wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề Công nghiệp

Total questions: 66

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vai trò của công nghiệp không phải là?

a)

A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

c)

C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

2.

Câu 2. Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

A. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.  

b)

B.Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

C. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.

d)

D. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.

3.

Câu 3. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.              

b)

B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

C. làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

4.

Câu 4. Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

A. thúc đẩy nhiều ngành phát triển. 

b)

B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

C. làm thay đổi phân công lao động.              

d)

D. khai thác hiệu quả các tài nguyên.

5.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?  

a)

A. Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

b)

B. Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.

c)

C. Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.

d)

D. Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.

6.

Câu 6. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

A. bao gồm có hai giai đoạn.

b)

B. có tính chất tập trung cao độ.

c)

C. gồm có nhiều ngành phức tạp.

d)

D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiên

7.

Câu 7. Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một diện tích nhất định, không phải

a)

A. xây dựng nhiều xí nghiệp.

b)

B. thu hút nhiều người lao động.

c)

C. tạo khối lượng lớn sản phẩm

d)

D. dùng nhiều kĩ thuật sản xuất.

8.

Câu 8. Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là

a)

A. khai thác và chế biến.

b)

B. nặng (A) và nhẹ (B).

c)

C. khai thác và nặng (A).

d)

D. chế biến và nhẹ (B).

9.

Câu 9. Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

A. khai thác, chế biến, dịch vụ.                               

b)

B. chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.

c)

C. dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.                  

d)

D. khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.

10.

Câu 10. Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

A. tính chất tập trung cao độ.

b)

B. có bao gồm nhiều ngành.

c)

C. sự phụ thuộc vào tự nhiên

d)

D. sự phân tán về không gian.

11.

Câu 11. Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

A. khoáng sản

b)

B. nguồn nước

c)

C. vị trí địa lí

d)

D. khí hậu.

12.

Câu 12. Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt

a)

A. quy mô sản xuất.

b)

B. cơ cấu sản xuất.

c)

C. tổ chức các xí nghiệp.

d)

D. xây dựng công trình.

13.

Câu 13. Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành

a)

A. luyện kim đen, dệt, nhuộm.              

b)

B. điện tử - tin học, tiêu dùng.

c)

C. lọc dầu, đóng tàu, nhuộm.

d)

D. vật liệu xây dựng, tiêu dùng.

14.

Câu 14. Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

A. sản xuất hàng tiêu dùng.                     

b)

       B. dệt, may.

c)

C. chế biến thực phẩm.                           

d)

D. khai khoáng.

15.

Câu 15. Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp là

a)

A. khai thác dầu khí

b)

B. lọc dầu.  

c)

C. đóng và sửa chữa tàu.               

d)

D. hóa chất.

16.

Câu 16. Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Giày - da.

c)

C. Thủy điện.   

d)

D. Thực phẩm.

17.

Câu 17. Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

A. Dệt - may

b)

B. Giày - da.

c)

C. Hoá dầu.

d)

D. Thực phẩm.

18.

Câu 18. Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

A. Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.      

b)

B. Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

C. Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.

d)

D. Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

19.

Câu 19. Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là làm

a)

A. nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.                 

b)

B. thay đổi quy luật phân bố sản xuất.

c)

C. biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường.               

d)

D. thay đổi việc khai thác tài nguyên.

20.

Câu 20. Thị trường không có sự tác động mạnh mẽ đến phát triển công nghiệp về

a)

A. hướng chuyên môn hoá sản xuất                  

b)

B. quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp.

c)

C. quy mô sản xuất các loại hàng hóa.                   

d)

D. khai thác và sử dụng tài nguyên.

21.

Câu 21. Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

A. Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

B. Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

C. Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách.

d)

D. Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

22.

Câu 22. Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

A. khoa học, công nghệ.                

b)

 B. liên kết và hợp tác.

c)

C. dân cư, lao động.                        

d)

 D. vốn và thị trường.

23.

Câu 23. Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

A. vốn và thị trường.

b)

B. liên kết và hợp tác.

c)

C. vị trí địa lí

d)

D. tài nguyên thiện nhiên

24.

Câu 24. Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố

a)

A. vốn và thị trường.    

b)

B. điều kiện tự nhiên

c)

C. dân cư, lao động.                        

d)

D. cơ sở hạ tầng.

25.

BÀI 29. ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP.

Câu 1. Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

A. khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.        

b)

B. khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,

c)

C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.             

d)

D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

26.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

A. Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

b)

B. Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

c)

C. Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

d)

D. Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.

27.

Câu 3. Than đá không dùng để làm

a)

A. nhiện liệu cho nhiệt điện.     

b)

B. cốc hoá cho luyện kim đen.

c)

C. nguyên liệu cho hoá than.     

d)

D. vật liệu dùng để xây dựng.

28.

Câu 4. Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?

a)

A. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan

b)

B. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.

c)

C. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.    

d)

D. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.

29.

Câu 5. Đặc điểm của than đá là

a)

A. rất giòn.

b)

B. không cứng,        

c)

C. nhiều tro.

d)

D. độ ẩm cao

30.

