wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa 11 cuối kì 1

Total questions: 68

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ

b)

Canada

c)

quần đảo Ăng-ti nhỏ

d)

quần đảo Ăng-ti lớn

2.

Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về

a)

Cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.

b)

Đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.

c)

Lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.

d)

Số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.

3.

Khu vực Mỹ Latinh có phía Đông giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Nam Đại Dương

4.

Tiềm năng lớn nhất của dãy An-đét là

a)

Sinh vật, khoáng sản

b)

Thủy điện, đất trồng

c)

Khoáng sản, thủy điện

d)

Đất trồng, sinh vật

5.

Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là

a)

tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên

b)

đại dịch COVID-19 và nông dân không có đất

c)

đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều

d)

thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan

6.

Mục tiêu của EU là

a)

tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ

b)

xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội

c)

cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục

d)

góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu

7.

Liên minh Châu Âu (EU)

a)

xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới

b)

nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản

c)

hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở Châu Phi

d)

xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium

8.

Trong thị trường chung Châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

b)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc

c)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú

9.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về rừng ở Mỹ Latinh

a)

là nơi cư dân phân bố rất tập trung

b)

góp phần bảo tồn đa dạng sinh học

c)

cung cấp các loại lâm sản có giá trị

d)

giúp cân bằng môi trường sinh thái

10.

Hoạt động nào sau đây chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ Latinh

a)

thủy điện và khai thác lâm sản

b)

cư trú và tăng cường sản xuất

c)

khai khoáng và làm đường sá

d)

lấy gỗ quý, săn bắt động vật

11.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên

b)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít

c)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư

12.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là khoảng (%)

a)

71

b)

61

c)

91

d)

81

13.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng

a)

nhiệt đới và cận xích đạo

b)

cận nhiệt đới và nhiệt đới

c)

ôn đới và cận nhiệt đới

d)

cận xích đạo và xích đạo

14.

thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên

b)

rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan

c)

rừng rậm xích đạo và nhiệt ẩm

d)

rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan

15.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về liên minh Châu Âu (EU)

a)

Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ

b)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực

c)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung

16.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh Châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo

c)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

d)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

17.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã

a)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

b)

kí kết các hiệp định thương mại tự do

c)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

d)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa

18.

EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong

a)

viện trợ phát triển thế giới

b)

sản xuất ô tô thế giới

c)

xuất khẩu của thế giới

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới

19.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch

b)

hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng

c)

bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán

d)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

20.

Tự do di chuyển bao gồm tự do

a)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

cư trú và dịch vụ kiểm toán

c)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc

21.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là

a)

Hội đồng bộ trường châu Âu

b)

Uỷ ban châu Âu

c)

Hội đồng châu Âu

d)

Nghị viện châu Âu

22.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

khá cao và tăng chậm

b)

rất cao và tăng chậm

c)

nhỏ và gia tăng nhanh

d)

rất cao và tăng nhanh

23.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với rừng A-ma-dôn

a)

Là một khu bảo tồn thiên nhiên thế giới

b)

Chiếm hơn 50% rừng mưa của Trái Đất

c)

Rất phong phú về loài thực vật, động vật

d)

Hoàn toàn không có sự cư trú và sản xuất

24.

Tổng các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2021) là

a)

25

b)

27

c)

26

d)

28

25.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về đồng tiền chung châu Âu

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế

b)

Tác động đến tiền tệ các nước khác

c)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung

26.

Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thủy Điện

b)

Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ

c)

Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

d)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

27.

Liên minh châu Âu (Eu) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

xuất khẩu của thế giới

b)

tiêu thụ năng lượng thế giới

c)

viện trợ phát triển thế giới

d)

sản xuất ô tô trên thế giới

28.

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

đóng cửa rừng liên tục

b)

cấm khai thác quá mức

c)

phòng chống cháy rừng

d)

không xuất khẩu gỗ quý

29.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng Mỹ Latinh

a)

Mở rộng trồng trọt

b)

Mở rộng thủy điện

c)

khai thác quá mức

d)

du canh và du cư

30.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh

a)

chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất

b)

có nhiều vườn quốc gia, khu vực dự trữ sinh quyển

c)

rừng mưa nhiệt đới

A-ma-dôn lớn nhất thế giới

d)

diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên

31.

Do đô thị hóa tự phát nên dân thành thị ở khu vực Mỹ Latinh

a)

ổn định làm việc, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt

d)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định

32.

Khu vực Mỹ Latinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ

c)

dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già

33.

Mục đích của EU là

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

34.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) là

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do

b)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa

c)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mai

35.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế khu vực Mỹ Latinh là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

xây dựng

36.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản

d)

khai khoáng, nông nghiệp và du lịch

37.

Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc

b)

nhiều quốc gia nhập cư đến

c)

có người bản địa và da đen

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp

38.

Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông

b)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn

c)

dân nông thôn và đô thị đông

d)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị rất cao

39.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế ở khu vực Mỹ Latinhlaf

a)

bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp

b)

tỉ suất cao, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp

c)

bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp

d)

dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp

40.

Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều

b)

bạo lực và tệ nạn ma túy, dân trí chưa cao, tham nhũng

c)

lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn

d)

quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu,nạn tham nhũng

41.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về khu vực Mỹ Latinh

a)

tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp

b)

chênh lệch GDP giữa cá nước rất nhiều

c)

Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao

d)

tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh

42.

Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở khu vực Mỹ Latinh hiện nay là

a)

tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm

b)

tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp

d)

tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước

43.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Hội đồng bộ trưởng

b)

Quốc hội châu Âu

c)

Các ủy ban chính phủ

d)

Hội đồng châu Âu

44.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Nghị viện châu Âu

b)

Hội đồng châu Âu

c)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

d)

Uỷ ban châu Âu

45.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với Liên minh châu Âu (EU)

a)

là một trung tâm kinh tế lớn nhất trên thế giới

b)

là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước

c)

là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới

d)

là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới

46.

Ý nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về ngành thương mại của EU

a)

thương mại nội khối diễn ra mạnh

b)

cán cân thương mại chủ yếu là nhập siêu

c)

hoạt động thương mại dẫn đầu thế giới

d)

cán cân thương mại chủ yếu là xuất siêu

47.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải mục tiêu của (EU)

a)

thúc đẩy tự do lưu thông giữa các nước thành viên

b)

xây dựng liên minh quân sự để bảo vệ các nước thành viên

c)

thiết lập một thị trường nội khối và liên minh kinh tế, tiền tệ

d)

tăng cường hợp tác, liên kết các nước thành viên về mọi mặt

48.

Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong liên minh châu Âu (EU) KHÔNG mang lợi ích trực tiếp nào sau đây

a)

bảo vệ nền kinh tế

b)

tránh sự phụ thuộc

c)

thuận tiện cho sản xuất

d)

xóa được sự chênh lệch

49.

Tự do lưu thông hàng hóa trong liên minh châu Âu (EU) là

a)

tự do đi lại, cư trú, chọn nơi làm việc

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch

c)

bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán

d)

hàng hóa các nước không thuế giá trị tăng

50.

Tự do di chuyển trong liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc

d)

đi lại,dịch vụ thông tin liên lạc

51.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Đồng bằng Amazon chủ yếu thuộc đới khí hậu nhiệt gió mùa.

b)

Khí hậu Mỹ La Tinh thuận lợi phát triển nông nghiệp.

c)

Rừng Amazon là rừng mưa nhiệt đới lớn nhất thế giới vì có đất đai rộng, lượng mưa và độ ẩm

lớn.

d)

Lãnh thổ Mỹ La Tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên nhiên thiên có sự phân hoá Bắc

Nam

52.

Hãy chọn đáp án đúng

a)

Chế độ nhiệt tương đối điều hoà

b)

Hiện tượng hạn hán xảy ra vào đầu

mùa đông.

c)

Mùa mưa xảy ra vào thu.

d)

Chế độ mưa chịu sự tác động của gió mùa và hướng của các dãy núi.

53.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu tăng liên tục trong giai đoạn 2015 – 2020.

b)

Trị giá xuất khẩu luôn lớn hơn trị giá nhập khẩu.

c)

Trị giá xuất khẩu tăng nhanh hơn trị giá nhập khẩu.

d)

Hoạt động thương mại Mi-an-ma ngày càng phát triển cán cân thương mại gần tiến tới cân

bằng.

54.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Trị giá xuất khẩu tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu trong giai đoạn 2010-2021.

b)

Hoạt động ngoại thương có sự thay đổi tích cực; từ nhập siêu, hiện nay Việt Nam đã trở thành

nước xuất siêu.

c)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015 -

2021 là biểu đồ cột ghép.

d)

Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010-2021.

Câu 5. Cho bảng số liệu

55.

Theo bảng số liệu trên, những nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP của một số quốc gia trên thế

b)

GDP của Đức năm 2022 chiếm 15 % của thế giới.

c)

GDP của Anh năm 2022 chiếm 3,24 % trên thế giới.

d)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP của một số quốc gia trên

thế giới năm 2022.

56.

Chọn câu trả lời đúng

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập cao.

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, giá nhà ở tại các đô thi leo thang.

c)

Lao động chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống thấp.

d)

Tỉ lệ thiếu việc làm cao, dân trí thấp, thu nhập khá tốt.

57.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Đồng Ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới.

b)

Đồng Ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu.

c)

Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung Ơ – rô.

d)

Sự ra đời của đồng Ơ – rô thúc đẩy sự phát triển kinh tế giữa các quốc gia đồng thời tăng sự

đoàn kết hoà bình trong khu vực Châu Âu.

58.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Mục đích của thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành

viên về mọi mặt.

b)

EU là trung tâm kinh tế đứng thứ 1 thế giới.

c)

Mặt hàng nhập khẩu của EU chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, khoáng sản.

d)

EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hoá, con người, dịch vụ và tiền vốn

59.

Tính năm 2010

(a)  

60.

Tính năm 2015

(a)  

61.

Tính năm 2021

(a)  

62.

Theo bảng số liệu, tính mật độ dân số của một số của Indonesia năm 2021? Làm tròn đến hàng đơn vị

(a)  

63.

Theo bảng số liệu, tính mật độ dân số của một số của Campuchia năm 2021? Làm tròn đến hàng đơn vị

(a)  

64.

Điền đáp án đúng

(a)  

65.

Tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2020

(a)  

66.

Tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2021

(a)  

67.

Điền đáp án đúng

(a)  

68.

Điền đáp án đúng

(a)