wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 11 gk2

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ LBNga rộng lớn nằm cả ở 2 châu lục nào?

a)

Châu Mĩ và châu Âu

b)

Châu Âu và châu Phi

c)

Châu Âu và châu Á

d)

Châu Á và châu Mĩ

2.

Các ngành công nghiệp hiện đại của LB Nga gồm

a)

 luyện kim màu, chế tạo máy.

b)

luyện kim đen, sản xuất giấy.

c)

khai thác gỗ, chế tạo máy.

d)

 hàng không, điện tử -tin họ

3.

Nhờ chính sách và biện pháp đúng đắn, sau năm 2000, nền kinh tế của LB Nga đã

a)

 đạt tốc độ tăng trưởng thần kì, phục hồi nhanh chóng.

b)

 phát triển chậm lại, tăng trưởng thấp so với thế giới.

c)

 vượt qua khủng hoảng, dần tăng trưởng và ổn định.

d)

 tăng lạm phát, tăng trưởng chậm và rơi vào bất ổn.

4.

 Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại nguồn tài chính lớn cho nền kinh tế Nga hiện nay là

a)

 sản xuất giấy

b)

 khai thác dầu khí.

c)

 luyện kim màu.

d)

chế tạo máy.

5.

Ngành đóng vai trò xương sống của nền kinh tế LB Nga là

a)

 công nghiệp.

b)

 nông nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

năng lượng.

6.

Cho đến hiện nay, LB Nga vẫn được mệnh danh là cường quốc hàng đầu về

a)

 cơ khí, chế tạo máy.

b)

 công nghiệp dệt may.

c)

công nghiệp vũ trụ, nguyên tử.

d)

điện tử, tin  học

7.

Hiện nay, LB Nga nằm trong nhóm nước

a)

có tỉ lệ thất nghiệp thấp nhất thế giới.

b)

 có nền công nghiệp hàng đầu thế giới.

c)

có giá trị nhập siêu lớn nhất thế giới.

d)

 có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.

8.

Thành tựu nổi bật về mặt xã hội của LB Nga sau năm 2000 là

a)

 đời sống nhân dân được cải thiện.

b)

 thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô Viết.

c)

 giá trị xuất siêu ngày càng tăng.

d)

 sản lượng các ngành kinh tế tăng.

9.

Ranh giới tự nhiên phân chia phần phía Tây và phần phía Đông của LB Nga là

a)

sông Ê nit- xây

b)

dãy U-ran

c)

sông Lê-na

d)

sông Ô-bi

10.

Trình độ học vấn của người dân cao, tạo thuận lợi cho LB Nga

a)

hội nhập kinh tế thế giới

b)

xuất khẩu lao động ra các nước

c)

thu hút đầu tư nước ngoài

d)

mở rộng thị trường xuất khẩu

11.

 Ngành công nghiệp nào được xem là thế mạnh khẳng định vị trí cường quốc của Nga?

a)

điện tử - tin học

b)

 năng lượng.

c)

 chế tạo máy.

d)

 quốc phòng.

12.

Liên bang Nga giáp 2 đại dương nào sau đây

a)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

13.

Nội dung trọng tâm trong chiến lược kinh tế mới của LB Nga sau năm 2000 là

a)

 xây dựng nền kinh tế thị trường.

b)

 khôi phục lại liên bang Xô Viết.

c)

chấm dứt ngoại giao với Hoa Kì.

d)

tăng cường xuất khẩu dầu mỏ.

14.

Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng Đông Âu là

a)

thấp và nhiều ô trũng ngập nước.

b)

chủ yếu đồi thấp và đầm lầy

c)

nhiều đầm lầy và vùng trũng thấp

d)

tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp

15.

Địa hình chủ yếu của phần lãnh thổ phía Đông LB Nga là

a)

núi và cao nguyên

b)

đồng bằng và cao nguyên

c)

cao nguyên và sơn nguyên

d)

đồng bằng và vùng trũng

16.

Ranh giới tự nhiên phân chia phần lãnh thổ thuộc Châu Á và phần lãnh thổ thuộc Châu Âu của Liên Bang Nga là

a)

sông Ô-bi

b)

sông Lê-na

c)

dãy U-ran

d)

sông Ê nit- xây

17.

Thời kì đầy khó khăn, biến động về kinh tế - chính trị của LB Nga là

a)

giai đoạn sau năm 2000

b)

giai đoạn trước năm 1980

c)

thập niên 80 của thế kỉ XX

d)

thập niên 90 của thế kỉ XX

18.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của LB Nga là

a)

Bão tuyết, núi lửa, động đất

b)

Ngập lụt, hạn hán, lũ quét

c)

Bão và áp thấp nhiệt đới

d)

Khí hậu băng giá, khắc nghiệt

19.

Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía Tây LB Nga là

a)

núi cao

b)

bồn địa

c)

đồng bằng

d)

 sơn nguyên

20.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, dân tộc của LB Nga?

a)

 Nhiều dân tộc

b)

Dân số tăng nhanh

c)

Dân số đông

d)

Tỉ lệ dân thành thị cao

21.

Phổ biến trên lãnh thổ LB Nga là loại rừng nào

a)

Rừng thông

b)

Rừng nhiệt đới thường xanh

c)

Rừng tai-ga (Rừng lá kim)

d)

Rừng ngập mặn

22.

Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới thuộc LB Nga là

a)

Ti-ti-ca-ca

b)

Vic-to-ri-a

c)

Ban-khát

d)

Bai-can

23.

Đại bộ phận lãnh thổ LB Nga có khí hậu nào?

a)

Cận cực

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Nhiệt đới

24.

Khoáng sản có trữ lượng lớn ở đồng bằng Tây xibia là

a)

than

b)

dầu khí

c)

kim cương

d)

quặng sắt

25.

Trong các ngành CN của Nga, ngành nào là ngành kinh tế mũi nhọn, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn

a)

công nghiệp năng lượng, luyện kim đen.

b)

công nghiệp chế biến và sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

công nghiệp điện tử tin học và hàng không.

d)

công nghiệp khai thác dầu khí.

26.

Vấn đề dân cư mà nhà nước LB Nga quan tâm nhất hiện nay là

a)

nhiều dân tộc

b)

mật độ dân số thấp

c)

dân số giảm và già hóa dân số

d)

đô thị hóa tự phát

27.

LB Nga là quốc gia có tiềm lực lớn về

a)

du lịch và thể thao

b)

văn học và nghệ thuật

c)

tài chính và thương mại.

d)

 khoa học và văn hóa.

28.

Vào thập niên 90 của thế kỉ XX, dân số của LB Nga có xu hướng giảm chủ yếu do những nguyên nhân nào sau đây?

a)

Gia tăng tự nhiên âm, di cư ra nước ngoài

b)

Tỉ suất sinh thô giảm

c)

Gia tăng tự nhiên giảm

d)

Tỉ suất tử thô giảm

29.

LB Nga là quốc gia đứng đầu thế giới về

a)

các ngành khoa học thực nghiệm.

b)

nghiên cứu vật lí lí thuyết

c)

các ngành khoa học cơ bản.

d)

 nghiên cứu hóa học lượng tử

30.

 Các trung tâm công nghiệp của LB Nga phần lớn đều tập trung ở

a)

ven Bắc Băng Dương.

b)

vùng Viễn đông rộng lớn.

c)

 cao nguyên Trung Xibi

d)

 đồng bằng Đông Âu

31.

Các cây công nghiệp chủ yếu của LB Nga là

a)

hướng dương, bông.

b)

 mía, ca cao, cao su.

c)

củ cải đường, đỗ tương.

d)

 củ cải đường, hướng dương.

32.

Đây là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp của Nga

a)

cơ sở hạ tầng để phát triển nông nghiệp rất hiện đại

b)

 khí hậu cận nhiệt và ôn đới

c)

quỹ đất nông nghiệp lớn phù hợp với nhiều loại cây trồng, có nhiều đồng cỏ

d)

có nhiều hệ thống sông lớn cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp

33.

LB Nga là nước đầu tiên trên thế giới

a)

phóng tàu thăm dò Sao Hỏa

b)

 phát hiện hố đen vũ trụ

c)

đưa con người lên vũ trụ.

d)

đưa người lên Mặt Trăng.

34.

Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông-xibia?

a)

 Đường biển

b)

Hàng không.

c)

Đường sông

d)

Đường sắt.

35.

Thủ đô Matxcova nổi tiếng thế giới về loại hình vận tải nào sau đây?

a)

Đường biển.

b)

 Tàu điện ngầm.

c)

 Hàng không.

d)

đường ống.

36.

Nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế và thu hút đầu tư nước ngoài, LB Nga chú trọng đầu tư giao thông vận tải theo hướng

a)

nâng cấp và mở rộng hệ thống đường.

b)

 Xây dựng nhiều hải cảng mới.

c)

hiện đại hóa đường xe điện ngầm.

d)

 tăng số lượng phương tiện vận tải.

37.

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành

a)

công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.  

b)

công nghiệp sản xuất điện tử.

c)

 công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

d)

công nghiệp chế tạo.

38.

