NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịaS
Total questions: 65
Worksheet time: 1hrs 5mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên
a)
A. vùng xoáy nguy hiểm.
b)
B. vực biển sâu.
c)
C. sóng thần, triều cường.
d)
D. ngư trường lớn.
2.
Câu 3. Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới?
a)
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Địa hình phân hóa rất đa dạng.
c)
C. Diện tích đất phù sa rộng lớn.
d)
D. Khí hậu có tính chất nóng ẩm.
3.
Câu 4. Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
a)
A. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
b)
B. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
c)
C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
d)
D. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
4.
Câu 6. Xu hướng biến động tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở Đông Nam Á hiện nay là
a)
A. giảm.
b)
B. tăng.
c)
C. ổn định.
d)
D. không ổn định.
5.
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không đúng với miền Đông Trung Quốc?
a)
A. Nhiều sơn nguyên, bồn địa rộng lớn.
b)
B. Có khí hậu cận nhiệt gió mùa và ôn đới gió mùa.
c)
C. Nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn.
d)
D. Giáp biển và mở rộng ra Thái Bình Dương.
6.
Câu 8. Lãnh thổ LB Nga rộng lớn nhất thế giới và nằm ở cả hai châu lục nào?
a)
A. Châu Á và châu Mĩ
b)
B. Châu Âu và châu Á
c)
C. Châu Mĩ và châu Âu
d)
D. Châu Âu và châu Phi
7.
Câu 9. Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là
a)
A. lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.
b)
B. thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.
c)
C. lao động không cần cù, siêng năng.
d)
D. thiếu sự dẻo dai, năng động.
8.
Câu 10. Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế - xã hội?
a)
A. Thiếu lao động trong tương lai.
b)
B. Không thu hút được vốn đầu tư.
c)
C. Khó tiếp thu thành tựu khoa học.
d)
D. Giảm chi phí phúc lợi về xã hội.
9.
Câu 12. Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?
a)
A. Dân tộc Tạng.
b)
B. Dân tộc Hồi.
c)
C. Dân tộc Hán.
d)
D. Dân tộc Choang.
10.
Câu 13. Hiện nay Đông Nam Á bao gồm bao nhiêu quốc gia?
a)
A. 11.
b)
B. 13.
c)
C. 10.
d)
D. 12.
11.
Câu 14. Dạng địa hình chủ yếu phần lãnh thổ phía tây của Liên bang Nga là
a)
A. bồn địa.
b)
B. núi cao.
c)
C. đồng bằng.
d)
D. sơn nguyên.
12.
Câu 16. Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì
a)
A. nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
B. là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.
c)
C. khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.
d)
D. là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.
13.
Câu 17. Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển giao thông đường biển ở Nhật Bản là
a)
A. đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh.
b)
B. biển rộng, không đóng băng quanh năm.
c)
C. lãnh thổ rộng, trải dài qua nhiều vĩ độ.
d)
D. nhiều đảo, khí hậu phân hóa đa dạng.
14.
Câu 18. Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?
a)
A. Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.
b)
B. Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.
c)
C. Giàu tài nguyên khoáng sản.
d)
D. Địa hình có nhiều núi rất cao.
15.
Câu 19. Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Liên Bang Nga là
a)
A. đồng bằng rộng, màu mỡ.
b)
B. núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.
c)
C. giàu tài nguyên khoáng sản.
d)
D. Dân cư phân bố không đều.
16.
Câu 20. Thành tựu nổi bật về mặt xã hội của Liên Bang Nga sau năm 2000 là
a)
A. thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô Viết.
b)
B. đời sống nhân dân được cải thiện.
c)
C. giá trị xuất siêu ngày càng tăng.
d)
D. sản lượng các ngành kinh tế tăng.
17.
Câu 21. Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế - xã hội?
a)
A. Thiếu lao động trong tương lai.
b)
B. Không thu hút được vốn đầu tư.
c)
C. Khó tiếp thu thành tựu khoa học.
d)
D. Giảm chi phí phúc lợi về xã hội.
18.
Câu 22. Nhật Bản là quốc đảo nằm trên
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Ấn Độ Dương.
c)
C. Đại Tây Dương.
d)
D. Bắc Băng Dương.
19.
Câu 23. Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản có vị trí hàng đầu thế giới là
a)
A. ngành công nghiệp dệt.
b)
B. ngành công nghiệp sản xuất điện tử.
c)
C. ngành công nghiệp chế tạo máy.
d)
D. ngành xây dựng và công trình công cộng.
20.
