wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTGK1

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

GDP/ người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.

b)

GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.

c)

GDP/ người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người.

d)

GNI/ người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.

2.

Để đánh giá, so sánh trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư giữa các quốc gia. Ngân hàng Thế giới đã phân chia các nhóm nước dựa vào

a)

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người)

b)

Cơ cấu kinh tế theo thành phần.

c)

Chỉ số phát triển con người (HDI)

d)

Cơ cấu kinh tế theo ngành.

3.

. Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

a)

Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.

b)

Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.l

c)

Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.

d)

Hậu quả kéo dài của chiến tranh lạnh kéo dài.

4.

Đặc điểm nào sau đây là của các nước đang phát triển?

a)

GNI/người, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP/người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

GNI cao, năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp.

5.

Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do

a)

dân số đông và tăng nhanh. 

b)

trình độ phát triển kinh tế thấp.  

c)

truyền thống sản xuất lâu đời.

d)

kĩ thuật canh tác lạc hậu.

6.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp. 

c)

Dịch vụ.        

d)

Lâm nghiệp

7.

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người) phản ánh trình độ

a)

sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.

b)

phát triển kinh tế và chỉ số phát triển con người

c)

dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.

d)

phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.

8.

Cơ cấu kinh tế theo ngành phản ánh trình độ

a)

sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.

b)

phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.

d)

phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.

9.

Các quốc gia đang phát triển thường

a)

đang đẩy mạnh công nghiệp hóa.     

b)

có nền công nghiệp phát triển rất sớm.

c)

GNI bình quân đầu người rất cao. 

d)

tuổi thọ trung bình của người dân cao

10.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

a)

tỉ trọng khu vực III rất cao. 

b)

tỉ trọng khu vực I còn cao.    

c)

tỉ trọng khu vực II rất thấp.

d)

tỉ trọng khu vực III thấp.

11.

Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu

a)

tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp.

b)

tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt.

c)

tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm.

d)

cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển.

12.

Tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?

   

a)

Thị trường chung Nam Mỹ

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Ngân hàng thế giới (WBG).

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).   

13.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

14.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau. 

d)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển.      

15.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

b)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau. 

c)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

16.

Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

17.

Biểu hiện của các giao dịch quốc tế tài chính tăng nhanh là

a)

các tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là trong dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?

a)

Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

b)

Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.

c)

Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.

d)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia.

19.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

  

a)

đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.

b)

hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.

c)

trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường.

d)

tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.  

20.

: Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự

a)

phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.

b)

phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.

c)

phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.

d)

phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.

21.

Các nước tham gia vào quá trình toàn cầu hóa nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

b)

Đạt được các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội bền vững.

c)

Thu hút vốn đầu tư trực tiếp và chuyển giao công nghệ.

d)

Bảo vệ được độc lập chủ quyền và an ninh của quốc gia.

22.

Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới.    

d)

Ngân hàng Thế giới (WB).      

23.

Tổ chức nào sau đây có nhiệm vụ giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên?

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới.            

d)

Liên hợp quốc.

24.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là mục đích của

a)

Liên hợp quốc (UN)

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

d)

Ngân hàng Thế giới (WB).

25.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

giải quyết xung đột giữa các nước.

b)

tăng cường liên kết các khối kinh tế.

c)

thúc đẩy tự do hóa thương mại.

d)

củng cố nền kinh tế toàn cầu.  

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu chủ yếu của Liên hợp quốc?

a)

Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.

b)

Điều hòa các nỗ lực quốc tế chung.

c)

Thúc đẩy quan hệ hữu nghị các nước.

d)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.   

27.

Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)?

 

a)

Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.

b)

Bảo vệ các quyền con người.

c)

Hỗ trợ tài chính tạm thời.     

d)

Minh bạch trong thương mại.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu hoạt động của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?

a)

Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.

b)

Bảo vệ các quyền con người.

c)

Cung cấp các khoản cho vay.  

d)

Minh bạch trong thương mại.     

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của Liên hợp quốc?

a)

Đảm bảo an ninh tài chính.

b)

Bảo vệ các quyền con người.

c)

Cung cấp các khoản cho vay.  

d)

Minh bạch trong thương mại.

30.

Quỹ Tiền tệ Quốc tế được thành lập với mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu.

b)

Đảm bảo sự ổn định về hòa bình.

c)

Nâng cao mức sống, tạo việc làm.  

d)

Giải quyết các bất đồng chủ quyền.   

31.

Sự phát triển của Thương mại Thế giới là động lực chính của

a)

tăng năng suất lao động cá nhân.

b)

tăng trưởng kinh tế các quốc gia.

c)

phân bố sản xuất trong một nước

d)

thay đổi cơ cấu ngành sản xuất.

32.

Một trong các hoạt động chính của Liên hợp quốc (UN) là

a)

Hỗ trợ kĩ thuật và giúp đỡ tài chính cho các nước.

b)

Giải quyết và ngăn ngừa xung đột, chống khủng bố.

c)

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại.

d)

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu.

