wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ

a)

Các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

b)

Các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo

c)

Các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới

d)

Các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới

2.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi quanh năm

b)

thổi theo mùa

c)

thổi trên cao

d)

thổi ở mặt đất

3.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

gió Mậu dịch

b)

gió fơn

c)

gió đất, gió biển

d)

gió Tây ôn đới

4.

gió Mậu dịch có tính chất

a)

ẩm,mưa nhiều

b)

khô,ít mưa

c)

lạnh,ít mưa

d)

nóng,mưa nhiều

5.

gió mùa thường hoạt động ở đâu?

a)

đới ôn hoà

b)

đới cận nhiệt

c)

đới lạnh

d)

đới nóng

6.

khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít là do

a)

gió Mậu dịch xuất phát từ áp cao

b)

gió Mậu dịch thổi yếu

c)

gió Mậu dịch chủ yếu là gió khô

d)

gió Mậu dịch không thổi qua đại dương

7.

tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

ẩm

b)

khô

c)

nóng ẩm

d)

lạnh khô

8.

các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

Gió Đông cực;gió đất,biển

b)

Gió Mậu dịch;gió mùa

c)

Gió Tây ôn đới

d)

Gió đất,biển;gió phơn

9.

nguyên nhân hình thành gió chủ yếu là do

a)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa

b)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa

d)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo

10.

Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở 2 bán cầu là

a)

Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam

b)

Tây Bắc ở cả 2 bán cầu

c)

Tây Bắc ở bán cầu Bắc và Tây Nam ở bán cầu Nam

d)

Tây Nam ở cả 2 bán cầu

11.

 Tên gọi của gió Tây ôn đới là do

a)

hoạt động mạnh ở vùng nhiệt đới với hướng chủ yếu là hướng Tây

b)

chỉ thổi ở vùng ôn đới

c)

hoạt động mạnh ở vùng ôn đới với hướng chủ yếu là hướng Tây

d)

thổi theo hướng chính Tây

12.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Gió Mậu dịch

c)

Gió Đông cực

d)

Gió mùa

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?

a)

Được hình thành ở vùng ven biển

b)

Có sự giống nhau về nguồn gốc

c)

Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm

d)

Hướng thay đổi theo ngày và đêm

14.

Gió đất thổi ra biển vào ban đêm là do

a)

ban đêm ở đất liền có gió núi, thung lũng

b)

ban đêm ở biển lạnh hơn đất liền

c)

ban đêm ở đất liền có khí áp cao hơn biển

d)

ban đêm ở đất liền có khí áp thấp hơn biển

15.

Sườn đông dãy Trường Sơn nước ta có gió phơn khô nóng là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng của địa hình chắn gió

b)

Gió khô Tây Nam thổi đến

c)

Gió Mậu Dịch thổi đến

d)

Có khí áp cao

16.

Khu vực chịu nhiều ảnh h­ưởng nhất của gió phơn ở nư­ớc ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Tây Bắc

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

17.

Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng

b)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi

c)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật

18.

Nơi nào sau đây có mưa nhiều?

a)

Khu khí áp cao

b)

Khu khí áp thấp

c)

Miền có gió Mậu dịch

d)

Miền có gió Đông cực

19.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

ôn đới

b)

xích đạo

c)

cực

d)

chí tuyến

20.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

ôn đới

b)

xích đạo

c)

cực

d)

chí tuyến

21.

Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là

a)

gió Tây ôn đới, dòng biển nóng

b)

gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh

c)

áp thấp ôn đới, gió Mậu dịch

d)

áp thấp ôn đới, gió Đông cực

22.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

áp thấp

b)

áp cao

c)

địa hình

d)

gió mùa

23.

Ở địa hình núi cao, sườn đón gió là sườn có lượng mưa

a)

nhiều

b)

không mưa

c)

ít mưa

d)

khô ráo

24.

Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mưa

a)

rất lớn

b)

trung bình

c)

ít hoặc không mưa

d)

không mưa

25.

Miền có Frông, nhất là dải hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

mưa nhiều

b)

trung bình

c)

mưa ít

d)

không mưa

26.

Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì

a)

mưa nhiều

b)

trung bình

c)

không mưa

d)

mưa ít

27.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

Luôn có gió từ trung tâm thổi đi

b)

Không khí ẩm được đẩy lên cao

c)

Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài

d)

Không khí ẩm không được bốc lên

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến

c)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực

29.

Miền có gió mùa thì có mưa nhiều vì

a)

gió luôn thổi từ đại dương đem mưa vào lục địa

b)

gió luôn thổi từ lục địa ra đại dương

c)

gió hay thổi theo mùa và gây mưa lớn liên tục

d)

trong năm có nửa năm là gió thổi từ đại dương vào lục địa

30.

Các khu áp cao th­ường có mưa rất ít hoặc không có mưa là do

a)

có ít gió thổi đến, độ ẩm không khí rất thấp

b)

nằm sâu trong lục địa, độ ẩm không khí rất thấp

c)

chỉ có không khí khô bốc lên cao, độ ẩm rất thấp

d)

không khí ẩm không bốc lên đư­ợc lại chỉ có gió thổi đi

31.

Các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến là do

a)

đây là khu vực nhận được nguồn bức xạ từ Mặt Trời lớn

b)

chịu ảnh hưởng của dòng biển lạnh

c)

đây là khu vực áp cao

d)

có lớp phủ thực vật thưa thớt

32.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn là do

a)

gió mùa mùa Đông thường đem mưa đến

b)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp

c)

gió mùa mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đem mưa đến

d)

cả gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa Đông đều đem mưa lớn đến

33.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm

b)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương

c)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ

34.

Nơi nào sau đây có lượng mưa ít?

a)

Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh

b)

Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp

c)

Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí

d)

Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi

35.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất

b)

. nền tảng nâng đỡ địa hình

c)

. nền tảng nâng đỡ địa hình

d)

kho nước ngọt của Trái Đất

36.

Nguồn cung cấp nước ngọt ngầm không phải là

a)

nước mưa

b)

băng tuyết

c)

nước trên mặt

d)

nước ở biển

37.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm

b)

chế độ mưa

c)

địa hình

d)

thực vật

38.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình

b)

chế độ mưa

c)

băng tuyết

d)

thực vật

39.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

. Nước ngầm

b)

Băng tuyết

c)

Địa hình

d)

Thực vật

40.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước

b)

giảm số phụ lưu sông

c)

nhiều thung lũng

d)

tạo địa hình dốc

41.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp

b)

nhiều thung lũng

c)

nhiều đỉnh núi cao

d)

địa hình dốc hơn

42.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để sử dụng lâu dài nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao sự nhận thức

b)

Sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả

c)

Giữ sạch nguồn nước

d)

Phân phối lại nguồn nước ngọt

43.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng

b)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm

c)

tốc độ nước chảy nhanh

d)

tổng lưu lượng nước lớn

44.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?

a)

Nước mưa chảy trên mặt

b)

Các mạch nước ngầm

c)

Địa hình đồi núi dốc nhiều

d)

. Bề mặt đất đồng bằng rộng

45.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

nước trên mặt thấm xuống

b)

. nước từ biển, đại dương thấm vào

c)

nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên

d)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện

46.

Việc phá rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết

b)

sông sẽ không còn nước, quanh co uốn khúc

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn cạn kiệt

d)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp

47.

Nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Nguồn nước ngầm ở các đồng bằng nhiều hơn ở miền núi

b)

Nơi có lớp phủ thực vật phong phú lượng nước ngầm kém

c)

Những khu vực địa hình dốc lượng nước ngầm thường rất ít

d)

Những khu vực có lượng mưa lớn lượng nước ngầm rất dồi dào

48.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là?

a)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy

b)

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện

c)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn

d)

Thường xuyên nạo vét lòng sông

49.

   Nguyên nhân chính làm cho sông Mê Công có chế độ nước điều hoà hơn sông Hồng là do

a)

sông Mê Công dài hơn sông Hồng

b)

sông Mê Công đổ ra biển bằng chín cửa

c)

thuỷ điện Hoà Bình làm sông Hồng chảy thất thường

d)

Biển Hồ giúp điều hoà nước sông Mê Công

50.

