wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP DIA KHOI 11 BAI NHẬT BẢN

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là
a)
Hoa Kỳ, Ấn Độ, Braxin, EU, Canađa.
b)
Hoa Kỳ, Canađa, Ấn Độ, Braxin, Đông Nam
c)
Hoa Kỳ, Trung Quốc, CHLB Nga, EU, Braxin.
d)
Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á, Ôxtrâylia.
2.
Sông ngòi Nhật Bản có giá trị về thủy điện là do
a)
só nhiều sông lớn, địa hình đồi núi cao chiếm ưu thế.
b)
sông suối dài, có nhiều hồ tự nhiên để tích trữ nước.
c)
sông có độ dốc lớn, nguồn nước dồi dào.
d)
só khí hậu ôn đới và cận nhiệt, mưa quanh năm.
3.
Vùng kinh tế có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là
a)
Hôc-cai-đô
b)
Kiu-xiu
c)
Hôn-su
d)
Xi-cô-cư.
4.
So với các cường quốc thương mại trên thế giới, Nhật Bản
a)
đứng sau Hoa Kỳ, LB Nga, Trung Quốc.
b)
đứng sau Hoa Kỳ, Trung Quốc và trước CHLB Đức.
c)
đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và Trung Quốc.
d)
đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và trước Trung Quốc.
5.
Nhật Bản có vị trí địa lí gần các nước nào sau đây trong lục địa?
a)
Trung Quốc, Liên Bang Nga,, CHDCND Lào, Hàn Quốc.
b)
CHDCND Triều Tiên, Liên Bang Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc.
c)
Liên Bang Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mông Cố.
d)
Liên Bang Nga, Thái Lan, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mông Cố.
6.
Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do:
a)
Khủng hoảng tài chính trên thế giới.
b)
Sức mua thị trường trong nước giảm.
c)
Thiên tai động đất, sóng thần xảy ra nhiều.
d)
Khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.
7.
Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành
a)
Công nghiệp chế tạo.
b)
Công nghiệp sản xuất điện tử,
c)
Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.
d)
Công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.
8.
Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp trí tuệ vì
a)
sử dụng ít lao động, ít nhiên liệu trong sản xuất.
b)
phù hợp với xu thế chung của thế giới, thu hút đầu tư.
c)
có nguồn lao động cần cù, trình độ cao, thích ứng nhanh với KHKT, vốn mạnh.
d)
đem lại nhiều lợi nhuận, phát triển các ngành công nghệ cao.
9.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế đảo Xi-xô-cư là
a)
khai thác khoáng sản, khai thác và chế biến gỗ.
b)
khai thác thủy sản, quặng sắt.
c)
khai thác quặng đồng, sản xuất nông nghiệp.
d)
trồng nhiều cây ăn quả, cây công nghiệp.
10.
Dòng biển nóng đi sát bở biển Nhật Bản là
a)
Bắc Xích đạo
b)
Cư-rô-si-vô
c)
Ôi-a-si-vô.
d)
Gơn-xtrim
11.
Biển nào có vị trị ở phía tây Nhật Bản?
a)
Nhật Bản.
b)
Ô-khốt.
c)
Biển Đông.
d)
Bê-rinh.
12.
Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là
a)
Ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa.
b)
Tàu biển, ô tô, xe gắn máy.
c)
Tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp.
d)
Xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp.
13.
Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là
a)
Tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.
b)
Giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.
c)
Thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.
d)
Tăng sức ép cho nền kinh tế.
14.
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
a)
nhiều núi lửa, động đất, sóng thần
b)
nhiều đảo lớn, nhỏ cách xa nhau
c)
trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể.
d)
bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng, vịnh.
15.
Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo
a)
Xi-cô-cư.
b)
Kiu-xiu.
c)
Hô-cai-đô.
d)
Hôn-su.
16.
Lãnh thổ Nhật Bản gồm 4 hòn đảo lớn là
a)
Hô-cai-đô, Tê-u-ri, Hôn-su, Xi-cô-cư.
b)
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư và Ka-mô-mê.
c)
Kiu-xiu, Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư.
d)
Tê-u-ri, Hô-cai-đô, Hôn-su, Sa-ru-xi-ma.
17.
Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản đã nhanh chóng được phục hồi và đạt ngang mức trước chiến tranh vào năm:
a)
1950
b)
1951
c)
1952
d)
1953
18.
Đây không phải là đặc điểm của vùng kinh tế đảo Hôn-su
a)
dân cư thưa thớt.
b)
diện tích rộng lớn nhất.
c)
nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
d)
kinh tế phát triển nhất.
19.
Sản xuất các phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp chế tạo của Nhật bản không phải là hãng
a)
Sony
b)
Nissan
c)
Toyota
d)
Hitachi
20.
Tại các vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do
a)
có khí hậu ôn đới, cận nhiệt, mưa nhiều quanh năm.
b)
người dân Nhật Bản có truyền thống đi biển lâu đời.
c)
có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau.
d)
có các sông lớn đổ ra biển, mang theo nguồn thức ăn dồi dào.
