wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 69

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là

a)

D. Thượng Hải

b)

A. Vũ Hán.

c)


B. Thiên Tân.

d)


C. Bắc Kinh.

2.

Phần lãnh thổ phía đông của Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào dưới đây?

a)

A. Ấn Độ Dương.

b)

B. Thái Bình Dương.

c)

D. Đại Tây Dương.

d)


C. Bắc Băng Dương.

3.

Việc phân bố dân cư chênh lệch giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra hậu quả nào dưới đây?

a)


A. phòng chống các thiên tai hàng năm.

b)


C. sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

c)

D. bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

B. ổn định thu nhập cho người dân.

4.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc đang có xu hướng giảm là do

a)

A. tình trạng chênh lệch giới tính

b)


B. các thành tựu trong ngành y tế.

c)


C. sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

D. tiến hành chính sách dân số triệt để.

5.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)


C. Vùng núi và biên giới.

b)


D. Dọc biên giới phía nam.

c)

A. Các thành phố lớn.

d)



B. Các đồng bằng châu thổ.

6.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

D. nhu cầu rất lớn.

b)

A. kĩ thuật hiện đại.

c)


C. nguyên liệu dồi dào.

d)


B. lao động đông đảo.

7.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm tỉ trọng giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản cao nhất?

a)


B. Công nghiệp hóa chất.

b)

C. Công nghiệp luyện kim.

c)

D. Công nghiệp thực phẩm.

d)

A. Công nghiệp chế tạo.

8.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

A. nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.

b)

B. công nghiệp, xây dựng.

c)

C. dịch vụ.

d)

D. thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

9.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hộ-cai-độ do nguyên nhân chủ yếu nào sau

đây?

a)

C. Nguồn lao động rất dồi dào

b)

A. Nguồn nguyên liệu phong phú.

c)

B. Vị trí địa lí nhiều thuận lợi

d)

D. Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh

10.

Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yêu nào sau đây?

a)

.C. Nền nhiệt độ cao, biển ấm

b)

A. Nước biển ấm, nhiều đảo

c)

D. Có các ngư trường rộng lớn

d)

Diện tích biển lớn, thiên

11.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho GTVT đg biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

D. Nhu cầu của hoạt động xuất nhập khẩu

b)

B. Vung biển rộng ở xung quanh đất

c)

C. Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.

d)

A. Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.

12.

Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

B. lao động trình độ phổ

b)

D. dầu tư vôn của các nước khác

c)

C. nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.

d)

A. tri thức khoa học, kĩ thuật.

13.

Nền nông nghiệp Nhật Bản

a)

A. có qui mô lớn, năng suất cao.

b)

C. có ngành chăn nuôi phát triển hơn ngành trồng trọt.

c)

D. áp dụng công nghệ tiên tiến và hiện đại

d)

B. chủ yếu sản xuất ra sản phẩm để xuất khẩu.

14.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

C. phương tiện vận tải, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

b)

. D. sắt thép, hóa chất, dệt may và nhiên liệu hóa thạch

c)

A. phương tiện giao thông, máy móc, điện tử, hóa chất.

d)

B. nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm và nguyên liệu thô.

15.

Nhật Bản đứng đầu thế giới về

a)

A. viện trợ phát triển chính thức (ODA).

b)

B. xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp.

c)

C. thương mại với các nước ở châu Á.

d)

. D. giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa.

16.

Thiên tại gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

B. hạn hán, xâm nhập mặn.

b)

C. tuyết lở, sóng thần.

c)

A. động đất, núi lửa.

d)

D. bão, áp thấp nhiệt đới.

17.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

C. khu vực trung tâm Nhật Bản.

b)

A. phía bắc Nhật Bản.

c)

B. phía nam Nhật Bản.

d)

D. khu vực ven biển Nhật Bản.

18.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

D. cơ cấu dân số già.

b)

B. tập trung ở miền núi.

.

c)

C. tốc độ gia tăng cao,

d)

A. dân số không đông.

19.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

D. Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

b)

A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

c)

B. Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

d)

C. Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ

20.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

D. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.

b)

C. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

c)

B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

d)

A. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

21.

Dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành

a)

B. Kinh tế phát triển, các đồng bằng rộng.

b)

A. Tự nhiên thuận lợi, nền kinh tế phát triển.

c)

C. Đường bờ biên dài, được khai thác sớm.

d)

D. Nguồn nước dồi dào và ít có thiên tại.

22.

Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

D. Có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai.

b)

C. Có nhiều vịnh biển sâu, kín; sông ngòi dày đặc với nhiều nước.

c)

A. Kinh tế phát triển, vị trí thuận lợi, nhiều vũng vịnh sâu, kín gió.

d)

. B. Địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biển dài, nhiều đảo.

23.

Miền Đông của Liên bang Nga tập trung các ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp chế biến thực phẩm

b)

B. Công nghiệp sản xuất ô tô, máy bay.

c)

C. Công nghiệp khai thác và sơ chế.

d)

D. Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử.

24.

Loại hình giao thông vận tải phát triển mạnh và có vai trò quan trọng nhất ở các thành phố

lớn của Liên bang Nga là

a)

B. đường ô tô cao tốc.

b)

A. tàu điện ngầm.

c)

C. đường hàng không.

d)

B. đường ô tô cao tốc.

25.

Cơ cấu kinh tế Liên Bang Nga đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. tăng tỉ trọng các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

.D. tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp, các ngành có hàm lượng khoa học – kĩ thuật cao.

c)

C. chú trọng phát triển các ngành đồi hỏi vốn đầu tư lớn, thu hút nhiều lao động.

d)

B. tăng tỉ trọng các ngành dịch vụ, các ngành có hàm lượng khoa học – kĩ thuật cao.

26.

Từ sau năm 2011 đến nay Liêng bang Nga chú trọng phát triển công nghiệp theo hướng

a)

C. tăng cường các sản phẩm sáng tạo.

b)

B. cải cách cơ cấu ngành công nghiệp.

c)

. D. cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.

d)

A. xây dựng thể chế kinh tế thị trường.

27.

Vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển

nhưng nông nghiệp còn hạn chế

a)

A. Vùng Trung tâm.

b)

B. Vùng U-ran.

c)

C. Vùng Trung ương.

d)

D. Vùng Viễn Đông.

28.

Ngành nông nghiệp của Liên Bang Nga đang phát triển theo hướng

a)

A. hình thành các vành đai đa canh qui mô lớn.

b)

B. tập trung vào sản xuất các nông sản xuất khẩu.

c)

D. tập trung phát triển các sản phẩm cuat vùng khí hậu lạnh.

d)

C. đầu tư, áp dụng khoa học – công nghệ vào sản xuất.

29.

Lợn được nuôi nhiều nhất ở nơi nào sau đây của Liên bang Nga?

a)

A. Đồng bằng Đông Âu.

b)

B. Đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

D. Dãy U-ran.

d)

C. Trung Xi-bia.

30.

Biểu hiện nào dưới đây quan trọng nhất cho thấy nền kinh tế Hoa Kỳ đứng đầu thế

a)

C. Trình độ phát triển kinh tế cao và năng suất lao động rất cao.

b)

B. Trị giá xuất khẩu hàng hoá chiếm tỉ lệ cao của thế giới.

.

c)

.

D. GDP chiếm gần 25% GDP thế giới, thành viên của nhóm G7, G20.

d)

A. Quy mô GDP lớn, có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh.

31.

Hoa Kỳ là nước xuất khẩu nông sản đứng đầu thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau

dây?

a)

A. Điều kiện tự nhiên đa dạng, sản xuất gắn liền với công nghiệp chế biến.

b)

B. Điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản xuất gắn liền với thị trường, công nghệ.

c)

C. Điện kiện dân cư và lao động thuận lợi, công nghiệp chế biến phát triển.

d)

D. Đường lối chính sách phù hợp, trình độ cơ giới hóa cao, sản xuất đa dạng

32.

Hoa Kỳ có nhiều cảng biển lớn do các nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

B. Kinh tế phát triển; vùng biển rộng lớn; gần các trung tâm kinh tế lớn.

b)

D. Thương mại phát triển mạnh; có vùng biển rộng; hội nhập kinh tế sâu.

c)

C. Gần các trung tâm kinh tế lớn; dẫn đông, tăng nhanh; kinh tế phát triển.

d)

A. Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh; kinh tế phát triển; hội nhập kinh tế sâu.

33.

Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

D. sông Lê-na.

b)

C. dãy U-ran.

c)

B. sông Lê-nít-xây.

d)

A. sông ô-bi.

34.

Mặt hàng nông sản xuất khẩu lớn nhất thế giới của Liên bang Nga năm 2020 là

a)

D. lúa mì.

b)

C. thịt bò.

c)

A. khoai tây.

d)

B. yến mạch.

35.

Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là

a)

C. sản phẩm điện, điện tử

b)

D. xe cộ, đá quý, chất dẻo.

c)

A. dầu thô và khí tự nhiên.

d)

B. máy móc và dược phẩm.

36.

Điểm khác biệt của địa hình đồng bằng Đông Âu với đồng bằng Tây Xi-bia là

a)

B. tương đối cao xen lẫn nhiều đồi thấp.

b)

A. chủ yếu là đầm lầy xen lẫn dãy núi cao.

c)

C. có nhiều sơn nguyên, cao nguyên lớn.

d)

. D. nhiều núi cao xen giữa các thung lũng.

37.

Yếu tố tự nhiên nào gây khó khăn lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga?

a)

C. Khí hậu lạnh giá.

b)

B. Có nhiều loại đất khác nhau.

c)

D. Tài nguyên nước hạn chế.

d)

A. Diện tích lãnh thổ rộng lớn.

38.

Điều kiện thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi bò ở vùng phía nam của Tây Xi-bia là

a)

.

B. nguồn thức ăn dồi dào, dân cư tập trung đông.

b)

D. dân tập trung đông, nguồn nước phong phú.

c)

A. các bãi chăn thả rộng, khí hậu nóng ẩm.

d)

C. khí hậu ôn đới, các bãi chăn thả rộng.

39.

Cơ cấu dân số già đang làm cho Liên bang Nga

a)

A. có điều kiện để nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

C. thiếu lực lượng lao động và chi phí phúc lợi tăng cao.

c)

D. có điều kiện đầu tư kinh tế và giảm nhiều chi phí phúc lợi.

d)

B. có nguồn lao động đông và năng suất lao động cao,

40.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Liên bang Nga là một cường quốc khoa học?

a)

C. Là quốc gia đứng hàng đầu tg về các KH cơ bản

b)

D. Ng dân có trình đô học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%

c)

A. Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật có giá trị.

d)

B. Có nhiều văn hào lớn như A. x. Puskin, M. A. Sô-lô-khôp...

41.

Trung tâm tài chính quan trọng nhất của Hoa Kỳ là

a)

niu oóc

b)

lát-vê-gát

c)

bô-xtơn

d)

phi-la-đen-phi-a

42.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh 1 phần quan trọng là do

a)

tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm

b)

tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao

c)

tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm

d)

tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư

43.

vùng phía tây hoa kì có đặc điểm nào dưới đây

a)

có đồng bằng phù sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao nguyên

b)

các đồng bằng phù sa ven đại tây dương, dãy núi apalat

c)

khu vực gò dồi thấp, các đồng cỏ rộng thích hợp chăn

d)

các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên

44.

than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của hoa kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

vùng phía đông và vùng trung tâm

b)

vùng trung tâm và bán đảo alaska

c)

vùng phía tây và vùng trung tâm

d)

vùng phía đông và quần đảo hawaii

45.

một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với XH hoa kỳ hiện nay là:

a)

nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau

b)

dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị

c)

chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng

d)

người dân thường xuyên thay dổi chỗ ở

46.

dân cư hoa kỳ đang có xu hướng di ch từ các bang vùng đông bắc đến các bang phía nam do nguyên nhân chủ yếu nào

a)

sự dịch ch của phân bố CN

b)

tâm lí thích dịch ch của ng dân

c)

sự thu hút của các điều kiện sinh thái

d)

có nhiều đô thị mới xay dựng hấp dẫn

47.

phần lớn diện tích đất nông nghiệp của Nam Phi đc sử dụng để

a)

trồng cây

b)

trồng cây lg thực

c)

nuôi trồng thủy sản

d)

chăn nuôi quảng canh

48.

loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Nam Phi

a)

rừng lá kim

b)

Xa van

c)

rừng lá cứng

d)

rừng nhiệt đới

49.

Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào sau đây

a)

TBD và ấn độ dương

b)

đại tây dương và TBD

c)

đại tây dương và ấn độ dương

d)

TBD và bắc băng

50.

cao nguyên trung tâm ở Nam Phi nằm ở

a)

phía

b)

phía bắc

c)

ven biển

d)

Nội địa

51.

phần lớn lãnh thổ Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt

b)

ôn đới và cận nhiệt

c)

nhiệt đới và ôn đới

d)

xịch đạo và nhiệt đới

52.

thành phần dân tộc đông nhất ở Nam Phi là

a)

Da

b)

Da đen

c)

da vàng

d)

da màu

53.

loại khoáng sản ở Nam Phi chiếm hơn 88% trữ lg TG là

a)

man gan

b)

bạch kim

c)

vàng

d)

kim cg

54.

vùng nội địa ở Nam Phi có kiểu khí hậu

a)

nhiệt đới ẩm

b)

nhiệt đới lục địa khô hạn

c)

cận nhiệt địa trung hải

d)

nhiệt đới gió mùa

55.

vị trí địa lí của Nam Phi thuận lợi nhất cho cá hoạt động nào sau đây

a)

đánh bắt hải sản và GT hàng hải

b)

giao thg với các trung tâm kinh tế lớn

c)

GT hàng ko và ngành du lịch

d)

thg mại với tất cả cá nước Châu phi

56.

ngành CN mũi nhọn của Nam Phi là

a)

luyện kim

b)

khai khoáng

c)

chế biến lâm sản

d)

SX ô tô

57.

Vùng nội địa của Nam phi có khí hậu khô hạn do các nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

bờ biển dài, gần biển là cao nguyên lớn, bị chia cắt

b)

lãnh thổ hình khối rộng lớn, có bờ biển dài, khúc khuỷu

c)

gần biển là các dãy núi cao, trong lục địa có nhiều rừng

d)

lãnh thổ hình khối rộng lớn, gần biển là các dãy núi cao

58.

cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở TQ là

a)

cây lg thực

b)

cây CN

c)

cây ăn quả

d)

cây thực

59.

Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XIX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

tốc độ tăng trưởng KT

b)

GDP bình quân đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội.

d)

Đầu tư nước ngoài (FDI).

60.

Khu vực sản xuất chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?

a)

C. Dịch vụ.

b)

A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

c)

. D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

d)

B. Công nghiệp và xây dựng.

61.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên nhiên liệu

b)

giảm tỉ trọng các ngành CN chế biến

c)

tăng tỉ trọng các ngành có hàm lg KH - KT

d)

tăng tỉ trọng các ngành CN truyền thống

62.

TQ quan tâm rất lớn đến SX lg thực vì

a)

nhu cầu lg thực lớn, năng suất lg thực chưa cao

b)

giống cây lg thực hạn chết, nhu cầu lg thực lớn

c)

quy mô dân số rất lướn, giống cây lg thực chưa tốt

d)

quy mô dân số rất lướn, như cầu lg thực tăng cao

63.

thế mạnh nổi bật để phát triển Cn nông thôn của TQ là

a)

khí hậu khá ổn định

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn

64.

TQ đã và đang thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây để tăng tỉ lệ che phủ rừng

a)

khai thác có kế hoạch

b)

trồng rừng

c)

bảo vệ rừng

d)

phát triển nương rẫy

65.

dân cư TQ tập trung chủ yếu ở miền đông vì miền này

a)

có nền KT phát triển, rất giàu tài nguyên

b)

ko có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa

c)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

d)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài

66.

đặc điểm ngành dịch vụ ở hoa kỳ là

a)

trị giá xuất nhập khẩu lớn, các mặt hàng xuất khẩu ít đa dạng

b)

chiếm hơn 80% GDP, phát triển mạnh hàng đầu TG

c)

doanh thu và số lượt khách du lịch quốc tế đến còn thấp

d)

một số loại hình GTVT chưa đáp ứng yêu cầu phát triển

67.

đặc điểm nào dưới đây ko đúng với hoạt động tài chính của hoa kỳ

a)

tạo ra nhiều lợi thế và các nguồn thu

b)

nhiều tổ chức ngân hàng, tài chính lớn

c)

thu hút lượng lớn lao động khắp đất nước

d)

chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước

68.

đặc điểm cơ cấu kinh tế của hoa kỳ là

a)

tỉ trọng ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản giảm nhanh chóng

b)

đang tập trung vào lĩnh vực có trình độ KH-CN cao

c)

CN chiếm tỉ trọng rất cao trong cơ cấu GDP

d)

cơ cấu nền kinh tế hoa kỳ kém đa dạng

69.

đặc điểm nào sau đây ko đặc trưng cho nền kinh tế hoa kỳ

a)

nền kinh tế có quy mô lớn nhất

b)

nền kinh tế thị trường điển hình

c)

nền kinh tế phụ thuộc thương mại

d)

nền kinh tế chuyên môn hóa cao