NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP TN GDCD BAI 5
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Vào đầu mỗi năm học mới, nhu cầu văn phòng phẩm của học sinh tăng nên các nhà sản xuất đã đẩy mạnh sản xuất. Vậy nhà sản xuất đã vận dụng nội dung nào dưới đây của quan hệ cung – cầu?
a)
Cung - cầu tác động lẫn nhau.
b)
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
c)
Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
d)
Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau.
2.
Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?
a)
Nhu cầu tiêu dùng hàng hóa.
b)
Nhu cầu tồn tại của con người.
c)
Nhu cầu có khả năng thanh toán
d)
Nhu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng.
3.
Khi vận dụng quan hệ cung – cầu, lý giải nào sau đây là đúng khi các doanh nghiệp nhà nước hay bán hàng bình ổn giá vào dịp cuối năm?
a)
Do sản xuất thu hẹp.
b)
Do giá trị hàng hóa tăng.
c)
Do nhu cầu tiêu dùng tăng.
d)
Do có yếu tố cạnh tranh.
4.
Anh K, L, G và J cùng chăn nuôi lợn trên địa bàn huyện Z với quy mô trang trại hàng nghìn con. Khi giá thịt lợn hơi liên tục giảm thì anh K đã chấp nhận thua lỗ để bán hết cả đàn và chuyển sang nuôi bò; anh L vẫn nuôi cầm chừng để đợi giá lên cao; anh G bán hết cả đàn rồi lại nuôi tiếp lứa mới còn anh J bán hết cả đàn và để trống chuồng chờ đợi tình hình Những ai đã vận dụng tốt quan hệ cung cầu?
a)
Anh K.
b)
Anh L, G và J.
c)
Anh K và J.
d)
Anh L và G.
5.
Ông B vừa mới thu hoạch 5 tấn lúa. Ông để 500kg xay thành gạo sử dụng ở nhà, 200kg làm giống và 300 kg cho gà vịt ăn. Ông B cung ứng bao nhiêu lúa ra thị trường?
a)
4500 kg.
b)
5000 kg.
c)
4000 kg.
d)
4200 kg.
6.
Trường hợp nào dưới đây thì người tiêu dùng sẽ có lợi khi mua hàng hóa?
a)
Cung = cầu.
b)
Cung ≤ cầu.
c)
Cung > cầu.
d)
Cung < cầu.
7.
Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi
a)
cầu tăng.
b)
cầu giảm.
c)
cung tăng.
d)
cung giảm.
8.
Thực chất của quan hệ cung – cầu là mối quan hệ giữa những chủ thể nào dưới đây?
a)
Nhà nước và doanh nghiệp.
b)
Người sản xuất và người kinh doanh.
c)
Người kinh doanh và nhà nước.
d)
Người sản xuất và người tiêu dùng.
9.
Theo nội dung của quy luật cung – cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị hàng hoá trong sản xuất khi
a)
cung lớn hơn cầu.
b)
cung bằng cầu.
c)
cung nhỏ hơn cầu.
d)
cầu nhỏ hơn cung.
10.
Trong nền kinh tế thị trường, việc sản xuất hàng hóa thường được hiểu là gắn với chủ thể kinh tế nào sau đây?
a)
Người giám sát.
b)
Nhà phân phối.
c)
Người sản xuất.
d)
Người tiêu dùng.
11.
Buổi biểu diễn ca nhạc của ca sĩ MT xảy ra hiện tượng “cháy vé”, nhiều người phải mua vé đắt gấp 3 lần giá vé chính thức. Trường hợp này là do
a)
Cung > cầu.
b)
Cung < cầu.
c)
Cung = cầu.
d)
Cung, rối loạn.
12.
Những ngày gần tết, giá mai vàng trên thị trường tăng lên, cửa hàng A nắm bắt quyết định mở rộng sản xuất. Điều này thể hiện nội dung nào dưới đây trong biểu hiện quan hệ cung- cầu?
a)
Cung-cầu tác động lẫn nhau.
b)
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cầu.
c)
Cung -cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường.
d)
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung.
13.
Khi vận dụng quan hệ cung – cầu, lý giải nào sau đây là đúng với tình trạng người dân khó mua được vé máy bay, vé tàu trong dịp lễ tết?
a)
Do giá nhiên liệu tăng cao.
b)
Do có sự đầu cơ vé chờ giá cao.
c)
Do nhu cầu di chuyển tăng.
d)
Do không có yếu tố cạnh tranh.
14.
