wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA CUỐI KỲ II

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

Có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa

b)

Có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng

c)

Đối tượng sản xuất là cây trồng

d)

Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

2.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

3.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

đất đai, nước

b)

vốn đầu tư, thị trường

c)

vị trí địa lí

d)

khí hậu, rừng

4.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, cơ cấu công nghiệp được phân thành

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

5.

Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế

b)

nông nghiệp

c)

giao thông vận tải

d)

thương mại

6.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu

b)

khoáng sản

c)

biển

d)

rừng

7.

Nhân tố nào sau đây giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lí

a)

dân cư và nguồn lao động

b)

thị trường

c)

đường lối chính sách

d)

tiến bộ khoa học kĩ thuật

8.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp

a)

sản xuất ra 1 khối lượng của cải vật chất rất lớn cho XH

b)

thúc đẩy phân công LĐ, toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế

c)

góp phần khai thác và sử dụng có hiệu quả TNTN

d)

tạo ra mối liên hệ KT, XH giữa các địa phương, các nước

9.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng LĐ, công nghiệp được chia thành 2 nhóm chính là

a)

khai thác và chế biến

b)

nặng (A) và nhẹ (B)

c)

khai thác và nặng (A)

d)

chế biến và nhẹ (B)

10.

Cơ cấu công nghiệp gồm 3 nhóm ngành chính là

a)

khai thác, chế biến, dịch vụ

b)

chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng

c)

dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ

d)

khai thác, sản xuất điện, dịch vụ

11.

Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên không ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ

b)

quỹ đất ảnh hưởng đến phân bố công nghiệp

c)

lựa chọn địa điểm xây dựng, phân bố công nghiệp

d)

xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp

12.

Phát biểu không đúng với đặc điểm của công nghiệp

a)

gắn liền với sử dụng máy móc, tiến bộ khoa học - công nghệ

b)

sản xuất công nghiệp phụ thuộc điều kiện tự nhiên

c)

có tính tập trung cao độ, mức độ tập trung hóa cao

d)

tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng

13.

Tác động của sản xuất công nghiệp đối với phát triển HĐ dịch vụ GTVT là

a)

mở rộng thị trường, tăng sản phẩm tiêu dùng có giá trị

b)

thay đổi phân bố dân cư, cung cấp tư liệu sản xuất cho ngành

c)

trang bị CSVC kĩ thuật, giảm chi phí thời gian vận tải

d)

thay đổi sự phát triển và phân bố, tăng khối lượng sản phẩm

14.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

a)

khoáng sản, dân cư - LĐ, đất, thị trường, chính sách

b)

Khí hậu - nước, dân cư - LĐ, vốn, thị trường, chính sách

c)

khoa học kĩ thuật, dân cư - LĐ, thị trường, chính sách

d)

đất, rừng, biển, dân cư - LĐ, vốn, thị trường, chinh sách

15.

Nhân tố có tác động lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên TG cũng như VN là

a)

vị trí địa lý

b)

TNTN

c)

cơ sở hạ tầng

d)

dân cư, nguồn LĐ

16.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)

nâng cao đời sống ND

b)

cải thiện quản lí sx

c)

xóa đói giả nghèo

d)

công nghiệp hóa nông thôn

17.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, dầu khí, điện lực

b)

khai thác than, dầu khí, thủy điện

c)

khai thác than, dầu khí, nhiệt điện

d)

khai thác than, dầu khí, điện gió

18.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ LĐ kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác

b)

thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác

c)

dệt may, kĩ thuật điện, hóa dầu, luyện kim loại

d)

da giày, điện tưt - tin học, vật liệu xây dựng

19.

Sản phẩm CN điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là

a)

thiết bị CN, phần mềm

b)

linh kiện điện tử, các vi mạch

c)

tivi màu, đồ chơi điện tử, catset

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba

20.

Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia là

a)

công nghiệp năng lượng.

b)

cơ khí

c)

luyện kim

d)

điện tử, tin học

21.

Ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất trên thế giới là

a)

khai thác than.

b)

điện lực

c)

cơ khí và hóa chất

d)

khai thác dầu mỏ và khí đốt

22.