 Biện pháp nào sau đây không đúng với sự điều chỉnh chiến lược kinh tế của Nhật Bản sau năm 1973?

a)

 Hiện đại hoá và hợp lí hoá các xí nghiệp nhỏ và trung bình.

b)

 Tập trung cao độ vào các ngành then chốt, có trọng điểm.

c)

 Đầu tư phát triển khoa học kỹ thuật và công nghệ.

d)

 Đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài.

39.

Nhật Bản là một quần đảo nằm trong

a)

 Ấn Độ Dương

b)

 Thái Bình Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Đại Tây Dương

40.

Nhân tố chính làm cho khí hậu Nhật Bản phân hoá thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt đới là

a)

 Nhật Bản nằm trong khu vực gió mù  

b)

các dòng biển nóng và lạnh.

c)

lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc Nam.

d)

 Nhật Bản là một quần đảo.

41.

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB Nga?

a)

Mạng lưới dày đặc, tỏa khắp cả nước

b)

Còn lạc hậu và chậm đổ mới.

c)

Hiện đại và phát triển nhanh chóng.

d)

Tương đối phát triển với đủ loại hình

42.

Duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng là:

a)

 Vừa phát triển kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.

b)

 Vừa nhập nguyên liệu, vừa xuất sản phẩm.

c)

Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công.

d)

 Vừa phát triển công nghiệp, vừa phát triển nông nghiệp.

43.

 Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành

a)

công nghiệp sản xuất điện tử.

b)

công nghiệp dệt, sợi vải các loại.

c)

công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

d)

công nghiệp chế tạo máy.

44.

Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là

a)

tài chính và giao thông vận tải.

b)

tài chính và du lịch.

c)

 thương mại cà du lịch.

d)

thương mại và tài chính.

45.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á?

a)

Tây Á.

b)

 Nam Á.

c)

Đông Á.

d)

Bắc Á.

46.

Quần đảo Nhật Bản trài dài theo một vòng cung trên Thái Bình Dương kéo dài khoảng

a)

3800km.

b)

 4500km.

c)

3500km

d)

4000km.

47.

Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

 phát triển theo hướng thâm canh.

b)

đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

c)

tỉ trọng trong GDP chỉ chiếm khoảng 2%.

d)

diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm dưới 14% diện tích tự nhiên.

48.

Sản lượng tơ tằm của Nhật Bản

a)

 đứng hàng  thứ ba thế giới.

b)

 đứng hàng  thứ tư thế giới.

c)

 đứng hàng thứ hai thế giới.

d)

đứng hàng đầu thế giới.

49.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo

a)

Kiu-xiu.

b)

 Hôn-su.

c)

 Hô-cai-đô.

d)

 Xi-cô-cư.

50.

Nhận định đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Nhật Bản?

a)

 Cán cân xuất - nhập khẩu âm trong nhiều giai đoạn

b)

 Nhật Bản nhiều năm liền là nước xuất siêu.

c)

 Kim ngạch xuất nhập khẩu giảm mạnh.

d)

 Kim ngạch xuất khẩu luôn nhỏ hơn kim ngạch nhập khẩu.

51.

Khí hậu đặc trưng của phần phía bắc Nhật Bản là

a)

mùa đông lạnh, kéo dài, nhiều tuyết.

b)

mùa đông ngắn, ấm và mưa nhiều.

c)

 mùa hạ nóng, có mưa to và bão.

d)

 mùa hạ mát, ít mưa, nhiều bão.

52.

Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là

a)

núi lửa

b)

ngập lụt.

c)

 hạn hán.

d)

động đất.

53.

 Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Kiu-xiu.

c)

Hô-cai-đô.

d)

Xi-cô-cư.

54.

Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là

a)

 tơ tằm.

b)

ngô.

c)

lúa gạo

d)

 lúa mì.

55.

Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên

a)

 vùng xoáy nguy hiểm.

b)

sóng thần, triều cường.

c)

ngư trường lớn.

d)

 vực biển sâu.

56.

Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu

a)

nóng ẩm, mưa nhiều.

b)

 lạnh khô, ít mưa

c)

 cận nhiệt, ít mưa

d)

 gió mùa, mưa nhiều.

57.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?

a)

Thiếu lao động bổ sung

b)

Chi phí phúc lợi xã hội nhiều.

c)

 Lao động có nhiều kinh nghiệm.

d)

Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng

58.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của loại gió nào sau đây

a)

gió phơn.

b)

gió mùa

c)

gió Tây.

d)

tín phong.

59.

Khí hậu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

 nhiệt đới và cận nhiệt đới.

b)

cận cực và cực

c)

cận nhiệt đới và ôn đới

d)

 cận cực và ôn đới.

60.

