wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý dành cho ai đã react tin nhắn=)))

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nghiên cứu sử dụng các vi mạch, chíp điện tử có tốc độ cao, kĩ thuật số hóa thuộc lĩnh vực công nghệ nào dưới đây?

a)

Sinh học

b)

Thông tin

c)

Năng lượng

d)

Vật liệu

2.

Vốn đầu tư nước ngoài vào Mĩ la tinh giảm mạnh trong thời kỳ 1985 - 2004 do

a)

chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo.

b)

tình hình kinh tế suy thoái.

c)

chính sách thu hút đầu tư không phù hợp.

d)

nền chính trị không ổn định.

3.

Nhận xét nào đúng về vị trí địa lí của Mĩ La tinh?

a)

Nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

b)

Phía Tây tiếp giáp Đại Tây Dương.

c)

Phía Đông giáp Thái Bình Dương.

d)

Nằm giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

4.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng môi trường toàn cầu đang bị ô nhiễm và suy thoái nặng nề là

a)

sự tăng trưởng hoạt động nông nghiệp.

b)

áp lực của gia tăng dân số.

c)

sự tăng trưởng hoạt động dịch vụ.

d)

sự tăng trưởng hoạt động công nghiệp.

5.

Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Đồng bằng Pam-pa.

b)

Đồng bằng La Pla-ta.

c)

Vùng núi An-đét.

d)

Đồng bằng A-ma-zôn.

6.

Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

a)

Tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới.

b)

Số người trong độ tuổi lao đông đông.

c)

Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao.

d)

Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao.

7.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

a)

triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.

b)

sự sát nhập của các ngân hàng lại với nhau.

c)

nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.

d)

sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.

8.

Ngành công nghiệp nào sau đây là tiền đề của tiến bộ khoa học - kĩ thuật?

a)

Thực phẩm.

b)

Năng lượng.

c)

Dệt - may.

d)

Điện tử.

9.

Thương mại thế giới hiện nay có đặc điểm nổi bật là

a)

các nước đang phát triển chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị thương mại thế giới.

b)

tốc độ tăng trưởng cao hơn tốc độ tăng trưởng kinh tế.

c)

giá trị thương mại toàn cầu chiếm 3/4 GDP toàn thế giới.

d)

EU là tổ chức có vai trò lớn nhất trong việc thúc đẩy tự do thương mại.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của Mĩ La tinh?

a)

Hầu hết lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa.

b)

Khoáng sản chủ yếu là kim loại màu.

c)

Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.

d)

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

11.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác về Mĩ La tinh?

a)

có nhiều tài nguyên khoáng sản, chủ yếu là kim loại màu, dầu mỏ và khí đốt.

b)

đại bộ phận người dân được hưởng lợi từ nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú của đất nước.

c)

sông Amadon có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới.

d)

đất đai và khí hậu thuận lợi cho phát triển lâm nghiệp và nông nghiệp.

12.

Biện pháp hữu hiệu để có thể tiêu diệt tận gốc mối đe doạ từ chủ nghĩa khủng bố quốc tế là

a)

áp dụng khoa học và công nghệ vào cuộc chiến.

b)

tăng cường và siết chặt an ninh nội địa từng nước.

c)

nâng cao mức sống của nhân dân từng nước.

d)

sự hợp tác tích cực giữa các quốc gia với nhau.

13.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

a)

thành phần dân tộc và tôn giáo.

b)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

trình độ khoa học - kĩ thuật.

d)

quy mô và cơ cấu dân số.

14.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến hiện tượng biến đổi khí hậu toàn cầu?

a)

Gia tăng lượng khí thải CFCs.

b)

Ô nhiễm môi trường các đại dương.

c)

Gia tăng lượng rác thải sinh hoạt.

d)

Lượng khí thải CO2 tăng nhanh.

15.

Châu lục có huổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

a)

Châu Mĩ.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Á.

d)

Châu Phi.

16.

Dân cư Mĩ la tinh có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Dân số đang trẻ hóa.

b)

Gia tăng dân số thấp.

c)

Tỉ suất nhập cư lớn.

d)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

17.

Biểu hiện rõ rệt của việc cải thiện tình hình kinh tế ở nhiều nước Mĩ La tinh là

a)

công nghiệp phát triển, giảm nhanh xuất khẩu.

b)

tổng thu nhập quốc dân ổn định, trả được nợ nước ngoài.

c)

giảm nợ nước ngoài, đẩy mạnh nhập khẩu.

d)

xuất khẩu tăng nhanh, khống chế được lạm phát.

18.

Tính đến tháng 1/2007, số quốc gia thành viên của tổ chức thương mại thế giới là

a)

150

b)

149

c)

152

d)

151

19.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

a)

2006

b)

2007

c)

2005

d)

2008

20.

Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực chiếm tỉ trọng ngày càng lớn là

a)

dịch vụ

b)

lâm nghiệp

c)

nông nghiệp

d)

công nghiệp

21.

Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác giữa

a)

các quốc gia phát triển.

b)

một số cường quốc kinh tế

c)

các quốc gia trên thế giới

d)

các quốc gia đang phát triển

22.

Vùng núi nổi tiếng nhất của Mỹ La tinh là

a)

An-pơ

b)

An-đet

c)

An-tai

d)

 D. Cooc-đi-e

23.

Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình thế giới là

a)

làn sóng di cư tới các nước phát triển

b)

buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã

c)

nạn bắt cóc người, buôn bán vũ khí

d)

khủng bố, xung đột sắc tộc, tôn giáo

24.

Trong các tổ chức liên kết kinh tế sau, tổ chức kinh tế nào có GDP/người cao nhất?

a)

ASEAN.

b)

APEC.

c)

NAFTA.

d)

EU.

25.

Tôn giáo phổ biến ở Mĩ Latinh hiện nay là

a)

Đạo Kitô

b)

Đạo Hồi

c)

Đạo Phật

d)

Đạo Tin lành

26.

Vùng núi lớn nhất ở Mĩ Latinh là

a)

Coođie

b)

Anđét

c)

Antai

d)

Anpơ

27.

Mĩ Latinh không có kiểu cảnh quan nào sau đây?

a)

Hàn đới.

b)

Nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Xích đạo.

28.

Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do

a)

các thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở.

b)

duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.

c)

điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn

d)

chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế - xã hội độc lập.

29.

Mục tiêu hàng đầu của Liên hợp quốc là

a)

duy trì hòa bình và trật tự thế giới bền vững.

b)

phát triển quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc

c)

hướng tới nền thương mại toàn cầu tự do

d)

thúc đẩy hợp tác quốc tế giữa các nước

30.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?

a)

Chính trị không ổn định.

b)

Thiên tai xảy ra nhiều

c)

Thiếu lực lượng lao động.

d)

Cạn kiệt dần tài nguyên

31.

Sản phẩm nông nghiệp nổi tiếng của Mĩ Latinh là

a)

các loại gia súc

b)

cây công nghiệp

c)

cây thực phẩm

d)

 D. cây lương thực.

32.

Ở các nước phát triển, ngành nào sau đây đóng góp nhiều nhất trong GDP?

a)

Dịch vụ

b)

Công nghiệp

c)

Lâm nghiệp.

d)

Nông nghiệp

33.

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương được viết tắt là

a)

APEC

b)

IMF

c)

WTO

d)

ASEAN

34.

Nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài viết tắt là

a)

FDI

b)

HDI

c)

OECD

d)

ODA

35.

Điểm khác nhau cơ bản của EU so với APEC là

a)

là liên minh thống nhất trên tất cả các lĩnh vực

b)

chỉ bao gồm các nước ở châu Âu

c)

có nhiều thành viên hơn

d)

là liên minh không mang nhiều tính pháp lý.

36.

Quốc gia có quy mô dân số đứng đầu Mỹ Latinh là

a)

Bra-xin

b)

Đô-mi-ni-ca

c)

Mê-hi-cô

d)

Nê-vít

37.

Đặc điểm nào sau đây đúng với các nước đang phát triển?

a)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số thấp.

b)

Quy mô dân số vẫn còn tăng nhanh.

c)

Quy mô GDP lớn, tăng trưởng GDP khá ổn định

d)

Có tuổi thọ trung bình cao, cơ cấu dân số già.

38.

Thương mại thế giới hiện nay có đặc điểm nổi bật là

a)

EU là tổ chức có vai trò lớn nhất trong việc thúc đẩy tự do thương mại

b)

giá trị thương mại toàn cầu chiếm 3/4 GDP toàn thế giới.

c)

các nước đang phát triển chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị thương mại thế giới

d)

tốc độ tăng trưởng cao hơn tốc độ tăng trưởng kinh tế

39.

Ở nhóm nước phát triển có tuổi thọ trung bình cao, chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp.

b)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

c)

nguồn gốc gen di truyền

d)

chất lượng cuộc sống cao

40.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

a)

hạn chế sự di chuyển của các luồng vốn quốc tế.

b)

các ngân hàng lớn của các quốc gia kết nối cùng nhau.

c)

giao dịch bằng thẻ điện tử ngày càng trở lên thông dụng.

d)

sự sáp nhập của các ngân hàng lại với nhau.

41.

Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ La Tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là

a)

có khí hậu nhiệt đới điển hình.

b)

có nhiều cao nguyên bằng phẳng.

c)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

có nhiều loại đất khác nhau.

42.

Mặt trái nổi bật của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

làm suy giảm quyền tự chủ về kinh tế của các quốc gia.

b)

tăng nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc ở nhiều quốc gia.

c)

làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo.

d)

làm gia tăng tình trạng ô nhiễm môi trường trên thế giới.

43.

Mĩ la tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển

a)

cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc.

b)

cây lương thực, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.

c)

cây lương thực, cây công nghiệp nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.

d)

cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia đại gia súc.

44.

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về tài nguyên thiên nhiên ở Mĩ La Tinh?

a)

Các khoáng sản kim loại tập trung chủ yếu ở vùng núi An-đét.

b)

Tài nguyên đất, khí hậu thuận lợi cho phát triển nhiều ngành.

c)

Mĩ La Tinh có nhiều tài nguyên khoáng sản, nhất là kim loại màu, kim loại quý.

d)

Việc khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên góp phần quan trọng nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

45.

Nhóm các nước phát triển thường có GNI/người

a)

thấp

b)

cao

c)

trung bình thấp

d)

trung bình cao

46.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về

a)

mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

thành phần chủng tộc.

c)

lịch sử dựng nước, giữ nước.

d)

trình độ văn hóa, giáo dục.

47.

Khu vực Mỹ La tinh có

a)

nền kinh tế còn phụ thuộc nhiều vào tư bản nước ngoài.

b)

tốc độ tăng GDP của khu vực ổn định.

c)

tỉ lệ nợ nước ngoài thấp so với GDP.

d)

sự chênh lệch GDP rất nhỏ giữa các quốc gia.

48.

Ý nào sau đây không phải biểu hiện của khu vực hoá kinh tế?

a)

Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành.

b)

Số lượng của các công ty đa quốc gia và chi nhánh không ngừng tăng.

c)

Thương mại nội vùng giữa các quốc gia trong cùng khu vực tăng.

d)

Nhiều hiệp định kinh tế, chính trị khu vực được kí kết.

49.

Đặc điểm xã hội nổi bật ở hầu hết các nước Mỹ Latinh là

a)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp.

b)

phần lớn dân cư sống ở nông thôn.

c)

chênh lệch giàu nghèo lớn.

d)

điều kiện sống của dân cư đô thị cao.

50.

Hiện tượng đô thị hóa tự phát ở Mĩ La tinh gây ra hậu quả là

a)

thất nghiệp, thiếu việc làm.

b)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế.

c)

quá trình công nghiệp hóa.

d)

hiện đại hóa sản xuất.

51.

Đô thị hóa ở  Mỹ Latinh có đặc điểm

a)

chưa hình thành được các siêu đô thị.

b)

mức độ đô thị hóa cao.

c)

quá trình đô thị hóa diễn ra muộn.

d)

tỉ lệ dân thành thị thấp.

52.

Tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP của khu vực Mỹ Latinh có xu hướng

a)

giảm và chiếm tỉ trọng thấp.

b)

tăng và chiếm tỉ trọng thấp.

c)

giảm và chiếm tỉ trọng cao.

d)

tăng và chiếm tỉ trọng cao.

53.

Biểu hiện nào sau đây là của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp.

b)

Vai trò của các công ty đa quốc gia giảm sút.

c)

Các giao dịch quốc tế về thương mại bị hạn chế.

d)

Các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng rộng rãi.

54.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực có GDP lớn nhất hiện nay là

a)

NAFTA

b)

APEC

c)

ASEAN

d)

EU

55.

Công ty xuyên quốc gia nào sau đây đang hoạt động tại Việt Nam?

a)

AT&T

b)

Metro

c)

Wal-mart

d)

Amazon

56.

Nợ nước ngoài ở các nước Mỹ Latinh tác động đến

a)

khả năng tích lũy của nền kinh tế cao.

b)

cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh.

d)

khó khăn trong vấn đề giải quyết việc làm.

57.

Các nước phát triển có đặc điểm gì?

a)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI thấp.

b)

Đầu tư ra nước ngoài ít, chỉ số HDI cao.

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI thấp.

d)

Đầu tư nước ngoài nhiều, chỉ số HDI cao.

58.

Nền kinh tế tri thức được dựa trên

a)

tri thức và kinh nghiệm cổ truyền.

b)

kĩ thuật và kinh ngiệm cổ truyền.

c)

công cụ và kinh nghiệm cổ truyền.

d)

tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.

59.

Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

a)

Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.

b)

Sự tương phản về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.

c)

Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.

d)

Hậu quả kéo dài của chiến tranh lạnh.

60.

Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.