ành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là

a)

cơ khí

b)

năng lượng

c)

luyện kim

d)

dệt

23.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông

a)

cơ khí

b)

sản xuất hàng tiêu dùng

c)

hoá chất

d)

năng lượng

24.

Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới

a)

dệt may

b)

giày da

c)

thực phẩm

d)

nhựa, thủy tinh

25.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

phát triển các ngành công nghệ cao

d)

phân bố đều khắp ở các địa phương.

26.

Định hướng phát triển công nghiệp là

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, tăng khai thác

b)

đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

c)

Phát triển nhanh các ngành công nghiệp chế biến

d)

đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực của nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng thủy điện và nhiệt điện chiếm tỉ trọng lớn nhất.

b)

Nhiên liệu cho sản xuất điện ở miền Trung là khí tự nhiên.

c)

Nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển công nghiệp điện

d)

Hàng loạt nhà máy điện có công suất lớn đang hoạt động.

28.

Tác động tích cực của công nghiệp đối với môi trường là

a)

làm đa dạng, phong phú và làm tăng giá trị của tài nguyên thiên nhiên.

b)

ít ạo ra cảnh quan văn hoá thân thiện và tích cực đối với cuộc sống.

c)

cạn kiệt tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.

d)

biến đổi cảnh quan tự nhiên theo hướng tiêu cực đối với con người.

29.

Tác động tiêu cực chủ yếu của công nghiệp đối với môi trường là

a)

nước thải công nghiệp chưa xử lí chứa hóa chất gây ô nhiễm nguồn nước.

b)

khí thải từ các cơ sở công nghiệp gây ô nhiễm môi trường không khí

c)

cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường, biến đổi cảnh quan tự nhiên.

d)

biến đổi cảnh quan tự nhiên, ô nhiễm nặng môi trường không khí.

30.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

tổ chức lãnh thổ nền kinh tế

b)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

c)

cơ cấu kinh tế theo ngành.

d)

cơ cấu thành phần kinh tế.

31.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

cơ cấu các ngành

b)

tốc độ tăng trưởng.

c)

không gian lãnh thổ

d)

thời gian phát triển.

32.

Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu chế xuất

c)

khu công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

33.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

34.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.

c)

ranh giới xác định, không có dân cư sinh sống.

d)

có xí nghiệp hạt nhân, doanh nghiệp hạt nhân

35.

Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là

a)

ặc điểm là A. Đ

b)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau

c)

ranh giới xác định, không có dân cư sinh sống

d)

có dân cư sinh sống, cơ sở hạ tầng hoàn thiện

36.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.

b)

nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.

c)

nhằm hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra

d)

nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

37.

Vai trò của khu công nghiệp là

a)

hạt nhân tạo vùng kinh tế, có sức lan tỏa

b)

cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế

c)

đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu nền kinh tế.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, nguyên liệu địa phương.

38.

Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau

c)

ranh giới xác định, không có dân cư sinh sống

d)

có dân cư sinh sống, cơ sở hạ tầng hoàn thiện

39.

Vai trò của vùng công nghiệp là

a)

hạt nhân tạo vùng kinh tế, có sức lan tỏa

b)

cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế

c)

đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu nền kinh tế.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, nguyên liệu địa phương.

40.

Đặc điểm cơ bản của vùng công nghiệp là

a)

có nhiều ngành công nghiệp kết hợp với nhau

b)

có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta với ranh giới rõ ràng.

c)

sự kết hợp giữa một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư

d)

không gian rộng lớn, bao gồm các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

41.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?

a)

Vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghệp.i

d)

Khu công nghiệp

42.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung là do

a)

đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao.

b)

có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.

c)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.

d)

có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

43.

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi

b)

tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.

c)

đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.

44.

Nước ta xây dựng các khu công nghiệp tập trung chủ yếu nhằm mục đích

a)

sản xuất để phục vụ tiêu dùng.

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài

c)

đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp.

d)

tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp.

45.

