wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 1 3 5 7 t10/2023

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

Bên trong trái đất

b)

Bên ngoài trái đất

c)

Bức xạ mặt trời

d)

Nhân của trái đất

2.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

Diễn ra trong 1 khu vực rộng lớn

b)

Vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay

c)

Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống

d)

Gây ra hiện tượng uốn nếp đứt gãy

3.

Sông nào sau đây ở việt nam chảy trên một đứt gãy kiến tạo

a)

Hồng

b)

Cả

c)

Thu bồn

d)

Đồng nai

4.

Tác động nào sai đây là cho biển tiến và biển thoái

a)

Lục địa nâng lên, hạ xuống

b)

Các lớp đá mềm bị uốn nếp

c)

Các lớp đá cứng bị uốn nếp

d)

Động đất, núi lửa hoạt động

5.

Vận động làm cho các lục địa được nâng lên hay hạ xuống các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy gọi chung là

a)

Vận động tạo núi

b)

Vận động theo phương thẳng đứng

c)

Vận động theo phương nằm ngang

d)

Vận động kiến tạo

6.

Hệ quả của hiện tượng uốn nếp là

a)

Sinh ra các hiện tượng biển tiến, biển thoái

b)

Hình thành núi lửa, động đất

c)

Tạo ra các hẻm vực, thung lũng

d)

Làm xuất hiện các dãy núi

7.

Vận động làm cho diện tích lớn lục địa bị hạ xuống được gọi là hiện tượng

a)

Biển thoái

b)

Biển tiến

c)

Uốn nếp

d)

Đứt gãy

8.

Nội lực tác động đến địa hình bề mặt trái đất thông qua

a)

Quá trình xâm thực

b)

Quá trình vận chuyển

c)

Quá trình phong hóa

d)

Vận động kiến tạo

9.

Quá trình nào sau đây thuộc tác động nội lực

a)

Nâng lên, hạ xuống, uốn nếp, đứt gãy

b)

Nâng lên, hạ xuống, bóc mòn, vận chuyển

c)

Uốn nếp, đứt gãy, bồi tụ, vận chuyển

d)

Uốn nếp, đứt gãy, xâm thực, bóc mòn

10.

Vận động nâng lên, hạ xuống ở nhiều nơi trên lớp vỏ trái đất được gọi là

a)

Hiện tượng uốn nếp

b)

Vận động theo phương nằm ngang

c)

Hiện tượng động đất

d)

Vận động theo phương thẳng đứng

11.

Ý nào sau đây không đúng với vận động của vỏ trái đất theo phương thẳng đứng

a)

Xảy ra rất chậm và trên một diện tích lớn

b)

Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy

c)

Vận động nâng lên và hạ xuống của vỏ trái đất hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra

d)

Làm cho bộ phận này của lục địa được nâng lên, bộ phận khác lại hạ xuống

12.

Hiện tượng nào sau đây không phải tác động của nội lực

a)

Đứt gãy

b)

Uốn nếp

c)

Bồi tụ

d)

Động đất

13.

Vận động theo phương thẳng đứng của vỏ trái đất có đặc điểm là

a)

Xảy ra rất nhanh và trên một diện tích lớn

b)

Xảy ra rất nhanh và trên một diện tích nhỏ

c)

Xảy ra rất chậm và trên một diện tích lớn

d)

Xảy ra rất chậm và trên một diện tích nhỏ

14.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nhật bản thường xuyên xảy ra động đất và núi lửa là do

a)

Nằm ở vị trí tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo

b)

Nằm ở vị trí tiếp xúc giữa lục địa và đại dương

c)

Là một quần đảo nằm trong thái bình dương

d)

Nằm ở nơi gặp gỡ giữa dòng biển nóng và lạnh

15.

Nhận định nào sau đây không đúng về nội lực

a)

Tác động đến địa hình thồn qua vận động kiến tạo

b)

Do năng lượng bức xạ mặt trời gây ra

c)

Là lực phát sinh ở bên trong lòng trái đất

d)

Do năng lượng trong lòng trái đất gây ra

16.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

Sự phân hủy các chất phóng xạ

b)

Sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

Các phản ứng hóa học khác nhau

d)

Bức xạ từ mặt trời đến trái đất

17.

Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa

18.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Con người

d)

Kiến tạo

19.

Các quá trình ngoại lực bao gồm

a)

Phong hóa, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ

b)

Phong hóa, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ

c)

Phong hóa, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ

d)

Phong hóa, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ

20.

Quá trình phong hóa xảy ra là do tác động của sự thay đổi

a)

Nhiệt độ, nước, sinh vật

b)

Sinh vật, nhiệt độ, đất

c)

Đất, nhiệt độ, địa hình

d)

Địa hình, nước, khí hậu

21.

Phong hóa lí học là

a)

Sự phá hủy đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hóa học

b)

Việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hóa học

c)

Việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phàn khoáng vật và hóa học

d)

Sự phá hủy đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hóa học

22.

Phong hóa hóa học là

a)

Sự phá hủy đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hóa học

b)

Chủ yếu làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hóa học

c)

Không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hóa học

d)

Sự phá hủy đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hóa học

23.

Phong hóa sinh học là

a)

Sự phá hủy đá làm thay đổi kích thước, thành phần hóa học của đá do tác động của sinh vật

b)

Việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hóa học

c)

Việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hóa học

d)

Sự phá hủy đá thành các khối vụn mà không làm birns đổi thành phần hóa học

24.

Phong hóa lí học chủ yếu do

a)

Sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước

b)

Các hợp chất hòa tan trong nước, khí, axit hữu cơ

c)

Tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây

d)

Tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật

25.

Phong hóa hóa học chủ yếu do

a)

Sự thay đổi xủa nhiệt độ, sự đóng băng xủa nước

b)

Các hợp chất hòa tan trong nước, khí, axit hữu cơ

c)

Tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây...

d)

Tác động của hoạt động sxuat và của sinh vật

26.

Phong hóa sinh học chủ yếu do

a)

Sự thay đổi xủa nhiệt độ, sự đóng băng xủa nước

b)

Các hợp chất hòa tan trong nước, khí, axit hữu cơ

c)

Tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây...

d)

Tác động của hoạt động sxuat và của sinh vật

27.

Kết quả của phong hóa lí học là

a)

Đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn

b)

Tính chất hóa học của đá và khoáng vật biến đổi

c)

Tạo thành lớp vỏ phong hóa ở bề mặt của trái đất

d)

Đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc

28.

Kết quả của phong hóa hóa học là

a)

Đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn

b)

Tính chất hóa học của đá và khoáng vật biến đổi

c)

Tạo thành lớp vỏ phong hóa ở bề mặt của trái đất

d)

Đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc

29.

Kết quả của phong hóa sinh học là

a)

Đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn

b)

Tính chất hóa học của đá và khoáng vật biến đổi

c)

Tạo thành lớp vỏ phong hóa ở bề mặt của trái đất

d)

Đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc

30.

Dạng địa hình nào sau đây đc xem là kqua của quá trình phong hóa hóa học là chủ yếu

a)

Bậc thềm sóng vỗ

b)

Bán hoang mạc

c)

Hang động đá vôi

d)

Địa hình phi - o

31.

Bóc mòn là quá trình

a)

Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

Tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá hủy

d)

Phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu

32.

Vận chuyển là quá trình

a)

Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

Tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá hủy

d)

Phá hủy và làm bién đổi tính chất vật liệu

33.

Bồi tụ là quá trình

a)

Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

Tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá hủy

d)

Phá hủy và làm bién đổi tính chất vật liệu

34.

Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình phong hóa

a)

Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

Tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá hủy

d)

Phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu

35.

Tác nhân của quá trình bóc mòn không phải là

a)

Gió thổi

b)

Nước chảy

c)

Băng hà

d)

Rừng cây

36.

Các hình thức nào sau đây không phải là bóc mòn

a)

Xâm thực, mài mòn

b)

Mài mòn, thổi mòn

c)

Thổi mòn, xâm thực

d)

Xâm thực, vận chuyển

37.

Địa hình nào sau đây do quá trình bồi tụ tạo nên

a)

Các rãnh nông

b)

Hàm ếch sóng vỗ

c)

Bãi bồi ven sông

d)

Thung lũng sông

38.

Châu thổ sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

Phong hóa

b)

Vận chuyển

c)

Bồi tụ

d)

Bóc mòn

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với quá trình vận chuyển

a)

Là quá trình di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

b)

Là quá trình tích tụ (tích lũy) các vật liệu bị phá hủy

c)

Khoảng cách vận chuyển phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố

d)

Các vật liệu lớn, nặng di chuyển là lăn trên mặt đất dốc

40.

Địa hình do nước chảy trên bề mặt tạo thành các rãnh nông, các khe rãnh xói mòn, các thung lũng sông, suối... được gọi là

a)

Địa hình thổi mòn

b)

Địa hình khoét mòn

c)

Địa hình mài mòn

d)

Địa hình xâm thực

41.

Nội lực và ngoại lực là hai lực

a)

Cùng chiều nhau, có vai trò như nhau trong việc tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt trái đất

b)

Ngược chiều nhau, ít có vai trò trong việc hình thành các dạng địa hình trên bề mặt trái đất

c)

Cùng chiều nhau, làm cho địa hình trái đất ngày càng cao hơn

d)

Đối nghịch nhau, có tác động đồng thời và tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt trái đất

42.

Các tác nhân ngoại lực bao gồm

a)

Khí hậu, các dạng nước, sinh vật

b)

Mưa gió, con người, các chất phóng xạ

c)

Phản ứng hóa học, nhiệt độ nước chảy

d)

Chất phóng xạ, sóng biển, động thực vật

43.

Ngoại lực là

a)

Lực phát sinh từ các thiên thể trong hệ mặt trời

b)

Lực phát sinh từ bên trong trái đất

c)

Lực phát sinh từ bên ngoài, trên bề mặt trái đất

d)

Lực phát sinh từ lớp vỏ trái đất

44.

Địa hình cac-xto rất phát triển ở vùng đá

a)

Vôi

b)

Granit

c)

Badan

d)

Thạch anh

45.

Hang động Phong Nha-Kẻ Bàng do quá trình phong hóa nào sau đây hình thành

a)

Lý học

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Sinh - lý học

46.

Đồng bằng sống hồng và đồng bằng sống cửu long của nước ta được hình thành do dạng bồi tụ nào

a)

Dòng chảy

b)

Gió

c)

Sóng biển

d)

Con người

47.

Địa lý là một ngành khoa học

a)

Có lịch sử phát triển từ lâu đời

b)

Có tính đặc thù cao

c)

Mang tính chất tổng hợp

d)

Chỉ gồm địa lý tự nhiên

48.

Đâu không phải đặc điểm của môn địa lí

a)

Địa lid thuộc nhóm môn khxh

b)

Mang tính chất tổng hợp

c)

Chỉ được dạy ở thcs và thpt

d)

Có mối liên hệ với nhiều môn học khác

49.

Vai trò của môn địa lí là

a)

Địa lí thuộc nhóm môn khxh

b)

Mang tính chất tổng hợp

c)

Tăng vốn hiểu biết về thiên nhiên, con người, sản xuất

d)

Có mối liên hệ với nhiều môn học khác

50.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của môn địa lí

a)

Làm tăng hiểu biết cơ bản về khoa học địa lí

b)

Tăng khả năng ứng dụng kiến thức địa lí trong đời sống

c)

Hình thành kĩ năng, năng lực giải quyết các vđe của csong hàng ngày

d)

Chỉ có vai trò quan trọng đối với các ngành kinh tế

51.

Ngành nghề nào liên quan đến kiến thức về địa lí tự nhiên

a)

Kinh tế

b)

Du lịch

c)

Tài chính ngân hàng

d)

Nông nghiệp

52.

Môn địa lí phổ thông có kiến thức bắt ngupofn từ khoa học

a)

Địa lí tự nhiên

b)

Địa lí kinh tế - xã hội

c)

Địa lí dân cư

d)

Địa lí

53.

Khoa học địa lí cần cho những người hoạt động

a)

Ở tất cả các lĩnh vực sản xuất

b)

Chỉ ở phạm vi ngoài thiên nhiên

c)

Chỉ ở lĩnh vực công tác xã hội

d)

Chỉ thuộc phạm vi ở biển đảo

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của môn địa lí

a)

Địa lí được học ở tất cả các cấp học phổ thông

b)

Địa lí là môn học thuộc nhóm môn khxh

c)

Môn địa lí mang tính tổng hợp, liên quan tới nhiều môn

d)

Địa lí là môn độc lập, không liên quan với các môn học khác

55.

Nội dung nào sau đây không là đặc điểm cơ bản của môn địa lí

a)

Được bắt nguồn từ khoa học địa lí

b)

Phản ánh sinh động thực tế csong

c)

Lquan chặt chẽ với bản đồ, bảng số liệu

d)

Không tìm hiểu thực tế ở các địa phương

56.

Môn địa lí không định hướng nghề nghiệp nào sau đây

a)

Dân số học

b)

Đô thị học

c)

Khí hậu học

d)

Vật lí học

57.

GPS và bản đồ số không có ứng dụng nào sau đây

a)

Định vị, xác định vị trí chính xác của các đối tượng địa lí

b)

Dẫn đường, quản lí và điều hành di chuyển đối tượng địa lí

c)

Giám sát lộ trình, tốc độ di chuyển của phương tiện giao thông

d)

Biểu hiện sự dịch chuyển của đối tượng địa lí theo điểm cụ thể

58.

Bản đồ không phải là một phương tiện chủ yếu để hsinh

a)

Rèn luyện kĩ năng địa lí

b)

Khai thác kiến thức địa lí

c)

Xem các tranh ảnh địa lí

d)

Củng cố hiểu biết địa lí

59.

Trong học tập địa lí, khi sử dụng bản đồ vđe cần lưu ý đầu tiên là

a)

Đọc kĩ bảng chú giải

b)

Chọn bản đồ phù hợp với ndung

c)

Nắm đc tỉ lệ bản đồ

d)

Xác định phương hướng trên bản đồ

60.

Trong đời sống, bản đồ là 1 phương tiện để

a)

Trang trí nơi học tập, giúp hsinh hứng thú học

b)

Xác lập mối quan hệ giữa các đối tượng địa lí

c)

Tìm đường đi, xác định vị trí của một đối tượng địa lí

d)

Biết được sự phát triển kt-xh của một quốc gia

61.

Để xác định phương hướng chinsh xác trên bản đồ,cần phải dựa vào

a)

Chú giải và kí hiệu

b)

Các đường kinh, vĩ tuyến

c)

Kí hiệu và vĩ tuyến

d)

Kinh tuyến và chú giải

62.

Để trình bày và giải thích chế độ mưa của vùng núi tây bắc ở việt nam, cần phải sử dụng bản đồ nào sau đây

a)

Khí hậu và địa hình

b)

Địa hình và địa chất

c)

Thủy văn và địa hình

d)

Địa chất và đất đai

63.

Hãy cho biết trong bản đồ khí hậu của việt nam, gió mùa mùa đông thổi theo hướng nào sau đây

a)

Tây nam

b)

Đông bắc

c)

Đông nam

d)

Bắc - nam

64.

Muốn tìm hiểu được nội dung của bản đồ, trước hết cần nghiên cứu kĩ

a)

Chú giải và kí hiệu

b)

Kí hiệu và vĩ tuyến

c)

Vĩ tuyến và kinh tuyến

d)

Kinh tuyến và chú giải

65.

Loại bản đồ nào dưới đây thường xuyên dựpc sử dụng trong quân sự

a)

Bản đồ dân cư

b)

Bản đồ khí hậu

c)

Bản đồ địa hình

d)

Bản đồ nông nghiệp

66.

Các trạm thu GPS có nhiệm vụ

a)

Bay vòng quanh trái đất theo quỹ đạo chính xác

b)

Phát tín hiệu có thông tin xuống trái đất

c)

Nhận thông tin để tính chính xác vị trí của đối tượng

d)

Phát và nhận thông tin từ vệ tinh nhân tạo

67.

Ý nào sau đây là ko đúng khi nói về bản đồ số

a)

Là tập hợp có tổ chức, lưu giữ các dữ liệu bản đồ trên thiết bị có khả năng đọc

b)

Được thể hiện dưới dạng hình ảnh bản đồ

c)

Thuận lợi trong sử dụng, lưu trữ, chỉnh sửa

d)

Không đc ứng dụng rộng rãi trong đời sống

68.

Ứng dụng nổi bật của GPS là

a)

Định vị, xác định vị trí chính xác của đối tượng trên bản đồ

b)

Thuận lợi trong sử dụng, lưu trữ, chỉnh sửa

c)

Là công cụ truyền tải, giám sát hình ảnh

d)

Là công cụ dẫn đường

69.

Ứng dụng nổi bật của bản đồ số là

a)

Định vị, xác định vị trí chính xác của đối tượng trên bản đồ

b)

Thuận lợi trong sử dụng, lưu trữ, chỉnh sửa

c)

Là công cụ truyền tải, giám sát tính năng định vị

d)

Là công cụ dẫn đường

70.

Ý nào không đúng khi nói về vai trò xủa GPS và bản đồ số

a)

Dẫn đường, xác định vị trí của đối tượng

b)

Quản lý và điều hành sự di chuyển của các đối tượng có gắn thiết bị định vị

c)

Giám sát, lưu giữ lộ trình đường đi của các đối tượng

d)

Không được sử dụng trong lĩnh vực quân sự

71.

Trong hệ mặt trời, từ mặt trời trở ra ngoài, trái đất nằm ở vị trí thứ

a)

Nhất

b)

Nhì

c)

Ba

d)

72.

Các hành tinh trong hệ mặt trời có quỹ đạo chuyển động từ

a)

Tây sang đông

b)

Đông sang tây

c)

Bắc đến nam

d)

Nam đến bắc

73.

Phát biểu nào sau đây đúng với trái đất so với mặt trời

a)

Trái đất tự quay quanh trục, sau đó chuyển động tinh tiến ở quanh mặt trời

b)

Trái đất tự chuyển động tịnh tiến ở quanh mặt trời, sau đó tự quay quanh trục

c)

Trái đất vừa tự quay quanh trục, vừa chuyển động tịnh tiến quanh mặt trời

d)

Trái đất chuyển động tịnh tiến quanh trục và tự quay xung quanh mặt trời

74.

Trên trái đất có ngày và đêm là nhờ vào

a)

Trái đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được mặt trời chiếu sáng một nửa

b)

Trái đất hình khối cầu quay quanh mặt trời và được mặt trời chiếu sáng

c)

Trái đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục

d)

Trái đất được mặt trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh mặt trời

75.

Chuyển động tự quay quanh trục của trái đất không phải là nguyên nhân chính gây lên hiện tượng

a)

Sự luân phiên ngày đêm trên trái đất

b)

Giờ trên trái đất và đường chuyển ngày

c)

Lệch hướng chuyển động của các vật thể

d)

Khác nhau giữa các mùa trong một năm

76.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh mặt trời của trái đất

a)

Sự luân phiên ngày đêm trên trái đất

b)

Giờ trên trái đất và đường chuyển ngày

c)

Lệch hướng chuyển động của các vật thể

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau

77.

Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào

a)

Độ cao của mặt trời tại địa phương đó

b)

Độ to nhỏ của mặt trời tại địa phương đó

c)

Ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó

d)

Độ cao và độ to nhỏ của mặt trời ở nơi đó

78.

Giờ quốc tế không phải là giờ

a)

Mặt trời

b)

Khu vực

c)

Múi

d)

GMT

79.

Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là

a)

90°

b)

120°

c)

150°

d)

180°

80.

Khi giờ GMT là 0h thì ở hà nội là

a)

5h

b)

6h

c)

7h

d)

8h

81.

Liên bang nga là một nước có nhiều giờ khác nhau do

a)

Lãnh thổ rộng ngang

b)

Có rất nhiều dân tộc

c)

Nằm gần cực bắc

d)

Có vhoa đa dạng

82.

Trên bề mặt trái đất có hiẹn tượng ngày đêm luân phiên ngau với nhịp điệu 24h là do

a)

Trái đất tự quay quanh trục

b)

Trục trái đất nghiêng

c)

Trái đất chuyển động quanh mặt trời

d)

Trái đất có dạng hình khối cầu

83.

Bề mặt trái đất được chia ra làm

a)

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15° kinh tuyến

b)

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15° kinh tuyến

c)

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30° kinh tuyến

d)

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30° kinh tuyến

84.

Đường chuyển ngày quốc tế được quy định là

a)

Kinh tuyến 0° đi qua múi giờ số 0

b)

Kinh tuyến 90°Đ đi qua giữa múi giờ số 6 (+6)

c)

Kinh tuyến 180° đi qua giữa múi giờ số 12 (+12)

d)

Kinh tuyến 90°T đi qua giữa múi giờ số 18 (-6)

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên trái đất

a)

Mùa là 1 phần thời gian của năm

b)

Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau

c)

Do trái đất tự quay quanh trục gây ra

d)

Các mùa có lượng bức xạ khác nhau

86.

Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm bằng nhau

a)

Chí tuyến

b)

Vòng cực

c)

Cực

d)

Xích đạo

87.

Về mùa đông, ở các địa điểm trên bán cầu bắc luôn có

a)

Ngày dài hơn đêm

b)

Đêm dài hơn ngày

c)

Ngày đêm bằng nhau

d)

Toàn ngày hoặc đêm

88.

Khu vực nào sau đây tròn năm có từ một ngày đến sáu tháng luôn là ngày

a)

Từ xích đạo đến chí tuyến

b)

Từ chí tuyến đến vòng cực

c)

Từ vòng cực đến cực

d)

Từ cực đến chí tuyến

89.

Nguyên nhân nào là chủ yếu sinh ra hiện tượng ngày, đêm luân phiên ở mọi nơi trên trái đất

a)

Trái đất có hình khối cầu và tự quay quanh trục

b)

Trái đất tự quay quanh mặt trời và có hình tròn

c)

Trái đất tự quay quanh trục hết 24h và có hình tròn

d)

Trái đất có hình khối cầu và tự quay quanh mặt trời

90.

Chuyển động tự quay quanh trục của trái đất đem lại những hệ quả nào sau đây

a)

Giờ, các mùa, ngày đêm dài ngắn thro mùa và theo vĩ độ

b)

Các mùa, giờ, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể

c)

Ngày đêm, các mùa, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể

d)

Luân phiên ngày đêm, giờ trên trái đất

91.

Nguyên nhân sinh ra các mùa trên trái đất là do

a)

Trái đất tự chuyển động quanh trục

b)

Trái đất hình cầu và tự quay quanh trục

c)

Trái đất tự chuyển động tịnh tiến quanh mặt trời

d)

Trục trái đất nghiêng và không đổi phương khi tự quay quanh mặt trời

92.

Câu ca dao "Đêm tháng mười chưa nằm đã sáng. Ngày tháng mười chưa cười đã tối" chỉ ra hệ quả địa lí nào sau đây của trái đất

a)

Ngày, đêm dài ngắn theo mùa

b)

Sự luân phiên ngày, đêm

c)

Ngày, đêm dài ngắn theo vĩ độ

d)

Chuyển động biểu kiến của mặt trời

93.

Trái đất hoành thành 1 vòng tự quay quanh trục trong khoảng tgian nào

a)

Một ngày đêm

b)

Một năm

c)

Một mùa

d)

Một tháng

94.

Nguyên nhân sinh ra hiện tượng ngày và đêm dài ngắn theo mùa do trái đất

a)

Chuyển động quanh mặt trời với vận tốc k đổi

b)

Chuyển động quanh mặt trời với chu kì một năm

c)

Chuyển động quanh mặt trời với trục nghiêng không đổi

d)

Hình cầu và tự quay quanh trục

95.

Việt nam (nằm ở múi giờ số 7) muộn hơn nhật bản (nằm ở múi giờ số 9) là

a)

1h

b)

2h

c)

3h

d)

4h

96.

Khu vực nào bắt đầu xuất hiện hiện tượng đêm trắng

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Vòng cực

d)

Cực