wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

TÂY NAM Á CÓ VỊ TRÍ ĐỊA LÝ Ở

a)

TÂY NAM CHÂU Á

b)

GIÁP ĐÔNG Á VÀ TÂY Á

c)

LIỀN KỀ ĐẤT LIỀN CHÂU PHI

d)

GIÁP THÁI BÌNH DƯƠNG

2.

Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng

a)

7 triệu km2

b)

6 triệu km2

c)

9 triệu km2

d)

8 triệu km2

3.

Phần lớn diện tích Tây Nam Á có địa hình là

a)

Núi, cao nguyên và hoang mạc

b)

Cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng

c)

Đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy

d)

Sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng

4.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

Nóng ẩm

b)

Nóng khô

c)

Lạnh khô

d)

Lạnh ẩm

5.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt lục địa

b)

Ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

c)

Ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa

d)

Cận nhiệt trung hải và nhiệt đới

6.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm

b)

hoang mạc và bán hoang mạc

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên

7.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

Quặng sắt và crôm

b)

dầu mỏ và khí đốt

c)

atimoan và đồng

d)

apatit và than đá

8.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

Trồng cây lương thực

b)

Chăn nuôi gia súc lớn

c)

Khai thác dầu khí

d)

Trồng cây công nghiệp

9.

Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất Tây Nam Á

a)

Cô- oét

b)

A- rập Xê út

c)

Các tiểu vương quốc Ả- rập Thống nhất

d)

I- rắc

10.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

HỒI GIÁO, ẤN ĐỘ GIÁO, DO THÁI

b)

PHẬT GIÁO, CƠ ĐỐC GIÁO, DO THÁI

c)

HỒI GIÁO, THIÊN CHÚA GIÁO, DO THÁI

d)

PHẬT GIÁO, ẤN ĐỘ GIÁO, DO

11.

NGÀNH KINH TẾ ĐÓNG GÓP CHỦ YẾU TRONG NỀN KINH TẾ KHU VỰC TÂY NAM Á LÀ

a)

DẦU KHÍ

b)

TRỒNG TRỌT

c)

CHĂN NUÔI

d)

THỦY SẢN

12.

CÁC SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT CHÍNH CỦA KHU VỰC TÂY MAN Á LÀ

a)

LÚA GẠO, LÚC MẠCH, BÔNG

b)

NGÔ, LÚA MẠCH, BÔNG

c)

LÚA MÌ, BÔNG, CHÀ LÀ

d)

LÚA MÌ, ĐẬU TƯƠNG,

13.

NƯỚC NÀO SAU ĐÂY CÓ TRỮ LƯỢNG DẦU MỎ LỚN NHẤT TÂY NAM Á

a)

CÔ - OÉT

b)

I - RẮC

c)

A - RẬP XÊ ÚT

d)

CÁC TIỂU VƯƠNG QUỐC Ả RẬP THỐNG

14.

ĐỊA ĐIỂM ĐÃ TỪNG LÀ CÁI NÔI CỦA NỀN VĂN MINH CỔ ĐẠI CỦA LOÀI NGƯỜI LÀ

a)

SƠN NGUYÊN IRAN

b)

BÁN ĐẢO A- RÁP

c)

ĐỒNG BẰNG LƯỠNG HÀ

d)

VỊNH PÉC

15.

QUỐC GIA NÀO SAU ĐÂY Ở KHU VỰC TÂY NAM Á CÓ DIỆN TÍCH LỚN NHẤT

a)

CÔ - OÉT

b)

THỔ NHĨ KỲ

c)

BA-RANH

d)

A - RẬP XÊ ÚT

16.

NGÀNH NÀO SAU ĐÂY LÀ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRUYỀN THỐNG CỦA LIÊN BANG NGA

a)

ĐIỆN LỰC

b)

THỰC PHẨM

c)

ĐÓNG TÀU

d)

ĐIỆN

17.

LIÊN BANG NGA GIÁP VỚI Đại DƯƠNG NÀO SAU ĐÂY

a)

THÁI BÌNH DƯƠNG, BẮC BĂNG DƯƠNG

b)

BẮC BĂNG DƯƠNG, ĐẠI TÂY DƯƠNG

c)

ĐẠI TÂY DƯƠNG, ẤN ĐỘ DƯƠNG

d)

ẤN ĐỘ DƯƠNG, THÁI BÌNH

18.

