NEW
Font size
Worksheetsđịa lý
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Nhật Bản xảy ra nhiều thiên tai do tác động của yếu tố nào sau đây?
vị trí địa lí
địa hình
sông ngòi
đất đai
Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của
phía bắc Nhật Bản
phía nam Nhật Bản
khu vực trung tâm Nhật Bản
khu vực ven biểnNhật Bản
Phần lớn lãnh thổ Nam Phi thuộc vào khí hậu
nhiệt đới lục địa.
nhiệt đới gió mùa.
ôn đới hải dương
ôn đới lục địa.
loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản
rừng nhiệt đới
rừng lá rộng
rừng cận nhiệt ẩm
rừng lá kim
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
đồi núi
bình nguyên
cao nguyên
đồng bằng
Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản
giao lưu thương mại
xây dựng các hải cảng
phát triển kinh tế biển
phòng chống thiên tai
Nhật Bản có
vùng biển rộng, đường bờ biển dài
đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh
ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng
nhiều dòng bờ biển nóng, nhiều đảo
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?
diện tích nhỏ hẹp
nằm ở chân núi
có đất từ tro núi lửa
chủ yếu là châu thổ
Ngành nào sau đây là ngành kinh tế mũi nhọn của Nhật Bản?
công nghiệp
nông nghiệp
thuỷ sản
lâm nghiêp
Ý nào sau đây thể hiện nền nông nghiệp Nhật Bản phát triển theo hướng hiện đại?
quy mô sản xuất nhỏ
sử dụng công cụ thủ công
áp dụng công nghệ tiên tiến
sản xuất quảng canh
Nhật Bản phát triển các ngành công nghiệp hiện đại chủ yếu do
lao động dồi dào, có nguồn vốn đầu tư lớn
chính sách hỗ trợ của nhà nước, nhiều khoáng sản
lao động có trình độ cao, khoa học hiện đại
tài nguyên phong phú, vị trí địa lí thuận lợi
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
đồng bằng ven biển
các vùng núi ở giữa
dọc các dòng sông
ở các sườn núi thấp
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số không đông
tập trung ở miền núi
tốc độ gia tăng cao
cơ cấu dân số già
Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
tập trung nhiều vào các đô thị
chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật
người già ngày càng nhiều
tuổi thọ dân cư ngày càng cao
Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.
quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.
80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.
Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là
vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp.
vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công.
vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.
vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài.
Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do
có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao
hạn chế nguồn nguyên nhiên liệu và để đạt lợi nhuận cao.
không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.
có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
Vị trí địa lí của Trung Quốc có đặc điểm
ở gần cực Bắc
giáp nhiều quốc gia
nằm ở Đông Nam Á
không giáp biển
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
Nga, Canada, Hoa Kì.
Nga, Canada, Ô-trây-li-a.
Nga, Hoa Kì, Bra-xin.
Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương
Bắc Băng Dương
Lãnh thổ rộng làm cho Trung Quốc có thuận lợi
phát triển kinh tế biển
thiên nhiên phân hoá đa dạng
thu hút đầu tư nước ngoài
hình thành các khu chế xuất
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
núi cao và hoang mạc
núi thấp và đồng bằng
đồng bằng và hoang mạc
núi thấp và hoang mạc
Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất?
Đông Bắc
Hoa Bắc
Hoa Trung
Hoa Nam
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?
Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.
Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm.
Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng.
Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm.
Ý nào sau đây đúng với đặc điểm công nghiệp của Trung Quốc?
Tốc độ tăng trưởng cao.
Chiếm tỉ trọng rất nhỏ.
Chưa phát triển theo hướng hiện đại.
Phân bố đều theo không gian.
nào sau đây thể hiện tác động của dân số đông đến các vấn đề xã hội ở Trung Quốc?
Giải quyết việc làm, nâng cao mức sống.
Thu hút vốn đầu tư, sử dụng tài nguyên.
Cải thiện đời sống, tăng trưởng kinh tế.
Bảo vệ môi trường, tránh cạn kiệt tài nguyên.
Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông?
các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.
khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa.
dân cư tập trung với mật độ rất cao.
các dân tộc ít người có số lượng lớn.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
công cuộc đại nhảy vọt.
các kế hoạch 5 năm.
công cuộc hiện đại hóa.
cuộc cách mạng văn hóa.
Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là
khí hậu khá ổn định
nguồn lao động dồi dào
cơ sở hạ tầng hiện đại.
có nguồn vốn đầu tư lớn.
Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là
giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.
làm tăng số lượng lao động nữ giới.
giảm quy mô dân số của cả nước.
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?
Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời
Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh.
tình trạng đói nghèo không còn phổ biến.
xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo.
tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới.
Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài
đường ô tô cao tốc.
đường sắt đệm từ.
đường thủy nội địa.
đường biển quốc tế.
Trung Quốc đã và đang thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây để tăng tỉ lệ che phủ rừng?
