wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đia ly

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Đông Nam á không tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Lục địa Á-Âu

d)

Lục địa phi

2.

Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Mianma

d)

malaixia

3.

Đông Nam Á lục địa chủ yếu có kiểu khí hậu nào sau đây

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Cận nhiệt đới

c)

Xích đạo

d)

Nhiệt đới lục địa

4.

Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân số đông

b)

Dân số già

c)

Phân bố đồng đều

d)

Chủ yếu ở đô thị

5.

Quốc gia nào có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam á

a)

Philipin

b)

Indonesia

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

6.

Lãnh thổ Liên bang Nga bảo gồm phần lớn đồng bằng

a)

Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á

b)

Bắc á và toàn bộ phần trung á

c)

Đông âu và toàn bộ phần tây á

d)

Đông âu và toàn bộ phần bắc á

7.

Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm

a)

Cao ở phía bắc thấp dần về phía đông

b)

Cao ở phía nam thấp dần về phía bắc

c)

Cao ở phía tây thấp dần về phía Đông

d)

Cao ở phía đông thấp dần về phía tây

8.

Nhật Bản nằm ở khu vực

a)

Đông á

b)

Nam á

c)

Bắc á

d)

Tây á

9.

Ngành nào sau đây được coi là ngành xương sống của Liên bang Nga

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Tài chính

d)

Thương mại

10.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản

a)

Diện tích nông nghiệp nhỏ

b)

Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP

c)

Lão động chiếm tỉ trọng thấp

d)

Điều kiện sản xuất khó khăn

11.

Đông Nam Á có truyền thống đa dạng phong phú do

a)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

b)

Có dân số đông, nhiều quốc gia 

c)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn  

d)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á-Âu và oxtraylia

12.

Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam á có lãnh thổ ở cả trên lục địa và trên biển

a)

Thái Lan

b)

Indonesia

c)

Malaixia

d)

Đông ti mo

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông nam á biển đảo

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn

b)

Nhiều đồi núi có núi lửa hoạt động

c)

Đồng bằng rộng lớn đất cát pha là chủ yếu

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của khu vực Đông Nam Á

a)

Đạo Phật là tôn giáo phổ biến ở các nước Đông Nam Á biển đảo

b)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ sông

c)

Tỉ suất gí tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm

d)

Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia

15.

Cây trồng chủ yếu ở đông nam á là

a)

Lúa gạo, cà phê, cao su ,hồ tiêu,dừa

b)

Lúa mì, cà phê , củ cải đường, chà là

c)

Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu ,dứa

d)

Lúa mì, cà phê, ca cao mía

16.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất Đông Nam Á

a)

Giava

b)

Luxôn

c)

Xumatra

d)

Calimantan

17.

Lúa mì được phân bố ở vùng trung tâm đata đen và phía nam đồng bằng tâyxibia của liên bang Nga chủ yếu do

a)

Đất đai màu mỡ, khí hậu ẩm

b)

Đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú

c)

Đata đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

d)

Khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào

18.

Quốc gia nào sau đây có diện tích lớn nhất thế giới

a)

Hoa Kỳ

b)

Canada

c)

Trung Quốc

d)

Lb Nga

19.

Phần lớn địa hình phía Tây Lb Nga là

a)

Núi và sơn nguyên

b)

Đồng bằng và vùng trũng

c)

Bán bình nguyên và vùng trũng

d)

Đồng bằng và bán bình nguyên

20.

Trung Quốc tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

21.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

Thấp dần từ bắc xuống nam

b)

Thấp dần từ Tây sang Đông

c)

Cao dần từ bắc xuống nam

d)

Cao dần từ tây sang đông

22.

Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây

a)

Đông nhất thế giới

b)

Tỉ lệ sinh rất cao

c)

Phân bố đồng đều

d)

Có ít dân tộc

23.

Một trong hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh

b)

Thượng Hải

c)

Hồng công

d)

Vũ Hán

24.

Ngành nào sau đây là ngành công nghiệp truyền thống của Lb Nga

a)

Chế tạo máy

b)

Công nghiệp Vũ trụ

c)

Công nghiệp điện tử tin học

d)

Công nghiệp hàng không

25.

Núi Phú Sĩ nằm trên đảo nào sau đây của Nhật Bản

a)

Hô cai đô

b)

Kiuxiu

c)

Hôn su

d)

Xi cô cư

26.

Lãnh thổ Liên bang Nga bảo gồm phần lớn đồng bằng

a)

Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á

b)

Bắc á và toàn bộ phần trung á

c)

Đông âu và toàn bộ phần tây á

d)

Đông âu và toàn bộ phần bắc á

27.

Ngành giữ vai trò chủ đạo trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

Trồng cây công nghiệp

b)

Chăn nuôi gia súc

c)

Trồng lúa nước

d)

Chăn nuôi gia cầm

28.

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn ở Nhật Bản

a)

Than đá và đồng

b)

Than và sắt

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Than đá và dầu khí

29.

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây

a)

Đông á

b)

Bắc á

c)

Năm á

d)

Tây á

30.

Miền đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

Cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới và xích đạo gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới và ôn đới lục địa

31.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Tiến hành chính sách dân số triêt để

b)

Sự phát triển nhanh của y tế , giáo dục

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con

32.

Hồ nước lớn nhất ở miền tây Trung Quốc là

a)

Thanh Hải

b)

Bai can

c)

Tôn lê xáp

d)

Ngũ hồ

33.

Khu vực ĐNA là cầu nối giữa lục địa Á-Âu với lục địa nào

a)

Phi

b)

Bắc Mĩ

c)

OOxtraylia

d)

Nam cực

34.

Quốc gia nào sau đây có diện tích lớn nhất ĐNÁ

a)

Thái lan

b)

Indonesia .

c)

Malaixia

d)

Đông ti mo

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á

a)

Khí hậu nóng ẩm

b)

Khoáng sản nhiều loại

c)

Đất trồng đa dạng

d)

Rừng ôn đới phổ biến

36.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước ĐNÁ hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

Thực hiện tốt chính sách dân số

b)

Trình độ dân trí cao

c)

Tâm lý xã hội có nhiều thay đổi

d)

Nông nghiệp cần ít lao động hơn

37.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển sản xuất lương thực ở Lb Nga là

a)

Có nhiều đồng bằng rộng lớn

b)

Khí hậu ổn định ít ohaan hoá

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

Địa hình nhiều cao nguyên

38.

Quần đảo xa bờ nhất của Việt Nam

a)

Hoàng sa

b)

Trường sa

c)

Côn sơn

d)

Thổ chu

39.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước ĐNA là

a)

Phát triển thủy điện

b)

Phát triển Kinh tế biển

c)

Phát triển lâm nghiệp

d)

Phát triển chăn nuôi

40.

Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm

a)

Cao ở phía bắc thấp dần về phía đông

b)

Cao ở phía nam thấp dần về phía bắc

c)

Cao ở phía tây thấp dần về phía Đông

d)

Cao ở phía đông thấp dần về phía tây

41.

Cơ cấu dân số già của LB NGA CÓ ẢNH HƯỞNG nào sau đây đến sự phát triển kt xh

a)

Thiếu lao động trong tương lai

b)

Không thu hút được vốn đầu tư

c)

Khó tiếp thu thành tựu khoa học

d)

Giảm chi phí về phúc lợi xã hội

42.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu là do

a)

Nằm ở nơi có dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

Khí hậu ôn đới gí mùa

c)

Có đường bờ biển dài và vùng biển rộng

d)

Nằm ở nơi đi lưu của các luồng sinh vật

43.

Một trong hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh

b)

Thượng Hải

c)

Hồng công

d)

Vũ Hán

44.

Miền đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

Cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới và xích đạo gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới và ôn đới lục địa

45.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao , coi trọng giáo dục của người lao động

a)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền Kinh tế Nhật Bản phát triển

b)

Tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác

c)

Là trở ngại khi nhật bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác

d)

Có ảnh hưởng không nhiều đối với sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản

46.

