NEW
Font size
WorksheetsĐịa giữa kì 2
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Lãnh thổ liên bang nga gồm có
Phần lớn đồng bằng đông âu và toàn bộ phần bắc á
Toàn bộ phần bắc á và phần lớn lãnh thổ của đông á
Toàn bộ phần bắc á và một phần lãnh thổ ở trung á
Toàn bộ đồng bằng đông âu và một phần tây nam á
Liên bang Nga tiếp giáp với các đại dương nào sau đây
Bắc băng Dương và đại tây dương
Bắc băng dương và thái bình dương
Đại tây dương và thái bình dương
Thái bình dương và nam đại dương
Dãy núi nào sau đây làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ liên bang nga
Cáp-ca
U-ran
Himalaya
A-pa-lat
Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía tây sông I-ê-nít-xây là
Đồng bằng và đồi núi thấp
Đồng bằng và vùng trũng
Sơn nguyên và cao nguyên
Đồi núi thấp và trung du
Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới là hồ nào dưới đây
Hồ Victoria
Hồ Superior
Hồ Baikal
Biển Caspi
Dân cư liên bang nga tập trung chủ yếu ở khu vực nào dưới đây
Đồng bằng đông âu
Đồng bằng tây xi-bia
Ven thái bình dương
Vùng xibia và các đảo
Ngàng công nghiệp truyền thống của liên bang nga là
Điện tử tin học
Thực phẩm
Đóng tàu
Hàng không vũ trụ
Ngành công nghiệp hiện đại của Liên bang Nga là
Điện tử tin học
Khai khoáng
Đóng tàu
Sản xuất gỗ
Ở Liên bang Nga các ngành công nghiệp khai thác cơ chế tập trung chủ yếu ở
Miền Tây
Miền Đông
Miền Bắc
Miền Nam
Các ngành công nghiệp công nghệ cao tập trung chủ yếu ở
Miền Tây
Miền Đông
Miền Bắc
Miền Nam
Lãnh thổ Liên bang Nga có tác vùng kinh tế quan trọng là
Vùng von-ga,phía bắc, phía Tây Bắc, phía tây xi-bia
Vùng trung ương, Trung tâm đất đen, uran, viễn đông
Vùng tây xibia, Trung ương,bắc cáp-ca, vùng Tây Bắc
Vùng Bắc cáp-pa,vùng ca-li-nin-grat, vùng Đông xi-bia
Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía đông của Liên bang Nga
Phần lớn là núi và cao nguyên
Nguồn khoáng sản, lâm sản lớn
Có trữ năng thủy điện lớn
Đồng bằng Đông âu khá cao
"Có nhiều vùng đất cao đồi thoải xen với các thung lũng rộng hoặc vùng đất thấp ,đất đai màu mỡ" là đặc điểm của khu vực địa hình nào dưới đây
Đồng bằng Tây xi-bia
Đồng bằng Đông âu
Cao Nguyên Trung xibia
Vùng núi già U-ran
Đặc điểm nào dưới đây đúng với phần phía tây của Liên bang Nga
Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng
Phần lớn là núi và cao nguyên rộng lớn
Có nguồn khoáng sản và lâm sản dồi dào
Có nhiều đồng bằng nhỏ và giàu lâm sản
Thế mạnh nổi bật ở phần lãnh thổ phía tây Liên bang Nga
Chăn nuôi gia súc lớn
Sản xuất lương thực
Trồng cây công nghiệp
Phát triển thủy điện
Vấn đề về dân số mà Liên bang Nga đang quan tâm nhất hiện nay là
Dân số tăng khá nhanh
Thiếu nguồn lao động
Có nhiều dân tộc khác nhau
Tuổi thọ trung bình thấp
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư dân tộc Liên bang Nga
Tỷ lệ gia tăng dân số cao
Có dân số đông
Tỉ lệ dân thành thị cao
Có nhiều dân tộc
Các sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Liên bang Nga là sản phẩm của ngành nào
Công nghiệp cơ khí
Công nghiệp luyện kim
Công nghiệp Thực phẩm
Công nghiệp khai thác dầu khí
Nhận định nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga
Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu
Hàng xuất khẩu chính là thủy sản máy móc thiết bị
Xuất khẩu nhập khẩu hàng hóa lớn và luôn xuất siêu
Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ khí tự nhiên và gỗ
Vùng trung ương có đặc điểm nổi bật là
Vùng kinh tế lâu đời phát triển nhất
Có dải đất đen phì nhiêu thuận lợi phát triển nông nghiệp
Tập trung nhiều ngành công nghiệp sản lượng lương thực lớn
Công nghiệp khai thác kim loại màu luyện kim cơ khí phát triển
Vùng uran có đặc điểm nổi bật là
Công nghiệp phát triển nông nghiệp còn hạn chế
Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản khai thác gỗ