Câu 24. Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
a)
A. nhiều đảo lớn, nhỏ cách xa nhau.
b)
B. nhiều núi lửa, động đất, sóng thần.
c)
C. bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng, vịnh.
d)
D. trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể.
21.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản?
a)
A. Khí hậu ôn hòa.
b)
B. Giàu tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
d)
D. Có nhiều thiên tai.
22.
Câu 26. Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?
a)
A. Thiếu lao động bổ sung.
b)
B. Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng.
c)
C. Chi phí phúc lợi xã hội lớn.
d)
D. Lao đông có nhiều kinh nghiệm.
23.
Câu 27. Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Đông Á.
b)
B. Bắc Á.
c)
C. Nam Á.
d)
D. Tây Á.
24.
Câu 28. Địa hình miền Đông của Trung Quốc chủ yếu là
a)
A. Đồng bằng.
b)
B. núi cao.
c)
C. hoang mạc.
d)
D. cao nguyên.
25.
Câu 29. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
a)
A. Địa hình và khí hậu.
b)
B. Biển và khoáng sản.
c)
C. Sông ngòi và khí hậu.
d)
D. Địa hình và rừng.
26.
Câu 30. Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với đại dương nào?
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương.
d)
D. Biển Đông.
27.
Câu 31. Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở khu vực Đông Nam Á?
a)
A. khí hậu ôn đới hải dương và khí hậu ôn đới gió mùa.
b)
B. khí hậu ôn đới hải dương và khí hậu ôn đới lục địa.
c)
C. khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và khí hậu nhiệt đới gió mùa.
d)
D. khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.
28.
Câu 32. Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Số dân đông.
b)
B. Dân số già.
c)
C. Phân bố đồng đều.
d)
D. Chủ yếu ở đô thị.
29.
Câu 33. Quốc gia nào sau đây thuộc nhóm nước Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. Phi-lip-pin.
d)
D. Lào.
30.
Câu 34. Dân cư Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng về văn hóa đã tác động như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực?
a)
A. Tạo được nhiều việc làm, tăng thu nhập.
b)
B. Tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
c)
C. Tổ chức nhiều hoạt động văn hóa, thể thao chung.
d)
D. Tạo điều kiện giao lưu, hợp tác và cùng phát triển.
31.
Câu 35. Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội của mỗi quốc gia và toàn khối ASEAN là gì?
a)
A. Đẩy mạnh công nghiệp hóa – hiện đại hóa.
b)
B. Tăng cường các ngoại động ngoại thương.
c)
C. Cần có sự đồng thuận cao về các vấn đề trên biển Đông
d)
D. Tạo dựng một môi trường hòa bình và ổn định trong khu vực.
32.
Câu 37. Nhận định nào dưới đây không chính xác về những thành tựu do việc chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường ở Trung Quốc?
a)
A. Các xí nghiệp, nhà máy chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ.
b)
B. Hình thành các đặc khu kinh tế,các khu chế xuất cho phép các công ty nước ngoài tham gia đầu tư, quản lí sản xuất.
c)
C. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Trung Quốc ngày càng tăng.
d)
D. Ưu tiên tối đa cho các ngành nông nghiệp, công nghiệp truyền thống.
33.
Câu 38. Cho biết câu nào dưới đây không chính xác về phân bố sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?
a)
A. Miền Tây Trung Quốc không thể trồng trọt được vì khí hậu khắc nghiệt và địa hình hiểm trở.
b)
B. Lúa mì được trồng cả ở miền Đông và Tây Trung Quốc.
c)
C. Rừng phân bố nhiều ở miền Đông Trung Quốc.
d)
D. Sản phẩm nông nghiệp ôn đới chiếm ưu thế trong toàn lãnh thổ Trung Quốc
34.
Câu 39. Trong ngành công nghiệp Trung Quốc không áp dụng chính sách nào để phát triển?
a)
A. Hiện đại hóa trang thiết bị, ứng dụng công nghệ cao.
b)
B. Thực hiện chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa.
c)
C. Thực hiện chính sách công nghiệp mới, thu hút đầu tư.
d)
D. Chuyển từ nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy.
35.
Câu 40. Tại sao lúa gạo được trồng chủ yếu ở đồng bằng Hoa Nam của Trung Quốc?
a)
A. Địa hình bằng phẳng.
b)
B. Có khí hậu, đất đai phù hợp.
c)
C. Nhiều sông ngòi nguồn nước dồi dào.
d)
D. Có nhiều giống lúa bản địa.
36.
