wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 11 giữa kỳ 2

Total questions: 77

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Câu 2: Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?
a)
A. Cận cực.
b)
B. Ôn đới.
c)
C. Cận nhiệt.
d)
D. Ôn đới lục địa.
2.
Câu 3: Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
a)
A. rừng taiga.
b)
B. rừng lá cứng.
c)
C. rừng lá rộng.
d)
D. thường xanh.
3.
Câu 4: Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là
a)
A. sông Vonga.
b)
B. sông Ô bi.
c)
C. núi Capcat.
d)
D. dãy Uran.
4.
Câu 5: Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là
a)
A. dãy núi Uran.
b)
B. sông Ê-nit-xây.
c)
C. sông Ôbi.
d)
D. sông Lê-na.
5.
Câu 6: Liên Bang Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp
a)
A. luyện kim.
b)
B. vũ trụ.
c)
C. chế tạo máy.
d)
D. dệt may.
6.
Câu 7: Lãnh thổ LB Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây?
a)
A. Cận cực giá lạnh.
b)
B. Ôn đới hải dương.
c)
C. Ôn đới lục địa.
d)
D. nhiệt đới.
7.
Câu 10: Sông nào sau đây được coi là biểu tượng của LB Nga?
a)
A. Sông Ô-bi.
b)
B. Sông Lê-na.
c)
C. Sông Von-ga.
d)
D. Sông Ê-nit-xây.
8.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?
a)
A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.
b)
B. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.
c)
C. Giáp nhiều biể và nhiều nước châu Âu.
d)
D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
9.
Câu 12: LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
a)
A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
c)
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d)
D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
10.
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?
a)
A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
b)
B. Phần lớn là núi và cao nguyên.
c)
C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
d)
D. Có trữ năng thủy điện lớn.
11.
Câu 14: Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là
a)
A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
b)
B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát
c)
C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
d)
D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
12.
Câu 15: Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm
a)
A. cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.
b)
B. cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.
c)
C.  cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.
d)
D. cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.
13.
Câu 16: Lãnh thổ LB Nga bao gồm phần lớn đồng bằng
a)
A. Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.
b)
B. Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.
c)
C. Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.
d)
D. Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
14.
Câu 17: Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây nước Nga là
a)
A. núi và sơn nguyên.
b)
B. đồng bằng và vùng trũng.
c)
C. bán bình nguyên và vùng trũng.
d)
D. đồng bằng và bán bình nguyên.
15.
Câu 18: Ngành mũi nhọn của Liên Bang Nga là
a)
A. công nghiệp vũ trụ.
b)
B. công nghiệp hóa chất.
c)
C. công nghiệp khai thác than.
d)
D. công nghiệp khai thác dầu khí.
16.
Câu 19: Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài
a)
A. Của các sông ở LB Nga.
b)
B. Biên giới đất liền của LB Nga với châu Âu.
c)
C. Đường bờ biển của LB Nga.
d)
D. Đường biên giới của LB Nga.
17.
Câu 1: Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là
a)
A. Sông Ê-nít-xây.
b)
B. Sông Von-ga.
c)
C. Sông Ô-bi.
d)
D. Sông Lê-na.
18.
Câu 3: Ngành công nghiệp nào của Liên bang Nga được xác định là ngành mũi nhọn, mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước?
a)
A. Hàng không, vũ trụ.
b)
B. Khai thác dầu khí.
c)
C. Luyện kim màu.
d)
D. Hóa chất, cơ khí.
19.
Câu 4: Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ
a)
A. Nằm trong vành đai ôn đới.
b)
B. Là đồng bằng.
c)
C. Là cao nguyên.
d)
D. Là đầm lầy.
20.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?
a)
A. Phần lớn là núi và cao nguyên.
b)
B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
c)
C. Có trữ năng thủy điện lớn.
d)
D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
21.
Câu 6: Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là
a)
A. nâng cao đời sống cho nhân dân.
b)
B. phát triển các ngành công nghệ cao.
c)
C. xây dựng nền kinh tế thị trường.
d)
D. cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng.
22.
Câu 8: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của LB Nga giảm mạnh?
a)
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.
b)
B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.
c)
C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.
d)
D. Tư tưởng không muốn sinh con.
23.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên bang Nga?
a)
A. Ở giữa là dãy núi già U - ran.
b)
B. Phía Bắc đồng bằng Tây Xi-bia là núi cao.
c)
C. Đại bộ phận là đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.
d)
D. Đồng bằng Đông Âu tương đối cao xen đồi thấp.
24.
Câu 10: Rừng của Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở
a)
A. phần lãnh thổ phía Tây.
b)
B. vùng núi U-ran.
c)
C.  phần lãnh thổ phía Đông.
d)
D. Đồng bằng Tây Xi bia.
25.
