Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 107
Worksheet time: 54mins
Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
Á - Âu và Phi
Á - Âu và Ô-xtrây-li-a
Á - Âu và Nam Mĩ
Á - Âu và Bắc Mĩ
Dân số của Liên minh châu Âu (EU) nhỏ hơn quốc gia hoặc khu vực nào sau đây?
Trung Quốc
Nhật Bản
Liên Bang Nga
Hoa Kỳ
Tỉ trọng của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn khu vực/quốc gia nào sau đây?
Nhật Bản
Trung Quốc
Hoa Kỳ
Liên Bang Nga
Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?
1963
1973
1983
1993
Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là bao nhiêu?
25
26
27
28
Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?
2005
2010
2015
2020
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ô-rô)?
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế
Tác động đến tiền tệ các nước khác
Tất cả thành viên EU đã dùng
Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng nào sau đây?
Viện trợ phát triển thế giới
Sản xuất ô tô trên thế giới
Xuất khẩu của thế giới
Tiêu thụ năng lượng thế giới
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương nào sau đây?
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
Khu vực Đông Nam Á nằm ở vị trí nào sau đây?
Phía đông nam châu Á
Giáp với Đại Tây Dương
Giáp lục địa Ô-xtrây-li-a
Phía bắc nước Nhật Bản
Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng nào sau đây?
Khu vực xích đạo
Nội chí tuyến
Ngoài chí tuyến
Bán cầu Bắc
Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận nào sau đây?
Lục địa và hải đảo
Đảo và quần đảo
Lục địa và biển
Biển và các đảo
Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?
Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn
Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng
Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a
Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn
Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là nhóm nào sau đây?
Đất feralit và đất nâu, xám
Đất feralit và đất phù sa
Đất phù sa và đất xám hoang mạc
Đất nâu, xám và đất pôt-zôn
Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã thực hiện biện pháp nào sau đây?
Kí kết các hiệp định thương mại tự do
Tăng thuế quan và kiểm soát biên giới
Áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa
Dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại
Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ô-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?
1997
1998
1999
2000
Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?
Brúc-xen (Bỉ)
Béc-lin (Đức)
Pa-ri (Pháp)
Mat-xcơ-va (Nga)
Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía nào sau đây?
Tây
Đông
Bắc
Nam
Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về nội dung nào sau đây?
Con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ
Dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người
Dịch vụ, tiền vốn, người làm việc
Tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú
Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là gì?
Xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ
Ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo
Củng cố hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra
Bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu
Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là tổ chức nào sau đây?
Các ủy ban chính phủ
Hội đồng bộ trưởng
Quốc hội Châu Âu
Hội đồng Châu Âu
Việc sử dụng đồng ô-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?
Bảo vệ nền kinh tế, tránh sự phụ thuộc
Thuận tiện cho sản xuất
Thúc đẩy lưu thông hàng hóa và dịch vụ
Xóa được sự chênh lệch
Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ
Số nước thành viên nhiều nhất so với các tổ chức khu vực
Là tổ chức khu vực kinh tế đứng đầu thế giới
Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới
Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?
Là một trung tâm tài chính lớn trên thế giới
Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới
Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước
Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển
Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới
Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước
Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển
Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh
Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?
Đất trồng phong phú
Mạng lưới sông ngòi dày đặc
Khí hậu nhiệt đới
Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ
Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?
Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp
Các sườn dốc có độ dốc nhỏ ở đồi núi
Các nguyên nhân đất đá có màu mỡ
Các đồng bằng thấp giữa các miền núi
Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có đặc điểm nào sau đây?
Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi
Nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi
Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp
Đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là gì?
Cung cấp nguyên liệu công nghiệp
Phá thế độc canh trong nông nghiệp
Cung cấp hàng xuất khẩu, thu ngoại tệ
Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do nguyên nhân nào sau đây?
Có diện tích rừng xích đạo lớn
Có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa
Địa hình chịu tác động mạnh của tạo lập địa hình
Nằm trong vành đai sinh khoáng
Đông Nam Á biến đổi đa dạng trong các đới khí hậu nào sau đây?
Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo
Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo
Cận nhiệt đới và xích đạo
Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo
Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là gì?
Đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa
Mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa
Hạn chế thiên tai để gia tăng dân số
Tập trung đào tạo nghề cho lao động
Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của
quá trình công nghiệp hóa.
quá trình đô thị hóa.
bối cảnh toàn cầu hóa.
xu hướng khu vực hóa.
Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có
khí hậu nhiệt đới gió mùa.
nhiều đồng bằng phì sa lớn.
các sông lớn hướng bắc – nam.
các dãy núi và thung lũng rộng.
Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là
dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.
kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.
kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.
kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.
Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do
các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.
trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.
dung nham núi lửa rơi dọc xuống.
xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?
Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.
Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.
Đồng bằng rộng lớn, đất đai phì nhiêu.
Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng
giảm tỉ trọng công nghiệp; nông – lâm – ngư nghiệp tăng; dịch vụ tăng.
nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp – xây dựng giảm; dịch vụ tăng.
công nghiệp – xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.
nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp – xây dựng tăng; dịch vụ biến động.
Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
sông, hồ, bãi triều.
bãi triều, vũng, vịnh.
vũng, vịnh, sông, hồ.
bãi triều, đầm phá.
Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là
khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.
tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.
gắn đánh bắt với công nghệ chế biến hải sản.
mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do
đóng đất, sông ngắn.
sóng thần, gió bão.
khai thác quá mức.
khai thác gần bờ.
Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Nhiều dải núi và núi lửa, sông ngòi ngắn.
Mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị lún.
Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa.
Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là
có ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
có ít đồi núi, nhiều đồng bằng.
có nhiều núi lửa đang hoạt động.
nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là
phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.
thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.
môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Mục đích chủ yếu của việc phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là
phục vụ sản xuất.
phục vụ đời sống.
hấp dẫn đầu tư.
thu hút nhập cư.
Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.
sông, hồ; diện tích mặt nước ruộng sâu.
sông, hồ; kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh.
sông, hồ; kênh rạch, bãi triều, đầm phá.
Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch biển ra thuận lợi quanh năm là nhờ
nền nhiệt độ cao quanh năm.
gió mùa hoạt động trong năm.
lượng mưa lớn vào mùa hạ.
địa hình bờ biển rất đa dạng.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là
khai thác không hợp lí và cháy rừng.
cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.
mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.
kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.
Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là
xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.
nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.
mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị lún.
nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.
Các đồng bằng ở Đông Nam Á hải đảo mùa mưa là do
có lớp phủ thực vật.
được phù sa của các con sông bồi lấp.
được con người cải tạo hợp lí.
sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.
Cho bảng số liệu diện tích và dân số năm 2020, cho biết quốc gia nào có mật độ dân số thấp nhất: In-đô-nê-xi-a; Cam-pu-chia; Ma-lai-xi-a; Phi-lip-pin.
Cam-pu-chia.
Ma-lai-xi-a.
In-đô-nê-xi-a.
Phi-lip-pin.
Việc làm là một vấn đề gay gắt ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Quy mô dân số lớn, kinh tế chưa thật phát triển.
Kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao.
Gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế.
Giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều.
Dịch vụ là ngành được các nước Đông Nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích
khai thác tiềm năng du lịch.
khai thác lợi thế về vị trí địa lí.
tạo cơ sở thu hút, hấp dẫn đầu tư.
thúc đẩy các ngành kinh tế khác.
Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp ráp của các nước Đông Nam Á là do
trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng cao.
sự suy giảm của các cường quốc khác.
nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lượng cao.
nguồn lao động dồi dào, có năng lực tương đối cao.
Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt
chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
việc nâng cao ý thức chăm sóc sức khỏe người dân.
giáo dục và chiến lược phát triển con người.
công tác y tế chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội của Đông Nam Á?
Là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.
Là khu vực có tình hình chính trị khá ổn định so với nhiều khu vực khác.
Mức sống của người dân giữa các nước còn chênh lệch khá nhiều.
