruney, Philipines

d)

Thái Lan, Đông-ti-mo

6.

thế mạnh nổi bật để phát triển CN nông thôn của TQ là

a)

có vốn đầu tư lớn

b)

cơ sở hạ tầng hiện đại

c)

khí hậu khá ổn định

d)

nguồn lđ dồi dào

7.

Theo biểu đồ, nxet nào đúng về thay đổi trị giá xuất khẩu dầu thô năm 2021 so vs năm 2015 của Indonesia và Malaysia

a)

Indo giảm ít hơn Malay

b)

Indo giảm nhanh hơn Malay

c)

Malay tăng và Indo giảm

d)

Malay giảm và Indo tăng

8.

dân tộc nào chiếm số dân đông nhất ở TQ

a)

Hồi

b)

Hán

c)

Choang

d)

Tạng

9.

nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước ĐNA bị thu hẹp là do

a)

kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế

b)

cháy rừng và xdung nhà máy thủy điện

c)

mở rộng diện tích đất canh tác NN

d)

khai thác 0 hợp lý và cháy rừng

10.

những thay đổi quan trọng trong nền kte TQ là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt

b)

công cuộc hiện đại hóa

c)

cuộc cách mạng văn hóa

d)

các kế hoạch 5 năm

11.

biểu đồ thể hiện ndung nào sau đây

a)

cơ cấu diện tích và sản lượng

b)

chuyển dịch cơ cấu dtich và sản lượng

c)

tốc độ tăng dtich và sản lượng

d)

quy mô dtich và sản lượng

12.

miền Đông TQ thuộc kiểu khí hậu

a)

cận nhiẹt đới và ôn đới lục địa

b)

nhiệt đới và xích đạo gió mùa

c)

cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa

d)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

13.

theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu giá trị xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2015-2021, dạng biểu đồ nào là thích hợp nhất

a)

tròn

b)

kết hợp

c)

miền

d)

đường

14.

một trong những loeij thế của hầu hết các nước ĐNA

a)

phát triển thủy điện

b)

phát triển kte biển

c)

phát triển lâm nghiệp

d)

phát triển chăn nuôi

15.

phát biểu nào đúng với đặc điểm tự nhiên của ĐNA

a)

phần lớn đất potzon

b)

khí hậu cận nhiệt đới

c)

khoáng sản chưa đa dạng

d)

rừng nhiệt đới phổ biến

16.

phát hiểu nào 0 đúng vs ASEAN hiện jay

a)

mở rộng liên kết với các nc bên ngoài

b)

quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực

c)

trình độ phát triển khác nhau giữa các nước

d)

là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu tg

17.

dân cư TQ tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông

b)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây

d)

ven biển và hạ lưu các con sông

18.

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của TQ ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào

a)

sự phát triển nhanh của nền kte

b)

tiến hành chính sách dân số triệt để

c)

người dân 0 muốn sinh nhiều con

d)

sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

19.

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nc ĐNA hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu là do

a)

trình độ dân trí được nâng cao

b)

nông nghiệp cần ít lao động hơn

c)

thực hiện tốt chính sách dân số

d)

tâm lí xã hội có nhiều thay đổi

20.

phần phía Đông TQ tiếp giáp vs đại dương nào

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Ấn Độ Dương

21.

đặc điểm chính của địa hình TQ là

a)

coa dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ bắc xuống nam

c)

cao dần từ tây sang đông

d)

thấp dần từ tây sang đông

22.

các cây trồng chủ yếu ở ĐNA là

a)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

b)

lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là

c)

lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

d)

lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía

23.

biên giới TQ với các nc chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

đồng bằng và hoang mạc

c)

núi thấp và đồng bằng

d)

núi thấp và hoang mạc

24.

biểu hiện nào chứng tỏ trình độ phát triển kte của ASEAN còn chưa đồng đều

a)

GDP của 1 số nc rất cao, trong khi nhiều nc còn thấp

b)

số hộ đói nghèo giữa các QG có sự khác nhau

c)

qtrinh đô thị hóa khác nhau giữa các QG

d)

việc sử dụng tài nguyên và bve mt chưa hợp lý

25.

dựa vào bảng số liệu, cho biết QG nào xuất siêu vào năm 2018

a)

Bruney

b)

Campuchia

c)

Lào

d)

Mianma

26.

các dân tộc ít người của TQ phân bố rải rác ở khu vực nào

a)

dọc biên giới phía nam

b)

các TP lớn

c)

vùng núi cao phía tây

d)

các đồng bằng châu thổ

27.

