wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ĐỊA 11

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở
a)
A. châu Âu.
b)
B. Bắc Mỹ.
c)
C. châu Phi.
d)
D. Bắc Á.
2.
Câu 2. Các quốc gia đang phát triển thường có
a)
A. chỉ số phát triển con người thấp.
b)
B. nền công nghiệp phát triển rất sớm.
c)
C. thu nhập bình quân đầu người cao.
d)
D. tỉ suất tử vong người già rất thấp.
3.
Câu 3. Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là
a)
A. trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.
b)
B. tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.
c)
C. đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.
d)
D. đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.
4.
Câu 4. Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?
a)
A. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
b)
B. Thương mại quốc tế phát triển mạnh.
c)
C. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.
d)
D. Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời.
5.
Câu 5. Các nước nhận đầu tư có cơ hội để
a)
A. tận dụng các lợi thế tài nguyên.
b)
B. sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.
c)
C. thu hút vốn, tiếp thu công nghệ.
d)
D. sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.
6.
Câu 6. Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là
a)
A. tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.
b)
B. đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.
c)
C. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.
d)
D. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
7.
Câu 7. Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
A. rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm.
b)
B. rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan.
c)
C. rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên.
d)
D. rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan.
8.
Câu 8. Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do
a)
A. di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.
b)
B. lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.
c)
C. nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.
d)
D. lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.
9.
Câu 9. Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?
a)
A. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
b)
B. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
c)
C. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
d)
D. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
10.
Câu 10. Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1995?
a)
A. Thụy Điển, Phần Lan, Áo.
b)
B. Phần Lan, Áo, Lát-vi-na.
c)
C. Áo, Lát-vi-na, E-xtô-ni-a.
d)
D. E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a.
11.
Câu 11. Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là
a)
A. Hội đồng bộ trường châu Âu.
b)
B. Ủy ban châu Âu.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Hội đồng châu Âu.
12.
Câu 12. Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?
a)
A. Cơ quan kiểm toán.
b)
B. Hội đồng bộ trưởng EU.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Tòa án châu Âu.
13.
Câu 13. Tự do di chuyển bao gồm tự do
a)
A. cư trú và dịch vụ kiểm toán.
b)
B. đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
c)
C. cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
d)
D. đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.
14.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng với EU từ khi thành lập đến nay (2020) ?
a)
A. Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng.
b)
B. Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường.
c)
C. Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên.
d)
D. Nhiều nước không dùng đồng tiền chung (ơ-rô) và rút ra khỏi tổ chức.
15.
Câu 15. Khu vực Đông Nam Á nằm ở
a)
A. phía đông nam châu Á.
b)
B. giáp với Đại Tây Dương.
c)
C. giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
d)
D. phía bắc nước Nhật Bản.
16.
Câu 16. Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận.
a)
A. lục địa và biển đảo.
b)
B. đảo và quần đảo.
c)
C. lục địa và biển.
d)
D. biển và các đảo.
17.
Câu 17. Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số rất thấp?
a)
A. Đồng bằng châu thổ.
b)
B. Các vùng ven biển.
c)
C. Vùng đất đỏ badan.
d)
D. Các vùng núi cao.
18.
Câu 18. Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là
a)
A. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
b)
B. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
c)
C. Thái Lan, Việt Nam.
d)
D. Việt Nam, Cam-pu-chia.
19.
Câu 19. Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
A. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
b)
B. đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.
c)
C. vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.
d)
D. nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo.
20.
Câu 20. Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do
a)
A. có vị trí giáp biển.
b)
B. phát triên nội thưomg.
c)
C. vận tải đường bộ yếu.
d)
D. có nhiều vũng, vịnh.
21.
Câu 21. Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
a)
A. thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.
b)
B. xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triên.
c)
C. đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triên.
d)
D. giải quyết nhũng quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.
22.
Câu 22. Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên
a)
A. địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.
b)
B. cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.
c)
C. đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.
d)
D. bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.
23.
Câu 23. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là
a)
A. quặng sắt và crôm.
b)
B. dầu mỏ và khí đốt.
c)
C. atimoan và đồng.
d)
D. apatit và than đá.
24.
Câu 24. Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở
a)
A. vùng vịnh Péc-xích.
b)
B. ven Địa Trung Hải.
c)
C. hai bên bờ Biển Đỏ.
d)
D. tại các hoang mạc.
25.