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh

b)

Sông lớn, lòng sông rộng, nhiều phụ lưu

c)

Sông dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn

d)

Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày

51.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33

b)

34

c)

35

d)

36

52.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

. lượng mưa

b)

lượng bốc hơi

c)

lượng nước ở các hồ đầm

d)

lượng nước sông chảy ra

53.

Nhiệt độ trung bình trên bề mặt của nước và đại dương là khoảng

a)

15°C

b)

16°C

c)

17°C

d)

18°C

54.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng

b)

xoay tròn

c)

chiều ngang

d)

xô vào bờ

55.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa

b)

núi lửa

c)

động đất

d)

gió

56.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió

b)

bão

c)

động đất

d)

đánh bắt hải sản

57.

Sóng xô vào bờ không phải là do

a)

gió

b)

bão

c)

áp thấp

d)

dòng biển

58.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra thuỷ triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời

b)

sức hút của hành tinh ở thiên hà

c)

hoạt động của các dòng biển lớn

d)

hoạt động của núi lửa, động đất

59.

Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau

b)

thẳng hàng với nhau

c)

lệch nhau góc 45 độ

d)

lệch nhau góc 60 độ

60.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc nhiều nhất vào nhiệt độ của

a)

không khí

b)

đất liền

c)

đáy biển

d)

bờ biển

61.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đới

d)

Vùng cực

62.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

a)

các dòng sông lớn

b)

các ao hồ

c)

các đầm lầy

d)

các biển và đại dương

63.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng

b)

Vòng cung

c)

Đối xứng

d)

Vuông góc

64.

Sóng biển là

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

b)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ

c)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang

d)

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau

65.

Các dòng biển nóng thường phát sinh từ

a)

hai bên chí tuyến

b)

hai bên xích đạo

c)

khoảng vĩ tuyến 30 - 400

d)

chí tuyến Bắc và Nam

66.

Ở vùng gió mùa hoạt động xuất hiện các dòng biển

a)

đổi chiều theo mùa

b)

đổi chiều theo ngày

c)

đổi chiều theo đêm

d)

đổi chiều theo năm

67.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm nào sau đây?

a)

thẳng hàng nhau

b)

đối xứng nhau

c)

xen kẽ nhau

d)

song song nhau

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Dao động thường xuyên

b)

Dao động theo chu kì

c)

Chỉ do sức hút Mặt Trời

d)

khác nhau ở các biển

69.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu

b)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm

c)

Buổi trưa có nhiệt độ thấp hơn buổi chiều

d)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông

70.

Lực hút của Mặt Trời đối với lớp nước trên Trái Đất yếu hơn lực hút của Mặt Trăng do

a)

. Mặt Trời lớn hơn Mặt Trăng nhiều

b)

Mặt Trời gần Trái Đất hơn Mặt Trăng

c)

Mặt Trời xa Trái Đất hơn Mặt Trăng

d)

Mặt Trời sáng hơn Mặt Trăng nhiều

71.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng

b)

trăng khuyết và không trăng

c)

trăng khuyết và trăng tròn

d)

. không trăng và có trăng

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Là dao động của các khối nước biển và đại dương

b)

Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có

c)

Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn

d)

Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng

73.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt Trăng

b)

sức hút của Mặt Trời

c)

các loại gió thường xuyên

d)

địa hình các vùng biển

74.

Sử dụng thủy triều không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giao thông vận tải

b)

Nuôi trồng thủy sản

c)

Sản xuất điện năng

d)

Giảm thiểu hạn hán

75.

Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào sau đây

a)

Ngoài khơi xa

b)

Ngay tâm động đất

c)

Ven bờ biển

d)

Trên mặt biển

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các dòng biển trong các đại dương thế giới?

a)

Các dòng biển lạnh thường phát sinh ở hai bên Xích đạo

b)

Có các dòng biển lạnh xuất phát từ khoảng vĩ độ 30 - 40°,.

c)

Dòng biển nóng và lạnh đối xứng qua các bờ đại dương

d)

Có các dòng biển đổi chiều theo gió mùa ở vùng gió mùa

77.

  Ở vùng chí tuyến, bờ tây lục địa có khí hậu

a)

ẩm, mưa nhiều

b)

khô, ít mưa

c)

lạnh, ít mưa

d)

nóng, mưa nhiều

78.

Ở vùng ôn đới, bờ đông của đại dương có khí hậu

a)

lạnh, ít mưa

b)

ấm, mưa nhiều

c)

lạnh, khô hạn

d)

nóng, ẩm ướt

79.

Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ truyền ngang rất nhanh

b)

Gió càng mạnh sóng càng to

c)

Tàn phá ghê gớm ngoài khơi

d)

Càng gần bờ sóng càng yếu

80.

Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào?

a)

Hướng đông

b)

Hướng tây

c)

Hướng bắc

d)

Hướng nam

81.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa

b)

bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn

c)

nước hấp thụ nhiệt chậm hơn và tỏa nhiệt chậm hơn

d)

độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn các đại dương

82.

Các dòng biển nóng và dòng biển có điểm chung chủ yếu nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng đến lượng mưa

b)

Ảnh hưởng đến nhiệt độ

c)

Ảnh hưởng đến khí áp

d)

Ảnh hưởng đến gió

83.

Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu

c)

Sinh vật

d)

Địa hình

84.

Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố

a)

đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian, con người

b)

khí hậu, thạch quyển, sinh vật, địa hình, con người

c)

đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người

d)

khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản

85.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp vật chất hữu cơ

b)

góp phần làm phá huỷ đá

c)

hạn chế sự xói mòn, rửa trôi

d)

phân giải, tổng hợp chất mùn

86.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và ẩm

b)

Ẩm và khí

c)

Khí và nhiệt

d)

Nhiệt và áp suất

87.

Những sản phẩm phá hủy từ đá gốc được gọi là

a)

thổ nhưỡng

b)

đá mẹ

c)

lớp phủ thổ nhưỡng

d)

chất vô cơ

88.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

89.

Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là

a)

đá mẹ

b)

khí hậu

c)

sinh vật

d)

địa hình

90.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

a)

Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí

b)

Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất

c)

Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật

d)

Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất

91.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ

b)

Góp phần làm phá huỷ đá

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn

92.

Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là

a)

làm cho đá gốc bị phá huỷ

b)

cung cấp dinh dưỡng cho đất

c)

làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn

d)

tăng khả năng chống xói mòn

93.

Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua

a)

ánh sáng

b)

nước

c)

lớp phủ thực vật

d)

nhiệt độ

94.

Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

a)

cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất

b)

góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá

c)

phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn

d)

là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất

95.

Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

a)

trên núi cao áp suất không khí nhỏ

b)

nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm

c)

lượng mùn ít, sinh vật nghèo nàn

d)

độ ẩm quá cao, lượng mưa nhiều

96.

Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường

a)

mỏng, dễ xói mòn

b)

bạc màu, ít chất dinh dưỡng

c)

dày do bồi tụ

d)

dày, giàu chất dinh dưỡng

97.

Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

a)

phong hóa diễn ra mạnh

b)

thảm thực vật đa dạng

c)

thường xuyên bị ngập nước

d)

quá trình bồi tụ chiếm ưu thế

98.

Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên

a)

quá trình phá hủy đá xảy ra nhanh, lớp đất phủ dày

b)

quá trình phá hủy đá yếu, sự hình thành đất chậm

c)

đá bị phá hủy mạnh, quá trình hình thành đất nhanh

d)

quá trình phá hủy đá yếu, lớp vỏ phong hóa phủ dày

99.

Tác động nào sau đây không phải là tác động tích cực của con người đến sự hình thành đất?

a)

Thau chua, rửa mặn

b)

Bón phân, cải tạo đất

c)

Đốt rừng làm rẫy

d)

Trồng thêm rừng

100.

Tác động nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của con người đến sự hình thành đất?

a)

Thau chua, rửa mặn

b)

Bón nhiều phân hóa học

c)

Đốt rừng làm rẫy

d)

Sử dụng thuốc trừ sâu