wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GHKII - Địa lí

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên Bang Nga là

a)

Vlađivôxtốc , Magadan.

b)

Mát-xcơ-va , Xanh Pê -téc-bua.

c)

Mát-xcơ-va, Magadan.

d)

Vlađivôxtốc, Xanh Pê -téc-bua.

2.

Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển nông nghiệp của Liên Bang Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu

b)

đồng bằng Tây Xi –bia.

c)

vùng Xi – bia

d)

vùng ven biển Thái Bình Dương.

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên Bang Nga ?

a)

Núi và cao nguyên.

b)

Đồng bằng và vùng trũng

c)

Đồi núi thấp và vùng trũng.

d)

Đồng bằng và đồi núi thấp

4.

Sự khác biệt về điều kiện tự nhiên giữa 2 lãnh thổ Tây và Đông của Liên bang Nga đã quy định sự khác biệt về hướng phát triển kinh tế là

a)

lãnh thổ phía Tây phát triển kinh tế toàn diện, phía Đông phát triển cơ bản là công nghiệp.

b)

lãnh thổ phía Tây công nghiệp phát triển mạnh, phía Đông nông nghiệp phát triển mạnh.

c)

lãnh thổ phía Tây phát triển mạnh về chăn nuôi, phla Đông mạnh về trồng trọt.

d)

lãnh thổ phía Tây khó phát triển giao thông vận tải, phía Đông thuận lợi cho phát triển giao thông nhiều loại hình.

5.

Sông có giá trị lớn nhất về mặt giao thông đường thủy của Liên Bang Nga là

a)

Vôn-ga

b)

Sông Ê-nit-xây

c)

Sông Ô-bi

d)

Sông Lê-na

6.

Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy

a)

Cáp-ca

b)

U-ran

c)

A-pa-lát

d)

Hi-ma-lay-a

7.

Tài nguyên khoáng sản của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

Năng lượng, luyện kim, dệt.

c)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

d)

Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng.

8.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với địa hình phần phía Đông của LB Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô Viết tan rã?

a)

Tình hình chính trị, xã hội ổn định.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

c)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm.

d)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

10.

Liên Bang Nga giáp với nhiều biển và đại dương lớn thuận lợi cho

a)

giao lưu kinh tế.

b)

phát triển du lịch

c)

khai thác khoáng sản

d)

khí hậu mang tính hải dương

11.

Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

ôn đới

b)

hàn đới

c)

nhiệt đới

d)

cận nhiệt đới

12.

Ngành nào là ngành công nghiệp hiện đại của Liên Bang Nga?

a)

Công nghiệp năng lượng.

b)

Công nghiệp chế tạo máy.

c)

Công nghiệp hàng không

d)

Công nghiệp luyện kim.

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần lãnh thổ phía Đông của LB Nga?

a)

Có đồng bằng màu mỡ.

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

Nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

Có trữ năng thủy điện lớn.

14.

Các trung tâm công nghiệp truyền thống của LB Nga thường được phân bố ở

a)

Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

b)

Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

c)

Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Tây Xi-bia.

d)

Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia, Xanh Pê-téc-bua.

15.

Phần lãnh thổ phía đông của Liên Bang Nga không thuận lợi cho phát triển

a)

nông nghiệp.​

b)

rừng.

c)

thủy điện.​

d)

khai thác khoáng sản.

16.

Ngành công nghiệp nào là mũi nhọn của nền kinh tế Liên Bang Nga?

a)

Công nghiệp khai thác dầu khí.

b)

Công nghiệp luyện kim.

c)

Công nghiệp năng lượng.

d)

Công nghiệp điện tử.

17.

Dân cư nước Nga tập trung chủ yếu ở

a)

Vùng Đồng bằng Đông Âu.

b)

Vùng Đồng bằng Tây Xi – bia

c)

Vùng Xi – bia

d)

Vùng ven biển Thái Bình Dương.

18.

Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là

a)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.

b)

Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.

c)

Các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.

d)

Công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.

19.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

b)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

c)

Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

20.

Điều kiện nào giúp Liên Bang Nga phát triển trồng trọt, chăn nuôi?

a)

Khí hậu nóng ẩm.

b)

Quỹ đất nông nghiệp lớn.

c)

Ít chịu thiên tai.

d)

Sông ngòi dày đặc.

21.

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên của Liên Bang Nga là

a)

tài nguyên phân bố ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá.

b)

trữ lượng tài nguyên ít, phân bố rãi rác.

c)

trình độ khoa học kĩ thuật còn yếu kém.

d)

thiếu nguồn lao động cho khai thác.