Câu 25. Dân cư Tây Nam Á
a)
A. có mật độ khá thấp.
b)
B. phân bố đồng đều.
c)
C. có tỉ lệ thị dân thấp.
d)
D. gia tăng tự nhiên.
26.
Câu 26. Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?
a)
A. Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.
b)
B. Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.
c)
C. Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.
d)
D. Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.
27.
Câu 27. Cộng đồng châu Âu được viết tắt tiếng anh là
a)
A. WB.
b)
B. EC
c)
C. EU.
d)
D. EEC
28.
Câu 28. Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?
a)
A. Thiếu đói nặng lương thực.
b)
B. Thất nghiệp, thiếu việc làm.
c)
C. Chênh lệch lớn giàu nghèo.
d)
D. Khai thác tài nguyên tự nhiên.
29.
Câu 29. Trụ sở của EU được đặt ở
a)
A. Bec-lin (Đức).
b)
B. Pari (Pháp).
c)
C. Rô-ma (Italia).
d)
D. Brúc-xen (Bỉ).
30.
Câu 30. Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã
a)
A. áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.
b)
B. dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.
c)
C. tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.
d)
D. kí kết các hiệp định thương mại tự do.
31.
Câu 31. Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
a)
A. ôn đới.
b)
B. cận nhiệt đới.
c)
C. xích đạo.
d)
D. nhiệt đới.
32.
Câu 32. Đông Nam Á có
a)
A. nhập cư ít, lao động chủ yếu già.
b)
B. mật độ dân số cao, nhập cư đông.
c)
C. số dân đông, mật độ dân số cao.
d)
D. xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
33.
Câu 33. Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Các thung lũng rộng.
b)
B. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.
c)
C. Núi và cao nguyên.
d)
D. Đồi, núi và núi lửa
34.
Câu 34. Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là
a)
A. Hội đồng bộ trường châu Âu.
b)
B. Nghị viện châu Âu.
c)
C. Ủy ban châu Âu.
d)
D. Hội đồng châu Âu.
35.
Câu 35. Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?
a)
A. Cơ quan kiểm toán.
b)
B. Nghị viện châu Âu.
c)
C. Tòa án châu Âu.
d)
D. Hội đồng bộ trưởng EU.
36.
Câu 36. Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về
a)
A. dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.
b)
B. hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.
c)
C. tiền vốn, y tế, dịch vụ, quân sự.
d)
D. con người, hàng hóa, dịch vụ, văn hóa.
37.
Câu 37. Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là
a)
A. hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.
b)
B. thu hút đầu tư nước ngoài.
c)
C. tăng cường lực lượng lao động.
d)
D. tập trung khai thác tài nguyên.
38.
Câu 38. Tây Nam Á là khu vực có
a)
A. tốc độ tăng dân số nhanh.
b)
B. rất ít lao động nước ngoài.
c)
C. gia tăng tự nhiên rất cao.
d)
D. quy mô dân số già rất lớn.
39.
Câu 39. Việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN”(AFTA) là việc làm thuộc
a)
A. lí do hợp tác.
b)
B. cơ chế hợp tác.
c)
C. mục tiêu hợp tác.
d)
D. thành tựu hợp tác.
40.
Câu 40. Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với
a)
A. Đại Tây Dương.
b)
B. Thái Bình Dương.
c)
C. Nam Đại Dương.
d)
D. Ấn Độ Dương.
41.
Câu 41. Ngành dịch vụ mới ra đời trong thời gian gần đây ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
A. ngân hàng.
b)
B. bưu chính.
c)
C. tài chính.
d)
D. viễn thông.
42.
Câu 42. Đông Nam Á giáp với các đại dương nào dưới đây?
a)
A. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
b)
B. Bắc Bang Dương và Thái Bình Dương.
c)
C. Đại Tây Dương và Bắc Bang Dương.
d)
D. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
43.
Câu 43. Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là
a)
A. chăn nuôi.
b)
B. trồng trọt.
c)
C. du lịch.
d)
D. dầu khí.
44.
Câu 44. EU là bạn hàng lớn nhất của các nước
a)
A. công nghiệp mới.
b)
B. đang phát triển.
c)
C. phát triển.
d)
D. Mĩ-la-tinh.
45.
Câu 45. Tây Nam Á
a)
A. nằm ở tây nam châu Á.
b)
B. giáp Đông Á và Tây Á.
c)
C. liền kề đất liền châu Phi.
d)
D. giáp Thái Bình Dương.
46.
