wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thạch quyển là lớp vỏ cứng ngoài cùng của Trái Đất bao gồm phần trên của lớp Manti và

a)

vỏ lục địa.

b)

vỏ Trái Đất.

c)

Manti dưới.

d)

vỏ đại dương.

2.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong trái đất.

b)

bên ngoài trái đất.

c)

bức xạ của mặt trời.

d)

nhân của trái đất.

3.

Hiện tượng các lớp đá bị nén ép nhưng không phá vỡ tính chất liên tục là hiện tượng

a)

đứt gãy.

b)

uốn nếp.

c)

ném ép.

d)

nâng lên và hạ xuống.

4.

Trong các đứt gãy, bộ phận được trồi lên gọi là

a)

A. địa tầng.

b)

B. địa khối.

c)

C. địa lý.

d)

D. nâng lên.

5.

Các lớp đá bị gãy, đứt ra rồi dịch chuyển với biên độ lớn sẽ sinh ra

a)

nếp uốn.

b)

miền núi uốn nếp.

c)

địa hào, địa lũy.

d)

hẻm vực, thung lũng.

6.

Hiện tượng đứt gãy xảy ra ở

a)

những vùng đá dốc.

b)

những vùng đá cứng.

c)

các hẻm vực, thung lũng.

d)

các khu vực đang được nâng lên.

7.

Tại những khu vực cấu tạo bằng loại đá mềm, vận động nén ép làm cho đất đá bị

a)

A. nâng lên.

b)

B. hạ xuống.

c)

C. uốn nếp.

d)

D. đứt gãy.

8.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

a)

năng lượng từ Vũ trụ.

b)

nguồn năng lượng Mặt trời.

c)

sức gió, sức nước và năng lượng thủy triều.

d)

nguồn năng lượng trong lòng đất.

9.

Vận động của vỏ Trái Đất theo phương thẳng đứng xảy ra

a)

rất chậm, trong phạm vi hẹp.

b)

rất nhanh, trong phạm vi hẹp.

c)

rất chậm, trong phạm vi rộng lớn.

d)

rất nhanh, trong phạm vi rộng lớn.

10.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

A. xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

B. vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.

c)

C. làm cho lực địa nâng lên hay hạ xuống.

d)

D. gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

11.

Địa hào, địa lũy là kết quả của

a)

sự bói dập phá sâu.

b)

hiện tượng uốn nếp.

c)

hiện tượng đứt gãy.

d)

hiện tượng biến tiến, biến thoái.

12.

Vận động theo phương thẳng đứng không do tác động của nội lực?

a)

Uốn nếp.

b)

Bóc mòn.

c)

Đứt gãy.

d)

Nâng lên hạ xuống.

13.

Kết quả của hiện tượng uốn nếp là xuất hiện

a)

A. núi lửa, động đất.

b)

B. hẻm vực, thung lũng.

c)

C. địa hình lượn sóng.

d)

D. địa hào, địa lũy.

14.

Miền núi uốn nếp là kết quả tác động của hiện tượng uốn nếp với cường độ

a)

yếu dưới tác động của nội lực.

b)

mạnh dưới tác động của nội lực.

c)

yếu dưới tác động của ngoại lực.

d)

mạnh dưới tác động của ngoại lực.

15.

Hiện tượng vỏ Trái đất bị nén ép ở khu vực này và tách giãn ở khu vực khác xảy ra do chủ yếu tác động

a)

hiện tượng uốn nếp.

b)

hiện tượng đứt gãy.

c)

vận động theo phương thẳng đứng.

d)

vận động theo phương nằm ngang.

16.

Ý nào sau đây không đúng với vận động của vỏ Trái Đất theo phương thẳng đứng?

a)

Xảy ra rất chậm trên diện tích lớn.

b)

Gây ra hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

c)

Vẫn tiếp tục xảy ra ở vỏ Trái Đất.

d)

Làm các bộ phận của lực địa nâng lên, hạ xuống.