Câu 41. Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho sản lượng nông sản Trung Quốc liên tục tăng?
a)
A. Cải tạo và xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi
b)
B. Giao quyền sử dụng đất cho người dân, miễn thuế nông nghiệp.
c)
C. Áp dụng nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp.
d)
D. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.
37.
Câu 42. Nguyên nhân góp phần quyết định để Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ là do sự phát triển của ngành
a)
A. luyện kim màu
b)
B. điện tử, viễn thông.
c)
C. cơ khí chính xác.
d)
D. công nghiệp kĩ thuật cao
38.
Câu 43. Sự phân bố sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc phụ thuộc chủ yếu vào
a)
A. sự đa dạng của các điều kiện tự nhiên do lãnh thổ quá rộng lớn.
b)
B. những chính sách,cải cách nông nghiệp trong thời kì hiện đại hóa.
c)
C. tập quán canh tác đã có từ lâu đời của người dân Trung Quốc.
d)
D. kết quả chính sách phát triển nông nghiệp thời kì hiện đại hóa.
39.
Câu 44. Trở ngại lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở miền Đông Trung Quốc là
a)
A. ngập lụt.
b)
B. khô hạn.
c)
C. đất bạc màu.
d)
D. lũ quét.
40.
Câu 45. Biện pháp có ý nghĩa đột phá trong hiện đại hóa nông nghiệp ở Trung Quốc là
a)
A. tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng ở nông thôn
b)
B. đưa khoa học kĩ thuật áp dụng rộng rãi trong nông nghiệp.
c)
C. giao quyền sử dụng đất cho nông dân
d)
D. thực hiện nhiều chính sách ưu đãi cho nông dân.
41.
Câu 46. Từ năm 1978,Trung Quốc đã thực hiện
a)
A. cuộc đại cách mạng văn hóa.
b)
B. công cuộc đại nhảy vọt.
c)
C. kế hoạch kinh tế 5 năm
d)
D. chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường.
42.
Câu 47. Trong giai đoạn đầu của hiện đại hóa công nghiệp, Trung Quốc ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ vì
a)
A. đây là ngành đón trước được nhu cầu người dân khi mức sống được cải thiện.
b)
B. đây là ngành sản xuất nhanh mang lại lợi nhuận cao .
c)
C. đây là những ngành có thể tăng nhanh năng suất,sinh lãi cao.
d)
D. đây là những ngành có thể đảm bảo xây dựng công nghiệp vững chắc.
43.
Câu 48. Đặc điểm tự nhiên nào không đúng của miền Đông Trung Quốc cho phát triển nông nghiệp?
a)
A. Đất đỏ badan màu mỡ, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.
c)
C. Khí hậu gió mùa thay đổi từ ôn đới đến cận nhiệt.
d)
D. Lượng mưa lớn, nguồn nước dồi dào.
44.
Câu 49. Trung Quốc tiến hành hiện đại hóa kinh tế từ năm nào?
a)
A. Năm 1978.
b)
B. Năm 1985.
c)
C. Năm 1990.
d)
D. Năm 1994.
45.
Câu 50. Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã tiến hành
a)
A. đổi mới cơ chế quản lí.
b)
B. thực hiện cơ chế thị trường.
c)
C. thực hiện các chính sách ưu đãi.
d)
D. thành lập các đặc khu kinh tế ở vùng Duyên hải.
46.
Câu 51. Công nghiệp các nước Đông Nam Á hiện nay không phát triển theo hướng
a)
A. tập trung sản xuất các mặt hàng công nghệ cao.
b)
B. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
c)
C. hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
d)
D. chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
47.
Câu 52. Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triến ngành khai thác hải sản là
a)
A. phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.
b)
B. thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão.
c)
C. chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.
d)
D. môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
48.
Câu 53. Hiện nay các nước trong khu vực Đông Nam Á đang
a)
A. đẩy mạnh sản xuất lương thực.
b)
B. đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp.
c)
C. chú trọng phát triển ngành chăn nuôi.
d)
D. tiến hành công nghiệp hóa..
49.
Câu 54. Điểm nào sau đây không đúng với các nước Đông Nam Á?
a)
A. Nguồn nhân công dồi dào.
b)
B. Tài nguyên thiên nhiên và nguồn nông phẩm nhiệt đới phong phú.
c)
C. Tranh thủ được nguồn vốn và công nghệ của nước ngoài.
d)
D. Chủ yếu nhập nguyên liệu và khoáng sản.
50.