Câu 46. Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
A. dân số đông, gia tăng rất chậm.
b)
B. dân số không đông, gia tăng nhanh.
c)
C. dân số đông, gia tăng còn nhanh.
d)
D. dân số không đông, gia tăng chậm.
47.
Câu 47. Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối mạnh là do tác động của
a)
A. xu hướng khu vực hóa.
b)
B. quá trình đô thị hóa.
c)
C. quá trình công nghiệp hóa.
d)
D. bối cảnh toàn cầu hóa.
48.
Câu 48. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là
a)
A. atimoan và đồng.
b)
B. apatit và than đá.
c)
C. quặng sắt và crôm.
d)
D. dầu mỏ và khí đốt.
49.
Câu 49. Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?
a)
A. Tác động đến tiền tệ các nước khác.
b)
B. Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
c)
C. Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
d)
D. Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
50.
Câu 50. Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là
a)
A. sơn nguyên và núi.
b)
B. núi và cao nguyên.
c)
C. đồi và sơn nguyên.
d)
D. cao nguyên và đồi.
51.
Câu 51. Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là
a)
A. quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.
b)
B. các tai biến thiên nhiên như: bão, lũ lụt, hạn hán.
c)
C. chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.
d)
D. nước ta có nhiều thành phần dân tộc nhất.
52.
Câu 52. Một chiếc ô tô của Italia bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là biểu hiện
a)
A. Tự do lưu thông dịch vụ.
b)
B. Tự do lưu thông tiền vốn.
c)
C. Tự do con người.
d)
D. Tự do lưu thông hàng hóa
53.
Câu 53. Nhóm nước đang phát triển có đặc điểm kinh tế - xã hội là
a)
A. tốc độ tăng trưởng GDP rất cao.
b)
B. chất lượng cuộc sống cải thiện.
c)
C. GDP bình quân đầu người cao.
d)
D. tỉ lệ dân thành thị ở mức cao.
54.
Câu 54. Trong thế kỉ XX, nhiều quốc gia Tây Nam Á chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng
a)
A. phát triển ngành công nghiệp dầu khí.
b)
B. phát triển nền kinh tế dựa vào tri thức.
c)
C. tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
d)
D. sản xuất nông nghiệp và hàng thủ công.
55.
Câu 55. Việc sử dụng đồng tiền Euro không đem đến lợi ích nào sau đây?
a)
A. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường.
b)
B. Xóa bỏ cách biệt kinh tế giữa các nước.
c)
C. Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn.
d)
D. Xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
56.
Câu 56. Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là
a)
A. Hội đồng bộ trưởng EU.
b)
B. Hội đồng Châu Âu.
c)
C. Nghị viện Châu Âu.
d)
D. Ủy ban liên minh Châu Âu.
57.
Câu 57. Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới?
a)
A. Địa hình phân hóa rất đa dạng.
b)
B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
c)
C. Diện tích đất phù sa rộng lớn.
d)
D. Khí hậu có tính chất nóng ẩm.
58.
Câu 58. Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là
a)
A. bán công nghiệp.
b)
B. chăn thả.
c)
C. công nghiệp.
d)
D. chuồng trại.
59.
Câu 59. Các nước phát triển có đặc điểm kinh tế là
a)
A. công nghệ kém phát triển.
b)
B. GDP ở mức trung bình thấp.
c)
C. tỉ trọng CN và dịch vụ lớn.
d)
D. tốc độ tăng trưởng GDP nhanh.
60.
Câu 60. Địa hình ở phía tây khu vực Mỹ La – tinh chủ yếu là
a)
A. đồi trung du.
b)
B. vùng núi cao.
c)
C. hoang mạc.
d)
D. đồng bằng.
61.
Câu 61. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?
a)
A. Là khu vực nuôi nhiều trâu bò và lợn.
b)
B. Đánh bắt thủy hải sản khá phát triển.
c)
C. Số lượng gia súc lớn, xu hướng tăng.
d)
D. Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
62.
Câu 62. Thách thức lớn nhất mà tổ chức ASEAN đang phải đối mặt giải quyết là
a)
A. trình độ phát triển còn rất chênh lệch giữa các quốc gia thành viên.
b)
B. tình trạng bất ổn ở một số quốc gia thành viên do vấn đề tôn giáo.
c)
C. sự bất đồng quan điểm giữa các thành viên cũ và mới hiện nay.
d)
D. sự tương đồng về văn hóa, xã hội giữa các quốc gia thành viên.
63.
