wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí 10

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

sảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.

c)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

2.

Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Núi uốn nếp.

b)

Các địa luỹ.

c)

Các địa hào.

d)

Lục địa nâng.

3.

Sông nào sau đây ở Việt Nam chảy trên một đứt gãy kiến tạo?

a)

Hồng.

b)

Cả.

c)

Thu Bồn.

d)

Đồng Nai.

4.

Núi lửa được sinh ra khi

a)

hai mảng kiến tạo tách xa nhau.

b)

xảy ra động đất có cường độ cao.

c)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

d)

có vận động nâng lên, hạ xuống.

5.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

lực hút của Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

6.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

7.

Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy.

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

8.

Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

tăng dần từ xích đạo về cực.

b)

giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

c)

giảm dần từ xích đạo về cực.

d)

không có sự thay đổi nhiều.

9.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước.

10.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

11.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất và thấp nhất đều ở

a)

bán cầu Tây.

b)

đại dương.

c)

lục địa.

d)

bán cầu Đông.

12.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

13.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.

d)

Gió đất, biển.

14.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

Khu khí áp thấp.

b)

Khu khí áp cao.

c)

Miền có gió Mậu dịch.

d)

Miền có gió Đông cực.

15.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.

b)

Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.

c)

Không khí ẩm được đẩy lên cao.

d)

Không khí ẩm không được bốc lên.

16.

Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiễu loạn thời tiết rất mạnh?

a)

Frông ôn đới, gió Mậu dịch.

b)

Dải hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới.

c)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực.

d)

Gió Đông cực, frông ôn đới.

17.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất, bao gồm:

a)

Nước trên lục địa, nước trong lòng Trái Đất.

b)

Nước trong các biển và đại dương, nước trong lòng Trái Đất.

c)

Nước trong các biển và đại dương, nước trong lòng Trái Đất.

d)

Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.

18.

Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước trên mặt.

d)

nước ở biển.

19.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

20.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

21.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc.

22.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

23.

Sông nào sau đây dài nhất thế giới?

a)

A-ma-dôn.

b)

Nin.

c)

I-ê-nit-xây.

d)

Mê Công.

24.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

25.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió.

b)

bão.

c)

động đất.

d)

núi lửa.

26.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinh ở thiện hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Dao động thường xuyên.

b)

Dao động theo chu kì.

c)

Chỉ do sức hút Mặt Trời.

d)

khác nhau ở các biển.

28.

Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại

a)

hồ băng hà và hồ nhân tạo.

b)

hồ tự nhiên và hồ nhân tạo.

c)

hồ tự nhiên và hồ móng ngựa.

d)

hồ b

29.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật.

b)

động vật.

c)

thực vật.

d)

vi sinh vật.

30.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

Góp phần làm phá huỷ đá.

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn.

31.

Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Ngư nghiệp.

d)

Công nghiệp.

32.

Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?

a)

Khí hậu.

b)

Con người.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

33.

Sự thay đổi của thực vật và đất theo độ cao phụ thuộc chủ yếu vào

a)

nhiệt và ẩm.

b)

nhiệt và gió.

c)

ẩm và ánh sáng.

d)

ẩm và gió.

34.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

35.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa.

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa.

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

36.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

37.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua

a)

độ ẩm và lượng mưa.

b)

bức xạ và lượng mưa.

c)

nhiệt độ và độ ẩm.

d)

nhiệt độ và nắng.

38.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở nhiệt đới, xích đạo.

b)

Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật ỗ.

c)

Những cây chịu bóng thường sông trong các bóng râm.

d)

Cây lá rộng sinh sông trên đất đỏ vàng ở rừng xích đạo.

39.

Câu 11. Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là

a)

giảm diện tích rừng tự nhiện, mất nơi ở động vật.

b)

thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng.

c)

đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.

d)

trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.

40.

Câu 12. Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Ngăn đập làm thủy điện.

c)

Phá rừng đầu nguồn.

d)

Khí hậu biến đổi.

41.

Câu 1. Chiều dày của lớp vỏ địa lí ở đại dương được tính từ giới hạn dưới của

a)

lớp không khí trên Trái đất

b)

tầng đối lưu đến lớp thạch quyển

c)

lớp ôdôn đến đáy vực thẳm đại dương

d)

tầng bình lưu đến đáy tầng trầm tích dưới đại dương

42.

Câu 2. Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

kinh độ.

d)

các mùa.

43.

Câu 3. Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

kinh độ.

d)

các mùa.

44.

Câu 4. Biểu hiện của quy luật đai cao là sự thay đổi các thảm thực vật theo

a)

kinh độ.

b)

vĩ độ.

c)

độ cao.

d)

vùng.

45.

Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

đai cao.

46.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

đai cao.

47.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

đai cao.

48.

Nguyên nhân chính nào tạo nên quy luật địa ô?

a)

Do sự phân bố đất liền và biển, đại dương.

b)

Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời theo vĩ độ.

c)

Ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến.

d)

Hoạt động của các đới gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

49.

Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới giống nhau ở điểm nào?

a)

Tạo nên các vòng đai nhiệt và đới khí hậu trên bề mặt Trái Đất.

b)

Do những nguồn năng lượng bên trong bề mặt Trái Đất gây nên.

c)

Hình thành nên các cảnh quan và thành phần địa lí trên bề mặt Trái Đất.

d)

Phân bố có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo vĩ độ.

50.

Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái Đất biểu hiện của quy luật

a)

quy luật nhịp điệu.

b)

quy luật thống nhất.

c)

quy luật địa đới.

d)

quy luật phi địa đới.

51.

Dân số thế giới năm 2020 là khoảng

a)

khoảng 6 tỉ người.

b)

khoảng 7 tỉ người.

c)

trên 7,8 tỉ người.

d)

trên 8,0 tỉ người.

52.

Nước có số dân đông nhất thế giới năm 2020 là

a)

Hoa Kì.

b)

Liên bang Nga.

c)

Trung Quốc.

d)

Ấn Độ.

53.

Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định đến sự phân bố dân cư?

a)

Vị trí địa lí và lãnh thổ.

b)

Tài nguyên đất và khí hậu.

c)

Tài nguyên khoáng sản và nguồn nước.

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

54.

Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm

a)

người thất nghiệp.

b)

người có việc làm.

c)

người cao tuổi đang làm việc.

d)

học sinh và sinh viên.

55.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn.

b)

học vấn và nguồn lao động.

c)

nguồn lao động và dân trí.

d)

dân trí và người làm việc.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?

a)

Là một quá trình về văn hoá - xã hội.

b)

Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.

c)

Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.

d)

Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

57.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

Các nơi là địa hình núi cao.

c)

Các bồn địa và cao nguyên.

d)

Thượng nguồn các sông lớn.

58.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số.

b)

gia tăng cơ học.

c)

gia tăng tự nhiên.

d)

quy mô dân số.

59.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư

60.

Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất

a)

gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.

b)

sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.

c)

tử thô và số lượng người nhập cư.

d)

gia tăng tự nhiên và người xuất cư.

61.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu phân bố dân cư giữa các châu lục trên thế giới năm 1950 và 2019 là

a)

biểu đồ tròn.

b)

biểu đồ miền.

c)

biểu đồ cột.

d)

biểu đồ đường.

62.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của một số quốc gia năm 2016?

a)

Việt Nam cao hơn Ma-lai-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a cao hơn Việt Nam.

c)

Bru-nây thấp hơn Việt Nam.

d)

Ma-lai-xi-a thấp hơn Việt Nam.