ĐỊA HÌNH CHỦ YẾU Ở PHÍA BẮC ĐỒNG BẰNG TÂY XI-BIA CỦA LIÊN BANG NGA LÀ

a)

ĐẦM LẦY

b)

NÚI CAO

c)

THẢO NGUYÊN

d)

SƠN

19.

BIỂU HIỆN NÀO SAU ĐÂY LÀ KHÓ KHĂN CỦA TỰ NHIÊN NGA ĐỐI VỚI PHÁT TRIỂN KIH TẾ

a)

TÀI NGUYÊN CHỦ YẾU TẬP TRUNG Ở VÙNG NÚI

b)

NHIỀU SÔNG NGÒI CÓ TRỮ NĂNG THỦY ĐIỆN LỚN

c)

PHẦN LỚN LÃNH THỔ NẰM Ở KHÍ HẬU ÔN ĐỚI

d)

DIỆN TÍCH RỪNG LỚN, CHỦ YẾU RỪNG KHAI

20.

VÙNG KINH TẾ PHÁT TRIỂN NHẤT CỦA LIÊN BANG NGA LÀ

a)

TRUNG ƯƠNG

b)

U-RAN

c)

VIỄN ĐÔNG

d)

TRUNG TÂM ĐẤT

21.

LÃNH THỔ LIÊN BANG NGA BAO GỒM PHẦN LỚN ĐỒNG BẰNG

a)

BẮC Á VÀ TOÀN BỘ PHẦN ĐÔNG Á

b)

ĐÔNG ÂU VÀ TOÀN BỘ PHẦN TÂY Á

c)

BẮC Á BÀ TOÀN BỘ PHẦN TRUNG Á

d)

ĐÔNG ÂU VÀ TOÀN BỘ PHẦN BẮC Á

22.

PHẦN LỚN LÃNH THỔ LIÊN BANG NGA CÓ KHÍ HẬU

a)

CẬN CỰC

b)

ÔN ĐỚI

c)

CẬN NHIỆT

d)

NHIỆT

23.

DÂN TỘC NÀO SAU ĐÂY CHIẾM ĐA SỐ Ở LIÊN BANG NGA

a)

TÁC- TA

b)

CHU-VÁT

c)

NGA

d)

BÁT-

24.

LIÊN BANG NGA ĐỨNG ĐẦU THẾ GIỚI VỀ SẢN LƯỢNG XUẤT KHẨU NÔNG SẢN NÀO DƯỚI ĐÂY

a)

LÚA MÌ

b)

NGÔ

c)

LÚA GẠO

d)

ĐỖ

25.

SẢN PHẨM XUẤT KHẨU QUAN TRỌNG NHẤT CỦA LIÊN BANG NGA LÀ

a)

DẦU THÔ VÀ KHÍ TỰ NHIÊN

b)

MÁY MÓC VÀ DƯỢC PHẨM

c)

SẢN PHẨM ĐIỆN,ĐIỆN TỬ

d)

XE CỘ, ĐÁ QUÝ,CHẤT

26.

VÙNG KINH TẾ LÂU ĐỜI NHẤT CỦA LIÊN BANG NGA LÀ

a)

VÙNG TRUNG ƯƠNG

b)

VÙNG TRUNG TÂM ĐẤT ĐEN

c)

U-RAN

d)

VIỄN

27.

VÙNG PHÍA BẮC LIÊN BANG NGA CÓ DÂN CƯ THƯA THỚT DO NGUYÊN NHÂN CHỦ YẾU NÀO SAU ĐÂY

a)

KHÍ HẬU LẠNH GIÁ

b)

ĐẤT ĐAI KÉM MÀU MỠ

c)

ĐỊA HÌNH NÚI CAO

d)

GIAO THÔNG HẠN

28.

LOẠI HÌNH VẬN TẢI NÀO SAU ĐÂY CÓ VAI TRÒ QUAN TRỌNG NHẤT THÚC ĐẨY SỰ PHÁT TRIỂN CỦA VÙNG ĐÔNG XI-BIA

a)

HÀNG KHÔNG

b)

ĐƯỜNG SẮT

c)

ĐƯỜNG SÔNG

d)

ĐƯỜNG

29.