Các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển
Công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh
Vùng viễn đông có đặc điểm nổi bật là
Có dải đất đen phì nhiêu thuận lợi cho phát triển nông nghiệp
Vùng kinh tế có sản lượng lương thực thực phẩm lớn
Phát triển đóng tàu cơ khí đánh bắt và chế biến hải sản
Các ngành luyện kim cơ khí khai thác và chế biến dầu khí phát triển
Nhận xét đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây xi-bia là
Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản
Chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng khai khoáng
Thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản luyện kim
Thuận lợi để phát triển nông nghiệp công nghiệp năng lượng
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh
Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên âm
Tỷ suất sinh giảm nhanh hơn tỷ suất tử
Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều
Tư tưởng không muốn sinh con
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga
Tập trung ở phía đông và thưa thớt ở phía tây
Tập trung đông ở trung tâm thưa thớt ở phía Đông và phía tây
Tập trung đông ở phía Đông và Trung tâm thưa thớt ở phía tây
Tập trung đông ở phía tây và nam thưa thớt ở phía Đông Bắc
Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây xibia của Liên bang Nga chủ yếu do
Đất đai màu mỡ khí hậu ấm
Đất đai màu mỡ sinh vật phong phú
Đất đai màu mỡ nguồn nước dồi dào
Khí hậu ấm nguồn nước dồi dào
Nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất làm cho vùng phía bắc Liên bang Nga dân cư thưa thớt
Khí hậu lạnh giá
Đất đai kém màu mỡ
Địa hình chủ yếu là núi cao
Giao thông kém phát triển
Tại sao ngành đánh bắt cá phát triển mạnh ở ngư trường vùng viễn Đông
Dân cư đông có kinh nghiệm đánh bắt
Vùng biển mới được khai thác
Đường bờ biển dài
Vùng biển rộng nguồn hải sản phong phú
Ở Liên bang Nga chủ yếu là rừng lá kim vì
Nằm trong vành đai ôn đới
Nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt
Là đồng bằng màu mỡ
Là cao nguyên rộng lớn
Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất ở Nhật Bản
Kiu-xiu
Xi-cô -cư
Hô-cai-đô
Hôn-su
Vùng trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là
Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản
Có dải đất đen phì nhiêu thuận lợi phát triển nông nghiệp
Tập trung nhiều ngành công nghiệp sản lượng lương thực lớn
Công nghiệp khai thác kim loại màu luyện kim cơ khí phát triển
Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây
Nam á
Bắc á
Đông á
Tây á
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào dưới đây
Mạng lưới sông ngòi dày đặc phân bố đều trên cả nước
Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc có giá trị thủy điện
Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù Sa màu mỡ
Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
Bão
Vòi rồng
Sóng thần
Động đất núi lửa
Mùa đông ít lại mùa hạ nóng thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của
Đảo hô-cai-đô
Phía nam Nhật Bản
Đảo hôn-su
Các đảo phía bắc
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản
Đồi núi
Bình Nguyên
Núi lửa
Đồng bằng
Lãnh thổ Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng
8300 km
3800 km
380 km
830 km
Đặc điểm nổi bật của cư dân Nhật Bản là
Dân số già
Quy mô không lớn
Tập trung chủ yếu ở miền núi
Tốc độ gia tăng dân số cao
Cây trồng chủ yếu của Nhật Bản là
Lúa mì
Cà phê
Lúa gạo
Cao su
Sản phẩm thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là
Tàu biển
Ô tô
Robot
Xe máy
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản
Công nghiệp điện tử
Công nghiệp chế tạo
Công nghiệp luyện kim
Công nghiệp hóa chất
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
Đường bờ biển dài
Khí hậu phân hóa
Nhiều đảo lớn nhỏ
Nghèo khoáng sản