ý nào không đúng về vị trí địa lý của khu vực ĐNA

a)

nằm trong đới KH nhiệt đới gió mùa và KH xích đạo

b)

nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc

c)

nằm gần 2 QG có nền văn minh lớn là Ấn Độ và TQ

d)

nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa 2 đại dương

28.

nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sn NN ở các nước ĐNA là

a)

CN chế biến chưa phát triển

b)

thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

c)

thị trường tiêu thụ sp còn hạn chế

d)

hạn chế về thiên tai, dịch bệnh tràn lan

29.

các đồng bằng ở miền Đông TQ theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung

30.

phát minh nào sau đây của TQ

a)

chữ latinh

b)

điêu khắc

c)

kĩ thuật thêu

d)

thuốc súng

31.

phát biểu nào 0 đúng với các QG trong ASEAN hiện nay

a)

chú trọng việc bve mt

b)

tường cường sự hợp tác giữa các QG

c)

phong tục, tập quán có sự tương đồng

d)

có trình độ phát triển giống nhau

32.

điểm tương đồng của tất cả các nước ĐNA về vị trí địa lý là

a)

tiếp giáp biển

b)

thường chịu ảnh hưởng của thiên tai

c)

có tính chất bán đảo

d)

nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến

33.

nxet nào đúng về đặc điểm miền Đông TQ

a)

phía bắc miền Đông có khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

c)

nghèo khoáng sản, chỉ có than đá trữ lượng đáng kể

d)

dân cư tập trung đông đúc, NN trù phú

34.

sản lượng sp CN nào sau đây của TQ đứng đầu tg

a)

phân bón, thép, khí đốt

b)

than, thép, xi măng, phân đạm

c)

điện, than, dầu khí

d)

điện, phân đạm, khí đốt

35.

biện pháp nào đã được TQ thực hiện trong qtrinh hiện đại hóa NN

a)

giao quyền sdung đất cho nông dân

b)

khai hoang mở rộng diện tích

c)

thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt

d)

thành lập công xã nhân dân

36.

Nhận xét nào là đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của TQ

a)

chủ yếu là núi cao và hoang mạc

b)

chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng

c)

chủ yếu là núi và cao nguyên

d)

chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc

37.

TQ là nước có diện tích lớn thứ 4 trên tg sau các nước nào

a)

Nga, Canada, Australia

b)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ

c)

Nga, Hoa Kì, Braxin

d)

Nga, Canada, Hoa Kì

38.

bình quân lương thực theo đầu người của TQ vẫn còn thấp là do

a)

sản lượng lương thực thấp

b)

diện tích đất canh tác rất ít

c)

năng suất cây lương thực thấp

d)

dân số đông nhất tg

39.

tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở TQ là

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới

b)

mất cân bằng trong phân bố dân cư

c)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh

d)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

40.

vùng NN trù phú của TQ là

a)

các đồng bằng châu thổ sông

b)

vùng trung tâm rộng lớn

c)

vùng sơ nguyên Tây Tạng

d)

dọc theo "con đường tơ lụa"

41.

biểu đồ thể hiện nội dung nào

a)

quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu

b)

tốc độ tăng trưởng gtri xuất nhập khẩu

c)

chuyển dịch cơ cấu gtri xuất nhập khẩu

d)

quy mô gtri xuất nhập khẩu

42.

CN sx hàng tiêu dùng của TQ phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào

a)

thu hút được rất nhiều vốn, CN từ nước ngoài

b)

có nhiều làng nghề với truyền thống sx lâu đời

c)

nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

d)

nguồn lđ dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

43.

thành tựu của chính sách dân số triệt để của TQ là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

làm tăng số lượng lao động nữ giới

c)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

d)

giảm quy mô dân số của cả nước

44.

theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô sản lượng sữa tươi và sữa bột của nc ta gđ 2015-2021, dạng biểu đồ nào là thích hợp nhất

a)

kết hợp

b)

đường

c)

miền

d)

tròn

45.

nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước ĐNA chưa phát huy được lợi thế là

a)

chưa chú trọng phát triển các ngành kte biển

b)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới

c)

thời tiết diễn biến bất thường, nhiều thiên tai

d)

mt biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

46.

nguyên nhân nào là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực ĐNA tăng lên trong những năm gần đây

a)

khai hoang, mở rộng diện tích lúa

b)

dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn

c)

áp dụng các biện pháp lâm canh

d)

sdung giống mới năng suất cao

47.

các QG thành viên sáng lập ASEAN gồm

a)

Malay, Thái Lan, Indo, Singapore, Lào

b)

Malay, Thái Lan, Indo, Singapore, Bruney

c)

Thái Lan, Indo, Singapore, Philipines, Mianma

d)

Malay, Thái Lan, Indo, Singapore, Philipines

48.

cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở ĐNA do nguyên nhân chủ yếu nào

a)

có KH nóng ẩm, đất bazan màu mỡ

b)

truyền thống trồng cây CN từ lâu đời

c)

thị trường tiêu thụ sp luôn ổn định

d)

quỹ đất cho phát triển các cây CN lớn

49.

