NEW
Font size
Worksheets11-ĐỊA LÝ CUỐI HỌC KÌ 2
Total questions: 70
Worksheet time: 53mins
Câu 1. Vị trí quan trọng của Đông Nam á thể hiện:
A. Địa lý chính trị quan trọng
B. Nơi giao thoa của các nền văn minh
C. Nơi các cường quốc thường cạnh tranh
D. Tất cả các ý trên
Câu 2. Đông Nam á bao gồm các nước nằm ở:
A. Bán đảo Đông Dương và quần đảo Mã Lai
B. Bán đảo Trung - ấn và quần đảo Philippin
C. Bán đảo Trung - ấn và quần đảo Mã Lai
D. Bán đảo Đông Dương và quần đảo Philippin
Câu 3. Các quốc gia tiêu biểu nằm trên bán đảo Trung - ấn và quần đảo Mã Lai là:
A. Việt Nam và Cămpuchia
B. Malayxia và Brunây
C. Thái Lan và Inđônêxia
D. Thái Lan và Mianma
Câu 4. Đông Nam á có vị trí cầu nối giữa:
A. Lục địa á - Âu và lục địa Phi
B. Lục địa á - Âu và lục địa Ôxtrâylia
C. Lục địa á - Âu và lục địa Nam Mĩ
D. Lục địa á - Âu và lục địa Nam Cực
Câu 5. Đông Nam á án ngữ con đường biển nối giữa:
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
B. Thái Bình Dương và ấn Độ Dương
C. ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
Câu 6. Thế mạnh chung về tài nguyên của các nước Đông Nam á là:
A. Nguồn đất đỏ badan do hoạt động của núi lửa
B. Nguồn dầu khí trong các biển
C. Nguồn nông sản nhiệt đới
D. Tất cả các ý trên
Câu 7. Khí hậu các nước Đông Nam á có đặc điểm chung là:
A. Khí hậu nhiệt đới
B. Khí hậu xích đạo
C. Khí hậu gió mùa
D. Khí hậu hải dương
Câu 8. Sông ngòi của các nước Đông Nam á lục địa không có đặc điểm nào:
A. Sông chảy chủ yếu theo hướng Bắc - Nam hoặc Tây Bắc - Đông Nam
B. Mang nhiều phù sa và tạo nên nhiều đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu
C. Sông ngắn và dốc, ít có tiềm năng thuỷ điện và giao thông
D. Chế độ nước phụ thuộc nhiều vào chế độ mùa của khí hậu
Câu 9. Sông ngòi của Đông Nam á hải đảo có đặc điểm chung là:
A. Sông chảy theo hướng Bắc - Nam
B. Sông ngắn, dốc, ít có tiềm năng về thuỷ điện
C. Sông ít có giá trị về giao thông
D. Sông mang nhiều phù sa màu mỡ
Câu 10. Hướng núi chủ yếu của Đông Nam á hải đảo là:
A. Tây Bắc - Đông Nam
B. Tây - Đông
C. Bắc - Nam
D. Vòng cung
Câu 11. Trên bán đảo Trung ấn, hầu như không có hướng núi:
A. Tây Bắc - Đông Nam
B. Bắc - Nam
C. Tây - Đông
D. Vòng cung
Câu 12. Hai loại đất chủ yếu ở các nước Đông Nam á là:
A. Phù sa và pôtdôn
B. Phù sa và feralit
C. Feralit và secnôdiom
D. Feralit và pôtdôn
Câu 13. Hai đồng bằng nổi tiếng của Việt Nam và Thái Lan lần lượt là:
A. Đồng sông Iraoađi và đồng bằng sông Mê Nam
B. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Iraoađi
C. Đồng bằng sông Cửu Long và đồng sông Iraoađi
D. Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Mê Nam
Câu 14. Quốc gia có trữ lượng thiếc nhiều nhất Đông Nam á là:
A. Thái Lan
B. Việt Nam
C. Malayxia
D. Inđônêxia
Câu 15. Quốc gia có trữ lượng đồng nhiều nhất Đông Nam á là:
A. Philippin
B. Việt Nam
C. Thái Lan
D. Inđônêxia
Câu 16. Sự tương đồng về thế mạnh tài nguyên và lao động của các nước Đông Nam á là những nhân tố:
A. Tiêu cực, dễ phát sinh cạnh tranh với nhau
B. Tích cực, nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm
C. Thuận lợi, giúp bổ sung các thiếu sót của nhau
D. Khó khăn trong thu hút đầu tư và viện trợ của nước ngoài