Chủ thể nào dưới đây sử dụng các giải pháp vĩ mô thích hợp để điều tiết cung - cầu trên thị trường?
a)
Người sản xuất.
b)
Công dân.
c)
Người tiêu dùng.
d)
Nhà nước.
15.
Nội dung của quan hệ cung – cầu là nói đến mối quan hệ giữa các chủ thể nào dưới đây?
a)
Nhà nước với doanh nghiệp.
b)
Người sản xuất với người tiêu dùng.
c)
Người sản xuất với Nhà nước.
d)
Doanh nghiệp với doanh nghiệp.
16.
Trường hợp nào dưới đây không phải là cầu?
a)
Bạn A đã bỏ ống heo được 7 triệu đồng để mua chiếc xe đạp điện.
b)
Chị D thích chiếc xe máy Vespa Primavera và đã đến cửa hàng mua nó với giá 70 triệu đồng.
c)
Bạn B đi siêu thị mua hàng thanh toán hết 500.000đ.
d)
Bác C có nhu cầu mua ô tô nhưng không đủ tiền.
17.
Công ty A dự định tung ra thị trường 1.000 chiếc điện thoại thông minh dành cho người khiếm thị. Theo thông tin khảo sát nhu cầu về mặt hàng này là hơn 2.000 chiếc Giá cả của chiếc điện thoại này sẽ vận động như thế nào?
a)
Sẽ ổn định như giá cả dự kiến ban đầu.
b)
Sẽ tăng lên so với giá cả dự kiến ban đầu.
c)
Sẽ giảm so với dự kiến giá cả ban đầu.
d)
Sẽ bằng với giá trị của chiếc điện thoại được tạo ra.
18.
Nhiều hộ gia đình ở huyện C phá thanh long ruột trắng để trồng thanh long ruột đỏ do giá thanh long ruột đỏ có giá cao hơn nhiều. Đây là biểu hiện nào trong nội dung quan hệ cung - cầu?
a)
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
b)
Cung - cầu tác động lẫn nhau.
c)
Cung - cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường.
d)
Cung lớn hơn cầu làm cho giá giảm.
19.
Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của quan hệ cung - cầu?
a)
Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
b)
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
c)
Giá trị hàng hóa ảnh hưởng cung – cầu.
d)
Cung - cầu tác động lẫn nhau.
20.
Trường hợp nào dưới đây thì người sản xuất sẽ bị thiệt hại?
a)
Cung = cầu.
b)
Cung < cầu.
c)
Cung ≤ cầu.
d)
Cung > cầu.
21.
Yếu tố nào ảnh hưởng đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ?
a)
Khả năng cung ứng hàng hóa.
b)
Thời gian lựa chọn hàng hóa.
c)
Thu nhập của người tiêu dùng.
d)
Thói quen của người tiêu dùng.
22.
Trên thị trường giá cả giảm thì cung, cầu diễn biến theo chiều hướng nào sau đây?
a)
Cung và cầu giảm.
b)
Cung và cầu tăng.
c)
Cung tăng, cầu giảm.
d)
Cung giảm, cầu tăng
23.
Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao, là người sản xuất em sẽ ra quyết định như thế nào để đem lại hiệu quả kinh tế cao nhất?
a)
Tìm hiểu thông tin thị trường về mặt hàng đó.
b)
Mở rộng quy mô sản xuất mặt hàng đó.
c)
Giữ nguyên quy mô sản xuất mặt hàng đó.
d)
Thu hẹp quy mô sản xuất mặt hàng đó.
24.
Chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung – cầu bằng thu hẹp hay mở rộng sản xuất kinh doanh?
a)
Người sản xuất.
b)
Nhà nước.
c)
người tiêu dùng.
d)
Công dân
25.
Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?
a)
Mở rộng sản xuất.
b)
Tái cơ cấu sản xuất.
c)
Giữ nguyên quy mô sản xuất.
d)
Thu hẹp sản xuất.
26.
Khi nhu cầu về máy lạnh giảm mạnh trong mùa đông, yếu tố nào sau đây của thị trường sẽ giảm theo?
a)
Giá cả.
b)
Giá trị.
c)
Cạnh tranh.
d)
Giá trị sử dụng.
27.
Theo quy luật cung – cầu thì khi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?
a)
Cung giảm, cầu giảm.
b)
Cung tăng, cầu tăng.
c)
Cung tăng, cầu giảm.
d)
Cung giảm, cầu tăng.
28.
Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ
a)
đang lưu thông trên thị trường.
b)
đã có mặt trên thị trường.
c)
hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường.
d)
do các doanh nghiệp sản xuất đã đưa ra thị trường.
29.
Thu nhập hàng tháng của anh A là 15 triệu đồng. Anh A có nhu cầu mua chiếc laptop với giá 10 triệu đồng và đã mua nó vào ngày 20/10/2019. Từ khái niệm cầu hãy cho biết nhu cầu mua laptop của anh A là đề cập đến nhu cầu nào sau đây?
a)
nhu cầu cơ bản trong cuộc sống.
b)
nhu cầu tìm hiểu thông tin laptop.
c)
nhu cầu có khả năng thanh toán.
d)
nhu cầu cá nhân của con người.
30.
Chủ thể nào dưới đây vận dụng quan hệ cung- cầu bằng cách ra các quyết định mở rộng hay thu hẹp việc sản xuất kinh doanh?
a)
Nhân dân.
b)
Nhà nước.
c)
Người tiêu dùng.
d)
Người sản xuất.
31.
Cầu tăng lên làm cho sản xuất kinh, doanh mở rộng là biểu hiện nào sau đây của quan hệ cung - cầu?
a)
Cung - cầu tác động đến sản xuất hàng hoá.
b)
Cung - cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường.
c)
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
d)
Cung - cầu tác động lẫn nhau.
32.
Cửa hàng điện máy A mới khai trương với chương trình khuyến mãi giảm giá tất cả các mặt hàng trong cửa hàng. Người tiêu dùng đã lựa chọn thời điểm này để mua nhiều sản phẩm. Điều này thể hiện nội dung nào dưới đây trong biểu hiện quan hệ cung- cầu?
a)
Cung < cầu → giá cả tăng.
b)
Giá tăng → cầu giảm.
c)
Cung > cầu → giá cả giảm.
d)
Giá giảm → cầu tăng.
33.
Chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung – cầu bằng cách tăng hoặc giảm chi tiêu?
a)
Nhà nước.
b)
người tiêu dùng.
c)
Người sản xuất.
d)
Công dân.
34.
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào nhà sản xuất quan tâm nhiều nhất trong việc cung ứng hàng hóa?
a)
Giá cả hàng hóa.
b)
Năng suất lao động.
c)
Năng lực sản xuất.
d)
Nguồn lực.
35.
Giả sử cung về ô tô trên thị trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc, giả cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ
a)
tăng.
b)
tăng mạnh
c)
giảm.
d)
ổn định.
36.
Yếu tố ảnh hưởng đến cung là
a)
giá cả và chi phí sản xuất, phong tục tập quán.
b)
giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất.
c)
khả năng sản xuất, điều kiện sản xuất.
d)
giá cả, thu nhập, thị hiếu.
37.
Anh A là chủ một quán nước ven đường. Vào mùa mưa anh lấy thêm mặt hàng áo mưa bán để có thêm thu nhập. Việc làm của anh A thể hiện nội dung nào sau đây của quan hệ cung cầu?
a)
Cầu tăng, cung giảm.
b)
Cầu tăng, cung tăng.
c)
Cầu giảm, cung tăng.
d)
Cầu giảm, cung giảm.
38.
Quan hệ cung - cầu trong sản xuất và lưu thông hàng hoá được hiểu là mối quan hệ tác động lẫn nhau giữa những chủ thể nào dưới đây?
a)
Giữa những người tiêu dùng.
b)
Người sản xuất với những người bán.
c)
Người bán với người mua.
d)
Giữa những người sản xuất.
39.
Quan hệ giữa người bán với người mua hay giữa những người sản xuất với những người tiêu dùng diễn ra trên thị trường để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ là
a)
quan hệ sản xuất.
b)
quan hệ cung – cầu.
c)
quan hệ mua – bán.
d)
quan hệ giá cả.
40.
Khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kỳ nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là
a)
tổng cung.
b)
cầu.
c)
cung.
d)
tổng cầu.
41.
Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ thực hiện theo phương án nào sau đây?
a)
Tái cơ cấu sản xuất.
b)
Mở rộng sản xuất.
c)
Giữ nguyên quy mô sản xuất.
d)
Thu hẹp sản xuất.
42.
Theo quy luật cung – cầu thì khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?
a)
Cung giảm, cầu tăng.
b)
Cung tăng, cầu giảm.
c)
Cung giảm, cầu giảm.
d)
Cung tăng, cầu tăng.
43.
Khi giá cả một mặt hàng đang cao, là người tiêu dùng em sẽ quyết định như thế nào đem lại hiệu quả kinh tế cao nhất?
a)
Đề nghị người sản xuất mở rộng quy mô sản xuất.
b)
Đề nghị người sản xuất thu hẹp quy mô sản xuất.
c)
Chuyển sang mặt hàng có giá cả thấp hơn.
d)
Chuyển sang mặt hàng tương ứng giá thấp hơn.
44.
Tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn là do đâu?
a)
Cung < cầu.
b)
Cung = cầu.
c)
Cung > cầu.
d)
Cung ≤ cầu.
45.
Theo quy luật cung – cầu thì khi giá cả giảm thì
a)
cung tăng.
b)
cầu giảm.
c)
cầu tăng.
d)
cung bằng cầu.
46.
Trên thị trường hiện nay, nhu cầu rau sạch đang tăng Ba của P đề nghị tăng thêm từ từ diện tích trồng rau sạch, mẹ của P đề nghị toàn bộ diện tích đất trồng của gia đình chuyển sang trồng rau sạch, chị của P đề nghị giữ nguyên diện tích còn P đề nghị thu hẹp diện tích rau sạch và chuyển sang trồng loại hoa màu khác.Trong trường hợp này ai vận tốt quy luật cung – cầu?
a)
Ba của P.
b)
Chị của P
c)
Mẹ của P.
d)
P.
47.
Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây?
a)
Giữ nguyên quy mô sản xuất.
b)
Tái cơ cấu sản xuất.
c)
Mở rộng sản xuất.
d)
Thu hẹp sản xuất.
48.
Là người sản xuất, em sẽ mở rộng sản xuất trong trường hợp nào sau đây?
a)
Cung ≤ cầu
b)
Cung > cầu
c)
Cung < cầu.
d)
Cung = cầu.
49.
Biểu hiện nào dưới đây không phải là “cung”?
a)
Nông trường thu hoạch 10 tấn cà phê để xuất khẩu.
b)
Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang.
c)
Công ty sơn H sản xuất được 20 tấn để đưa ra thị trường.
d)
Rau sạch được các hộ gia đình trồng để phục vụ cho gia đình.
50.
Giả sử cầu về lượng bia trong dịp Tết Nguyên đán là 12 triệu lít, cung về lượng bia là 15 triệu lít. Số liệu trên phản ánh
a)
cung > cầu.
b)
cung < cầu.
c)
cung nhỏ hơn hoặc bằng cầu.
d)
cung = cầu.
51.
Nhu cầu về mặt hàng xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng nào dưới đây?
a)
Giá vật liệu xây dựng tăng.
b)
Thị trường bão hòa.
c)
Giá vật liệu xây dựng giảm.
d)
Giá cả ổn định.
52.
Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng và lúc này cũng sẽ tăng là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?
a)
Thị trường chi phối cung – cầu.
b)
Cung – cầu tác động lẫn nhau.
c)
Cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường.
d)
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung – cầu.
53.
Cung - cầu trên thị trường chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào dưới đây?
a)
Hàng hóa
b)
Giá cả.
c)
Giá trị.
d)
Tiền tệ.
54.
Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng quy luật cung cầu?
a)
Cung tăng và sản xuất mở rộng là cầu tăng.
b)
Cầu tăng là sản xuất thu hẹp là cung tăng.
c)
Cầu tăng là sản xuất mở rộng là cung tăng.
d)
Cung tăng và sản xuất thu hẹp và cầu tăng.
55.
Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng quy luật cung cầu?
a)
Cung tăng và sản xuất mở rộng là cầu tăng
b)
Cầu giảm là sản xuất thu hẹp là cung giảm.
c)
Cầu tăng là sản xuất thu hẹp là cung tăng.
d)
Cầu giảm là sản xuất mở rộng là cung tăng.
56.
Theo quy luật cung – cầu thì khi giá cả tăng thì
a)
cung bằng cầu.
b)
cầu tăng.
c)
cầu giảm.
d)
cung giảm.
57.
Trường hợp nào dưới đây không phải là cung?
a)
Các hộ gia đình trồng rau sạch ở nhà để ăn cho an toàn
b)
Công ty Bánh Kinh Đô cung cấp sỉ và lẻ bánh trung thu trên thị trường
c)
Ông A bán được 10 tấn lúa sau khi thu hoạch.
d)
Giày dép được bày bán ở các cửa hàng thời trang
Reset