21.
Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ dẫn đến hệ quả là
a)
Tỉ lệ trẻ em ngày càng giảm.
b)
Thiếu nguồn lao động trong tương lai.
c)
Tỉ lệ người già trong xã hội ngày càng tăng.
d)
Đội ngũ kế cận cho nguồn lao động ngày càng tăng.
22.
Đây không phải là tên vùng kinh tế của Nhật Bản?
a)
U-ran
b)
Kiu-xiu
c)
Hôn-su
d)
Xi-cô-cư.
23.
Nhờ điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế nên thời kỳ 1986 - 1990 tốc độ tăng trưởng GDP trung bình của Nhật Bản đã đạt
a)
4,5%/năm.
b)
5,5%/năm.
c)
3,5%/năm.
d)
5,3%/năm.
24.
Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng vì
a)
Vừa phát huy được thế mạnh,, tạo sự linh hoạt trong nền kinh tế.
b)
Tận dụng được nguồn nguyên liệu, lao động ở nông thôn.
c)
thu hút đầu tư, giải quyết việc làm cho người lao động.
d)
có vai trò quyết định đối với sự tăng trưởng kinh tế Nhật Bản.
25.
Vì sao Nhật Bản thường xuyên chịu ảnh hưởng của động đất, sóng thần và núi lửa phun?
a)
Nhật Bản có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh hoạt động.
b)
Nhật Bản tiếp giáp với lục địa và đại dương.
c)
Nhật Bản nằm trong khu vực có gió mùa hoạt động.
d)
Nhật Bản nằm trong vùng không ổn định của vỏ Trái Đất.
26.
Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là
a)
Tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp.
b)
Tăng trưởng cao nhưng còn biến động.
c)
Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao.
d)
Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao.
27.
Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 41% sản lượng xuất khẩu của thế giới là
a)
Tàu biển.
b)
Ô tô.
c)
Sản phẩm tin học.
d)
Xe gắn máy.
28.
Địa hình Nhật Bản chủ yếu là
a)
núi cao
b)
đồng bằng phù sa màu mỡ
c)
cao nguyên và bồn địa.
d)
đồi núi thấp.
29.
Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là
a)
lúa gạo.
b)
lúa mì.
c)
ngô.
d)
tơ tằm.
30.
Sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 60% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 50% sản lượng làm ra đó là
a)
Xe gắn máy.
b)
Tàu biển.
c)
Ô tô.
d)
Sản phẩm tin học
31.
Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản
a)
Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.
b)
Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.
c)
Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.
d)
Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.
32.
Năm 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm mạnh chỉ còn
a)
5,6%
b)
6,2%
c)
4,6%
d)
2,6%
33.
Nhật bản đứng thứ hai thế giới về sản phẩm công nghiệp
a)
tin học.
b)
rô bốt (người máy).
c)
vật liệu truyền thông.
d)
vi mạch và chất bán dẫn.
34.
Quần đâỏ Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng
a)
4.500km.
b)
3.800km.
c)
1.300km.
d)
2.500km.
35.
Núi Phú Sỹ cao nhất Nhật Bản có độ cao
a)
1787m.
b)
2290m
c)
1982m.
d)
3776m
36.
Ngành nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản vì
a)
Nền nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh.
b)
Năng suất trong ngành nông nghiệp không cao.
c)
Diện tích đất nông nghiệp ít.
d)
Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP thấp.
37.
Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản có vị trí hàng đầu thế giới là
a)
Ngành công nghiệp dệt.
b)
Ngành công nghiệp chế tạo máy.
c)
Ngành xây dựng và công trình công cộng
d)
Ngành công nghiệp sản xuất điện tử.
38.
Các trung tâm công nghiệp lớn Xap-pô-rô, Mu-rô-ran thuộc đảo nào?
a)
Hôc-cai-đô
b)
Kiu-xiu
c)
Hôn-su
d)
Xi-cô-cư.
39.
Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí đắc biệt quan trọng và hiện đứng
a)
thứ ba thế giới.
b)
thứ tư thế giới.
c)
thứ nhất thế giới.
d)
thứ nhì thế giới.
40.
Đồng bằng Cantô có diện tích lớn nhất Nhật Bản nằm trên đảo
a)
Xi-cô-cư
b)
Kiu-xiu
c)
Hôn-su
d)
Sa-ru-xi-ma.
41.
Nhận xét không đúng về nông nghiệp của Nhật Bản là
a)
chè, thuốc lá, dầu tằm là những cây trồng phổ biến.
b)
những năm gần đây một số diện tích trồng cây khác được chuyển sang trồng lúa.
c)
chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà.
d)
chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại.
42.
Sản xuất các phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật bản không phải là hãng
a)
Hitachi.
b)
Toshiba.
c)
Toyota.
d)
Sony.