17.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai khi bàn về hoạt động của nội lực?

a)

Nội lực tác lực sinh ra bên trong Trái Đất.

b)

Nội lực là tác nhân động kiến tạo, làm thay đổi địa hình.

c)

Vận động nội lực theo phương thẳng đứng gây ra hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

d)

Vận động nội lực theo phương nằm ngang gây ra hiện tượng biến tiến và biến thoái.

18.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai với vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Tạo nên những núi uốn nếp.

b)

Sinh ra những địa lũy, địa hào.

c)

Các lực địa nâng lên, hạ xuống.

d)

Sinh hiện tượng động đất, núi lửa.

19.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai với vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

c)

Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi.

d)

Làm cho lực địa nâng lên hay hạ xuống.

20.

Ngoại lực là những lực phát sinh

a)

trong lòng của trái đất.

b)

ở bên ngoài, trên bề mặt trái đất.

c)

từ tầng badan của lớp vỏ trái đất.

d)

từ tầng trầm tích của lớp vỏ trái đất.

21.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ mặt trời đến trái đất.

22.

Phong hóa sinh học làm cho đá và khoáng vật bị phá huỷ về mặt

a)

cơ giới.

b)

hóa học.

c)

quang học.

d)

cơ giới và hóa học.

23.

Quá trình ngoại lực làm cho bề mặt trái đất

a)

gồ ghề hơn.

b)

bằng phẳng hơn.

c)

nâng lên, hạ xuống.

d)

tạo thành các nếp uốn và đứt gãy.

24.

Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy.

c)

Dã nứt vỏ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

25.

Hiện tượng mài mòn do sóng biển thường tạo nên các dạng địa hình như

a)

vịnh biển có dạng hình ếch.

b)

hàm ếch sóng vỗ, nền cồn... ở bờ biển.

c)

các cửa sông và các đồng bằng châu thổ.

d)

hàm ếch sóng vỗ, nền mài mòn... ở bờ biển.

26.

Các nấm đá là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

A. phong hóa.

b)

B. vận chuyển.

c)

C. bồi tụ.

d)

D. bóc mòn.

27.

Các tác nhân chủ yếu tác động đến quá trình phong hóa là

a)

gió, bão, con người.

b)

nhiệt độ, nước, sinh vật.

c)

núi lửa, sóng thần, xói mòn.

d)

thổ nhưỡng, sinh vật, sóng ngầm.

28.

Tác nhân chủ yếu của phong hóa hóa học là

a)

A. nhiệt độ, gió, mưa.

b)

B. nước chảy, sóng biển.

c)

C. băng đá, gió thổi, nước chảy.

d)

D. nước, khí cacbonic, ôxi, axit hữu cơ.

29.

Tác nhân của phong hóa sinh học là

a)

A. vi khuẩn, nấm, rễ cây.

b)

B. nhiệt độ, gió, mưa, sóng biển.

c)

C. nước chảy, sóng biển, băng hà.

d)

D. băng đá, gió thổi, sóng biển, nước cháy.

30.

Phong hóa hoá học diễn ra mạnh ở các vùng có khí hậu

a)

A. nóng, ẩm.

b)

B. nóng, khô.

c)

C. lạnh, ẩm.

d)

D. lạnh, khô.

31.

Ở miền khí hậu lạnh, phong hóa lí học xảy ra mạnh do

a)

quá trình đóng ván tan băng.

b)

nước đóng băng nâng hòn làm vỡ khối đá.

c)

khối đá bị lạnh sẽ giòn hơn và dễ vỡ hơn.

d)

nước đóng băng tăng thể tích làm vỡ khối đá.

32.

Kết quả của quá trình phong hóa lí học là

a)

A. đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.

b)

B. tính chất hóa học của đá, khoáng vật biến đổi.

c)

C. tạo thành lớp vỏ phong hóa ở bề mặt trái đất.

d)

D. đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.

33.

Kết quả của phong hóa hóa học là

a)

đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.

b)

tính chất hóa học của đá, khoáng vật biến đổi.

c)

tạo thành lớp vỏ phong hóa ở bề mặt trái đất.

d)

đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.

34.

Kết quả của phong hóa sinh học là

a)

đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.

b)

tính chất hóa học của đá, khoáng vật biến đổi.

c)

đã bị phá hủy cả về cơ giới và hóa học.

d)

đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.

35.

Các hình thức nào sau đây không phải là bóc mòn?

a)

A. Xâm thực, mài mòn.

b)

B. Mài mòn, thổi mòn.

c)

C. Thổi mòn, xâm thực.

d)

D. Xâm thực, vận chuyển.

36.

Dạng địa hình nào sau đây do nước chảy tràn tạo nên?

a)

Các rãnh nông.

b)

Khe rãnh xói mòn.

c)

Thung lũng sông.

d)

Thung lũng suối.

37.

Dạng địa hình nào sau đây do dòng chảy tạm thời tạo nên?

a)

Các rãnh nông.

b)

Khe rãnh xói mòn.

c)

Thung lũng sông.

d)

Thung lũng suối.

38.

Các dạng địa hình nào sau đây do dòng chảy thường xuyên tạo nên?

a)

Các rãnh nông, khe rãnh xói mòn.

b)

Khe rãnh xói mòn, thung lũng sông.

c)

Thung lũng sông, thung lũng suối.

d)

Thung lũng suối, khe rãnh xói mòn.

39.

Dạng địa hình nào sau đây không phải do gió tạo nên?

a)

Các rãnh nông.

b)

Khe rãnh xói mòn.

c)

Thung lũng sông, thung lũng suối.

d)

Thung lũng suối, khe rãnh xói mòn.

40.

Khí quyển là

a)

quyển chứa toàn bộ chất khí.

b)

khoảng không gian bao quanh Trái Đất.

41.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai khi bàn về hoạt động ngoại lực?

a)

Ngoại lực tạo ra các vận động kiến tạo, làm thay đổi địa hình.

b)

Ngoại lực là lực sinh ra bên trong Trái Đất.

c)

Phong hoá hoá học làm thay đổi thành phần, tính chất của đá.

d)

Phong hoá vật lí làm vỡ đá nhưng không thay đổi thành phần và tính chất của đá.

42.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai khi bàn về quá trình phong hoá?

a)

Chuyển đổi các vật liệu đã bị phá huỷ khỏi vị trí của nó.

b)

Phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu của đá, khoáng vật.

c)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

d)

Tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

43.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai với quá trình vận chuyển?

a)

Là quá trình di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

b)

Là quá trình tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

c)

Khoảng cách vận chuyển phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố.

d)

Các vật liệu lớn, nặng di chuyển là lăn trên mặt đất dốc.

44.

Cho đoạn thông tin: "Ngoại lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông qua các quá trình: phong hoá, bóc mòn, vận chuyển và bồi tụ. Các quá trình ngoại lực không có ranh giới rõ ràng và chúng có thể đan xen lẫn nhau."

a)

Bóc mòn là quá trình di chuyển vật chất từ nơi này sang nơi khác do tác động của ngoại lực.

b)

Bồi tụ là quá trình tạo nên các dạng địa hình như đồng bằng châu thổ, bãi bồi,…

c)

Phong hoá có thể xảy ra đồng thời hoặc xảy ra trước quá trình bóc mòn.

d)

Vận chuyển có thể xảy ra do tác động của gió, nước, sóng biển và băng hà.

45.

Sự tác động của ngoại lực là quá trình tác động của các lực có nguồn gốc bên ngoài bề mặt Trái Đất, làm thay đổi hình dạng địa hình thông qua các quá trình như phong hoá, bóc mòn, vận chuyển và bồi tụ. Các ngoại lực này thường có xu hướng phá huỷ, san bằng các địa hình nhỏ cao và tạo ra các dạng địa hình mới trên bề mặt Trái Đất.

a)

Ngoại lực tạo ra các vận động kiến tạo, làm thay đổi địa hình.

b)

Ngoại lực là lực sinh ra bên trong Trái Đất.

c)

Phong hoá hoá học làm thay đổi thành phần, tính chất của đá.

d)

Phong hoá vật lí làm vỡ đá nhưng không thay đổi thành phần và tính chất của đá.

46.

Ngoại lực (gió, nước, nhiệt độ,...) tác động liên tục lên bề mặt Trái Đất, làm phá huỷ, bào mòn các địa hình do nội lực (núi, cao nguyên) tạo ra, đồng thời vận chuyển vật liệu và bồi tụ, tạo nên các dạng địa hình mới (thung lũng, đồng bằng, bãi bồi, nấm đá...), có xu hướng làm san bằng địa hình, giảm độ cao và đa dạng hóa hình thái bề mặt đất.

a)

Tác động của ngoại lực không làm thay đổi thành phần hóa học của đá mà chỉ phá vỡ chúng về mặt cơ học.

b)

Quá trình bồi tụ (tích tụ vật liệu) là một phần của tác động ngoại lực và có thể tạo ra các vùng đất mới như đồng bằng châu thổ.

c)

Ngoại lực chủ yếu sinh ra từ nguồn năng lượng bức xạ Mặt Trời và các hoạt động bên trong Trái Đất.

d)

Đồng bằng châu thổ màu mỡ được hình thành chủ yếu nhờ hoạt động bồi tụ của sông ngòi.

47.

Lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.

a)

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

b)

nhiệt độ mùa đông càng cao.

c)

Biên độ nhiệt độ càng lớn.

d)

lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ.

48.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

bức xạ mặt trời.

b)

lớp vỏ lục địa.

c)

lớp Man-ti trên.

d)

thạch quyển.

49.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

bán cầu Tây.

b)

đại dương.

c)

lục địa.

d)

bán cầu Đông.

50.

Nhiệt lượng Mặt trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo vĩ độ là do

a)

A. góc chiếu của tia bức xạ.

b)

B. mặt đất nhận nhiệt nhanh.

c)

C. mặt đất toả nhiệt nhanh.

d)

D. mặt đất bức xạ khí lên cao.

51.

Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Ôn đới.

d)

Cực.

52.

Nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ đông và bờ tây lục địa chủ yếu do

a)

vĩ độ địa lí.

b)

lục địa.

c)

dòng biển.

d)

địa hình.

53.

Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt trái đất?

a)

A. Độ lớn góc nhập xạ.

b)

B. Thời gian chiếu sáng.

c)

C. Tính chất mặt đệm.

d)

D. Độ che phủ thực vật.

54.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

55.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

A. độ cao địa hình.

b)

B. độ dốc địa hình.

c)

C. hướng sườn núi.

d)

D. hướng dãy núi.

56.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt trái đất?

a)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.

b)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.

d)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

57.

Sự phân bố nhiệt độ của không khí trên trái đất không phụ thuộc chủ yếu vào

a)

A. sự thay đổi của các vĩ độ địa lí.

b)

B. bờ đông và bờ tây các lục địa.

c)

C. độ dốc và hướng phơi sườn núi.

d)

D. các bán cầu đông, bán cầu tây.

58.

Nhiệt độ trung bình năm trên trái đất có xu hướng giảm dần từ vùng vĩ độ thấp về các vĩ độ cao chủ yếu do

a)

càng về vĩ độ cao chênh lệch góc nhập xạ càng lớn.

b)

càng về vùng vĩ độ cao thì góc nhập xạ trong năm càng nhỏ.

c)

tăng độ lưu ở vùng vĩ độ cao mỏng hơn ở vùng vĩ độ thấp.

d)

càng về vùng vĩ độ cao thời gian được mặt trời chiếu sáng trong năm càng ít.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình?

a)

Càng lên cao nhiệt độ càng giảm.

b)

Nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi.

c)

Nhiệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoải.

d)

Càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn.

60.

Theo bảng số liệu (bảng 2), nhận xét nào sau đây đúng về biên trình nhiệt độ không khí trên đại dương và lục địa?

a)

Đại dương có biên độ nhiệt độ năm cao hơn lục địa.

b)

Đại dương có trị số tháng lạnh nhất cao hơn lục địa.

c)

Đại dương có trị số tháng nóng nhất cao hơn lục địa.

d)

Nhiệt độ cao nhất, thấp nhất ở đại dương lớn hơn lục địa.

61.

Theo Hình 1. Góc nhập xạ ảnh hưởng đến nhiệt độ, phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh nhiệt độ ở các địa điểm?

a)

Điểm B có nhiệt độ cao hơn ở điểm A.

b)

Điểm A có nhiệt độ thấp hơn ở điểm C.

c)

Điểm C có nhiệt độ cao hơn ở điểm D.

d)

Điểm D có nhiệt độ cao hơn ở điểm B.

62.

Theo Hình 2. Độ cao ảnh hưởng đến nhiệt độ, phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ theo độ cao?

a)

Càng lên cao nhiệt độ càng tăng.

b)

Càng lên cao nhiệt độ càng giảm.

c)

Lên cao 1000 m, tăng thêm 0,6°C.

d)

Lên cao 100 m, giảm xuống 0,1°C.

63.

Sự phân bố nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. theo vĩ độ cao nhất ở xích đạo, thấp nhất ở cực Nam.

b)

B. theo lục địa và đại dương cao nhất và thấp nhất đều ở trên lục địa.

c)

C. theo lục địa cao nhất ở hoang mạc, thấp nhất ở cực Bắc.

d)

D. theo vĩ độ cao nhất ở xích đạo, thấp nhất ở cực Bắc.

64.

Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở đâu?

a)

bán cầu Đông.

b)

lục địa.

c)

bán cầu Tây.

d)

đại dương.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình?

a)

A. Càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn.

b)

B. Càng lên cao hơn, nhiệt độ càng giảm.

c)

C. Nhiệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoải.

d)

D. Nhiệt độ thay đổi theo các hướng sườn.

66.

Trong các ý sau, câu nào đúng, câu nào sai khi phát biểu về khí quyển?

a)

Khí quyển là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

b)

Thành phần chính của khí quyển là không khí, bao gồm hỗn hợp các chất khí, chủ yếu là ô-xy (78,1%), ni-tơ (20,9%) và các chất khí khác.

c)

Khí quyển chia thành năm tầng có đặc điểm khác nhau.

d)

Khí quyển là lớp không khí sát mặt đất không chịu tác động của con người.

67.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai khi bàn về sự phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất?

a)

Nhiệt độ trung bình năm càng về cực càng tăng, nhiệt độ cao nhất là ở chí tuyến.

b)

Biên độ nhiệt độ năm càng về cực càng giảm, biên độ nhiệt độ năm cao nhất ở chí tuyến.

c)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất và thấp nhất đều ở lục địa.

d)

Từ vĩ độ biển vào sâu trong nội địa, biên độ nhiệt độ năm tăng.

68.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai về sự thay đổi nhiệt độ theo lục địa và đại dương?

a)

Ở sâu trong nội địa nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn ở đại dương.

b)

Biên độ nhiệt độ năm ở đại dương lớn hơn trong nội địa.

c)

Biên độ nhiệt độ năm ở đại dương nhỏ hơn ở nội địa.

d)

Nhiệt độ đại dương còn thay đổi do có dòng biển nóng hoặc lạnh chạy qua.

69.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai về sự thay đổi nhiệt độ không khí theo độ cao?

a)

Lên cao không khí càng loãng nên nhiệt độ càng thấp hơn.

b)

Càng lên cao bức xạ mặt đất càng giảm nên nhiệt độ thấp.

c)

Trên cao có nhiệt độ cao vì năng lượng bức xạ mặt trời lớn.

d)

Không khí khối không khí ẩm bị giảm 6°C khi lên cao 1000m.

70.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

a)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.

b)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.

71.

Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng, sai về thay đổi biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí?

a)

Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.

b)

Càng về vĩ độ thấp, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.

c)

Biên độ nhiệt năm ở các vĩ độ bán cầu Bắc lớn hơn bán cầu Nam.

d)

Biên độ nhiệt năm ở vĩ độ thấp hơn ở vĩ độ cao.

72.

Trong tầng đối lưu, không khí giảm dần theo độ cao, trung bình cứ lên cao 100m nhiệt độ sẽ giảm xuống bao nhiêu độ C?

a)

0,6°C

b)

0,2°C

c)

1,2°C

d)

1,0°C

73.

Câu 2. Nhiệt độ trung bình của một số trạm khí tượng ở nước ta (Đơn vị: °C) Bảng số liệu: Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Trung bình năm Lang Sơn | 13,1 | 14,7 | 18,0 | 22,3 | 25,5 | 26,9 | 27,1 | 26,6 | 25,2 | 22,3 | 18,4 | 14,6 | 21,5 Kon Tum | 21,1 | 22,8 | 24,8 | 25,9 | 25,7 | 25,0 | 24,5 | 24,2 | 24,0 | 23,6 | 22,4 | 20,1 | 23,8

a)

25,9

b)

22,3

c)

27,1

d)

18,0

74.

Nhiệt độ trung bình năm của 2 trạm chênh lệch bao nhiêu độ C?

a)

2,3

b)

1,1

c)

3,5

d)

0,7

75.

Biên độ nhiệt trung bình năm của trạm Lạng Sơn là bao nhiêu độ C?

a)

14

b)

10

c)

18

d)

22

76.

Biên độ nhiệt độ năm tại Hà Nội năm 2022 là bao nhiêu °C?

a)

16,1°C

b)

10,5°C

c)

20,3°C

d)

25,7°C

77.

Câu 4. Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình các tháng của Hà Nội và Cà Mau năm 2022 (Đơn vị: °C)

a)

2,8°C

b)

28,0°C

c)

18,5°C

d)

24,3°C

78.

Câu 5. Dựa vào bảng số liệu sau: Nhiệt độ, biên độ nhiệt trung bình năm và số giờ nắng của một số trạm khí tượng ở nước ta

a)

12,7°C

b)

15,3°C

c)

10,2°C

d)

18,6°C

79.

Biên độ nhiệt trung bình năm của trạm Vũng Tàu là bao nhiêu độ C?

a)

3,5

b)

5,2

c)

7,8

d)

10,1

80.

Xác định trạm khí tượng có số giờ nắng trung bình trên và cho biết nhiệt độ trung bình năm của trạm khí tượng đó là bao nhiêu độ C.

a)

28°C

b)

22°C

c)

25°C

d)

30°C

81.

Số giờ nắng ở trạm thấp nhất là bao nhiêu giờ/năm?

a)

1 436

b)

1 200

c)

1 800

d)

2 000

82.

Câu 6. Cho biết nhiệt độ tại chân núi là 34°C một ngọn núi A, hãy tính nhiệt độ tại đỉnh núi, biết rằng độ cao tại đỉnh núi là 2500m.

a)

19°C

b)

22°C

c)

25°C

d)

28°C

83.

Khí áp là sức ép của

a)

không khí xuống mặt Trái đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng về khí áp và gió trên Trái Đất?

a)

Gió Mậu dịch (Tín phong) thổi từ chí tuyến về Xích đạo, khô nóng.

b)

Gió Tây ôn đới thổi từ cao áp chí tuyến về ôn đới tính chất ẩm ướt.

c)

Gió mùa Đông thổi từ các lục địa ra đại dương có tính chất ẩm ướt.

d)

Gió mùa Hạ thổi từ đại dương vào lục địa mang tính chất rất ẩm ướt.

85.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

Gió Tây ôn đới, gió Phơn.

b)

Gió Đông cực, gió đất -gió biển.

c)

Gió đất-gió biển, gió phơn.

d)

Gió Mậu dịch, gió Mùa.

86.

Gió Núi – Thung lũng là

a)

loại gió thổi quanh năm, tính chất rất khô và mưa ít.

b)

hình thành Thung lũng ven biển, hướng thay đổi theo ngày, đêm.

c)

gió vượt qua núi và thổi xuống, tính chất nóng và khô.

d)

loại gió hoạt động theo ngày – đêm ở khu vực miền núi.

87.

Gió Mậu dịch là loại gió thổi từ

a)

các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

b)

các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

c)

các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

d)

các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

88.

Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở 2 bán cầu là

a)

tây bắc ở bán cầu Bắc và tây nam ở bán cầu Nam.

b)

tây nam ở bán cầu Bắc và tây bắc ở bán cầu Nam.

c)

tây bắc ở cả 2 bán cầu.

d)

tây nam ở cả 2 bán cầu.

89.

Gió Mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa thay đổi hướng theo mùa.

b)

thổi theo mùa thay đổi hướng theo ngày đêm?

c)

thổi trên cao.

d)

thổi ở mặt đất.

90.

Gió nào sau đây có tính chất gió Mậu dịch.

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đất, gió Biển.

d)

Gió Phơn.

91.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa.

b)

ấm, mưa nhiều.

c)

lạnh, ít mưa.

d)

nóng, mưa nhiều.

92.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm.

b)

lạnh khô.

c)

khô.

d)

ẩm.

93.

Tính chất của gió ở sườn đón gió là

a)

mát và ẩm có mưa.

b)

nóng và ẩm.

c)

mát và khô.

d)

nóng và khô không mưa.

94.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

áp cao chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

áp cao cực về áp thấp ôn đới.

c)

áp cao chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

áp cao cực về áp thấp xích đạo.

95.

Gió Tây ôn đới là loại gió thổi từ

a)

các khu áp cao cận nhiệt đới về áp thấp xích đạo.

b)

các khu áp cao cận nhiệt đới về áp thấp ôn đới.

c)

các áp cao chí tuyến Bắc về áp thấp ôn đới.

d)

các áp cao chí tuyến Bắc về áp thấp xích đạo.

96.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự hình thành gió Mùa trên trái đất là sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa

a)

các vĩ độ theo mùa.

b)

lục địa và đại dương theo mùa.

c)

các kinh độ theo mùa.

d)

các bán cầu theo mùa.

97.

Đặc điểm hoạt động của gió Tây ôn đới là

a)

thổi vào mùa xuân và mùa hạ, thường đem theo mưa.

b)

thổi quanh năm, thường đem theo mưa, độ ẩm cao suốt bốn mùa.

c)

thổi quanh năm, thường đem theo rất ít hơi nước, chỉ vào mùa xuân.

d)

thổi quanh năm, thường đem theo mưa, độ ẩm cao suốt mùa xuân.

98.

Gió mùa hạ ở nước ta thổi theo hướng

a)

Đông-Bắc.

b)

Tây Nam.

c)

Bắc-Nam.

d)

Tây-Đông.

99.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít do

a)

gió Mậu dịch không thổi qua đại dương.

b)

gió Mậu dịch chủ yếu là gió khô.

c)

gió Mậu dịch thổi yếu.

d)

gió Mậu dịch thổi từ đại dương vào.

100.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.