Hồi giáo là tôn giáo chính ở các nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?
Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất.
Sản lượng lúa của khu vực đã được tăng lên khá cao.
Các nước trong khu vực đều xuất khẩu với sản lượng lớn.
Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.
Khó khăn lớn nhất về thiên nhiên làm gián đoạn thời gian đánh bắt hải sản ở vùng biển phía bắc Biển Đông là
động đất, biến đổi khí hậu.
sóng thần, suy giảm tài nguyên.
ảnh hưởng của bão, gió mùa Đông Bắc.
gió mùa Tây Nam, ô nhiễm môi trường.
Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
phục vụ sản xuất.
phục vụ đời sống.
hấp dẫn đầu tư.
thu hút nhập cư.
Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.
tăng cường khai thác khoáng sản.
phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.
nâng cao trình độ người lao động.
Đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Các nước này có vùng biển rộng; nhiều tôm, cá.
Dân số đông, nguồn lao động giàu kinh nghiệm.
Hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư.
Các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo.
Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Có vị trí thuận lợi, xu hướng hội nhập.
Phát triển nội thương, có đầu tư lớn.
Đường bộ hạn chế, hàng xuất khẩu lớn.
Có nhiều vũng, vịnh, hàng hóa đa dạng.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?
Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.
Áp dụng các biện pháp thâm canh.
Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.
Sử dụng giống mới năng suất cao.
Cây cà phê được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
Truyền thống trồng cây công nghiệp lâu đời.
Quỹ đất cho phát triển cây công nghiệp lớn.
Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hoá của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để
ổn định chính trị.
phát triển du lịch.
thúc đẩy hợp tác.
phát triển công nghiệp.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho diện tích gieo trồng lúa gạo ở các nước Đông Nam Á giảm là
năng suất lúa gạo tăng nhanh.
dân số tăng, nhu cầu lương thực tăng.
đã sử dụng nhiều giống lúa mới có năng suất cao hơn.
chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.
Việc xây dựng các tuyến đường giao thông trong khu vực Đông Nam Á theo hướng đông - tây hết sức cần thiết đối với các nước có
hướng núi Bắc - Nam.
hướng núi Tây Bắc - Đông Nam.
lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc - nam.
lãnh thổ kéo dài theo chiều Đông - Tây.
Thành tựu trong phát triển kinh tế khu vực Đông Nam Á không phải là do
tận dụng được các lợi thế về tự nhiên.
thu hút được các nguồn đầu tư từ bên ngoài.
ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.
tận dụng được lực lượng lao động đông, giá rẻ.
Ngành chăn nuôi khu vực Đông Nam Á đang được chú trọng phát triển chủ yếu do
có nhiều giống vật nuôi và các đồng cỏ lớn.
cơ sở thức ăn cho ngành đã được đảm bảo tốt.
công nghiệp chế biến phát triển, dịch vụ chăn nuôi tốt.
chất lượng cuộc sống tăng, đem lại hiệu quả kinh tế cao.
Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.
Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.
Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Quốc gia nào có số dân thành thị nhiều nhất?
In-đô-nê-xi-a.
Cam-pu-chia.
Ma-lai-xi-a.
Phi-lip-pin.
In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn.
In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn.
Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn.
Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn.
Phi-lip-pin thấp hơn Xin-ga-po.
Phi-lip-pin thấp hơn Thái Lan.
Xin-ga-po cao hơn Việt Nam.
Việt Nam cao hơn Thái Lan.
Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.
Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.
Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.
Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.
Bru-nây.
Cam-pu-chia.
In-đô-nê-xi-a.
Lào.
Thái Lan.
Mi-an-ma.
Việt Nam.
Ma-lai-xi-a.
Năm 2015
Năm 20018
Năm 2019
Năm 2020
Biểu đồ tròn
Biểu đồ đường
Biểu đồ cột
Biểu đồ miền
Biểu đồ đường
Biểu đồ tròn
Biểu đồ miền
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường
Biểu đồ cột gộp
Biểu đồ miền
Biểu đồ cột chồng
Biểu đồ đường
Biểu đồ cột
Biểu đồ miền
Biểu đồ tròn
Biểu đồ đường
Biểu đồ kết hợp
Biểu đồ miền
Biểu đồ tròn
Biểu đồ cột thể hiện trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU các năm 2000, 2005, 2010, 2015, 2021 (đơn vị: tỉ USD) cho thấy nội dung nào sau đây?
Cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu
Quy mô trị giá xuất nhập khẩu
Tốc độ tăng trị giá xuất nhập khẩu
Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu
Cột, đường, miền
Kết hợp, cột, miền
Miền, tròn, đường
Tròn, cột, đường
Cho đoạn thông tin: "EU là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU." Chọn các phát biểu đúng theo đoạn thông tin.
Mục đích của thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt.
EU là trung tâm kinh tế đứng thứ nhất thế giới.
Mặt hàng nhập khẩu của EU chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, khoáng sản.
EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hoá, con người, dịch vụ và tiền vốn.
Cho thông tin: "Bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa và tự do lưu thông tiền vốn. Công dân EU có quyền tự do sinh sống, làm việc và được bảo đảm an toàn ở bất kì đâu trong EU
Quyền tự do đi lại, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo
Tự do đối với với các hoạt động vận tải du lịch
Lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế
Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung EU.
Chọn các phát biểu đúng dựa trên bảng số liệu.
EU có GDP cao nhất thế giới.
EU có đầu tư ra nước ngoài cao nhất thế giới.
Tỉ trọng trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU lớn nhất thế giới
GDP của EU gấp đôi GDP của Hoa Kì.
Chọn các phương án đúng dựa trên thông tin đã cho
Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức giai đoạn 2000 – 2021 tăng.
Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức năm 2021 là cao nhất.
Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU giai đoạn 2000 – 2021 liên tục tăng.
Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU năm 2021 là cao nhất.
Cho thông tin: "Các nước EU thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh. Các hoạt động tập trung vào nền kinh tế tăng trưởng cân bằng, hướng tới tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy tiến bộ khoa học – công nghệ. Ví dụ: EU không nhập khẩu sản phẩm từ đánh bắt trái phép hoặc lao động cưỡng chế; đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe ở tất cả các các khu vực trong EU, giảm sự dụng carbon trong tất cả các hoạt động kinh tế." Chọn các phát biểu đúng theo thông tin.
EU không nhập khẩu sản phẩm từ đánh bắt trái phép.
Đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe ở tất cả các khu vực trong EU.
Mục tiêu năm 2030 giảm phát thải khí nhà kính ít nhất 55%.
Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Cho thông tin: "Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số thế giới đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5%. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội giữa các quốc gia." Chọn các phát biểu đúng theo thông tin.
Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.
Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước phát triển.
Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.
Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục đều có tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia.
Cho thông tin: "Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hoá lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài." Chọn các phát biểu đúng theo thông tin.
Đây là nơi tập trung nhiều nền dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.
Là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất trên thế giới.
Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao.
Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.
Chọn phát biểu đúng dựa trên bảng số liệu.
Đông Nam Á có quy mô dân số đông, chiếm 15% dân số thế giới, tạo nên nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm nhưng qui mô dân số vẫn không ngừng tăng.
Đông Nam Á có cơ cấu dân số già, tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng nhanh gây ảnh hưởng đến việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.
Đông Nam Á là khu vực có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông ở vùng đô thị trung du và ven biển.
Chọn các nhận định đúng.
Giá trị xuất khẩu trong giai đoạn trên có biến động.
Từ năm 2010 đến năm 2019 đều xuất siêu.
Từ năm 2010 đến năm 2019 đều nhập siêu.
Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2019.
Chọn các nhận định đúng.
Cam-pu-chia nhập siêu ít nhất vào năm 2020.
Cam-pu-chia là nước xuất siêu.
Biểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia giai đoạn trên.
Giá trị xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia tăng không liên tục qua các năm.