Đối với các nước đang phát triển các khu công nghiệp tập trung thường được xây dựng nhằm mục đích chủ yếu là

a)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.

b)

thu hút vốn đầu tư, vốn, kỹ thuật và công nghệ.

c)

sản xuất sản phẩm phục vụ xuất khẩu.

d)

ạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp công nghiệp

46.

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức nào của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp.

47.

Các khu công nghiệp, khu chế xuất đạt hiệu quả cao nhất nước ta tập trung ở khu vực

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

48.

Đâu không phải là điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp

a)

một bên có dân cư sinh sống, một bên không có dân cư sinh sống.

b)

một bên chỉ có vài xí nghiệp công nghiệp thuộc vài ngành còn một bên có nhiều xí nghiệp với nhiều ngành.

c)

một bên có quy mô nhỏ, đơn giản, một bên có quy mô lớn, phức tạp hơn.

d)

một bên có quy mô nhỏ, phức tạp, một bên có quy mô lớn, đơn giản.

49.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

trung tâm công nghiệp

b)

sự phân bố dân cư.

c)

ngành kinh tế mũi nhọn.

d)

ngành kinh tế trọng điểm.

50.

Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là

a)

bảo hiểm.

b)

buôn bán

c)

tài chính

d)

du lịch

51.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ công

52.

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ

a)

công

b)

kinh doanh

c)

tiêu dùng

d)

sản xuất

53.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

54.

Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Giáo dục, y tế và bất động sản.

b)

Tài chính, bán buôn và bán lẻ.

c)

Vận tải, bảo hiểm và viễn thông.

d)

Bán buôn, du lịch và giáo dục.

55.

Văn hóa, lịch sử có ảnh hưởng đến

a)

hiệu quả các ngành dịch vụ

b)

mức độ tập trung ngành dịch vụ.

c)

hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ.

d)

trình độ phát triển ngành dịch vụ.

56.

Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân

b)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.

c)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

57.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

58.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu thế giới là

a)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô.

b)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Pa-ri

c)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô

d)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Xin-ga-po

59.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc phát triển mạng lưới dịch vụ trong và ngoài nước?

a)

Thị trường.

b)

vốn đầu tư

c)

Văn hóa - lịch sử.

d)

Đặc điểm dân số.

60.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Văn hóa - lịch sử.

b)

Thị trường.

c)

Đặc điểm dân số.

d)

vị trí địa lí.

61.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc thay đổi phương thức sản xuất, phát triển dịch vụ có hàm lượng chất xám cao?

a)

Lịch sử - văn hóa.

b)

Vốn đầu tư.

c)

khoa học – công nghệ

d)

. Đặc điểm dân số

62.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ?

a)

Thị trường

b)

Vốn đầu tư.

c)

Văn hóa - lịch sử.

d)

Đặc điểm dân số.

63.

. Nhân tố đặc điểm dân số ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là

a)

phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.

b)

tốc độ, cơ cấu, sức mua và nhu cầu dịch vụ.

c)

Quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.

d)

phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.

64.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

65.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

66.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiện nhiện là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

67.

Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.

68.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.

b)

Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được.

d)

Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.

69.

Nhân tố trình độ phát triển kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là

a)

. phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao

b)

phát triển và phân bố loại hình dịch vụ du lịch.

c)

Quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.

d)

phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.

70.

Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là

a)

phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao

b)

phát triển và phân bố loại hình dịch vụ du lịch.

c)

Quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.

d)

phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.

71.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thành tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển và năng suất lao động

b)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế người dân.

d)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

72.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?

a)

nông thôn

b)

đô thị

c)

hải đảo

d)

miền núi

73.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Năng suất lao động xã hội

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

74.

Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?

a)

Tài nguyên thiện nhiện.

b)

Di sản văn hoá, lịch sử

c)

Phân bố điểm dân cư.

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch.

75.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

trung tâm công nghiệp.

b)

ngành kinh tế mũi nhọn.

c)

sự phân bố dân cư.

d)

ngành kinh tế trọng điểm.

76.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh có tác dụng chủ yếu là

a)

thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn.

b)

phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ.

c)

sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước.

d)

thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển

77.