Câu 17. Núi lửa và động đất là thiên tai thường xảy ra ở nước nào trong Đông Nam á :
A. Việt Nam và Mianma
B. Philippin và Inđônêxia
C. Inđônêxia và Xingapo
D. Philippin và Malayxia
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam á:
A. Dân số đông
B. Tốc độ gia tăng dân số còn cao
C. Số người trong độ tuổi lao động cao
D. Trình độ khoa học kỹ thuật của dân cư cao
Câu 19. Quốc gia có GDP bình quân đầu người lớn nhất khu vực là:
A. Brunây
B. Malayxia
C. Xingapo
D. Thái Lan
Câu 20. Quốc gia nào ở Đông Nam á có đa số dân cư (>80%) theo Thiên chúa giáo:
A. Malayxia
B. Inđônêxia
C. Philippin
D. Xingapo
Câu 21. Ba nước Đông Nam á có đa số dân cư theo đạo Hồi:
A. Malayxia, Inđônêxia và Brunây
B. Philippin, Cămpuchia và Inđônêxia
C. Inđônêxia, Philippin và Brunây
D. Malayxia, Inđônêxia và Xingapo
Câu 22. Quốc gia ở Đông Nam á có người Hoa chiếm số đông là:
A. Xingapo
B. Inđônêxia
C. Brunây
D. Malayxia
Câu 23. Hiện nay, tình trạng “bùng nổ dân số” vẫn còn xảy ra với quốc gia nào ở Đông Nam á:
A. Việt Nam
B. Xingapo
C. Philippin
D. Inđônêxia
Câu 24. Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam á đã không đưa đến:
A. Sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt và sản xuất
B. Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo
C. Sự năng động trong lối sống của dân cư
D. Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán
Câu 28. Nguồn lực chủ yếu quyết định sự phát triển kinh tế của các nước Đông Nam á là:
A. Có cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh
B. Có nguồn vốn dồi dào của tư bản nước ngoài đầu tư
C. Có đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật đông đảo
D. Lực lượng lao động đông, giá rẻ, có tay nghề tương đối
Câu 29. Mục tiêu kinh tế lâu dài của các nước Đông Nam á là:
A. Thu hút ngày càng nhiều vốn đầu tư của nước ngoài
B. Xây dựng một nền kinh tế tự lực, tự cường chủ yếu bằng vốn tự có
C. Nâng cao trình độ văn hoá, khoa học kỹ thuật cho nhân dân
D. Tăng cường hợp tác với các nước bên ngoài
Câu 30. Để thực hiện chiến lược công nghiệp hoá hướng về xuất khẩu, các nước Đông Nam á thực hiện chính sách kinh tế vĩ mô:
A. Thu hút vốn đầu tư nước
B. Đa dạng hoá các mặt hàng, đa phương hoá bạn hàng
C. Trợ cấp xuất khẩu
D. Tất cả các chính sách trên
Câu 31. Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp ráp của các nước Đông Nam á là do:
A. Trình độ khoa học kỹ thuật cao
B. Sự suy giảm của các cường quốc khác
C. Nguồn lao động dồi dào và chi phí tiền lương thấp
D. Nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lượng cao
Câu 32. Công nghiệp điện năng của các nước Đông Nam á lục địa chủ yếu là:
A. Thuỷ điện
B. Nhiệt điện
C. Điện Mặt Trời
D. Điện nguyên tử
Câu 33. Có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là quốc gia:
A. Việt Nam, Inđônêxia, Thái Lan
B. Việt Nam, Inđônêxia, Brunây
C. Malayxia, Inđônêxia, Mianma
D. Inđônêxia, Brunây, Thái Lan
Câu 34. Điểm tương đồng giữa các nước Đông Nam á và Tây Nam á là có:
A. Ngành công nghiệp dầu khí phát triển mạnh
B. Thế mạnh về xuất khẩu nông, lâm, hải sản
C. Thu nhập bình quân đầu người khá cao
D. Tất cả đều sai
Câu 35. Điểm tương đồng về kinh tế giữa các nước Đông Nam á và Mĩ Latinh là có:
A. Thế mạnh về trồng cây công nghiệp
B. Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn
C. Thế mạnh về trồng cây lương thực
D. Thế mạnh về cây thực phẩm
Câu 36. Mục tiêu chính của cuộc cải tổ nền kinh tế theo hướng xuất khẩu ở các nước Đông Nam á là nhằm:
A. Bảo đảm đủ nhu cầu lương thực và thực phẩm
B. Giải quyết việc làm cho nhân dân
C. Tận dụng các nguồn lực cho tích luỹ vốn
D. Khai thác ưu thế của vị trí địa lí
Câu 37. Yếu tố thu hút nhất của các nước Đông Nam á trong việc hợp tác đầu tư là:
A. Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ
B. Nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào
C. Môi trường đầu tư, sản xuất kinh doanh tốt
D. Tình hình chính trị xã hội ổn định
Câu 38. Đóng góp vào GDP của công nghiệp các nước Đông Nam á trong thời gian qua còn thấp là do:
A. Đông Nam á không có thế mạnh để phát triển công nghiệp
B. Bị sự cạnh tranh của các cường quốc bên ngoài
C. Chú trọng đầu tư phát triển khu vực nông nghiệp nhiều hơn
D. Chú trọng đầu tư phát triển khu vực dịch vụ nhiều hơn
Câu 39. Ngành công nghiệp mà hầu hết các nước Đông Nam á đều có chung thế mạnh:
A. Khai thác chế biến dầu khí
B. Sản xuất ô tô, xe máy
C. Khai thác năng lượng thuỷ điện
D. Khai thác và chế biến lâm, hải sản
Câu 40. Công nghiệp các nước Đông Nam á hiện nay không phát triển theo hướng:
A. Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài
B. Hiện đại hoá thiết bị, chuyển giao công nghệ
C. Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu
D. Chú trọng sản xuât các mặt hàng công nghệ cao
Câu 41. Trong giai đoạn đầu của quá trình công nghiệp hoá, các nước Đông Nam á đã áp dụng biện pháp:
A. Chú trọng xây dựng các ngành công nghiệp chế biến tinh xảo
B. Tập trung phát triển công nghiệp có trình độ cao
C. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động
D. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng
Câu 42. Để thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá, công việc trước tiên đối với các nước Đông Nam á là phải:
A. Nhập khẩu thiết bị và công nghệ
B. Đào tạo kỹ thuật
C. Tích luỹ vốn từ nhiều nguồn
D. Tăng cường đầu tư cho công nghiệp
Câu 43. Để xây dựng công nghiệp, hầu hết các nước Đông Nam á thực hiện chiến lược tích luỹ vốn từ:
A. Nông nghiệp
B. Dịch vụ
C. FDI của nước ngoài
D. Viện trợ ODA
Câu 44. Cơ cấu kinh tế các nước Đông Nam á không chuyển dịch theo hướng:
A. Giảm tỷ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ
B. Giảm tỷ trọng của khu vực sản xuất vật chất
C. Từ khu vực sản xuất vật chất sang khu vực phi vật chất
D. Từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế công nghiệp và dịch vụ
Câu 45. Cơ cấu kinh tế nông nghiệp - công nghiệp - dịch vụ (năm 2003) lần lượt theo thứ tự là: 0,1% - 34,3% - 65,5% là của nước:
A. Việt Nam
B. Thái Lan
C. Brunây
D. Xingapo
Câu 46. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nông nghiệp của các nước Đông Nam á là:
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm, gió mùa
B. Nhiều đồng bằng phù sa và cao nguyên đất đỏ badan
C. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc
D. Tất cả đều đúng
Câu 47. Ba ngành sản xuất chính trong nông nghiệp các nước Đông Nam á là:
A. Trồng lúa nước; cây công nghiệp; chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản
B. Trồng lúa nước; cây thực phẩm; chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản
C. Trồng cây lương thực; cây công nghiệp; chăn nuôi giua súc, gia cầm
D. Trồng lúa nước; cây làm thuốc, chăn nuôi gia súc, gia cầm
Câu 48. Đặc điểm không phải của nền nông nghiệp các nước Đông Nam á:
A. Lúa gạo là cây lương thực quan trọng nhất
B. Có thế mạnh về cây công nghiệp
C. Có truyền thống về đánh bắt, nuôi trồng thuỷ, hải sản
D. Chăn nuôi là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp
Câu 49. Cây lương thực chủ yếu của các nước Đông Nam á là:
A. Lúa mì
B. Lúa gạo
C. Ngô
D. Khoai lang
Câu 50. Đông Nam á là quê hương của cây lúa gạo do nguyên nhân cơ bản nào:
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, thuận lợi cho việc tưới tiêu
B. Khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo, gió mùa, ẩm
C. Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ
D. Nhân dân ở đây có nhiều kinh nghiệm trồng lúa nước
Câu 52. Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành sản xuất lúa gạo các nước Đông Nam á hiện nay:
A. Là cây lương thực quan trọng nhất
B. Diện tích gieo trồng ngày càng tăng lên
C. Năng suất ngày càng tăng
D. Sản lượng ngày càng lớn
Câu 53. Nước có sản lượng lúa gạo cao nhất khu vực là:
A. Thái Lan
B. Việt Nam
C. Inđônêxia
D. Philippin
Câu 54. Hai nước xuất khẩu nhiều lúa gạo nhất khu vực Đông Nam á là:
A. Việt Nam và Thái Lan
B. Việt Nam và Inđônêxia
C. Thái Lan và Malayxia
D. Inđônêxia và Malayxia
Câu 55. Diện tích gieo trồng lúa gạo của các nước Đông Nam á có xu hướng giảm xuống là do:
A. Sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của nhân dân
B. Năng suất tăng lên nhanh chóng
C. Do thời tiết trong khu vực diễn biến thất thường
D. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng
Câu 56. Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam á là
A. Thay thế các cây lương thực
B. Xuất khẩu để thu ngoại tệ
C. Phục vụ cho công nghiệp chế biến trong nước
D. Khai thác thế mạnh về đất đai
Câu 57. Trong việc khai thác tài nguyên phục vụ sản xuất nông nghiệp, mối lo chung của các nước Đông Nam á là:
A. Khí hậu diễn biến thất thường
B. Động đất, núi lửa thường xuyên xảy ra
C. Rừng cạn kiệt, đất đai bị xói mòn nghiêm trọng
D. Thiếu giống cây trồng, vật nuôi thích hợp
Câu 58. Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam á chưa phát huy được lợi thế của biển để đánh bắt hải sản là:
A. Phương tiện đánh bắt còn lạc hậu
B. Thời tiết trong khu vực diễn biến rất thất thường
C. Các nước chưa chú trọng vào hoạt động kinh tế biển
D. Môi trường biển trong khu vực bị ô nhiễm trầm trọng
Câu 59. Sự hợp tác giữa nước ta và các nước Đông Nam á không chịu sự chi phối của nhân tố nào sau đây:
A. Xu hướng toàn cầu hoá các vấn đề kinh tế - xã hội hiện nay
B. ảnh hưởng của các nước lớn trong khu vực
C. Nhu cầu sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên chung
D. Lòng mong muốn Đông Nam á phát triển trong hoà bình và ổn định
Câu 60. Biển Đông là biển nằm ở:
A. Nam Trung Quốc và Đông Philippin
