WorksheetsĐịa GK1 (11)
Total questions: 62
Worksheet time: 21mins
Câu 1. Nhóm nước phát triển có
A. thu nhập bình quân đầu người cao.
B. tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.
C. chỉ số phát triển con người còn thấp
D. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?
A. GDP bình quân đầu người cao
B. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.
C. Chỉ số phát triển con người cao.
D. Còn có nợ nước ngoài nhiều.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?
A. Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.
B. Làm xuất hiện rất nhiều ngành dịch vụ mới.
C. Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.
D. Làm tăng thất nghiệp và thiếu việc làm.
Câu 4: Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên
A. tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.
B. tri thức, kĩ thuật, tài nguyên giàu.
C. tri thức, công nghệ cao, lao động.
D. tri thức, lao động, vốn dồi dào.
Câu 5: Các nước phát triển so với các nước đang phát triển thường có
A. tỉ lệ người biết chữ rất thấp.
B. chỉ số HDI vào loại rất cao.
C. tỉ lệ gia tăng dân số còn lớn.
D. tuổi thọ trung bình khá thấp.
Câu 6: Các nước phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người
A. trung bình cao và thấp.
B. trung bình cao và cao.
C. thấp và trung bình thấp.
D. trung bình thấp và cao.
Câu 7: Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực
A. Đông Á.
B. Trung Đông,
C. Bắc Mỹ.
D. Đông Âu.
Câu 8: Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển, thể hiện chủ yếu ở việc
A. chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.
B. tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao.
C. công nghiệp - xây dựng tăng trưởng rất nhanh.
D. tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế ở mức lớn.
Câu 9: Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về
A. kinh tế.
B. văn hóa
C. khoa học.
D. chính trị.
Câu 10: Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là
A. trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.
B. tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.
C. đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.
D. đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.
Câu 11: Các nước nhận đầu tư có cơ hội để
A. tận dụng các lợi thế tài nguyên.
B. sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.
C. thu hút vốn, tiếp thu công nghệ.
D. sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.
Câu 12: Đặc trưng của các công ti xuyên quốc gia là
A. thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế.
B. phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu.
C. quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu.
D. thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới.
Câu 13: Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa
A. những khu vực có sự gần gũi nhau.
B. những nước cùng trình độ phát triển.
C. các nước có sự liên quan với nhau.
D. các nhóm nước có quan hệ với nhau.
Câu 14: Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
E. Liên Hợp Quốc
Câu 15: Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển?
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
B. Quỹ tiền Tệ quốc tế (IMF).
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
D. Diễn đàn hạp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 16: Tổ chức liên kết kinh tế có GDP lớn nhất hiện nay là
A. Liên minh châu Âu (EU).
B. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).
C. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
Câu 17: Nền kinh tế tri thức được dựa trên
A. vốn và công nghệ cao.
B. công nghệ cao và lao động.
C. công nghệ và kĩ thuật cao.
D. tri thức và công nghệ cao.
Câu 18: Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là
A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.
B. tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực.
C. góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên.
D. tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước.
Câu 19: Khu vực Mỹ Latinh gồm
A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
Câu 20: Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với
A. Hoa Kỳ.
B. Ca-na-đa.
C. quần đảo Ăng-ti lớn.
D. quần đảo Ăng-ti nhỏ.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?
A. Chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất.
B. Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.
C. Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn lớn nhất thế giới.
D. Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.
Câu 23: Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?
A. Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.
B. Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.
C. Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Sao Pao-lô.
D. Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, Sao Pao-lô.
Câu 24: Khu vực Mỹ Latinh có
A. dân số ít, cơ cấu dân số rất già.
B. gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.
C. dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
D. gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.
Câu 25: Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do
A. có nhiều thành phần dân tộc.
B. có người bản địa và da đen.
C. nhiều quốc gia nhập cư đến.
D. nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?
A. Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.
B. Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều.
C. Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao.
D. Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh.
Câu 27: Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là
A. khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.
B. trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.
C. đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản
D. khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.
Câu 28: Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?
A. 1963.
B. 1973.
C. 1983.
D. 1993.
Câu 29: Mục đích của EU là
A. cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.
B. ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
C. cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
D. bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
Câu 30: Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục đích của EU?
A. Kinh tế.
B. Luật pháp.
C. Nội vụ.
D. Chính trị.
Câu 31: Cơ quan nào sau đây bổ nhiệm Ủy ban châu Âu?