MẶT HÀNG XUẤT KHẨU NÀO SAU ĐÂY CHIẾM TỈ LỆ CAO NHẤT CỦA LIÊN BANG NGA

a)

NGUYÊN LIỆU,NĂNG LƯỢNG

b)

LƯƠNG THỰC VÀ THỦY SẢN

c)

MÁY MÓC, HÀNG TIÊU DÙNG

d)

NHIÊN LIỆU VÀ KHOÁNG

30.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên Bang Nga

a)

Có phần lớn là núi và cao nguyên

b)

Có nguồn khoáng sản và hải sản lớn

c)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

31.

Biển Ban- tích, biển đen và biển Ca-xpi tiếp giáp với phía nào của Liên Bang Nga

a)

Trong vành đai ôn đới

b)

là đồng bằng

c)

là cao nguyên

d)

là đầm

32.

Tài nguyên khoáng sản của Liên bang nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất

b)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí

c)

Năng lượng, luyện kim, xây dựng

d)

Năng lượng, luyện kim, dệt

33.

Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm là

a)

Cao ở phía Bắc, thấp dần về phía Nam

b)

Cao ở phía Nam, thấp dần về phía Bắc

c)

Cao ở phía Đông, thấp dần về phía Tây

d)

Cao ở phía , thấp dần về phía Đông

34.

Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực ở Liên BAng Nga là

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

dãy U-ran

c)

đông xi-bia

d)

trung xi-

35.

Dầu mỏ Liên Bang Nga tập trung nhiều nhất ở

a)

đồng bằng Đông Âu

b)

đồng bằng Tây Xi-bia

c)

cao nguyên Trung Xi-bia

d)

ven Bắc Băng

36.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất ở Liên Bang Nga

a)

Đông bằng Đông Âu

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia

c)

Cao nguyên Trung Xi-bia

d)

Đông Xi-

37.

Sự phân bố dân cư không đồng đều theo lãnh thổ LIên Bang Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên

b)

sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ cái tài nguyên thiên nhiên

c)

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống

d)

phát triển đời sống và bảo vệ môi trường thiên

38.

Vùng U-ran của Liên Bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành chủ yếu nào sau đây

a)

Khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

chế biến thực phẩm dệt may

c)

Đóng tàu và chế biến thực phẩm

d)

Đóng tàu và chế tạo

39.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đôn và phần phía Tây Liên Bang Nga

a)

Von - ga

b)

Ô-bi

c)

Ê-nit-xây

d)

40.

Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của Liên Bang Nga là

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

Phần lớn là vùng núi và các cao nguyên

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn

d)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở

41.

Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Liên Bang Nga là

a)

Ê-nit-xây

b)

Ô-bi

c)

Lê-na

d)

Von-ga

42.

Dân số Liên Bang Nga giảm đi trong thập niên 90 của thế kỉ XX giảm đi do nguyên nhân nào

a)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và do xuất cư

b)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số thấp và người nhập cư ít

d)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao và người nhập cư

43.

Công nghiệp của Liên Bang Nga tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia

c)

Khu vực dãy U-ran

d)

Khu vực Viễn Đông

44.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên Bang Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua

b)

Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc

c)

Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc

d)

Vla-đi-vô-xtôc và Ác -khan-

45.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

46.

ĐẢO CÓ DIỆN TÍCH LỚN NHẤT NHẬT BẢN LÀ

a)

HÔ- CAI - ĐÔ

b)

HÔN-SU

c)

XI-CÔ-CƯ

d)

KIU-

47.

CÁC ĐẢO NHẬT BẢN LẦN LƯỢT TỪ NAM ĐẾN BẮC LÀ

a)

HÔN -SU, KIU- XIU, XI - CÔ - CƯ, HÔ - CAI - ĐÔ

b)

XI - CÔ - CƯ, HÔN - SU, KIU - XU, HÔ - CAI - ĐO

c)

KIU-XIU, XI-CÔ-CƯ, HÔN-SU, HÔ-CAI-ĐÔ

d)

HÔ-CAI-ĐÔ, HÔN-SU, XI-CÔ-CƯ, KIU-

48.