Cơ cấu dân số có trẻ em đông thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào?

a)

Các khu an dưỡng.

b)

Các khu văn hóa.

c)

Trường học, nhà trẻ.

d)

Hoạt động đoàn thể.

78.

Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là

a)

Đà Nẵng.

b)

Nha Trang.

c)

Hải Phòng.

d)

TP Hồ Chí Minh.

79.

Ở các nước phát triển, các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

nhiều ngành dịch vụ có vai trò rất lớn trong nền kinh tế toàn cầu.

b)

Trình độ phát triển của nền kinh tế và năng suất lao động xã hội cao

c)

ngành công nghiệp và xây dựng phát triển, đô thị hóa phát triển mạnh

d)

chất lượng cuộc sống của dân cư cao, sức mua dân cư ngày càng lớn.

80.

. Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

Ấn Độ

b)

Brazil

c)

Hoa Kì

d)

TRung Quốc

81.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

khí hậu

b)

vốn đầu tư

c)

dân cư – lao động.

d)

khoa học – công nghệ.

82.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

khí hậu

b)

địa hình

c)

vị trí địa lý

d)

khoa học – công nghệ.

83.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.

d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp

84.

Nhân tố vốn đầu tư ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

qui định loại hình vận tải.

b)

là khách hàng của giao thông vận tải.

c)

thực hiện các dự án giao thông hiện đại

d)

sự hoạt động của các phương tiện vận tải.

85.

Nhân tố sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế không ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật cho giao thông.

b)

là khách hàng của ngành giao thông vận tải.

c)

thực hiện các dự án giao thông hiện đại.

d)

qui định loại hình, khối lượng vận tải.

86.

Chức năng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?

a)

là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.

c)

Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.

d)

Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.

88.

Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là

a)

cung ứng vật tư, nguyên, nhiện liệu cho sản xuất.

b)

vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.

c)

giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuạn tiện.

d)

giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.

89.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

90.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

91.

Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Khối lượng vận chuyển

b)

Khối lượng luân chuyển

c)

cự li vận chuyển trung bình.

d)

sự an toàn cho hành khách.

92.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phat triển và phân bốgiao thông vận tải?

a)

Điều kiện tự nhiện.

b)

Các ngành sản xuất.

c)

Phân bố dân cư.

d)

Phát triển đô thị

93.

Sự phân bố mạng lưới đường sắt phản ánh

a)

sự phân bố ngành nông nghiệp ở các nước, các châu lục.

b)

sự phân bố ngành công nghiệp ở các nước, các châu lục.

c)

sự phân bố ngành dịch vụ ở các nước, các châu lục.

d)

sự phân bố ngành nông nghiệp và công nghiệp ở các nước, các châu lục.

94.

Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là

a)

an toàn và tiện nghi.

b)

tốc độ vận chuyển nhanh nhất.

c)

ít gây ra những vấn đề về môi trường.

d)

vận chuyển được khối lượng hàng hóa và hành khách lớn.

95.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

b)

Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bố điểm dân cư.

c)

Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.

d)

Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.

96.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

97.

Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

98.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

99.

Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

100.

Sự phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây?

a)

Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên.

b)

Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn.

c)

Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng.

d)

Làm thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe.

101.

Nơi có nhiều hải cảng nhất là ở hai bên bờ của

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Địa Trung Hải.

102.

Kênh Xuy-ê nối liền

a)

Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.

b)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

c)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

d)

Địa Trung Hải và Biển Ban-tích.

103.

Kênh Panama nối liền

a)

Đại Tây Dương với Ấn Độ Dương.

b)

Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương với Đại Tây Dương

d)

Đại Tây Dương với Bắc Băng Dương

104.

Kênh Ki-en nối liền

a)

biển Ban-tích và Biển Bắc.

b)

biển Ban-tích và Biển Đỏ.

c)

biển Ban-tích và Biển Đen

d)

biển Ban-tích và Biển Địa Trung Hải.

105.

Ở nước ta, những hệ thống sông nào sau đây có điều kiện phát triển mạnh giao thông vận tải đường thủy?

a)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thái Bình.

b)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thu Bồn.

c)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Đồng Nai

d)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Cửu Long.

106.

Ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.

b)

nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng.

c)

ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển.

d)

ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn.