wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm địa lí

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

.A. Khai khoáng

b)

B. Thủy điện

c)

C. Du lịch

d)

D. Chăn nuôi

2.

Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (năm 2020) là

a)

A. 25.

b)

B. 26.

c)

C. 27.

d)

D. 28.

3.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?

a)

A. Công nghiệp.       

b)

B. Nông nghiệp.

c)

C. Dịch vụ.

d)

D. Lâm nghiệp.

4.

Chỉ số phát triển con người HDI được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây?

a)

A. GDP/người, trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.

b)

B. Sự hài lòng và hạnh phúc với thực tế cuộc sống.

c)

C. Tuổi thọ trung bình, bình đẳng giới và tự do.

d)

D. Tỉ lệ giới tính, cơ cấu dân số và GDP/ người.

5.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

A. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

b)

B. Thương mại thế giới phát triển mạnh.

c)

C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

D. Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút.

6.

Hậu quả của quá trình toàn cầu hóa kinh tế là

a)

A. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

b)

B. thúc đẩy sản xuất thế giới phát triển.

c)

C. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

D. tăng cường sự hợp tác quốc tế.

7.

Một trong những cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là

a)

A. có sức ép cạnh tranh giữa các nước.

b)

B. có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

c)

C. các nước trong khu vực có những nét tương đồng về kinh tế.

d)

D. các nước trong khu vực có những tương đồng về vị trí địa lí.

8.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?

a)

A. EU và NAFTA

b)

B. EU và ASEAN

c)

C. NAFTA và APEC

d)

D. APEC và ASEAN

9.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

A. củng cố thị nền kinh tế toàn cầu.

b)

B. tăng cường liên kết các khối kinh tế.

c)

C. thúc đẩy tự do hóa thương mại.

d)

D. giải quyết xung đột giữa các nước.

10.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

b)

B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

C. Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

11.

Mục tiêu của Liên hợp quốc (UN) là gì?

a)

A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.

b)

B. Duy trì hoà bình và an ninh quốc tế.

c)

C. Xây dựng trung tâm điều hoà các nỗ lực quốc tế.

d)

D. Thúc đẩy tăng cường quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.

12.

Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến

a)

A. sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

b)

B. sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau.

c)

C. các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn.

d)

D. ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế.

13.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là

a)

A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.

b)

B. tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực.

c)

C. góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên.

d)

D. tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước.

14.

Việt Nam trở thành thành viên của APEC vào năm nào?

a)

A. 1945

b)

B. 1976.

c)

C. 1998

d)

D. 1989.

15.

Tính đến năm 2021, Liên hợp quốc có bao nhiêu thành viên?

a)

A. 195

b)

B. 193

c)

C. 190

d)

D. 200

16.

Mỹ La tinh nằm giữa hai đại dương lớn nào sau đây?

a)

A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

B. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

17.

Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

A. khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.

B. khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.

C. khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.

D. khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.

(a)  

18.

Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Mĩ La tinh?

A. Amadôn.

B. Mixixipi.

C. La Plata.

D. Pampa

(a)  

19.

Quốc gia có quy mô dân số đứng đầu Mỹ La tinh là

A. Bra-xin

B. Mê-hi-cô

C. Đô-mi-ni-ca

D. Nê-vít.

(a)  

20.

Đô thị hóa ở Mỹ La tinh không có đặc điểm nào sau đây?

A. Quá trình đô thị hóa diễn ra từ sớm.

B. Tỉ lệ dân thành thị cao trong tổng dân số.

C. Nhiều đô thị có số dân từ 10 triệu trở lên.

D. Khu vực đô thị tập trung nhiều di sản văn hóa.

(a)  

21.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

A. rất cao và tăng nhanh.

B. rất cao và tăng chậm.

C. khá cao và tăng chậm.

D. nhỏ và gia tăng nhanh.

(a)  

22.

Điều kiện tự nhiên của Mỹ La tinh thuận lợi cho cây trồng có nguồn gốc

A. nhiệt đới.

B. cận nhiệt.

 C. ôn đới.

D. cận nhiệt và ôn đới.

(a)  

23.

Đồng bằng La Pla-ta có

A. các đồng cỏ rộng lớn và xanh tốt.

B. thảm rừng xích đạo diện tích lớn.

C. nhiều quặng kim loại và dầu khí.

D. tiềm năng phong phú về thủy điện.

(a)  

24.

Quá trình đô thị hóa ở Mỹ La tinh gắn liền với

A. quá trình nhập cư và lịch sử khai thác lãnh thổ.

B. lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

C. nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

D. lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

(a)  

25.

Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do

A. có nhiều thành phần dân tộc.

 B. có người bản địa và da đen.

C. nhiều quốc gia nhập cư đến.

 D. nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

(a)  

26.

Nhóm nước đang phát triển có

A. thu nhập bình quân đầu người cao.

B. tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao.

C. chỉ số phát triển con người còn thấp.

D. tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.

(a)  

27.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là:

A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

B. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

C. vài trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

D. các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vị rộng.

(a)  

28.

Mục tiêu của EU là

A. tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.

B. xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.

C. cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.

D. góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.

(a)  

29.

Các nước phát triển có đặc điểm gì?

A. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI thấp.     

B. Đầu tư ra nước ngoài ít, chỉ số HDI cao.

C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI thấp.   

D. Đầu tư nước ngoài nhiều, chỉ số HDI cao.

(a)  

30.

Các nước đang phát triển có

A. mức sống người dân thấp.

B. phát triển mạnh giáo dục.

C. hoạt động nghiên cứu tốt.

D. phát triển mạnh thông tin.

(a)  

31.

Dựa vào tiêu chí nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước (phát triển và đang phát triển)?

A. Trình độ phát triển kinh tế - xã hôi.

B. Đặc điểm tự nhiên, dân cư và xã hội.

C. Đặc điểm dân cư và trình độ phát triển kinh tế.

D. Đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

(a)  

32.

Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

A. Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.

B. Sự tương phản về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.

C. Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.

D. Hậu quả kéo dài của chiến tranh lạnh.

(a)  

33.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?

A. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

B. Thương mại quốc tế phát triển mạnh.

C. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.

D. Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời.

(a)  

34.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

A. củng cố thị trường nền kinh tế toàn cầu.

B. tăng cường liên kết các khối kinh tế.

C. thúc đẩy tự do hóa thương mại.

D. giải quyết xung đột giữa các nước.

(a)  

35.

Phần lớn lãnh thổ Mỹ Latinh có khí hậu

A. nóng, khô.

B. nóng, ẩm.

C. lạnh, khô.

D. lạnh ẩm.

(a)  

36.

Eo đất Trung Mỹ

A. có núi cao phía tây, đồng bằng phía đông.

B. có các núi lửa và đồng bằng phù sa sông.

C. nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao.

D. nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn.

(a)  

37.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là

A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.

B. tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực.

C. góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên.

D. tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước.

(a)  

38.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

A. Liên hợp quốc (UN).

B. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

C. Ngân hàng Thế giới (WB).

D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

(a)  

39.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân đông nhất?

A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

B. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

C. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

D. Liên minh châu Âu (EU).

(a)  

40.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là khoảng (%)

A. 60.

B. 70.

C. 80.

D. 90.

(a)  

41.

Khu vực Mỹ Latinh có

A. dân số ít, cơ cấu dân số rất già

B. gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

C. dân số đông, cơ cấu dân số vàng

D. gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

(a)  

42.

Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?

A. Đồng bằng A-ma-zôn.

B. Đồng bằng Pam-pa.

C. Vùng núi An-đét.

D. Đồng bằng La Pla-ta.

(a)  

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa gây ra cho các nước đang phát triển?

A. Phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn.

B. Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu.

C. Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển.

D. Các giá trị đạo đức lâu đời có nguy cơ xói mòn.

(a)  

44.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông tiếp giáp với

A. Thái Bình Dương

B. Ấn Độ Dương.

C. Đại Tây Dương

D. Nam Đại Dương.

(a)  

45.

Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?

A. Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.

B. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu.

C. Ngân hàng thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế.

D. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng thế giới.

(a)  

46.

Một trong những cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là

A. có sức ép cạnh tranh giữa các nước.

B. có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

C. các nước trong khu vực có những nét tương đồng về kinh tế.

D. các nước trong khu vực có những tương đồng về vị trí địa lí.

(a)  

47.

Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là

A. có nhiều siêu đô thị dân đông.

B. tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

C. dân nông thôn vào đô thị đông.

D. chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

(a)  

48.

Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?

A. Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

B. Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

C. Nhiều đồi thấp xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

D. Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa.

(a)  

49.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh?

A. Khai thác quá mức

B. Mở rộng trồng trọt.

C. Du canh và du cư.

D. Mở rộng thủy điện.

(a)  

50.

Khu vực Mỹ La tinh có phía tây  tiếp giáp với

A. Thái Bình Dương.

B. Ấn Độ Dương.

C. Đại Tây Dương.

D. Nam Đại Dương.

(a)  

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình ở hầu hết các nước châu Mĩ La Tinh?

A. Dân cư nghèo đói, cliênh lệch glàu nghèo lớn.

B. Chủ trang trại nhiều đất, dân nghèo không có.

C. Bùng nổ rộng hiện tượng đô thị hoá tự phát.

D. Toàn bộ dân thành thị sống tiện nghị đầy đủ.

(a)  

52.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là

A. khoáng sản, thủy điện.

B. thủy điện, đất trồng.

C. đất trồng, sinh vật.

D. sinh vật, khoáng sản.

(a)  

53.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?

A. Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô xi-ti, Tô-ky-ô.

B. Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.

C. Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô xi-ti, Xao Pao-lô.

D. Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, Xao Pao-lô.

(a)  

54.

Liên minh châu Âu (EU) chính thức ra đời từ năm

A. 1951.

B. 1957.

C. 1967.

D. 1993.

(a)  

55.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là

A. Hội đồng bộ trường châu Âu.

B. Ủy ban châu Âu.

C. Nghị viện châu Âu.

D. Hội đồng châu Âu.

(a)  

56.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

(a)  

57.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

A. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

B. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

C. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

D. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

(a)  

58.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào?

A. 2005.

B. 2006.

C. 2007

D. 2008.

(a)  

59.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?

A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

C. Ngân hàng Thế giới (WB).

D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

(a)  

60.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

C. Ngân hàng Thế giới (WB).

D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

(a)  

61.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự

A. phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.

B. phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.

C. phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.

D. phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.

(a)  

62.

Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển?

A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

B. Quỹ tiền Tệ quốc tế (IMF).

C. Ngân hàng Thế giới (WB).

D. Diễn đàn hạp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

(a)  

63.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

A. Sử dụng nước ngọt

B. An ninh toàn cầu.

C. Chống mưa axit

D. Ô nhiễm không khí.

(a)  

64.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là

A. làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.    

B. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.

C. gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới.   

D. giảm thu nhập của những người lao động.

(a)  

65.

Để phân biệt các nước phát triển và đang phát triển theo trình độ phát triển kinh tế-xã hội không sử dụng chỉ tiêu nào sau đây?

A. Thu nhập bình quân GNI/người.

B. Cơ cấu nền kinh tế.

C. Chỉ số phát triển con người. 

D. Quy mô dân số và cơ cấu dân số.

(a)  

66.

Các nước đang phát triển có

    A. GDP/người thấp, nợ nước ngoài nhiều và HDI cao.

    B. GDP/người thấp, nợ nước ngoài nhiều và tuổi thọ cao.

    C. GDP/người thấp, nợ nước ngoài nhiều và HDI thấp.

    D. GDP/người thấp, nợ nước ngoài ít và HDI thấp.

(a)