33.

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) thực hiện nhiệm vụ giám sát hệ thống tài chính toàn cầu bằng biện pháp chủ yếu nào sau đây?

a)

Hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo nhân lực chất lượng.

b)

Đưa ra dự báo kinh tế cho các nước thành viên.

c)

Hỗ trợ tài chính cho các nước thành viên IMF.

d)

Theo dõi tỉ giá hối đoái và cán cân thanh toán.

34.

Mục đích chủ yếu của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) là

a)

thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch.

b)

duy trì hoà bình an ninh quốc tế, thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.

c)

xúc tiến các biện pháp kinh tế, thúc đẩy thương mại và đầu tư của các nước.

d)

thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu, bảo đảm sự ổn định tài chính bền vững.

35.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?

a)

An ninh nguồn nước.

b)

An ninh quân sự.

c)

An ninh năng lượng.    

d)

An ninh mạng.          

36.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?

  

a)

An ninh lương thực

b)

An ninh quân sự.

c)

An ninh chính trị.         

d)

Chiến tranh, xung đột vũ trang.

37.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới là

a)

năng lượng hạt nhân.

b)

điện Mặt Trời.

c)

năng lượng hóa thạch.  

d)

thủy điện.     

38.

Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Công nghệ thông tin.

b)

Nông nghiệp.

c)

Công nghiệp.  

d)

Du lịch.     

39.

Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của

a)

các quốc gia và người dân.

b)

các nước phát triển.

c)

Liên hợp quốc.     

d)

các nước đang phát triển.    

40.

Nguồn năng lượng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay là

a)

năng lượng tái tạo.

b)

năng lượng hạt nhân.   

c)

than đá.    

d)

dầu mỏ.    

41.

Những khu vực nào dưới đây chịu tác động nghiêm trọng của nạn đói?

a)

Đông Phi, Trung Phi.

b)

Bắc Mỹ, Đông Nam Á.

c)

Bắc Phi, Nam Mỹ.          

d)

Nam Phi, Trung Mỹ.     

42.

Khu vực nào dưới đây có vị trí chiến lược về năng lượng dầu mỏ?

a)

Nam Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Tây Nam Á. 

d)

Đông Á.    

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi đề cập đến vấn đề an ninh mạng?

a)

Bảo vệ an ninh mạng là nhiệm vụ cấp bách của nhiều nước.

b)

An ninh mạng là hậu quả của phát triển công nghệ.

c)

Mọi quốc gia đều có nguy cơ bị tấn công mạng.

d)

Hoạt động tấn công mạng ngày càng tinh vi.

44.

Một trong những giải pháp để giải quyết vấn đề an ninh năng lượng là

a)

Đầu tư khoa học - công nghệ, phát triển năng lượng tái tạo, năng lượng mới.

b)

chủ động trong khai thác không gắn với bảo vệ tài nguyên và môi trường.

c)

Đẩy mạnh khai thác triệt để các nguồn tài nguyên năng lượng hiện có.

d)

Tăng cường phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế như (FAO).

45.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là

a)

hạn chế tốt việc sử dụng các nguồn năng lượng.

b)

phát huy vai trò các tổ chức năng lượng quốc tế.

c)

chủ  động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng.

d)

tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

46.

An ninh mạng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Xảy ra trên phạm vi rộng lớn, không thể khắc phục.

b)

Diễn biến rất nhanh và ngày càng tinh vi, phức tạp.

c)

Có thách thức lớn về kinh tế và an ninh quốc gia.

d)

Sự bùng nổ nhanh chóng của công nghệ thông tin.

47.

Hoạt động kinh tế nào sau đây ở thượng nguồn các con sông có nguy cơ làm ảnh hưởng nhiều nhất tới nguồn cung cấp nước ở khu vực hạ nguồn?

  

a)

Phát triển du lịch.

b)

Phát triển nông nghiệp.

c)

Phát triển lâm nghiệp.    

d)

Xây dựng thủy điện. 

48.

Giải pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để các quốc gia đảm bảo nguồn nước cho nông nghiệp?

a)

Trồng và bảo vệ rừng, phát triển thủy điện.

b)

Phát triển thủy lợi, trồng và bảo vệ rừng.

c)

Thay đổi cơ cấu cây trồng, phòng chống hạn.

d)

Chống nhiễm mặn, xây dựng hệ thống hồ.

49.

Mỹ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

 

a)

thấp nhưng tăng nhanh.

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

cao và tăng nhanh.    

d)

cao và tăng chậm.         

50.

Phát biểu nào đúng về vị trí địa lí của Mỹ La-tinh?

a)

Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

c)

Phía Đông giáp Thái Bình Dương.

d)

Phía Tây tiếp giáp Đại Tây Dương.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?

 

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.

b)

Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.

c)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

d)

Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.  

52.