B. Đông Việt Nam và Tây Philippin
C. Nam Mianma và Tây Philippin
D. Tây Việt Nam và Đông Philippin
Câu 61. Biển Đông có vai trò ngày càng quan trọng bởi:
A. Vị trí nằm trên đường hằng hải quốc tế
B. Sự dồi dào về trữ lượng dầu khí
C. Sự phong phú tài nguyên sinh vật biển
D. Tất cả các nhân tố trên
Câu 62. Trong việc khai thác tài nguyên biển Đông, đường lối chung của các nước Đông Nam á là:
A. Từng bước phân chia lại nguồn tài nguyên biển
B. Giữ nguyên hiện trạng chủ quyền khai thác
C. Tập trung bảo vệ môi trường
D. Khi chưa có sự thống nhất, không quốc gia nào được quyền khai thác
Câu 63. Hậu quả lớn nhất gây ra cho sự phát triển kinh tế - xã hội nhanh chóng của một số nước Đông Nam á đó là sự:
A. Sa sút các ngành công nghiệp truyền thống
B. Phân hoá xã hội gay gắt
C. Bùng nổ các tệ nạn xã hội
D. Suy thoái tài nguyên và ô nhiễm môi trường
Câu 64. Dịch vụ là ngành được các nước Đông Nam á ưu tiên phát triển nhằm mục đích:
A. Nâng cao đời sống nhân dân
B. Tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư
C. Khai thác lợi thế của vị trí địa lí
D. Làm đòn bẩy thúc đẩy các ngành kinh tế khác
Câu 65. Hiệp hội các nước Đông Nam á có tên viết tắt theo tiếng Anh là:
A. APEC
B. AFTA
C. ASEAN
D. NAFTA
Câu 66. ASEAN chính thức ra đời vào:
A. Năm 1967 tại Cuala Lămpơ
B. Năm 1967 tại Giacacta
C. Năm 1967 tại Băng Cốc
D. Năm 1967 tại Xingapo
Câu 67. Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN vào năm:
A. 1994
B. 1995
C. 1996
D. 1997
Câu 68. ASEAN hình thành dựa trên những cơ sở:
A. Sự tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội của các nước
B. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế
C. Do sức ép cạnh tranh trong các khu vực khác
D. Tất cả những cơ sở trên
Câu 69. Cơ chế hợp tác của các nước ASEAN là:
A. Thông qua các diễn đàn
B. Tổ chức các hội nghị
C. Thông qua ký kết các hiệp ước
D. Rất phong phú và đa dạng
Câu 70. ý nào không phải là thành tựu mà ASEAN đã đạt được qua hơn 40 năm xây dựng và phát triển:
A. Tạo dựng được một môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực
B. Đã có 10 thành viên với GDP khá lớn và tăng nhanh
C. Đời sống nhân dân được cải thiện, bộ mặt các quốc gia thay đổi
D. Hạn chế được sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các quốc gia
Câu 71. Mục tiêu của ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định là do:
A. Mỗi nước trong khu vực đều đã hoặc đang đối mặt với sự mất ổn định
B. Giữa các nước Đông Nam á còn nhiều tranh chấp về biên giới, đảo,…
C. Sự ổn định của khu vực sẽ không tạo cớ để các cường quốc can thiệp
D. Tất cả các lý do như trên
Câu 72. Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực là:
A. Đời sống nhân dân được nâng cao
B. Môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực
C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao
D. Sự hợp tác và cạnh tranh gay gắt giữa các nước
Câu 73. Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta với các nước ASEAN là:
A. Gạo
B. Than đá
C. Máy móc, thiết bị
D. Xi măng, sắt, thép
Câu 74. Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước từ các nước ASEAN là:
A. Ô tô, xe máy
B. Sản phẩm công nghệ cao
C. Hàng nông sản
D. Nguyên liệu sản