A. Nghị viện châu Âu.
B. Hội đồng châu Âu.
C. Hội đồng bộ trưởng EU.
D. Chính quyền các quốc gia.
Câu 32: Nhóm nước đang phát triển có
A. thu nhập bình quân đầu người cao.
B. tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao.
C. chỉ số phát triển con người còn thấp.
D. tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?
A. GDP bình quân đầu người thấp.
B. Chỉ số phát triển con người thấp.
C. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.
D. Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.
Câu 34: Các nước đang phát triển so với các nước phát triển thường có
A. chỉ số HDI vào loại rất lớn.
B. tỉ lệ người biết chữ rất cao.
C. tỉ lệ gia tăng dân số còn cao.
D. tuổi thọ trung bình khá thấp.
Câu 35: Quần đảo Ăng-ti nằm ở
A. Thái Bình Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. vịnh Ca-ri-bê.
D. vịnh Ca-li-phooc-ni-a.
Câu 36: Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh
A. rừng thưa.
B. cây bụi.
C. rừng rậm.
D. xavan.
Câu 37: Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?
A. Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.
B. Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.
C. Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.
D. Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.
Câu 38: Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
A. Khai khoáng.
B. Thủy điện.
C. Du lịch.
D. Chăn nuôi.
Câu 39: Phía tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
A. Thủy điện.
B. Trồng trọt.
C. Khai thác thủy sản.
D. Nuôi trồng thủy sản.
Câu 40: Các nước đang phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người
A. trung bình cao và thấp.
B. trung bình cao và cao.
C. thấp và trung bình thấp.
D. trung bình thấp và cao.
Câu 41: Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở
A. châu Âu.
B. Bắc Mỹ.
C. châu Phi.
D. Bắc Á.
Câu 42: Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là
A. GDP bình quân đầu người thấp hơn nhiều.
B. đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức cao.
C. chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.
D. dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.
Câu 43: Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về
A. sản xuất, thương mại, tài chính.
B. thương mại, tài chính, giáo dục.
C. tài chính, giáo dục và chính trị.
D. giáo dục, chính trị và sản xuất.
Câu 44: Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa?
A. Thương mại Thế giới phát triển mạnh.
B. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng.
C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
D. Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.
Câu 45: Các nước đầu tư có cơ hội để
A. thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới.
B. thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh.
C. giải quyết việc làm và đào tạo lao động.
D. tận dụng lợi thế về lao động, thị trường.
Câu 46: Biểu hiện của việc tăng cường đầu tư nước ngoài là
A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
B. dòng tiền đầu tư ra nước ngoài tăng ngày càng nhanh.
C. vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
D. các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
Câu 47: Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến
A. tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.
B. thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.
C. tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
D. xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.
Câu 48: Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 48: Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 49: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây đã dùng đồng tiền chung?
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).
B. Liên minh châu Âu (EU).
C. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Câu 50: Tác động của đại dịch COVID-19 đến dân số thế giới là
A. làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.
B. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.
C. làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.
D. làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng
Câu 51: Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là
A. tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.
B. đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.
C. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.
D. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
Câu 52: Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên
A. tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.
B. tri thức, kĩ thuật, tài nguyên giàu.
C. tri thức, công nghệ cao, lao động.
D. tri thức, lao động, vốn dồi dào.
Câu 53: Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với
A. Thái Bình Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương.
D. Nam Đại Dương.
Câu 54: Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở khu vực Mỹ Latinh?
A. Cung cấp các loại lâm sản có giá trị.
B. Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học.
C. Giúp cân bằng môi trường sinh thái.
D. Là nơi dân cư phân bố rất tập trung.
Câu 55: Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mỹ Latinh?
A. Bu-ê-nôt Ai-ret.
A. Bu-ê-nôt Ai-ret.B. Mê-hi-cô Xity.
C. Sao Pao-lô.
D. Bô-gô-ta.
Câu 56: Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về
A. cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.
B. đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.
C. lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.
D. số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.
Câu 57: Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ Latinh là người
A. da đen.
B. da trắng.
C. da vàng.
D. da nâu.
Câu 58: Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
A. nông nghiệp.
B. công nghiệp.
C. dịch vụ.
D. xây dựng.
Câu 59: Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp ở khu vực Mỹ Latinh là
A. hộ gia đình.
B. hợp tác xã.
C. trang trại.
D. vùng nông nghiệp.
Câu 60: Liên minh châu Âu (EU) chính thức ra đời từ năm
A. 1951.
B. 1957.
C. 1967.
D. 1993.
Câu 61: Mục tiêu của EU là
A. tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.
B. xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.
C. cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.
D. góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.
Câu 62: Trong cơ cấu tổ chức của EU, công dân các quốc gia có vai trò
A. bổ nhiệm.
B. chấp thuận.
C. bầu chọn.
D. tổ chức.