Ngành ngoại thương của Nhật Bản đứng sau những quốc gia nào sau đây
Trung Quốc, Anh, Hoa Kỳ
Hoa Kỳ, Đức, Trung Quốc
Hoa Kỳ, ấn Độ, Trung Quốc
Liên bang Nga, Đức, Pháp
Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
Công nghiệp chế tạo
Dệt may da giày
Chế biến thực phẩm
Sản xuất điện tử
Dân số già sẽ ảnh hưởng như thế nào tới phát triển kinh tế xã hội của Nhật Bản
Chi phí nhiều cho giáo dục và nâng cao chất lượng dân cư
Thiếu lực lượng lao động trong tương lai
Không có điều kiện phát triển các ngành dịch vụ
Giải quyết việc làm cho người lao động gặp khó khăn
Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm dân số Nhật Bản
Đông dân tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp
Dân số trung bình và mật độ dân số khá thấp
Đông dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao
Cơ cấu dân dân số trẻ tuổi thọ trung bình tăng lên
Nhận định nào sau đây không đúng về kinh tế Nhật Bản
Nhật Bản là quốc gia lớn nhập siêu lớn nhất thế giới
Đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI)
Đứng đầu thế giới về viện trợ phát triển trí thức (ODA)
Đứng đầu thế giới về sản xuất và sử dụng robot
Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là
Sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất sản lượng cao
Chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp
Phát triển thâm canh chú trọng năng suất và sản lượng
Sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn Hóa cao
Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do
Nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau
Khí hậu ôn đới gió mùa dòng biển nóng chảy qua
Có đường bờ biển dài và vùng biển rộng
Nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật
Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở
Tuổi thọ trung bình thấp
Tỷ lệ người già trong dân cư lớn
Tốc độ gia tăng dân số cao
Tỷ lệ trẻ em ngày càng nhiều
Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là
Vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau
Nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa ít mưa
Phía bắc có khí hậu ôn đới phía Nam có khí hậu cận nhiệt
Có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão
Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản
Thiếu lao động bổ sung
Chi phí phúc lợi xã hội nhiều
Lao động có nhiều kinh nghiệm
Chiến lược kinh tế xã hội bị ảnh hưởng
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản
Diện tích đất nông nghiệp nhỏ
Tỷ trọng rất nhỏ trong GDP
Lao động chiếm tỷ trọng thấp
Điều kiện sản xuất khó khăn
Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do
Nhật Bản là một quần đảo ở Đông á
Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa
Lãnh thổ trải dài theo chiều Đông Tây
Lãnh thổ trải dài theo chiều bắc nam
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp
Thiếu lương thực
Công nghiệp phát triển
Diện tích đất nông nghiệp ít
Muốn tăng năng suất
Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là
Giải quyết tình trạng thiếu lao động trầm trọng trong nước
Tranh thủ tài nguyên thị trường sức lao động tại chỗ
Bành trướng về tài chính nhân tạo thêm lợi nhuận
Mở rộng ảnh hưởng chính trị của Nhật Bản đối với các nước
Theo bảng số liệu cho biết tổng giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản năm 2020?
1258,7 tỷ USD
1 22 0 , 2 tỷ USD
1262, 2 tỷ USD
1580,0 tỷ USD
Theo bảng số liệu để thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2020 biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Miền
Đường
Cột
Tròn
Theo bảng số liệu để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2020 biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Miền
Đường
Cột
Tròn
Theo bảng số liệu để thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản năm 2000 và năm 2020 biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Miền
Đường
Cột
Tròn