22.

 Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số LB Nga?

a)

Tác-ta

b)

Chu-vát

c)

Nga

d)

Bát-xkia

23.

Tổng trữ năng thủy điện của LB Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng

a)

Đông Âu.

b)

Núi U-ran

c)

Xi-bia

d)

Viễn Đông

24.

Về mặt tự nhiên, ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

sông Ê – nít – xây

b)

dãy núi Uran

c)

sông Ô bi

d)

sông Lêna

25.

Dân số LB Nga giảm là do

a)

Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.

c)

Gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

26.

Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu

a)

Cận cực

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Nhiệt đới

27.

Công nghiệp của Liên Bang Nga là

a)

ngành xương sống của nền kinh tế.

b)

ngành giữ vai trò thứ yếu.

c)

ngành chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu kinh tế.

d)

ngành đứng đầu thế giới.

28.

 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?

a)

Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.

b)

Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng thế giới.

c)

Có nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao.

d)

Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.

29.

Biển Ban-tích, Biển Đen và Biển Ca-xpi

a)

Đông và Đông Nam

b)

Đông và Đông Nam

c)

Tây và Tây nam

d)

Nam và Đông Nam.

30.

Yếu tố quan trọng nhất làm cho vùng Đông Bắc Liên Bang Nga dân cư thưa thớt.

a)

Khí hậu lạnh giá

b)

Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

c)

Địa hình chủ yếu là đầm lầy.

d)

Đất đai kém màu mở.

31.

Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

Của các sông ở LB Nga.

b)

Biên giới đất liền của LB Nga với các nước châu Âu

c)

Đường bờ biển của LB Nga.

d)

Đường biên giới của LB Nga.

32.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

nằm trong vành đai ôn đới.

b)

là đồng bằng.

c)

là cao nguyên.

d)

là đầm lầy.

33.

 Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

a)

sông Ê-nit-xây

b)

sông Von-ga

c)

sông Ô-bi

d)

sông Lê-na

34.

Vấn đề về dân số - lao động mà Liên Bang Nga đang rất quan tâm là

a)

thiếu nguồn lao động.

b)

dân số tăng nhanh.

c)

tuổi thọ trung bình thấp.

d)

tỉ lệ sinh cao.

35.

 Nhận định nào sau đây không chính xác?

a)

Liên Bang Nga từng là trụ cột của Liên Bang Xô Viết.

b)

Sau khi Liên Bang Xô Viết tan rã, kinh tế Liên Bang Nga phát triển mạnh.

c)

Thập niên 90 của thế kỉ XX, Liên Bang Nga rơi vào thời kì khó khăn biến động.

d)

Liên Bang Nga đóng vai trò chính trong việc tạo dựng Liên Xô thành cường quốc.

36.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên Bang Nga là

a)

dãy núi Uran.

b)

sông Ôbi.

c)

sông Ênitxây.

d)

sông Vonga.

37.

Các ngành công nghiệp hiện đại được LB Nga tập trung phát triển là

a)

Sản xuất ô tô, chế biến gỗ.

b)

Điện tử - tin học.

c)

Đóng tàu, hóa chất.

d)

Dệt may, thực phẩm.

38.

Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

Đồng bằng Đông Âu.

c)

Cao nguyên trung Xi-bia.

d)

Núi U-ran.

39.

 Ý nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB Nga?

a)

Có đủ các loại hình giao thông.

b)

Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.

c)

Giao thông vận tải đường thủy hầu như không phát triển được.

d)

Nhiều hệ thống đường được nâng cấp, mở rộng.

40.

Sự phân bố dân cư Liên bang Nga không đều, không thể hiện ở ý nào sau đây?

a)

Phần châu Âu đông đúc, phần châu Á thưa thớt.

b)

Miền Nam cư trú đông hơn miền Bắc.

c)

Dân cư sống ở thành thị nhiều hơn nông thôn.

d)

Phần châu Âu thưa thớt, phần châu Á đông đúc.

41.

Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về xã hội của LB Nga sau năm 2000 là

a)

Số người di cư đến nước Nga ngày càng đông.

b)

Gia tăng dân số nhanh.

c)

Đời sống nhân dân đã được cải thiện.

d)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

42.

 LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

43.

Liên Bang Nga không phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới như Việt Nam vì

a)

khác biệt về khí hậu.

b)

sông ngòi ít.

c)

đất nông nghiệp ít.

d)

chịu nhiều thiên tai.

44.

Dân cư Nhật Bản phân bố chủ yếu ở đảo

a)

Hô-Cai-đô.

b)

Hôn–su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

45.

Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Có nhiều thiên tai

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

Cạn kiệt về tài nguyên khóng sản.

46.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Trung Á.

d)

Đông Bắc Á.

47.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

gió mùa.​

b)

lục địa.

c)

chí tuyến.

d)

hải dương.

48.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

dầu mỏ và khí đốt.

b)

sắt và mangan.

c)

than đá và đồng.

d)

bôxit và apatit.

49.

Nhận định nào sao đây không đúng về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

Đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển

c)

Sông ngòi ngắn và dốc.

d)

Nghèo khoáng sản nhưng than đá có trữ lượng rất lớn.

50.

 Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.

c)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.

d)

có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.

51.

Điều kiện tự nhiên của Nhật Bản tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển ngành

a)

chăn nuôi.

b)

công nghiệp khai khoáng.

c)

thủy sản.

d)

thủy điện.

52.

Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế của Nhật Bản do

a)

thiếu lao động có chuyên môn trong nông nghiệp.

b)

diện tích đất nông nghiệp ít.

c)

không được chú trọng phát triển của nhà nước.

d)

chịu tác động của thiên tai.

53.

 Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là

a)

Tự cung, tự cấp.

b)

Thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.

c)

Quy mô lớn.

d)

Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu.

54.

Hai ngành có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản là

a)

thương mại và du lịch.

b)

du lịch và tài chính.

c)

thương mại và tài chính.

d)

tài chính và giao thông biển.

55.

 Đảo có diện tích nhỏ nhất trong nhóm 4 đảo lớn Nhật Bản là

a)

Hô-Cai-đô.

b)

Hôn–su.

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

56.

 Sự già hoá dân số Nhật Bản gây sức ép

a)

thừa nguồn lao động.

b)

giáo dục.

c)

chi phí phúc lợi xã hội cao.

d)

thất nghiệp.

57.

Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

a)

Không có tinh thần đoàn kết.

b)

Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.

d)

Năng động nhưng không cần cù.

58.

Phía Đông Nhật Bản tiếp giáp với

a)

Liên Bang Nga.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Bán đảo Triều Tiên.

d)

Khu vực Đông Nam Á.

59.

Sự hiện diện của dòng biển lạnh Ô-ya-si-vô và dòng biển nóng Cư-rô-si-vô ở Nhật Bản mang lại lợi ích nào sau đây?

a)

Biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn.

b)

Biển Nhật Bản ít bị đóng băng vào mùa đông,

c)

Thuận lợi cho giao thông Bắc Nam.

d)

Các hệ quả trên đều đúng

60.

 Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng GDP lớn.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

c)

Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại.

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

61.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Quy mô không lớn.

b)

Tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao.

d)

Dân số già

62.

 Các trung tâm công nghiệp lớn của Nhật Bản tập trung chủ yếu trên đảo

a)

Hôn-su

b)

Hôc-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

63.

Nhận định nào sao đây không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?

a)

Có dân số đông.

b)

Tốc độ gia tăng dân số nhanh

c)

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

d)

Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

64.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

65.

Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương vì

a)

ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm.

b)

thuận tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước.

c)

tập trung nguồn khoáng sản dồi dào.

d)

thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền.

66.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hôc-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

67.

Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

c)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

d)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

68.

 Phía Nam lãnh thổ Nhật Bản thuộc đới khí hậu

a)

Xích đạo

b)

Ôn đới

c)

Nhiệt đới

d)

Cận nhiệt đới

69.

Vùng có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt là

a)

Hôn-su

b)

Kiu-xiu

c)

Xi-cô-cư

d)

Hôc-cai-đô

70.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm nền công nghiệp của Nhật Bản?

a)

Phụ thuộc nguyên liệu - năng lượng thê giới nên khó ổn đnh.

b)

Cơ cấu công nghiệp chỉ tập trung phát triển các ngành có ưu thế

c)

Nền công nghiệp hiện đại đủ các ngành kể cả các ngành thiếu điều kiện trong nước.

d)

Chú trọng sử dụng các thành tựu khoa học và cải tiến kĩ thuật trong sản xuất.

71.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.

b)

Tập trung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.

72.

 Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

c)

Nghèo khoáng sản

d)

Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

73.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía Bắc Nhật Bản

b)

Phía Nam Nhật Bản

c)

Khu vực trung tâm Nhật Bản

d)

Ven biển Nhật Bản

74.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

a)

Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương, gần các ngư trường lớn và cá là thực phẩm chính.

b)

Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.

c)

Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.

d)

Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.