Mĩ La-tinh không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Hàn đới.

b)

Ôn đới.     

c)

Nhiệt đới. 

d)

Xích đạo.    

53.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

b)

Công nghiệp và xây dựng.

c)

Dịch vụ.           

d)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

54.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La-tinh là

 

a)

khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ.

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch. 

d)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản. 

55.

Dân cư Mỹ La-tinh sống tập trung ở

  

a)

vùng ven biển.

b)

vùng núi An-đét.

c)

đồng bằng A-ma-dôn.  

d)

hoang mạc A-ta-ca-ma

56.

Đặc điểm phân bố dân cư ở khu vưc Mỹ La-tinh là

 

a)

tập trung đông vùng nội địa, thưa thớt vùng ven biển.

b)

tập trung đông vùng ven biển, thưa thớt vùng nội địa.

c)

phân bố đều giữa các vùng trong khu vực.

d)

có mật độ dân số cao ở vùng sơn nguyên, đồi núi.

57.

Đặc điểm qui mô dân số khu vưc Mỹ La-tinh là

  

a)

dân số đông, có sự chênh lệch nhỏ giữa các quốc gia.

b)

dân số đông, có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia.

c)

dân số ít, có sự chênh lệch nhỏ giữa các quốc gia.

d)

dân số ít, có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia.

58.

Tình hình phát triển kinh tế chung của khu vực Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

  

a)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp.

b)

Tốc độ tăng GDP nhìn chung còn chậm và không ổn định. 

c)

Qui mô GDP của các nước trong khu vực ít chênh lệch.

d)

Qui mô GDP lớn, chiếm khoảng 20% của thế giới.   

59.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh

a)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập thấp và không ổn định.

b)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khó khăn.

c)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

d)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất cao.

60.

Thiên nhiên vùng núi An-đét đa dạng chủ yếu do

a)

dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt.

b)

dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.

c)

dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.

d)

dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.

61.

Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?

a)

Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa

b)

Phía đông có một số dãy núi, đất feralit màu mỡ, khí hậu nóng ẩm.

c)

Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

d)

Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

62.

Vốn đầu tư nước ngoài vào khu vực Mỹ La-tinh không ổn định do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Chính sách thu hút đầu tư không phù hợp.

b)

Tình hình kinh tế suy thoái.

c)

Nền chính trị không ổn định.      

d)

Chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo.    

63.

Khó khăn lớn nhất trong phát triển kinh tế của nhiều quốc gia Mỹ La-tinh là

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế chưa rõ rệt.

b)

tỉ lệ nợ nước ngoài cao.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm.  

d)

nguồn tài nguyên hạn chế.

64.

Mỹ La-tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc do

a)

ngành công nghiệp chế biến phát triển.

b)

có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm.

c)

nguồn lương thực lớn và khí hậu lạnh.  

d)

nguồn thức ăn công nghiệp phong phú.   

65.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

b)

bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

c)

tỉ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

d)

bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp.

66.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?

a)

Ô-ri-nô-cô.

b)

A-ma-dôn.  

c)

La Pla-ta.   

d)

Pam-pa.   

67.

Một số loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ La-tinh là

 

a)

chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.

b)

sắt, đồng, dầu mỏ, khí tự nhiên, chì - kẽm.

c)

bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

d)

chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ. 

68.

Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại

a)

ở mức khá thấp.

b)

thấp nhất thế giới.

c)

cao nhất thế giới.    

d)

ở mức trung bình. 

69.

Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La-tinh là

  

a)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

c)

có nhiều siêu đô thị dân đông. 

d)

dân nông thôn vào đô thị đông. 

70.

Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ La-tinh là

a)

gia súc.

b)

thực phẩm.  

c)

cây công nghiệp. 

d)

lương thực. 

71.

Phía tây Mỹ La-tinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Nuôi trồng thủy sản.

b)

Trồng trọt.

c)

Khai thác thủy sản.  

d)

Thủy điện.

72.

Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất đối với khu vực Mỹ La-tinh là

a)

khai thác khoáng sản.

b)

cơ khí.

c)

.thực phẩm.     

d)

điện tử - tin học.

73.

Vấn đề kinh tế - xã hội còn tồn tại lớn nhất ở các nước Mĩ La tinh hiện nay là

a)

sự suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

xung đột về sắc tôc, tôn giáo.

c)

sự phân hóa giàu nghèo rất sâu sắc. 

d)

tình trang đô thị hóa tự phát.  

74.

Đường bờ biển ở khu vực Mỹ la-tinh có nhiều vũng, vịnh nước sâu thuận lợi cho phát triển

a)

khai thác thủy sản.

b)

cảng biển.

c)

du lịch biển.      

d)

khai thác khoáng sản. 

75.

Khu vực Mỹ La-tinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.

b)

lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.

c)

bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.

d)

chính trị thiếu ổn định, dịch bệnh, nợ nước ngoài nhiều.

76.

Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để

a)

trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.

b)

trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.

d)

trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.