Câu 11: Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô Viết là
a)
A. diện tích lớn nhất.
b)
B. dân số lớn nhất.
c)
C. sản lượng các ngành kinh tế lớn nhất.
d)
D. số vốn đầu tư lớn nhất.
26.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của nước Nga?
a)
A. Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam.
b)
B. Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta.
c)
C. Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.
d)
D. Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng.
27.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?
a)
A. Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây.
b)
B. Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây.
c)
C. Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây.
d)
D. Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc.
28.
Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn, biến động về kinh tế của Liên bang Nga đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là
a)
A. tình hình chính trị bất ổn định.
b)
B. sự khó khăn về mặt khoa học.
c)
C. tình trạng dân Nga ra nước ngoài.
d)
D. bị các nước phương Tây cô lập.
29.
Câu 3: Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở
a)
A. Phần lãnh thổ thuộc châu Âu.
b)
B. Phần lãnh thổ thuộc châu Á.
c)
C. Phần phía Tây.
d)
D. Phần phía Đông.
30.
Câu 6: Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi -bia của LB Nga chủ yếu do
a)
A. đất đai màu mỡ, khí hậu ấm.
b)
B. đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú.
c)
C. đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.
d)
D. khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.
31.
Câu 7: Nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất làm cho vùng phía Bắc Liên bang Nga dân cư thưa thớt?
a)
A. Khí hậu lạnh giá.
b)
B. Đất đai kém màu mỡ.
c)
C. Địa hình chủ yếu là núi cao.
d)
D. Giao thông kém phát triển.
32.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?
a)
A. Tình hình chính trị, xã hội ổn định.
b)
B. Tốc độ tăng trưởng GDP âm.
c)
C. Sản lượng các ngành kinh tế giảm.
d)
D. Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.
33.
Câu 1: Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
a)
A. Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
b)
B. Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.
c)
C. Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.
d)
D. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
34.
Câu 2: Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.
b)
B. Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.
c)
C. Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.
d)
D. Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.
35.
Câu 3: Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.
b)
B. Tỉ lệ người già ngày càng cao.
c)
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.
d)
D. Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.
36.
Câu 4: Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?
a)
A. Cao ở giữa, thấp về hai phía.
b)
B. Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam.
c)
C. Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa.
d)
D. Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa
37.
Câu 5: Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
a)
A. bão.
b)
B. vòi rồng.
c)
C. sóng thần.
d)
D. động đất, núi lửa.
38.
Câu 6: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
a)
A. dân số già.
b)
B. quy mô không lớn.
c)
C. tập trung chủ yếu ở miền núi.
d)
D. tốc độ gia tăng dân số cao.
39.
Câu 7: Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
a)
A. có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
b)
B. nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
c)
C. địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa.
d)
D. có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.
40.
Câu 8: Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là
a)
A. hàn đới và ôn đới lục địa.
b)
B. hàn đới và ôn đới hải dương.
c)
C. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.
d)
D. ôn đới và cận nhiệt đới lục địa.
41.
Câu 9: Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu
a)
A. gió mùa.
b)
B. lục địa.
c)
C. chí tuyến.
d)
D. hải dương.
42.
Câu 11: Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là
a)
A. chế tạo xe máy.
b)
B. xây dựng.
c)
C. sản xuất điện tử.
d)
D. tàu biển.
43.
Câu 12: Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
a)
A. Than đá và đồng.
b)
B. Than và sắt.
c)
C. Dầu mỏ và khí đốt.
d)
D. Than đá và dầu khí.
44.
Câu 13: Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?
a)
A. Nhật Bản là một quần đảo.
b)
B. Các dòng biển nóng và lạnh.
c)
C. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
d)
D. Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc - Nam.
45.
Câu 14: Nhận xét nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư của Nhật Bản?
a)
A. Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị.
b)
B. Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao.
c)
C. Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần.
d)
D. Các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía nam.
46.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?
a)
A. Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông Á.
b)
B. Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.
c)
C. Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản.
d)
D. Nhật Bản thưởng xảy ra động đất, núi lửa.
47.
Câu 17: Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
a)
A. Đông Á.
b)
B. Nam Á.
c)
C. Bắc Á.
d)
D. Tây Á.
48.
Câu 18: Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
a)
A. sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.
b)
B. quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
c)
C. giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.
d)
D. 80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.
49.
Câu 19: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
a)
A. quy mô không lớn.
b)
B. dân số trẻ
c)
C. gia tăng dân số cao.
d)
D. dân số già.
50.
Câu 20: Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
A. sản phẩm nông nghiệp.
b)
B. năng lượng và nguyên liệu.
c)
C. sản phẩm thô chưa qua chế biến.
d)
D. sản phẩm công nghiệp chế biến.
51.
Câu 22: Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?
a)
A. Hô - cai - đô.
b)
B. Hôn - su.
c)
C. Kiu - xiu.
d)
D. Xi - cô - cư.
52.