CÂY TRỒNG CHÍNH CỦA NHẬT BẢN LÀ

a)

LÚA MÌ

b)

CÀ PHÊ

c)

LÚA GẠO

d)

CAO SU

49.

HÌNH THỨC CHĂN NUÔI CHỦ YẾU Ở NHẬT BẢN LÀ

a)

hộ gia đình

b)

du mục

c)

quảng canh

d)

trang trại

50.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản

a)

công nghiệp điện tử

b)

công nghiệp chế tạo

c)

công nghiệp luyện kim

d)

công nghiệp hóa

51.

Nhật Bản có

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

b)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh

c)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng

d)

nhiều dòng biển nóng, nhiều

52.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông

b)

tập trung ở miền núi

c)

tốc độ gia tăng cao

d)

cơ cấu dân số già

53.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển

b)

các vùng núi ở giữa

c)

dọc các dòng sông

d)

ở các sườn núi thấp

54.

Phát biểu nào sau đúng về đô thị hoá ở Nhật Bản

a)

tỉ lệ dân thành thị cao

b)

không có siêu đô thị

c)

số lượng đô thị rất ít

d)

dân đô thị đang giảm

55.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều ở đảo nào

a)

Hôn- su

b)

Hô- cai- đô

c)

Xi-cô- cư

d)

Kiu-xiu

56.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

57.

ngành công nghiệp chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

công nghiệp chế tạo

b)

dệt may- da dày

c)

chế biến thực phẩm

d)

sản xuất điện tử

58.

Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

tăng sức ép cho nền kinh tế

b)

tăng nguồn phúc lợi cho xã hội

c)

giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục

d)

thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động

59.

khó khăn chủ yếu về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

có đường bờ biển dài,nhiều vũng vịnh

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi

c)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa

60.

khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía Bắc bởi

a)

mùa đông kéo dài, lạnh

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão

c)

có nhiều tuyết vào mùa đông

d)

nhiệt độ thấp và ít

61.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

b)

chính sách thu hút nhân tài

c)

chất lượng cuộc sống rất tốt

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục

62.

sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây

a)

mạng lưới sông dày đặc, phân bố đều trên cả nước

b)

chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn dốc , có giá trị thủy điện

c)

có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy

63.

nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới

a)

Nhật Bản là 1 quần đảo

b)

Các dòng biển nóng và lạnh

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa

d)

lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - nam

64.

Đặc tính cần cù có trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động

a)

tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả nước khác

b)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác

c)

là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển

d)

có ảnh hưởng không nhiều đối với sự phát triển kin tế của Nhật

65.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao

c)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

d)

có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong

66.

Nguyên nhân cơ bản nào sau đây khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp

a)

thiếu lương thực

b)

công nghiệp phát triển

c)

diện tích đất nông nghiệp ít

d)

muốn tăng năng

67.

Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao do nguyên nhân chủ yếu

a)

quốc gia là một quần đảo

b)

chủ yếu là địa hình núi

c)

có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

d)

có vùng biển rộng, gió mùa, các dòng biển nóng

68.

cơ cấu dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

a)

giảm nhanh tỉ trọng số người dưới 15t

b)

số dân hầu như không có biến động

c)

tỉ trọng số người từ 15 - 64 không thay đổi

d)

tỉ trọng người 65 trở lên giảm chậm

69.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện chủ yếu là

a)

địa hình phần lớn là đồi núi

b)

sông dốc, nhiều thác ghềnh

c)

có lượng mưa lớn trong năm

d)

độ che phủ rừng khá

70.

tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí

d)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, tăng sức ép việc

71.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo

b)

điện tử

c)

xây dựng

d)

dệt

72.

nơi nào sau đây có mật độ thấp cá trung tâm công nghiệp của Nhật bản

a)

đảo Hô- cai- đô, phía Bắc đảo Hôn-su

b)

Phía nam đảo Hôn - su và đảo xi-cô-cư

c)

Đảo xi-cô-cư và đảo kiu-xiu

d)

Đảo kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-