Câu 63. Tác động tích cực của quá trình toàn cầu hóa làm
a)
A. kinh tế có sự chênh lệch giữa các nước.
b)
B. gia tăng về khoảng cách giàu nghèo.
c)
C. đầu tư nước ngoài ngày càng trì trệ.
d)
D. thúc đẩy hoạt động sản xuất phát triển.
64.
Câu 64. Tiêu cực của quá trình khu vực hóa đòi hỏi các quốc gia
a)
A. góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế.
b)
B. tự do hóa thương mại toàn cầu.
c)
C. thúc đẩy kinh tế chậm phát triển.
d)
D. tự chủ về kinh tế và quyền lực.
65.
Câu 65. Cơ quan nào làm luật của EU và đại diện cho người dân là
a)
A. Nghị viện châu Âu.
b)
B. Hội đồng châu Âu.
c)
C. Liên minh châu Âu.
d)
D. Uỷ ban châu Âu.
66.
Câu 66. Một chiếc ti vi sản xuất ở Đức nhưng bán ở nước Pháp với cùng mức giá, là biểu hiện của tự do lưu thông
a)
A. di chuyển.
b)
B. tiền vốn.
c)
C. dịch vụ.
d)
D. hàng hóa.
67.
Câu 67. Loại hình giao thông chính ở các nước Tây Nam Á là đường
a)
A. biển.
b)
B. sông.
c)
C. hàng không.
d)
D. bộ.
68.
Câu 68. Mục tiêu của EU khi thành lập là xây dựng
a)
A. khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.
b)
B. một đơn vị có đồng tiền tệ chung.
c)
C. một liên minh châu Âu toàn cầu.
d)
D. một chính sách đối ngoại chung.
69.
Câu 69. Khu vực hoá kinh tế tạo ra nhiều làm cho lao động nhờ
a)
A. thu hút nhà đầu tư từ các quốc gia bên ngoài khu vực.
b)
B. bổ sung nguồn lao động chất lượng cao trong khu vực.
c)
C. tăng cường hợp tác đầu tư và thương mại trong nội khối.
d)
D. tạo ra một thị trường tiêu thụ lớn cho các doanh nghiệp.
70.
Câu 70. Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là
a)
A. cà phê.
b)
B. cao su.
c)
C. hồ tiêu.
d)
D. lúa nước.
71.
Câu 71. Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng
a)
A. tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III.
b)
B. tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
c)
C. giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III.
d)
D. giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực III và II.
72.
Câu 72. Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa lục địa
a)
A. châu Phi và châu Mỹ.
b)
B. Á - Âu và Ôtxtrâylia.
c)
C. Úc và Nam Mỹ.
d)
D. Nam Á và Bắc Mỹ.
73.
Câu 73. Dân cư khu vực Tây Nam Á chủ yếu theo đạo
a)
A. Do Thái giáo.
b)
B. Ấn Độ giáo.
c)
C. Cơ đốc giáo.
d)
D. Hồi giáo.
74.
Câu 74. Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
a)
A. Đầu tư nước ngoài đang tăng nhanh.
b)
B. Thương mại thế giới phát triển mạnh.
c)
C. các công ty xuyên quốc gia giảm sút.
d)
D. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
75.
Câu 75. Tây Nam Á đứng đầu thế giới về trữ lượng khoáng sản nào sau đây?
a)
A. Quặng sắt.
b)
B. Dầu mỏ.
c)
C. Than đá.
d)
D. Đá vôi.
76.
Câu 76. Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với biển?
a)
A. Đông-ti-mo
b)
B. Lào.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Bru-nây.
77.
Câu 77. Mục tiêu của EU khi thành lập được thể hiện thông qua hiệp ước
a)
A. Ma – xtrích.
b)
B. Am – xtéc – đam.
c)
C. Li – xbon.
d)
D. Pa – ri.
78.
Câu 78. Tác động tiêu cực của quá trình toàn cầu hóa là
a)
A. thúc đẩy sản xuất phát triển.
b)
B. tăng cường sự hợp tác quốc tế.
c)
C. gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
d)
D. tăng trưởng kinh tế toàn cầu.