ĐNA biển đảo nằm trong các đới KH nào

a)

nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo

b)

cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo

c)

cận xích đạo và xích đạo

d)

nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo

50.

đặc điểm chung của khí hậu ĐNA là

a)

nóng, ẩm

b)

khô, nóng

c)

lạnh, ẩm

d)

phân mùa

51.

điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền NN nhiệt đới ở ĐNA là

a)

KH nóng ẩm, đất trồng phong phú, sông ngòi dày đặc

b)

vùng biển rộng lớn, giàu tiềm năng(trừ Lào)

c)

hoạt động của gió mùa với 1 mùa đông lạnh thực sự

d)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của KH

52.

sắp xếp theo thứ tự gia nhập ASEAN của các nc trong khu vực ĐNA

a)

Thái Lan, Bruney, VN, Mianma và Campuchia

b)

VN, Thái Lan, Bruney, Mianma, Campuchia

c)

Thái Lan, VN, Campuchia, Mianma và Bruney

d)

Thái Lan, VN, Bruney, Mianma và Campuchia

53.

đặc điểm nào sau đây đúng và dân cư - xã hội của phần lớn các nước ĐNA hiện nay

a)

có sự khác nhau về phong tục, tập quán, văn hóa

b)

dân cư tập trung đông đúc ở phần lãnh thổ bán đảo

c)

dân số đông, lao động dồi dào, cơ cấu dân số già

d)

lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm còn ít

54.

mục tiêu chính mà các nước ASEAN cần đạt dc là

a)

xây dựng ASEAN thành 1 khu vực hòa bình, ổn định

b)

giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mqh giữa ASEAN với các nc

c)

đoàn kết, hợp tác vì 1 ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

d)

thúc đẩy sự phát triển kte, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nc

55.

thoe biểu đồ nhận xét nào đúng về thay đổi sản lượng mía đường năm 2021 so với năm 2015 của Campuchia và Lào

a)

Cam tăng Lào giảm

b)

Lào tăng Cam giảm

c)

Cam giảm Lào giảm

d)

Lào tăng Cam tăng

56.

phát biểu nào 0 đúng khi nói về đ² địa hình của các nc ĐNA biển đảo

a)

ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa

b)

chủ yếu là đồi núi thấp, có độ cao trung bình dưới 3000m

c)

đồng bằng lớn tập trung ở các đảo Calimanta, Xumatra

d)

đa phần là đồng bằng duyên hải, có đất cát nghèo dinh dưỡng

57.

xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển CN của các nước ĐNA hiện nay là

a)

chú trọng phát triển sx hàng tiêu dùng

b)

phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn

c)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

d)

ưu tiên phát triển các ngành truyền thống

58.

điểm khác nhau cơ bản củ địa hình ĐNA biển đảo với ĐNA lục địa là

a)

ít đồng bằng, nhiều đồi núi

b)

núi thường thấp dưới 3000m

c)

đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi

d)

có nhiều núi lửa đang hđ

59.

theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng khi so sánh giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Mianma gđ 2015-2021

a)

xuất khẩu tăng liên lục và nhập khẩu tăng liên tục

b)

nhập khẩu giảm liên tục và xuất khẩu tăng liên tục

c)

xuất khẩu tăng 0 liên tục và nhập khẩu giảm 0 liên tục

d)

nhập khẩu giảm 0 liên tục và xuất khẩu giảm 0 liên tục

60.

đâu 0 phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây

a)

chênh lệch trình độ phát triển

b)

tình trạng đói nghèo còn phổ biến

c)

vấn đề tôn giáo, hòa hợp dân tộc

d)

đã tạo dựng mt hòa bình, ổn định

61.

ĐNA có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

a)

có dân số đông, nhiều QG

b)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray-li-a

c)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

62.

sự đa dạng về dtoc của hầu hết các nc ĐNA 0 có tác động nào về mặt văn hóa, xh

a)

sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán

b)

sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt

c)

sự năng động trong lối sống của dân cư

d)

sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo

63.

ĐNA biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì

a)

nằm trong "vành đai lửa Thái Bình Dương"

b)

là nơi gặp gỡ của 2 vành đai sinh khoáng tg

c)

tiếp giáp TBD và ÂĐD nên có sóng thần hoạt động

d)

phần lớn lãnh thổ là quần đảo nên nền đất 0 ổn định

64.

các đồng bằng ở ĐNA biển đảo màu mỡ là do

a)

có lớp phủ thực vật

b)

sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa

c)

được phù sa của các con sông bồi lấp

d)

được con người cải tạo hợp lý

65.

phong tục, tập quán, sinh hoạt vhoa của người dân ĐNA có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để

a)

ổn định ctri

b)

phát triển du lich

c)

hợp tác cùng phát triển

d)

hội nhập qte