Phía đông của Lb Nga tiếp giáp với đại dương nào

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc băng Dương

47.

Phần phía bắc của Lb Nga có khí hậu

a)

Cận cực

b)

Cận nhiệt đới

c)

Cận xích đạo

d)

Nhiệt đới

48.

Ngành công nghiệp truyền thống của Lb Nga là

a)

Năng lượng

b)

Tin học

c)

Điện tử

d)

Hàng không

49.

Đảo nằm xa nhất về phía Nam của Nhật Bản

a)

Hô cai đô

b)

Hôn su

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xiu

50.

Ngành giữ vai trò chủ đạo trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản

a)

Trồng cây công nghiệp

b)

Trồng lúa nước

c)

Chăn nuôi gia súc

d)

Chăn nuôi gia cầm

51.

Các Trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở khu vực nào

a)

Ven sông

b)

Vùng núi

c)

Ven biển

d)

Đồi thấp

52.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư ở nước Nga

a)

Dân cư chủ yếu sống ở ven thái bình dương, đặc biệt là vùng phía Nam

b)

LB Nga có hơn 100 dân tộc , trong đó chủ yếu là người tác- ta

c)

Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm

d)

Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng

53.

biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản

a)

Vùng biển giáp nhiều nước

b)

Có nhiều ngư trường rộng lớn

c)

Khí hậu mang tính gió mùa

d)

Có nhiều cửa sông và đầm phá

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số nhật bản

a)

Đông dân tập trung ở các thành phố ven biển

b)

Tốc độ gia tăng tự nhiên dân số thấp và đang tăng dần

c)

Tỉ lệ trẻ em thấp va đang giảm dần

d)

Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần

55.

Đường biên giới giữa Trung Quốc và các nước chủ yếu là

a)

Cao nguyên và đồng bằng

b)

Núi cao và hoang mạc

c)

Vùng núi và đồng bằng

d)

Vùng núi và Cao nguyên

56.

Miền đông của Trung Quốc nổi tiếng với loại khoáng sản nào

a)

Dầu khí

b)

Kim loại đen

c)

Kim loại màu

d)

Phi kim

57.

Chính sách dân số triệt để của Trung Quốc đã tác động tiêu cực đến vấn đề xã hội nào

a)

Mất cân bằng giới tính

b)

Chất lượng cuộc sống thấp

c)

Trình độ người lao động

d)

Vấn đề việc làm cho lao động

58.

Dân tộc chiếm số lượng lớn nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Mông cổ

c)

Hán

d)

Duy Ngô nhĩ

59.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp 2 đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và đại tây dương

b)

Thái Bình Dương và ấn Độ dương

c)

Đại tây dương và bắc băng Dương

d)

Thái Bình Dương và bắc băng Dương

60.

Biện pháp quan trọng nhất giúp Lb Nga khôi phục lại vị trí cường quốc từ năm 2000 là

a)

Nâng cao đời sống cho nhân dân

b)

Phát triển các ngành công nghệ cao

c)

Xây dựng nên kinh tế thị trường

d)

Cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng

61.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của Lb Nga giảm mạnh

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm

b)

Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều

c)

Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử

d)

Tư tưởng không muốn sinh con

62.

Khí hậu nhật bản phân hóa mạnh do

a)

Nhật Bản là một quần đảo ở ĐNÁ

b)

Lãnh thổ trải dài theo chiều đông -tây

c)

Nhật Bản có các dòng biển lớn ven bờ

d)

Lãnh thổ trải dài theo chiều bắc -nam

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số nhật bản

a)

Đông dân tập trung ở vùng ven biển

b)

Tỉ lệ trẻ em thấp cơ cấu dân số già

c)

Tốc độ gia tăng dân số thấp, đang tăng

d)

Giá tăng tự nhiên âm , tuổi thọ cao

64.

Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Lục địa á- âu

d)

Lục địa phi