Câu 6. Than an-tra-xit không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Khả năng sinh nhiệt lớn.             

b)

B. Có độ bền cơ học cao.

c)

C. Chuyên chở không bị vỡ vụn

d)

D. Độ ẩm cao và có lưu huỳnh. 

31.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

A. Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất. 

b)

B. Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

c)

C. Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.           

d)

D. Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

32.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.                

b)

B. Tiện vận chuyển, sử dụng.                                                                  

c)

C. Cháy hoàn toàn, không tro.           

d)

D. ít gây ô nhiễm môi trường.   

33.

Câu 10. Dầu mỏ không phải là

a)

A. tài nguyên thiên nhiên.                     

b)

B. nhiện liệu cho sản xuất.

c)

C. nguyên liệu cho hoá dầu.      

d)

D. nhiện liệu làm dược phẩm.

34.

Câu 11. Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

A. Trung Đông.

b)

B. Bắc Mỹ.          

c)

C. Mỹ La-tinh. 

d)

D. Tây Âu.

35.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

A. Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.      

b)

B. Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.

c)

C. Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.        

d)

D. Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.

36.

Câu 13. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

A. Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.          

b)

B. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

c)

C. Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.    

d)

D. Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến.

37.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?                     

a)

A. Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.

b)

B. Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.

c)

C. Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.

d)

D. Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.

38.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

A. Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.

b)

B. Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.

c)

C. Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…

d)

D. Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.

39.

Câu 16. Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

A. củi gỗ.             

b)

B. than đá.

c)

C. dầu khí.       

d)

D. năng lượng mới.

40.

Câu 17. Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.                     

b)

B. Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

c)

C. Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.                  

d)

D. Chi phí sản xuất không quá cao.

41.

Câu 18. Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.               

b)

B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.                  

d)

D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

42.

Câu 19. Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

A. Than đá.

b)

B. Dầu khí.      

c)

C. Sức gió

d)

D. Củi gỗ.

43.

Câu 20. Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là

a)

A. giảm đốt than đá.     

b)

B. giảm đốt dầu khí

c)

C. tăng trồng rừng

d)

D. tăng đốt củi gỗ.

44.

Câu 21. Các quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

A. Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, LB Nga.

b)

B. Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Đức.

c)

C. Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Hoa Kì

d)

D. Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Pháp.

45.

Câu 22. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

A. sắt, thép.

b)

B. đồng, chì

c)

C. vàng, bạc.   

d)

D. kẽm, nhôm.

46.

Câu 23. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là

a)

A. sắt.

b)

     B. mangan

c)

C. ti tan.

d)

D. nhôm.

47.

Câu 25. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

A. Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.

b)

B. Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.

c)

C. Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.

d)

D. Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước

48.

Câu 26. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

A. nhiều diện tích rộng.

b)

B. nhiều kim loại, điện

c)

C. lao động trình độ cao.          

d)

D. tài nguyên thiện nhiện.

49.

Câu 31. Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

A. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.    

b)

B. Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.

c)

C. Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga

d)

D. Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.

50.

Câu 32. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Da - giày

c)

C. Rượu, bia

d)

D. Nhựa

51.

Câu 33. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Gồm nhiều ngành khác nhau

b)

B. Có các sản phẩm rất đa dạng.

c)

C. Kĩ thuật sản xuất khác nhau.         

d)

D. Quy trình sản xuất phức tạp.

52.

Câu 34. Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

A. dùng cho các ngành công nghiệp khác.           

b)

B. phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

c)

C. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.           

d)

D. phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.

53.

Câu 35. Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

A. đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.                     

b)

B. thời gian xây dựng tương đối ngắn.

c)

C. quy trình sản xuất tương đối đơn giản.            

d)

D. thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.

54.

Câu 36. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?

a)

A. Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.                 

b)

B. Sử dụng động lực nhiều hơn.

c)

C. Chịu chi phí vận tải lớn hơn.

d)

D. Cần có nhiều lao động hơn.

55.

Câu 37. Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

A. nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

B. lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

C. năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

D. thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

56.

Câu 38. Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dệt - may?

a)

A. Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người.

b)

B. Cung cấp một phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng.

c)

C. Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hoá chất.

d)

D. Giải quyết công ăn việc làm cho lao động, nhất là nam.

57.

Câu 39. Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

c)

C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

d)

D. Hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

58.

Câu 41. Các thị trường nào sau đây tiêu thụ hàng dệt - may vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

A. Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Bắc Phi.

b)

B. Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Nam Phi.

c)

C. Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, LB Nga.

d)

D. Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Hàn Quốc.

59.

Câu 40. Những quốc gia nào sau đây có ngành dệt - may phát triển?

a)

A. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Đan Mạch.

b)

B. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Nhật Bản.

c)

C. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Phần Lan.

d)

D. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Na Uy.

60.

Câu 42. Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của       

a)

A. trồng trọt.            

b)

B. công nghiệp

c)

C. chăn nuôi

d)

D. thuỷ sản.

61.

Câu 43. Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì

a)

A. nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

b)

B. nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

c)

C. thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

d)

D. hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

62.

Câu 44. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

A. Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

b)

B. Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.

c)

C. Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.

d)

D. Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.

63.

Câu 45. Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

A. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.

b)

B. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.

c)

C. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.

d)

D. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.

64.

Câu 46. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

A. Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

b)

B. Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.

c)

C. Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.

d)

D. Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.

65.

Câu 47. Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là

a)

A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

B. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

C. phát triển các ngành có kĩ thuật cao.

d)

D. sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.

66.

Câu 48. Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

B. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

C. phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

D. phân bố đều khắp ở các địa phương.