Câu 23: Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là
a)
A. vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
b)
B. nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.
c)
C. phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.
d)
D.  có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
53.
Câu 24: Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở
a)
A. Tuổi thọ trung bình thấp.
b)
B. Tốc độ gia tăng dân số cao.
c)
C.  Tỉ lệ người già trong dân cư lớn.
d)
D. Tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều.
54.
Câu 25: Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản do dân cư
a)
A. không độc lập suy nghĩ.
b)
B. làm việc chưa tích cực.
c)
C. không làm việc tăng ca.
d)
D.  làm việc tích cực, trách nhiệm.
55.
Câu 26: Những năm 1973 - 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do
a)
A. khủng hoảng tài chính trên thế giới.
b)
B. khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.
c)
C. sức mua thị trường trong nước yếu.
d)
D. thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều.
56.
Câu 27: Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
a)
A. Du lịch và thương mại.
b)
B. Thương mại và tài chính.
c)
C. Bảo hiểm và tài chính.
d)
D. Đầu tư ra nước ngoài.
57.
Câu 28: Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng
a)
A. chè.
b)
B. cà phê.
c)
C. lúa gạo.
d)
D. tơ tằm.
58.
Câu 1: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là
a)
A. thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.
b)
B. thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.
c)
C. thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.
d)
D. khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.
59.
Câu 2: Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là
a)
A. áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế.
b)
B. duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
c)
C. tập trung cao độ vào ngành then chốt.
d)
D. chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp.
60.
Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?
a)
A. Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.
b)
B. Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.
c)
C. Lao động chiếm tỉ trọng thấp.
d)
D. Điều kiện sản xuất khó khăn.
61.
Câu 4: Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nhu cầu trong nước giảm.
b)
B. Diện tích đất nông nghiệp ít.
c)
C. Thay đổi cơ cấu cây trồng.
d)
D. Thiên tai thường xuyên xảy ra.
62.
Câu 6: Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do
a)
A. nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
b)
B. khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua.
c)
C. có đường bờ biển dài và vùng biển rộng.
d)
D. nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật.
63.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản?
a)
A. Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển.
b)
B. Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần.
c)
C. Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần.
d)
D. Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần.
64.
Câu 9: Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là
a)
A. vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp.
b)
B. vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công.
c)
C. vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.
d)
D. vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài.
65.
Câu 10: Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở
a)
A. các thành phố ven biển.
b)
B. khu vực ven biển phía tây.
c)
C. vùng nông thôn đảo Hôn - su.
d)
D. vùng núi thấp đảo Hô - cai - đô.
66.
Câu 13: Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?
a)
A. Bắc.
b)
B. Nam.
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Đông Nam.
67.
Câu 14: Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động
a)
A. là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
b)
B. tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.
c)
C. là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.
d)
D. có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.
68.
Câu 15: Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do
a)
A. có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao
b)
B. hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.
c)
C. không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.
d)
D. có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
69.
Câu 16: Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là
a)
A. đường bờ biển quá dài
b)
B. khí hậu phân hóa phức tạp.
c)
C. nghèo tài nguyên khoáng sản.
d)
D. các đảo nằm cách xa nhau.
70.
Câu 18: Một trong những đặc điểm nổi bật của nguồn lao động Nhật Bản là
a)
A. có tinh thần đoàn kết và tự cường dân tộc.
b)
B. ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.
c)
C. trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.
d)
D. năng động, sáng tạo và tự chủ trong công việc.
71.
Câu 21: Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
a)
A. Thiếu lương thực.
b)
B. Công nghiệp phát triển.
c)
C. Diện tích đất nông nghiệp ít.
d)
D. Muốn tăng năng suất.
72.
Câu 27: Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
a)
A. phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
b)
B. chính sách thu hút nhân tài.
c)
C. chất lượng cuộc sống tốt.
d)
D. chú trọng đầu tư cho giáo dục.
73.
Câu 1: Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm
a)
A. tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.
b)
B. tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.
c)
C. đảm bảo nguồn lương thực trong nước.
d)
D. tăng năng suất và chất lượng nông sản.
74.
Câu 3: Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do
a)
A. thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.
b)
B. nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.
c)
C. nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.
d)
D. hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.
75.
Câu 4: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ?
a)
A. Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn.
b)
B. Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ.
c)
C. Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao.
d)
D. Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu.
76.
Câu 6: Nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 1950 - 1973 không phải do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, áp dung kĩ thuật mới.
b)
B. Đẩy mạnh buôn bán vũ khí thu được nguồn lợi nhuận khổng lồ.
c)
C. Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt theo từng giai đoạn.
d)
D. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, gồm các xí nghiệp lớn, nhỏ, thủ công.
77.
Câu 9: Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?
a)
A. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.
b)
B. Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.
c)
C. Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại.
d)
D. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.