Vào mùa hạ, phần lãnh thổ phía Nam Nhật Bản có thời tiết nổi bật là

a)

 nóng khô và hiếm mưa

b)

dịu mát, ẩm ướt và mưa nhiều.

c)

ấm, gió Đông Nam mạnh.

d)

nóng, có mưa to và bão.

61.

Về mặt tài nguyên, Nhật Bản là nước

a)

 nghèo khoáng sản.

b)

 giàu tài nguyên.

c)

có trữ lượng khoáng sản lớn.

d)

 có nguồn dầu khí dồi dào.

62.

Dạng địa hình chủ yếu trên lãnh thổ Nhật Bản là

a)

cao nguyên.

b)

 núi cao.

c)

đồng bằng.

d)

đồi núi.

63.

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản là

a)

 rất thấp, có xu hướng tăng.

b)

 thấp và đang giảm.

c)

 thấp và xu hướng tăng.

d)

cao và đang giảm nhanh.

64.

Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở

a)

các thành phố ven biển.

b)

khu vực ven biển phía tây.

c)

vùng nông thôn đảo Hôn-su.   

65.

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành

a)

 công nghiệp dệt, vải các loại, sợi

b)

 công nghiệp sản xuất điện tử.

c)

 công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

d)

 công nghiệp chế tạo.

66.

 Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do

a)

chính sách thu hút nhân tài.

b)

chú trọng đầu tư cho giáo dục

c)

Chất lượng cuộc sống tốt.   

d)

 phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

67.

Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản

a)

được đầu tư phát triển mạnh.

b)

tăng trưởng và phát triển nhanh.

c)

bị suy sụp nghiêm trọng.

d)

trở thành cường quốc hàng đầu.  

68.

Vào thập niên 60 của thế kỉ XX Nhật Bản tập trung cao độ cho phát triển các ngành

a)

 luyện kim.

b)

 sản xuất ô tô.

c)

 đóng tàu.

d)

Điện lực

69.

Vào thập niên 70 của thế kỉ XX Nhật Bản tập trung cao độ cho phát triển các ngành

a)

 sản xuất ô tô

b)

 giao thông vận tải.

c)

luyện kim.  

d)

điện lực

70.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển phía Đông.

b)

 ven biển phía Tây

c)

 quần đảo Hô-cai-đô.

d)

quần đảo Kiu-xiu

71.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành

a)

 công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

b)

công nghiệp dệt, sợi vải các loại.

c)

 công nghiệp sản xuất điện tử.

d)

 công nghiệp chế tạo máy.

72.

Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là

a)

 thương mại và tài chính.

b)

 thương mại và du lịch.

c)

 tài chính và du lịch.

d)

 tài chính và giao thông vận tải.

73.

 Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của LB Nga là

a)

 Vla-đi-vô-x-tốc và Nô-vô-xi-biêc

b)

 Xanh pê-tecpua và Vla-đi-vô-xtoc

c)

Matxcova và Kha-ba-rôp

d)

 Matxcova và Xanh-pê-téc pu

74.

 Ngành công nghiệp sản xuất nào của Nhật Bản đứng thứ 2 thế giới?

a)

Vật liệu truyền thông.

b)

Sản xuất người máy.

c)

 Vi mạch và chất bán dẫn.

d)

Sản phẩm tin học

75.

Các vật nuôi chính của Nhật Bản là

a)

 bò, lợn, gà.

b)

dê, trâu, gà.

c)

 bò, cừu, lợn.

d)

trâu, dê, cừu.

76.

Nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế và thu hút đầu tư nước ngoài, LB Nga chú trọng đầu tư giao thông vận tải theo hướng

a)

 Xây dựng nhiều hải cảng mới.

b)

 hiện đại hóa đường xe điện ngầm.

c)

 nâng cấp và mở rộng hệ thống đường.

d)

Tăng số lượng phương tiện vận tải.

77.

Thương mại của Nhật Bản đứng sau các nước là

a)

Đan Mạch, Pháp, Hà Lan.

b)

Hoa Kì, Đức, Trung Quốc

c)

Hà Lan, Anh, Trung Quốc

d)

Anh, Đức, Tây Ban Nha

78.

 Nền nông nghiệp của Nhật Bản phát triển theo hướng thâm canh là do

a)

 diện tích đất canh tác nhiều.

b)

diện tích đất nông nghiệp ít.

c)

lực lượng lao động ít.

d)

ứng dụng được tiến bố khoa học kĩ thuật.

79.

Sản lượng hải sản đánh bắt cá hàng năm của Nhật Bản lớn chủ yếu là nhờ có

a)

nhiều sông,vsuối, ao, hồ.

b)

 vùng biển rộng lớn.

c)

 nhiều ngư trường lớn.

d)

 biển không đóng băng.