Câu 55. Các ngành sản xuất của các nước Đông Nam Á tập trung chủ yếu tại vùng
a)
A. đồng bằng ven biển.
b)
B. ven biển và trung du.
c)
C. trung du và miền núi.
d)
D. miền núi và ven biển.
51.
Câu 56. Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
a)
A. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.
b)
B. Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
c)
C. Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.
d)
D. Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.
52.
Câu 57. Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do
a)
A. Sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân.
b)
B. Năng suất tăng lên nhanh chóng.
c)
C. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.
d)
D. Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.
53.
Câu 58. Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là
a)
A. Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.
b)
B. Chăn nuôi bò.
c)
C. Khai thác và chế biến lâm sản.
d)
D. Nuôi cừu để lấy lông.
54.
Câu 59. Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gàn đây là
a)
A. Thái Lan.
b)
B. In-đô-nê-xi-a
c)
C. Việt Nam.
d)
D. Phi-lip-pin
55.
Câu 60. Viện nghiên cứu lúa gạo quốc tế đặt tại trụ sở tại nước nào ở khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Philippin
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Việt Nam.
56.
Câu 61: Đồng bằng có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
a)
A. đồng bằng Cô-bê
b)
B. đồng bằng Can-tô
c)
C. đồng bằng Na-gôi-a
d)
D. đồng bằng Ni-ga-ta.
57.
Câu 62: Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do:
a)
A. Nằm trong khu vực có khí hậu gió mùa, mưa nhiều
b)
B. Có nhiều đảo lớn và hàng nghìn đảo nhỏ
c)
C. Có đường bờ biển kéo dài
d)
D. Có dòng biển nóng và dòng biển lạnh giao nhau
58.
Câu 63: Phía Bắc Nhật Bản có khí hậu ôn đới, phía Nam có khí hậu cận nhiệt. Nguyên nhân của sự phân hóa trên là do:
a)
A. Lãnh thổ Nhật Bản là một quốc đảo
b)
B. Lãnh thổ kéo dài theo vĩ tuyến
c)
C. Lãnh thổ kéo dài theo đường kinh tuyến
d)
D. Lãnh thổ cân đối
59.
Câu 64: Tại sao bờ biển Nhật Bản bị cắt xẻ mạnh?
a)
A. Do ảnh hưởng của bão
b)
B. Do có đường bờ biển dài
c)
C. Do tác động của sóng biển
d)
D. Có vị trí giáp biển
60.
Câu 65: Lợi ích lớn nhất đối với phát triển kinh tế do sông ngòi Nhật Bản mang lại là:
a)
A.Thuận lợi cho giao thông đường sông.
b)
B. Thuận lợi cho phát triển du lịch.
c)
C.Tạo điều kiện cho ngành chăn nuôi phát triển.
d)
D. Tiềm năng thủy điện lớn.
61.
Câu 66: Ở Nhật Bản ,biển thường đóng băng vào mùa đông là
a)
A. Biển Nhật Bản.
b)
B. Biển Ô Khốt
c)
C. Biển Đông Trung Hoa
d)
D. Vùng biển có dòng Cư-rô-si-vô chảy qua.
62.
Câu 67. Phía Bắc Nhật Bản có khí hậu lạnh,có tuyết,mùa đông kéo dài,chủ yếu vì :
a)
A. Nằm chủ yếu trong vành đai ôn đới.
b)
B. Nằm chủ yếu trong vành đai cận nhiệt.
c)
C. Do tác động của dòng Cưrôsivô .
d)
D. Do tác động của dòng Ôiasivô.
63.
Câu 68: Tác động nào dưới đây của dòng biển ảnh hưởng trực tiếp đến kinh tế Nhật Bản?
a)
A. Thuận lợi cho ngành du lịch phát triển.
b)
B. Khí hậu thuận lợi cho nông nghiệp phát triển.
c)
C. Tạo điều kiện để phát triển ngành ngư nghiệp.
d)
D. Làm cho lượng mưa của Nhật bản giảm.
64.
Câu 69: Tuổi thọ trung bình của người dân Nhật Bản cao xếp thứ bao nhiêu trên thế giới?
a)
A. Thứ nhất
b)
B. Thứ hai
c)
C. Thứ ba
d)
D. Thứ tư
65.
Câu 70. Ý nào dưới đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
a)
A. Người Nhật có tuổi thọ trung bình loại cao nhất thế giới
b)
B. Nhật Bản là nước có dân số già
c)
C. Tốc độ tăng dân số hằng năm loại rất thấp và đang giảm dần.
d)
D. 49% dân số Nhật Bản tập trung ở Phía Nam đảo Hôn - Su
Reset