Khai thác có kế hoạch
Bảo vệ rừng.
Trồng rừng
Phát triển nương rẫy.
Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về
sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động
nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
việc bảo vệ tài nguyên và môi trường
phòng chống các thiên tai hàng năm.
Điểm tương đồng về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
có nhiều khoáng sản.
đất đai màu mỡ.
địa hình bằng phẳng
sông ngòi ít dốc
Phần lãnh thổ phía đông Nam Phi có khí hậu
nhiệt đới khô.
nhiệt đới ẩm.
địa trung hải.
ôn đới lục địa
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?
Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.
Tập trung vào các ngành truyền thống.
Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa
Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.
Cộng hòa Nam Phi
nằm ở phía nam châu Phi.
giáp với Thái Bình Dương.
liền kề với kênh đào Xuy-ê.
chỉ giáp với một quốc gia.
Khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải ở Cộng hòa Nam Phi có thuận lợi nào sau đây?
Trồng cây cận nhiệt.
Đa dạng hóa cây trồng.
Phát triển cây công nghiệp.
Trồng rau ôn đới.
Địa hình của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là
đồng bằng, sơn nguyên.
núi, cao nguyên và đồi.
núi cao, đảo, đồng bằng
trung du, đồi, núi thấp.
Phía tây Nam Phi có kiểu khí hậu nào?
Nhiệt đới lục địa khô hạn.
Nhiệt đới ẩm mưa nhiều.
Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến.
Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Cộng hòa Nam Phi?
Xa van.
Rừng lá cứng.
Rừng nhiệt đới.
Rừng lá kim.
Dân cư cộng hòa Nam Phi có đặc điểm
đông, gia tăng tự nhiên khá cao.
dân số tăng chậm, phân bố đều.
. ít dân tộc, chủ yếu là người da trắng.
phân bố không đều, ít dân tộc.
Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Nam Phi là
hộ gia đình.
trang trại,
vùng nông nghiệp.
hợp tác xã.
Dân cư Nam Phi phân bố tập trung ở
phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông.
phía đông bắc và vùng duyên hải phía nam.
phía đông nam và các cao nguyên trung tâm
thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô.
Theo bảng số liệu, để thể hiện thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Cộng hòa Nam Phi năm 2000 và 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
cột
miền
kết hợp
tròn
Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng dân số của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 – 2021?
Tỉ lệ tăng dân số có xu hướng tăng nhanh.
Tỉ lệ tăng dân số có xu hướng giảm.
Tỉ lệ tăng dân số có xu hướng giảm nhanh
Tỉ lệ tăng dân số có xu hướng tăng chậm.
Ngành công nghiệp quan trọng nhất trong hoạt động sản xuất công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi là
khai thác khoáng sản.
khai thác khoáng sản.
công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ô-tô.
Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển kinh tế của Cộng hòa Nam Phi?
Quốc gia thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
Là một trong hai nền kinh tế lớn nhất thế giới.
Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng hiện đại.
Tiến hành công nghiệp sớm, có nhiều thành tựu.
Nam Phi đứng hàng đầu thế giới về khai thác
bạch kim, vàng, dầu khí.
bạch kim, vàng và crôm.
vàng, dầu khí và than đá.
vàng, đất hiếm và crôm.
Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở
ven biển.
phía bắc.
phía nam.
nội địa.
Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là
chế biến lâm sản.
khai khoáng
sản xuất ô tô.
luyện kim.
Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?
Mật độ dân số thấp, phân bố không đều.
Số dân khá đông, cơ cấu dân số già.
Thành phần dân tộc, chủng tộc đa dạng, phức tạp.
Mật độ dân số thấp, dân cư phân bố không đều.
Cộng hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản
kim cương và vàng
dầu mỏ và than đá.
dầu mỏ và than đá.
đất hiếm và đồng.
Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Nam Phi?
Mạng lưới sông hồ dày đặc
Giàu tài nguyên khoáng sản.
Rừng chiếm diện tích rất lớn
Có nhiều đồng bằng phù sa.
Nơi có nhiều thuận lợi để phát triển cây hàng năm ở Nam Phi là
các đồng bằng ven biển phía tây dãy núi Cáp.
những thung lũng giữa núi nằm ở dãy núi Cáp.
các đồng cỏ rộng lớn ở cao nguyên trung tâm.
thung lũng sông Ô-ran-giơ và sông Lim-pô-pô.
Nơi có nhiều thuận lợi để phát triển chăn nuôi bò ở Nam Phi là
các đồng bằng ven biển phía tây dãy núi Cáp.
những thung lũng giữa núi nằm ở dãy núi Cáp.
các đồng cỏ rộng lớn ở cao nguyên trung tâm.
thung lũng sông Ô-ran-giơ và sông Lim-pô-pô.
Phần lãnh thổ phía tây Nam Phi có khí hậu
nhiệt đới khô.
nhiệt đới ẩm.
địa trung hải.
ôn đới lục địa.