Chọn các nhận định đúng.
Trị giá xuất khẩu tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu trong giai đoạn 2010–2021.
Hoạt động ngoại thương có sự thay đổi tích cực; từ nhập siêu, hiện nay Việt Nam đã trở thành nước xuất siêu.
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015–2021 là biểu đồ cột ghép.
Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010–2021.
Chọn các nhận định đúng.
Ma-lai-xi-a có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên.
Thái Lan, Phi-lip-pin và Mi-an-ma là nước nhập siêu.
Thái Lan, Ma-lai-xi-a và Mi-an-ma là nước xuất siêu.
Thái Lan có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên.
Cho bảng số liệu DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019. Chọn các nhận định đúng.
Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện diện tích và dân số của một số quốc gia năm 2019.
Mật độ dân số của Thái Lan năm 2019 là 136,8 người/km².
Mật độ dân số của Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia 8,8 lần.
Thái Lan có số dân đông nhất.
"Dịch vụ khu vực Đông Nam Á có vai trò quan trọng trong việc thục đẩy nhanh các hoạt động kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân và bảo vệ môi trường. Ngành này phát triển với tốc độ khá nhanh, tỉ trọng đóng góp ngày càng cao trong cơ cấu GDP của khu vực (năm 2020 là 49,7 %). Cơ cấu ngành dịch vụ ngày càng đa dạng. Hiện nay, nhiều nước đã đầu tư cơ sở hạ tầng, mở rộng quy mô, ứng dụng công nghệ tiên tiến để nâng cao chất lượng dịch vụ". Chọn các nhận định đúng.
Cơ sở hạ tầng dịch vụ các nước Đông Nam Á phát triển tốp đầu thế giới.
Dịch vụ đóng vai trò then chốt đối với sự phát triển kinh tế của tất cả các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.
Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế.
Một số thành phố là trung tâm dịch vụ hàng đầu của khu vực và thế giới như Xin-ga-po, Cư-a-la-lăm-pơ, Băng Cốc.
Chọn các nhận định đúng.
Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á ngày càng tăng.
Doanh thu du lịch năm 2015–2019 tăng 38,5 tỉ USD.
Ngành du lịch và dịch vụ đang được đầu tư hiện đại hơn, đáp ứng tốt hơn nhu cầu nghỉ dưỡng của khách hàng, đặc biệt là khách nước ngoài.
Biểu đồ cột là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2015–2019.
Đọc thông tin về vai trò du lịch ở khu vực Đông Nam Á: Du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở khu vực Đông Nam Á. Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng; năm 2021, ngành du lịch đóng góp khoảng 393 tỉ USD vào GDP của khu vực; Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế và thu hút khoảng 10% tổng lượng khách quốc tế toàn cầu. Chọn các nhận định đúng.
Đông Nam Á phát triển đa dạng du lịch tự nhiên và du lịch văn hoá.
Đông Nam Á có nhiều di sản được UNESCO ghi danh như Vịnh Hạ Long, quần thể di tích cố đô Ăng-co,... giúp thu hút khách.
Các quốc gia phát triển du lịch biển trong khu vực Đông Nam Á như Cam-pu-chia, Thái Lan, Việt Nam.
Du lịch Đông Nam Á đóng góp không đáng kể vào GDP ngành dịch vụ của khu vực.
Đọc thông tin: Đông Nam Á bao gồm 11 quốc gia, diện tích khoảng 4,5 triệu km², gồm hai bộ phận là Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo. Chọn các nhận định đúng.
Đông Nam Á lục địa gồm 6 quốc gia.
Đông Nam Á hải đảo gồm 5 quốc gia.
Đông Nam Á có diện tích nhỏ hơn Mĩ La-tinh.
Việt Nam thuộc khu vực Đông Nam Á lục địa.
Dựa vào bảng số liệu về quy mô dân số (triệu người) và tỉ lệ tăng dân số (%) của khu vực Đông Nam Á, hãy chọn các nhận định đúng.
Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm và quy mô dân số có xu hướng giảm.
Quy mô dân số lớn, có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn.
Đông Nam Á có cơ cấu dân số trẻ, đang có xu hướng ngày càng già.
Đông Nam Á có mật độ dân số cao và phân bố hợp lí thuận lợi cho việc sử dụng lao động và khai thác các nguồn tài nguyên.
Cho thông tin: Việt Nam có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội và giải quyết các vấn đề của khu vực; như tham gia vào quá trình hình thành các liên kết kinh tế, quảng bá hình ảnh du lịch ASEAN như một điểm đến chung, thúc đẩy giáo dục về biến đổi khí hậu,… Hãy chọn các nhận định đúng.
Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN năm 1995.
Việt Nam chỉ tham gia hợp tác với ASEAN trong lĩnh vực kinh tế.
Việt Nam cần hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nhân lực, chất lượng sản phẩm để có thể nâng cao vị trí trong ASEAN.
Là thành viên của ASEAN, Việt Nam sẽ có cơ hội tăng cường thu hút FDI cũng như mở rộng cơ hội đầu tư sang các nước ASEAN.
Quan sát biểu đồ cột “Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo ngành kinh tế của Việt Nam và Thái Lan năm 2022”, hãy chọn nhận định đúng về tỉ trọng ngành dịch vụ trong GDP.
Tỉ trọng ngành dịch vụ trong GDP của Việt Nam lớn hơn Thái Lan.
Tỉ trọng ngành dịch vụ trong GDP của Việt Nam nhỏ hơn Thái Lan.
Tỉ trọng ngành dịch vụ trong GDP của Việt Nam lớn gấp hai lần Thái Lan.
Tỉ trọng ngành dịch vụ trong GDP của Thái Lan lớn gấp hai lần Việt Nam.
Dựa vào bảng số liệu “Dân số và tỉ lệ dân đô thị của một số quốc gia năm 2022” , hãy chọn nhận định đúng.
Dân số đô thị của Bru-nây lớn hơn Cam-pu-chia.
Dân số đô thị của Cam-pu-chia lớn hơn In-đô-nê-xi-a.
Dân số đô thị của In-đô-nê-xi-a nhỏ hơn Lào.
Dân số đô thị của Lào lớn hơn Bru-nây.
"Đồng Ơ-rô được chính thức phát hành năm 1999, đây là kết quả của sự nhất thể hóa EU. Việc đưa vào dử dụng đồng Ơ-rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức mạnh cạnh tranh thị trường Châu Âu, xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh..." Chọn các phát biểu đúng.
Đồng Ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới
Đồng Ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh thị trường Châu Âu
Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô
Sự ra đời của đồng Ơ-rô thúc đẩy sự phát triển kinh tế giữa các quốc gia đồng thời tăng sự đoàn kết hòa bình trong khu vực Châu Âu
"Dòng người nhập cư vào Châu Âu không chỉ là cơ hội kinh tế mà còn là thách thức về văn hóa. Hội nhập thành công là một quá trình nhiều mặt, không chỉ liên quan đến sự hòa nhập của người nhập cư vào thị trường lao động mà còn cả sự hòa nhập văn hóa và các sống của họ vào xã hội Châu Âu. Châu Âu vẫn phải đối mặt với những khó khăn đáng kể trong việc hòa nhập người nhập cư. Cơ cấu xã hội của các nước Châu Âu liên tục bị đánh thức bởi sự hình thành các cộng đồng riêng biệt bị tách rời hoàn toàn khỏi đời sống của người dân bản địa". Chọn các phát biểu đúng
Châu Âu có nhiều chính sách khuyến khích người nhập cư tự do
Châu Âu đang đối mặt với vấn đề già hóa dân số và thiếu lao động
Dân nhập cư vào Châu Âu góp phần đa dạng hóa nền văn hóa Châu Âu.
Sự phân biệt đối xử kì thị dân tộc vẫn tiếp tục là rào cán đối với người nhập cư đến Châu Âu.