43.
Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?
a)
Sa-ru-xi-ma.
b)
Xi-cô-cư.
c)
Hô-cai-đô.
d)
Hôn-su.
44.
Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền công nghiệp Nhật Bản ở thế kỷ XIX, vẫn được duy trì và phát triển là ngành
a)
công nghiệp chế tạo máy.
b)
công nghiệp dệt.
c)
công nghiệp sản xuất điện tử.
d)
công nghiệp đóng tàu biển.
45.
Năm 2005 tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức
a)
2,5%
b)
5,1%
c)
3,2%
d)
2,7%
46.
Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương vì
a)
giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng.
b)
để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng.
c)
tăng sức cạnh tranh với các cường quốc, giải quyết việc làm.
d)
sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.
47.
Phía đông Nhật Bản giáp với đại dương nào?
a)
Ấn Độ Dương.
b)
Thái Bình Dương.
c)
Bắc Băng Dương.
d)
Đại Tây Dương.
48.
Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử và chiếm 22% sản lượng của thế giới là
a)
vật liệu truyền thông.
b)
sản phẩm tin học.
c)
rô bốt (người máy).
d)
vi mạch và chất bán dẫn.
49.
Biện pháp nào đã không được Nhật Bản áp dụng từ sau năm 1980 để khắc phục hậu quả của nền kinh tế suy thoái:
a)
Xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi hàm lượng khoa học kĩ thuật cao.
b)
Khôi phục và phát triển những ngành công nghiệp truyền thống.
c)
Đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài.
d)
Đầu tư phát triển khoa học kĩ thuật và công nghệ.
50.
Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 25% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 45% số sản phẩm là ra là
a)
Sản phẩm tin học.
b)
ô tô.
c)
Rô bốt (người máy).
d)
Tàu biển
51.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôc-cai-đô là
a)
rừng bao phủ phần lớn diện tích, dân cư thưa thớt.
b)
diện tích rộng lớn nhất, dân cư đông đúc.
c)
nông nghiệp đóng vai trò chính.
d)
phát triển công nghiệp nặng, du lịch.
52.
Nguyên nhân nào đúng nhất làm cho Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao?
a)
nằm trong khu vực gió mùa, có vùng biển rộng và các dòng biển nóng.
b)
Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
c)
Địa hình núi chiếm phần lớn diện tích, ảnh hưởng của gió Mậu dịch.
d)
Là quốc gia quần đảo, ảnh hưởng của dải hội tụ nhiệt đới.
53.
Nhật bản đứng đầu thế giới về sản phẩm công nghiệp
a)
vật liệu truyền thông.
b)
tin học.
c)
vi mạch và chất bán dẫn.
d)
rô bốt (người máy).
54.
Sản lượng tơ tằm của Nhật Bản
a)
đứng hàng thứ hai thế giới.
b)
đứng hàng thứ ba thế giới.
c)
đứng hàng đầu thế giới.
d)
đứng hàng thứ tư thế giới.
55.
Trong thời gian từ 1950 đến 1973, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ cao nhất vào giai đoạn:
a)
1960 - 1964
b)
1950 - 1954
c)
1955 - 1959
d)
1965 - 1973
56.
Nhật Bản là quốc đảo nằm trên
a)
Đại Tây Dương.
b)
Bắc Băng Dương.
c)
Thái Bình Dương.
d)
Ấn Độ Dương.
57.
Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là
a)
diện tích đất nông nghiệp ít.
b)
phát triển theo hướng thâm canh.
c)
đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.
d)
tỉ trọng trong GDP ngày càng cao.
58.
Về thương mại, Nhật Bản đứng hàng
a)
thứ tư thế giới.
b)
thứ năm thế giới
c)
thứ ba thế giới.
d)
thứ hai thế giới.
59.
Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là
a)
tài chính và du lịch.
b)
tài chính và giao thông vận tải.
c)
thương mại và tài chính.
d)
thương mại cà du lịch.
60.
Trong thời kỳ 1995 - 2005, tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất chỉ đạt
a)
0,4%/năm.
b)
0,8%/năm.
c)
1,5%/năm.
d)
2,5%/năm.
61.
Nhận xét không đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là
a)
Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
b)
Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
c)
Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.
d)
Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.
62.
Khí hậu của Nhật Bản thuận lợi để trồng các loại cây công nghiệp
a)
dầu cọ, mía, cà phê.
b)
cà phê, cao su, điều.
c)
Hồ tiêu, điều, dầu cọ.
d)
Chè, thuốc lá, củ cải đường.
63.
Phía bắc Nhật Bản giáp với biển nào?
a)
Nhật Bản.
b)
Hoa Đông.
c)
Ô-khốt.
d)
Bê-rinh.
64.
Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản là
a)
sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, điện tử dân dụng.
b)
sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông, rô bốt.
c)
sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, thiết bị điện tử.
d)
sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông, rô bốt.